Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sự phân hoá của khí hậu nước ta theo chiều Bắc – Nam là do

a)

sự đa dạng của địa hình.

b)

hoạt động của Tín phong.

c)

gió mùa kết hợp với địa hình.

d)

ảnh hưởng của dãy Trường Sơn.

2.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

đới rừng nhiệt đới.

b)

đới rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

đới rừng cận xích đạo gió mùa.

d)

đới rừng xích đạo.

3.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

b)

Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18°C.

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

d)

Biên độ nhiệt năm cao, không có mùa đông lạnh.

4.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 25°C.

b)

Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18°C.

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

d)

Biên độ nhiệt năm cao.

5.

Biên độ nhiệt năm ở phía Nam thấp vì

a)

A. có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam.

b)

B. nhiệt độ cao quanh năm.

c)

C. gần chí tuyến, có một mùa hạ nóng.

d)

D. nằm gần xích đạo.

6.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu phần lãnh thổ phía Nam là

a)

đới rừng nhiệt đới.

b)

đới rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

đới rừng cận xích đạo gió mùa.

d)

đới rừng xích đạo.

7.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì:

a)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vị độ thấp hơn.

b)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vị độ cao hơn.

c)

Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.

d)

Miền Nam có nền nhiệt cao hơn Miền Bắc.

8.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc

a)

A. có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam.

b)

B. có một mùa đông lạnh.

c)

C. nằm gần chí tuyến.

d)

D. gần chí tuyến, có một mùa hạ nóng.

9.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa?

a)

Khí hậu mát mẻ, đất fe-ra-lit có mùn, rừng lá kim.

b)

Nhiệt độ thấp dưới 15°C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng.

c)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

d)

Nhiệt độ cao, đất fe-ra-lit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

10.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

a)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 25°C.

b)

Đất chủ yếu là mùn thô.

c)

Rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh.

d)

Nhiệt độ mùa đông dưới 6°C.

11.

Sự khác nhau về thiên nhiên giữa Tây Nguyên và duyên hải miền Trung chủ yếu do

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

độ cao của núi và sự hoạt động của gió mùa.

c)

kinh tuyến.

d)

hướng của các dãy núi và sự hoạt động của gió mùa.

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng là chủ yếu, núi có hướng vòng cung.

b)

Núi cao là chủ yếu, núi có hướng tây bắc – đông nam.

c)

Đồi và núi thấp là chủ yếu, núi có hướng tây – đông.

d)

Đồng bằng là chủ yếu, chỉ có một số núi sót.

13.

So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

a)

ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.

b)

đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp.

c)

thường đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi.

d)

đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn.

14.

Sự khác nhau về thiên nhiên giữa vùng núi Đông – Tây chủ yếu là do

a)

hướng của các dãy núi và sự hoạt động của gió mùa.

b)

độ cao của các dãy núi.

c)

sự phân bố của các loại cây.

d)

khí hậu của từng vùng.

15.

Sông ngòi của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hai hướng chính là:

a)

tây nam – đông bắc và vòng cung.

b)

đông – đông bắc và tây – tây bắc.

c)

tây bắc – đông nam và vòng cung.

d)

đông – tây và vòng cung.

16.

Hai nhóm đất chính của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

đất mặn và đất phù sa.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất feralit và đất xám.

d)

đất phù sa và đất xám.

17.

Khoáng sản có trữ lượng lớn của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ so với các miền khác là

a)

than đá.

b)

bô-xít.

c)

ti-tan.

d)

a-pa-tit.

18.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Vùng Trường Sơn Bắc hầu hết là núi cao, hướng tây – đông.

b)

Các dãy núi cao nằm sát biên giới Việt – Lào có độ cao trên 2 000 m.

c)

Địa hình cao nhất nước ta, núi có hướng tây bắc – đông nam là chủ yếu.

d)

Có nhiều đỉnh núi cao trên 2.000 m, các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

19.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có mùa đông

a)

ngắn, ở vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ trung bình năm dưới 15 °C.

b)

lạnh nhất nước ta, nhiệt độ trung bình năm đều dưới 15 °C.

c)

lạnh, kéo dài, nhiệt độ xuống rất thấp.

d)

đến sớm, nhiệt độ trung bình năm trên 20 °C.

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Gồm các dãy núi cao, cao nguyên đá vôi, thung lũng rộng và đồng bằng.

b)

Địa hình đa dạng nhưng chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng ven biển.

c)

Gồm các khối núi cổ, cao nguyên ba-dan, sơn nguyên bóc mòn và đồng bằng.

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp, đồng bằng châu thổ rộng lớn.

21.

Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có

a)

tính chất cận nhiệt đới, biên độ nhiệt độ năm lớn.

b)

sự tương phản giữa sườn Đông và sườn Tây của dãy Trường Sơn Nam.

c)

tính chất cận xích đạo, với nền nhiệt cao và biên độ nhiệt độ năm lớn.

d)

tính chất nhiệt đới, với nền nhiệt độ thấp và sự phân mùa rõ rệt.

22.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ so với các miền khác là

a)

a-pa-tit và chì – kẽm.

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

đá vôi và sét, cao lanh.

d)

than đá và than nâu.

23.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc Nam của nước ta là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do sự thay đổi về vĩ độ và khí hậu từ Bắc vào Nam.

b)

Do sự khác biệt về dân cư giữa các vùng.

c)

Do sự phát triển công nghiệp không đồng đều.

d)

Do ảnh hưởng của các dòng biển.

24.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều đông tây của vùng đồi núi nước ta chủ yếu do yếu tố nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

Sự phân bố dân cư không đều.

c)

Tác động của biển Đông và các dòng sông lớn.

d)

Ảnh hưởng của hoạt động công nghiệp.

25.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây thể hiện sự khác nhau rõ rệt giữa ba đai: đai nhiệt đới gió mùa chân núi, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi và đai ôn đới gió mùa trên núi cao ở nước ta?

a)

Khí hậu, đất, sinh vật

b)

Dân cư, kinh tế, giao thông

c)

Sông ngòi, biển, đảo

d)

Văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ

26.

Đặc điểm tự nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là gì?

a)

Khí hậu cận nhiệt đới ẩm, địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, nhiều sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa.

c)

Khí hậu khô hạn, địa hình chủ yếu là cao nguyên đá vôi.

d)

Khí hậu ôn đới, địa hình chủ yếu là núi cao tuyết phủ.

27.

Số dân trong nhóm 15 – 64 tuổi năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (Biết tổng số dân nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người)

a)

66,6 triệu người.

b)

69,6 triệu người.

c)

56,8 triệu người.

d)

57,8 triệu người.

28.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

29.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

cơ cấu dân số già.

b)

cơ cấu dân số trẻ.

c)

ổn định.

d)

cơ cấu dân số vàng.

30.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

31.

Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là

a)

vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.

b)

phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số.

c)

đẩy nhanh quá trình dịch chuyển sang cơ cấu dân số già.

d)

đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0 %.

32.

Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?

a)

Lực lượng lao động luôn chiếm trên 50 % tổng số dân.

b)

Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.

c)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

33.

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo của nước ta trong hai năm lần lượt là

a)

95,4 % và 83,8 %.

b)

75,4 % và 73,8 %.

c)

85,4 % và 73,8 %.

d)

85,4 % và 83,8 %.

34.

Từ năm 2010 đến năm 2021, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của nước ta tăng được bao nhiêu %?

a)

11,6%

b)

12,6%

c)

15,6%

d)

10,6%

35.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

36.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.

37.

Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.

38.

Giai đoạn 2010 – 2021, cơ cấu lao động ở nước ta chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở cả khu vực thành thị và khu vực nông thôn.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.

d)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.

39.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

40.

Dân số nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lý giữa thành thị và nông thôn.

d)

Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam?

a)

Nguồn lao động dồi dào, lao động trẻ.

b)

Người lao động cần cù, sáng tạo.

c)

Người lao động ít kinh nghiệm sản xuất.

d)

Người lao động đã qua đào tạo có xu hướng tăng.

42.

Xu hướng thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta là

a)

Tăng tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước.

b)

Tăng tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước, tăng tỉ lệ lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước, tăng tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước.

43.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số nước ta đông, song đang giảm dần.

b)

Số dân đông và đang có xu hướng già hoá.

c)

Chính sách dân số phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế.

d)

Chất lượng cuộc sống nhân dân ngày càng được nâng cao.

44.

Năng suất lao động xã hội của nước ta

a)

còn thấp, chưa có dấu hiệu cải thiện.

b)

ngày càng tăng nhưng còn thấp so với thế giới.

c)

cao và ngày càng tăng nhanh.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chất lượng của nguồn lao động nước ta?

a)

Lực lượng lao động trẻ, năng động.

b)

Trình độ lao động đang được nâng cao.

c)

Lao động đã qua đào tạo chiếm tỷ lệ cao.

d)

Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu.

46.

Các hướng giải quyết việc làm ở nước ta là gì?

a)

Đa dạng hóa các ngành nghề, phát triển kinh tế, khuyến khích xuất khẩu lao động, hỗ trợ đào tạo nghề.

b)

Chỉ tập trung vào nông nghiệp truyền thống.

c)

Giảm đầu tư vào giáo dục và đào tạo nghề.

d)

Hạn chế phát triển các ngành công nghiệp mới.

47.

Cơ cấu chuyển dịch ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông- lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng.

b)

giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp -xây dựng và dịch vụ.

d)

tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp; công nghiệp – xây dựng, giảm dịch vụ.

48.

Cơ cấu nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

49.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

50.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

51.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm.

b)

khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao, tương đối ổn định trong năm.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất fe-ra-lit chiếm diện tích lớn.

d)

dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ.

52.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

Không có các ngư trường cá.

c)

Khí hậu thay đổi thất thường.

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát.

53.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế – xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

54.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

55.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa ngày càng giảm mạnh.

c)

Năng suất lúa không thay đổi trong nhiều năm.

d)

Ti trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

56.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

d)

chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

57.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

58.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp.

d)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

59.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

60.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

61.

Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

62.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

Có nhiều vùng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

63.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hoá quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương.

c)

Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế – xã hội và hướng chuyên môn hoá trong sản xuất.

d)

Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế – xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu.

64.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

65.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao.

b)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

c)

Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hoá nổi bật của vùng.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước.

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có vùng biển nông, ngư trường rộng.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

d)

Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hoá của vùng.

67.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

d)

Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm và nhiệt đới.

68.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn.

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước.

c)

Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông.

d)

Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới.

69.

Tại sao diện tích gieo trồng lúa có xu hướng giảm nhưng sản lượng lúa vẫn tăng?

a)

Nhiều lao động tham gia vào sản xuất.

b)

Ứng dụng khoa học – công nghệ.

c)

Tài nguyên đất màu mỡ.

d)

Khí hậu ít biến động.

70.

Để đáp ứng nhu cầu về lương thực vùng Đồng bằng sông Hồng đã

a)

nhập khẩu lúa từ vùng khác.

b)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

c)

mở rộng diện tích trồng lúa.

d)

quy hoạch lại các loại đất trồng.

71.

Rừng nào sau đây là rừng đặc dụng?

a)

Các dải rừng trồng cây ngập mặn ven biển.

b)

Rừng phi lao chắn gió, chắn cát ven biển.

c)

Rừng trồng cây cao su và cây bạch đàn.

d)

Vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển.

72.

Các sản phẩm nông nghiệp chính của vùng sinh thái nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long là

a)

cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới.

b)

cây lương thực, cây thực phẩm, rau quả, chăn nuôi.

c)

cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, hồ tiêu.

d)

lúa gạo, cây ăn quả nhiệt đới, thuỷ sản.

73.

Ngư trường trọng điểm nào sau đây nằm ở vùng biển phía Tây Nam của nước ta?

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

Quần đảo Hoàng Sa - quần đảo Trường Sa.

d)

Cà Mau - Kiên Giang.

74.

Đâu là hạn chế về điều kiện kinh tế - xã hội đối với phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Nước ta có dân số đông.

b)

Khoa học công nghệ được ứng dụng.

c)

Nhiều thị trường khó tính.

d)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

75.

Điều kiện thúc đẩy ngành chăn nuôi nước ta phát triển là

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Nhiều giống động vật năng suất cao.

d)

Dịch vụ thú y phát triển tốt.

76.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây công nghiệp lâu năm có vai trò quan trọng trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?

a)

Năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.

b)

Có nhiều thuận lợi phát triển hơn cây trồng khác.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Giá trị sản xuất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.

77.

Rừng phòng hộ không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Rừng chắn cát ven biển.

b)

Rừng đầu nguồn các con sông.

c)

Vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.

d)

Các dải rừng ngập mặn ven biển.

78.

Điều kiện sinh thái phát triển nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

địa hình đồng bằng, đất phù sa, khí hậu có mùa đông lạnh.

b)

địa hình núi, cao nguyên; đất feralit khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi.

c)

địa hình có vùng đồi trước núi, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

d)

đồng bằng nhỏ hẹp; có nhiều vũng, vịnh; hạn hán nghiêm trọng vào mùa khô.

79.

Ngư trường trọng điểm nào sau đây nằm ở vùng biển phía Bắc của nước ta?

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Quần đảo Hoàng Sa - quần đảo Trường Sa.

d)

Cà Mau - Kiên Giang

80.

Ý nào dưới đây không phải là hạn chế của điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp?

a)

Nước ta nằm trong khu vực chịu nhiều thiên tai.

b)

Đất tự nhiên nước ta hẹp.

c)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng.

d)

Mở rộng sản xuất bị hạn chế.