wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lịch sử và Địa lý

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các phương tiện để hỗ trợ cho bộ môn lịch sử và địa lý là gì?

a)

Bản đồ, lược đồ, biểu đồ.

b)

Hiện vật

c)

Tranh ảnh

d)

Tất cả các đáp án trên.

2.

Chú giải trên biểu đồ cung cấp thông tin về điều gì?

a)

Cách thể hiện số liệu qua thời gian và không gian

b)

Ý nghĩa của các hình vẽ đặc trưng trên biểu đồ

c)

Nội dung chính được thể hiện trên biểu đồ

d)

Cách đọc tên biểu đồ

3.

Lược đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Trận đánh của quân Tây Sơn chống quân Xiêm tại Rạch Gầm - Xoài Mút.

b)

Nơi nghĩa quân Tây Sơn tập kết chống quân Xiêm.

c)

Quân Tây Sơn phối hợp với quân Xiêm tại Rạch Gầm - Xoài Mút.

d)

Quân Tây Sơn tấn công vào đất Xiêm.

4.

Để sử dụng hiệu quả tranh, ảnh cần thực hiện những gì?

a)

Đọc tên tranh ảnh để xác định nội dung khái quát

b)

Tìm hiểu tranh ảnh bằng cách đặt câu hỏi

c)

Nhận xét về nội dung được phản ánh trong tranh ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Tỉnh Đồng Nai mới thuộc vùng nào của Việt Nam?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

6.

Ai là người cho xây dựng Văn miếu Trấn Biên?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Chu Văn An

c)

Chúa Nguyễn Phúc Chu

d)

Trịnh Hoài Đức

7.

Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân Điều Cải thuộc dân tộc nào?

a)

Ma

b)

Chơ Ro

c)

S’tiêng

d)

Chăm

8.

Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh được xếp hạng Di tích quốc gia vào năm nào?

a)

1715

b)

1991

c)

2016

d)

1861

9.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Đỉnh núi Phan-xi-păng

b)

Đỉnh núi Bà Đen

c)

Đỉnh núi Pu Ta Leng

d)

Đỉnh núi Tây Côn Lĩnh

10.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc giáp với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc và Lào

b)

Lào và Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc và Cam-pu-chia

d)

Cam-pu-chia và Thái Lan

11.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Có vùng trung du với các đồi dạng bát úp.

b)

Tất cả các dãy núi đều có hình cánh cung.

c)

Có các cao nguyên nổi tiếng như: Mộc Châu, Đồng Văn,...

d)

Địa hình chủ yếu là núi và đồi.

12.

Những thiên tai thường xuyên xảy ra ở trung du và miền núi phía bắc là gì?

a)

Hạn hán, khô cạn

b)

Lốc xoáy

c)

Sông thần

d)

Giá rét, lũ quét, sạt lở đất

13.

Dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ phân bố như thế nào?

a)

Phân bố khá đồng đều

b)

Thưa thớt, phân bố không đồng đều

c)

Phân bố đồng đều

d)

Phân bố không mấy đồng đều

14.

Một số dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Kinh, Mường, Tày, Ê Đê,...

b)

Thái, Mông, Dao, Kinh,...

c)

Thái, Gia Rai, Mông, Dao,...

d)

Kinh, Nùng, Tày, Ba Na,...

15.

Hai nhà máy thủy điện có công suất lớn thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Hòa Bình, Sơn La

b)

Tuyên Quang, Thác Bà

c)

Hàm Thuận, Sông Hinh

d)

Trị An, Yaly

16.

Nhà máy Thủy điện Hòa Bình và Nhà máy Thủy điện Sơn La được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Chảy

c)

Sông Đà

d)

Sông Lô

17.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có nhiều loại khoáng sản, đặc biệt là:

a)

than đá, sắt, thiếc, a-pa-tit

b)

than đá, sắt, thiếc, bô-xit

c)

than đá, sắt, thiếc, vàng

d)

than đá, sắt, thiếc, đồng

18.

Để trồng được lúa nước trên đất dốc người dân khu vực miền núi đã làm gì?

a)

Xẻ sườn núi thành những bậc phẳng gọi là ruộng bậc thang

b)

Xẻ sườn núi thành những sân phẳng

c)

Xẻ sườn núi chia làm hai

d)

Xẻ sườn núi ra thành nhiều phần bằng nhau

19.

Chợ phiên vùng cao có ý nghĩa như thế nào với người dân nơi đây?

a)

Là nơi mua bán, trao đổi hàng hóa

b)

Là nơi vui chơi giải trí

c)

Là nơi học tập

d)

Là nơi tổ chức lễ hội

20.

Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày nào?

a)

3 – 10 âm lịch hằng năm.

b)

10 – 3 âm lịch hằng năm.

c)

10 - 3 dương lịch hằng năm.

d)

3 – 10 dương lịch hằng năm.

21.

Địa điểm chính tổ chức lễ giỗ Tổ Hùng Vương ở đâu?

a)

Văn miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội).

b)

Đền Hùng (Phú Thọ).

c)

Đền Trần (Ninh Bình).

d)

Đền Quán Thánh (Hà Nội).

22.

Khu di tích đền Hùng được xây dựng để tưởng nhớ công lao dựng nước của ai?

a)

Vua Hùng

b)

Lạc Long Quân

c)

Âu Cơ

d)

Gióng

23.

Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp: Địa hình dốc thì hoạt động sản xuất nào phù hợp nhất?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Xây dựng các công trình thuỷ điện

d)

Trồng cây ăn quả

24.

Nhiều loại khoáng sản thì hoạt động sản xuất nào phù hợp nhất?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Xây dựng các công trình thuỷ điện

d)

Trồng lúa nước

25.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với những khu vực nào sau đây?

a)

Vùng Trung du miền núi phía Bắc, vùng Nam Bộ, vịnh Bắc Bộ.

b)

Vùng Nam Trung Bộ, vùng Nam Bộ, vịnh Bắc Bộ.

c)

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ, vịnh Bắc Bộ.

d)

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc, vùng Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ.

26.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Bằng phẳng, trên bề mặt có dồi núi cao và nhiều ô trũng.

b)

Không bằng phẳng, trên bề mặt có dồi núi thấp và hệ thống đê.

c)

Khá bằng phẳng, trên bề mặt có nhiều núi cao và hệ thống đê.

d)

Khá bằng phẳng, trên bề mặt có dồi núi thấp, ô trũng và hệ thống đê.

27.

Đồng bằng Bắc Bộ được xem là gì?

a)

Vựa lúa lớn nhất nước ta.

b)

Vựa lúa lớn thứ hai nước ta.

c)

Vựa lúa lớn thứ ba nước ta.

d)

Vựa lúa lớn thứ tư nước ta.

28.

Để ngăn tình trạng lũ lụt, người dân đã làm gì?

a)

Không làm gì

b)

Đắp đê

c)

Xây thủy điện

d)

Đào mương

29.

Biện pháp bảo vệ nào phù hợp với vấn đề ô nhiễm nguồn nước và đất?

a)

Xử lí rác thải, nước thải từ sinh hoạt sản xuất

b)

Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn

c)

Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hoá học

d)

Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp

30.

Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ chủ yếu là dân tộc nào?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Dân tộc Mường

c)

Dân tộc Tây

d)

Dân tộc Thái

31.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Dân cư chủ yếu là người Kinh.

c)

Người dân sống ở đây từ lâu đời.

d)

Có nhiều đô thị và trung tâm công nghiệp.

32.

Các làng quê truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc bộ thường có:

a)

Cây cau, giếng nước

b)

Lũy tre xanh, cổng làng

c)

Lũy tre xanh, cổng làng, cây đa, giếng nước, sân đình

d)

Cây mai, giếng nước

33.

Ý nào dưới đây là vai trò của hệ thống đê ở vùng Đồng bằng?

a)

Dài hàng nghìn ki-lô-mét.

b)

Nhiều nơi có độ cao từ 6 đến 8 mét.

c)

Là công trình vĩ đại của con người.

d)

Ngăn lũ sông, tránh thiệt hại về người và tài sản.

34.

Một số lễ hội nổi tiếng ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Hội Lim, hội Giống, hội Xuống đồng.

b)

Hội Giống, hội Phủ Dầy, lễ hội Cồng chiêng.

c)

Hội chùa Hương, hội Đền Hùng, hội đền Trần.

d)

Hội Lim, hội Giống, hội chùa Hương, hội Phủ Dầy

35.

Điền các từ: đồng bằng, trung tâm, đông đúc nhất, trung bình vào chỗ chấm cho phù hợp. Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư ………………….. nước ta. Năm 2020, mật độ dân số …………… của vùng là 1431 người/km2 (cả nước là 295 người/km2). Dân cư tập trung đông ở vùng ………………….., thưa hơn ở phía rìa …………………..

a)

đông đúc nhất, trung bình, trung tâm, đồng bằng

b)

trung tâm, đồng bằng, trung bình, đông đúc nhất

c)

trung bình, đông đúc nhất, đồng bằng, trung tâm

d)

đồng bằng, trung tâm, đông đúc nhất, trung bình

36.

Nối địa điểm với nghề thủ công cho phù hợp: 1. Hà Nội 2. Bắc Ninh 3. Hưng Yên a) Sản phẩm từ cối Kim Sơn b) Chạm bạc Đồng Xuân c) Lụa Hà Đông, gốm sứ Bát Tràng

a)

1-b, 2-a, 3-c

b)

1-c, 2-b, 3-a

c)

1-a, 2-c, 3-b

d)

1-b, 2-c, 3-a

37.

Sông Hồng bắt nguồn từ đâu?

a)

Tứ Xuyên, Trung Quốc

b)

Vân Nam, Trung Quốc

c)

Vũ Hán, Trung Quốc

d)

Bắc Kinh, Trung Quốc

38.

Nền văn minh sông Hồng gắn bó với nghề trồng ______ nước.

a)

lúa

b)

ngô

c)

khoai

d)

sắn

39.

Thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng là gì?

a)

Ra đời nhà nước đầu tiên

b)

Xây dựng nhà máy điện

c)

Phát triển công nghiệp nặng

d)

Khai thác dầu khí

40.

Một số giá trị của sông Hồng là gì?

a)

Giao thông vận tải, du lịch, nuôi trồng thủy sản, thủy lợi

b)

Khai thác vàng

c)

Sản xuất điện thoại

d)

Trồng cây ăn quả

41.

Để góp phần giữ gìn và phát huy giá trị của sông Hồng, chúng ta cần làm gì?

a)

Không đổ rác và nước thải ra sông Hồng

b)

Khai thác cát trái phép

c)

Xây nhà trên sông

d)

Đốt rừng ven sông

42.

Hà Nội còn có tên gọi khác nào dưới đây?

a)

Hoa Lư

b)

Đại La

c)

Sài Gòn

d)

Tây Đô

43.

Địa hình của Hà Nội chủ yếu là gì?

a)

đồi núi

b)

cao nguyên

c)

thung lũng

d)

đồng bằng

44.

Trận "Điện Biên Phủ trên không" diễn ra trong năm nào?

a)

1009

b)

1831

c)

1945

d)

1972

45.

Ý nghĩa của tên gọi "Thăng Long" là gì?

a)

thanh bình, thịnh vượng.

b)

Rồng bay lên.

c)

Rồng Phượng về chầu.

d)

trường tồn, yên vui.

46.

Tên gọi Hà Nội được đổi vào năm nào?

a)

1010

b)

1408

c)

1831

d)

1428

47.

Văn Miếu – Quốc Tử Giám được chọn là gì?

a)

Thăng Long tứ trụ.

b)

Công trình kiến trúc đặc sắc.

c)

Biểu tượng của Thủ đô Hà Nội.

d)

Hình tượng của Thủ đô Hà Nội.

48.

Dưới thời Lý, Quốc Tử Giám là nơi học tập của ai?

a)

Con nhà thường dân.

b)

Con quan lại trung ương và địa phương.

c)

Học sinh khắp cả nước.

d)

Các hoàng tử và con các quan đại thần.