wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí kiểm tra cuối kì 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

2.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam á nằm trong vùng

a)

Khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoại chí tuyến

d)

Bán cầu Bắc

3.

Các nước ở Đông Nam á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam Malaysia Indonesia Lào

b)

Việt Nam, May lai xi a, in đô nê xi a, cam pu chia

c)

Việt Nam,May lai xi a, In đô nê xi a, Thái Lan

d)

Việt Nam Malaysia Indonesia Myanmar

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam á

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hoà

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

5.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

6.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam á là

a)

Dầu khí

b)

Boxit

c)

Than đá

d)

Quặng sắt

7.

Nền nông nghiệp Đông Nam á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

8.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

d)

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam á

a)

Đông dân mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

11.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam á

a)

Điện tử - tin học

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Hàng không -vũ trụ

12.

Ngành chiếm tỷ trọng lớn về nhé chị sẽ sóc trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam á là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ

d)

Thủy sản

13.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam á là nền nông nghiệp nhiệt đới

a)

Đất trồng phong phú

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

14.

Đông Nam á lục địa có nhiều đồng bằng phù Sa màu mỡ là do

a)

Các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

Trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

Nhung nham núi lửa từ nơi cao xuống

d)

Xâm thực vùng núi , bồi đắp vùng trũng

15.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam á

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Đất trồng đa dạng

c)

Sông ngòi dày đặc

d)

Địa hình nhiều núi

16.

Dân số đông giúp Đông Nam á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng

b)

Thị trường tiêu thụ rộng dễ xuất khẩu lao động

c)

Dễ xuất khẩu lao động phát triển việc đào tạo

d)

Phát triển đào tạo tạo ra được nhiều việc làm

17.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

Nguồn nước sông ngòi phong phú

b)

Đồng bằng phù sa đất màu mỡ

c)

Địa hình núi cao và có gió mùa

d)

Đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi

18.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam á lại có nhiều

a)

Bãi triều, vịnh biển

b)

Đầm phá, cửa sông

c)

Cửa sông , vũng vịnh

d)

Vũng, vịnh; cửa sông

19.

Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam á đối với phát triển kinh tế là

a)

Lũ lụt, bão

b)

Động đất, sóng thần

c)

Lũ lụt, động đất

d)

Bão, động đất

20.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Lào

b)

Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore

c)

Thái Lan Indonesia Campuchia Philippines Singapore

d)

Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore

21.

Hải hiệp các quốc gia Đông Nam á được thành lập năm nào sau đây

a)

1957

b)

1967

c)

1989

d)

1995

22.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN

a)

Cấp cao ASEAN

b)

Hội đồng đều phối asean

c)

Các hội đồng cộng đồng ASEAN

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp bộ trưởng asean

23.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

24.

Mục tiêu tổng quát của asean là

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế văn hóa giáo dục tiến bộ xã hội của tất cả các nước

b)

Xây những khu vực hòa bình ổn định có nền kinh tế văn hóa và xã hội phát triển

c)

Đoàn kết và hợp tác vì một asean hòa bình văn minh ổn định và cùng phát triển

d)

Giải viết những mâu thuẫn giữa ASEAN với các nước và tổ chức quốc tế khác

25.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của asean

a)

Cấp cao ASEAN

b)

Hội đồng đều phiếu ASEAN

c)

Các hội đồng cộng đồng ASEAN

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp bộ trưởng asean

26.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị

a)

Tạo dựng được môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

b)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa

d)

Đời xóm nhân dân được thể hiện giáo dục y tế có nhiều tiến bộ

27.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước asean

a)

GDP một số nước rất cao trong khi nhiều nước thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí

28.

Vấn đề nào sau đây không còn được thách thức đối với các nước asean hiện nay

a)

Thất nghiệp thiếu việc làm

b)

Thiếu lương thực trầm trọng

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên

d)

Chênh lệch lớn giữa nghèo

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu của asean hiện nay

a)

Nhiều quốc gia thuộc về nhóm nước phát triển

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau

c)

Tình trạng đói nghèo của người dân được xóa bỏ

d)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao

30.

Asean tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

Phát triển kinh tế biển

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa

d)

Đa dạng cơ cấu kinh tế

31.

Khu vực Tây Nam á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km²

b)

6 triệu km²

c)

9 triệu km²

d)

8 triệu km²

32.

Tây Nam á có vị trí địa lý ở

a)

Tây nam châu á

b)

Giáp Đông á và Tây á

c)

Liền kề đất liền Châu phi

d)

Giáp Thái Bình Dương

33.

Dầu khí của Tây Nam á phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng vịnh péc - xích

b)

Ven địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ biển đỏ

d)

Tại các hoang mạc

34.

Địa hình của khu vực Tây Nam á chủ yếu là

a)

Núi Sơn Nguyên và Đồng Bằng

b)

Cao nguyên đồi thấp đồng bằng

c)

Đồi thấp Sơn nguyên đầm lầy

d)

Sơn Nguyên đầm lầy đồng bằng

35.

Lại lấy sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam á là

a)

Quặng sắc và crôm

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Atimoan và Đồng

d)

Apatit và than đá

36.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam á là

a)

Dệt, may

b)

Khai thác và chế biến dầu khí

c)

Thực phẩm

d)

Sản xuất điện

37.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh cổ đại của loài người là

a)

Sơn Nguyên Iran

b)

Bán đảo A -ráp

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Vịnh pec - xich

38.

Quốc gia nào sau đây có lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam á

a)

Cô - oét

b)

A rập xê út

c)

Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất

d)

I-rắc

39.

Địa điểm chủ yếu trên bán đảo A -ráp là

a)

Sơn Nguyên

b)

Núi cao

c)

Đầm lầy

40.

Khí hậu Tây Nam á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Nóng khô

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

41.

Cảnh quan điểm hình ở Tây Nam á là

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

Cây bụi là cứng và thảo Nguyên

42.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam á là

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn thả

c)

Chăn nuôi sinh thái

d)

Chuồng trại

43.

Quốc gia đã khắc phục khó khăn về tự nhiên ứng dụng công nghệ trong phát triển nông nghiệp và đạt kết quả nổi bật nhất trong khu vực Tây Nam á là

a)

Cô oét

b)

Các tiểu vương quốc a rập thống nhất

c)

I ran

d)

I xra en

44.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng bằng châu thổ Sông lưỡng Hà

d)

Bán đảo A rập và các vùng hoang mạc

45.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tác giả tự nhiên Tây Nam á

a)

Địa hình phổ biến là núi và cao nguyên

b)

Tình trạng thiếu nguồn nước trong năm

c)

Sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng

d)

Đồng bằng ven biển xâm nhập mặn

46.

Các khu vực nào sau đây của Tây Nam á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp

a)

Đồng bằng ven biển phía tây

b)

Khu vực phía Bắc

c)

Đồng bằng lưỡng hà

d)

Phía tay về Nam bán đảo a ráp

47.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam á kém phát triển Nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Lao đồng nông nghiệp ít không đầu tư phát triển

b)

Ít sông lớn không có nhiều đồng bằng rộng lớn

c)

Đất ít chị tập chung phát triển công nghiệp dầu khí

d)

Khí hậu khắc nghiệt diện tích đất canh tác nông nghiệp ít

48.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Chiến tranh xung đột tôn giáo

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên

49.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam á có nhiều biến động nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Thiếu lao động có trình độ dịch bệnh

b)

Sự bất ổn xã hội giá dầu không ổn định

c)

Khí hậu khô hạn diện tích đất canh tác ít

d)

Công nghệ chậm đổi mới thiếu lao động

50.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam á là

a)

Sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước

b)

Sự phức tạp của thành phần sắc tộc tôn giáo

c)

Nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị

d)

Vị trí địa lý chính trị và lịch sử khai thác lâu đời

51.

Hoa Kỳ có diện tích lớn là

a)

Thứ Hai thế giới

b)

Thứ ba thế giới

c)

Thứ từ trên thế giới

d)

Thứ năm thế giới

52.

Phần lãnh thổ Trung tâm của Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca na đa và khu vực Mĩ la tinh

b)

Ca na đa và bán đảo alaxca

c)

Bán đảo A lát xca và mehico

d)

Đảo grin-len và mê hi cô

53.

Đặc điểm vị trí địa lý của Hoa Kỳ là

a)

Kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong nội địa

c)

Tiếp giáp với mê hi cô ở phía Bắc

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu tây

54.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí họng

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

55.

Ha oai là nơi có nhiều

a)

Hang mạc

b)

Đầm lầy

c)

Núi lửa

d)

Cao nguyên

56.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

Nằm ở bán cầu Đông giáp ấn Độ Dương

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Tiếp giáp ca na đa là khu vực Mĩ la tinh

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ giáp với mê hi cô

57.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng nội địa và ven biển

b)

Vùng đông bắc và ven biển

c)

Vùng phía bắc và ven biển

d)

Vùng ven biển phía Tây và phía đông

58.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua đại dương với

a)

Các nước Châu phi và Nam Mỹ

b)

Nhật Bản và các nước Đông á

c)

Các nước Châu phi và Châu Mỹ

d)

Ấn Độ về nhiều nước ở Nam á

59.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kỳ ở phần đất trung tâm Bắc Mỹ Thuận lợi cho

a)

Phân bố dân cư và khai thác khoáng sản

b)

Phân bố sản xuất và phát triển giao thông

c)

Giao lưu với Tây âu qua Đại Tây Dương

d)

Dễ vàng để giao lưu kinh tế giữa các miền

60.

Khí hậu của vùng đồng bằng ven biển tại Tây Dương của Hoa Kỳ thuận lợi cho trồng

a)

Các cây lương thực và cây ăn quả

b)

Các cây công nghiệp và cây ăn quả

c)

Cây dược liệu và cây công nghiệp

d)

Cây công nghiệp và cây dược liệu

61.

Thế mạnh nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kỳ là

a)

Mật độ dân số Trung và loại rất thấp

b)

Phân bố dân cư không đều

c)

Phân bố dân cư tương đối năng động

d)

Tỉ lệ dân thành thị rất cao

62.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản ở Hoa Kỳ là

a)

Phương tiệm đánh bắt nuôi trồng hiện đại

b)

Thị trường tiêu thụ lớn cơ sở chế biến phát triển

c)

Khí hậu đa diện tiếp giáp với các đại dương lớn

d)

Tiếp giáp các đại dương lớn mạng lưới sông hồ dày đặc

63.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

Các nước Châu phi và vùng Nam Mỹ

b)

Nhật bản và các nước Đông á

c)

Liên bang Nga và các nước châu âu

d)

Ấn độ và nhiều nước Nam á