Font size
WorksheetsLIÊN MINH CHÂU ÂU
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
Diện tích của EU lớn hơn
Hoa Kỳ
Nhật Bản
Trung Quốc
Liên Bang Nga
Dân số của EU nhỏ hơn
Trung Quốc
Nhật Bản
Liên Bang Nga
Hoa Kỳ
Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn
Nhật Bản
Trung Quốc
Hoa Kỳ
Liên Bang Nga
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963
1973
1983
1993
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
25
26
27
28
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005
2010
2015
2020
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuất ô tô trên thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?
Hung-ga-ri
Croatia
Ru-ma-ni
Bun-ga-ri
Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?
1957
1967
1981
1993
Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?
Áo, Pháp.
Pháp, Đức.
Đức, Bỉ.
Na Uy, Thụy Sĩ.
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã
kí kết các hiệp định thương mại tự do.
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
1997
1998
1999
2000
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Đi-rux-en (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp)
Mat-xcơ-va (Nga)
Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía
Tây
Đông
Bắc
Nam
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
dịch vụ, tiền vốn, nơi làm việc.
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng thể thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
phát triển kinh tế, nâng cao đời sống nhân dân.
tăng cường hợp tác với các nước trên thế giới.
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
Các ủy ban chính phủ.
Hội đồng bộ trưởng.
Quốc hội Châu Âu.
Hội đồng Châu Âu.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng EU.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
tự do di lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
bài bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
di lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
di lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do
A. đi lại.
B. cư trú.
C. chọn nơi làm việc.
D. thông tin liên lạc.
Việc sử dụng chung đồng Ô-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
Bảo vệ nền kinh tế.
Tránh sự phụ thuộc.
Thuận tiện cho sản xuất.
Xóa được sự chênh lệch.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
giao thông vận tải.
thông tin liên lạc.
chọn nơi làm việc.
ngân hàng, du lịch.
Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.
Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.
Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.
Là tổ chức khu vực kinh tế động động liên chung.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc
bài bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?
Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Xây dựng lực lượng quân sự để bảo vệ các nước thành viên.
Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.
Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?
Thương mại nội khối diễn ra mạnh.
Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.
Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mỹ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường của các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tạo Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Sử dụng đồng tiền chung của EU.
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bốt.
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu (EU) là
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban Liên minh châu Âu?
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Chính quyền các quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?
A. Thúc đẩy sự tự do lưu thông.
B. Tăng cường hợp tác, liên kết.
C. Duy trì nền hòa bình, an ninh.
D. Xây dựng liên minh quân sự.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
giảm chi phí và cước phí vận tải.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là
A. kích thích cạnh tranh và thương mại.
B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. tạo mức sống đồng đều cho người dân.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu đối với EU?
Bảo vệ nền kinh tế và hệ thống tài chính.
Giúp EU tránh được khủng hoảng tài chính.
Giảm sự phụ thuộc vào các đồng tiền khác.
Tạo thuận tiện cho sản xuất và kinh doanh.
Có bao nhiêu nhận xét nào sau đây đúng về hợp tác chuyển đổi số của Liên minh châu Âu (EU)?
1) Tiếp cận và điều tiết thị trường toàn cầu.
2) Thiết lập tiêu chuẩn công nghệ và truy cập.
3) Thực hiện việc hợp tác kiểm soát dữ liệu.
4) Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt. Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô). Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới. Trình độ phát triển giữa các nước đồng đều.
1
2
3
4
Có bao nhiêu nhận xét đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
EU hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững.
Hiệp ước đánh dấu sự hình thành EU là Li-xbơn.
Qui mô EU có xu hướng mở rộng về diện tích, số dân và GDP.
EU chính thức thành lập năm 1993
Năm 2021, EU có 28 quốc gia thành viên.
Mục tiêu khái quát của EU là
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
củng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì
EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
giá lao động nông nghiệp rẻ.
đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
EU trợ cấp cho hàng nông sản.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Một trong những lợi thế của hậu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Về vị trí địa hình, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
Đồng bằng với đất tươi tốt, màu mỡ.
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Đông Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình.
Địa hình chủ yếu là đồng bằng rộng lớn.
Khu vực này thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão nhiệt đới.
Có nhiều núi lửa và động đất xảy ra trong khu vực.
Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.
đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều
lợn.
trâu.
bò.
dê.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đồng bằng châu thổ.
Các vùng ven biển.
Vùng lũ đất đỏ badan.
Các vùng núi cao.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Thái Lan, Việt Nam.
Việt Nam, Cam-pu-chia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
đất feralit và đất nâu, xám.
đất feralit và đất phù sa.
đất phù sa và đất xám hoang mạc.
đất nâu, xám và đất pốt dôn.
Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Khí hậu nhiệt đới.
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
C. Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.
D. đảo và quần đảo nhiều và nhất thế giới.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Nhiệt đới, cận nhiệt đới và xích đạo.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
A. điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
B. điều kiện khí hậu, cơ sở hạ tầng phát triển.
C. nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
D. nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
phát triển các ngành công nghiệp.
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Dân số đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
tiếp giáp biển.
có tính chất bán đảo.
thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
các sông lớn hướng bắc nam.
các dãy núi và thung lũng rộng.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.
kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. Có nhiều địa điểm núi lan ra sát biển.
C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có
mưa đồng hàn.
mưa hạ mưa.
các đồng bằng.
đảo, quần đảo.
Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?
khí hậu nóng ẩm.
đất trồng đa dạng.
sông ngòi dày đặc.
địa hình nhiều núi.
Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
khí hậu xích đạo.
các dãy núi.
các đồng bằng.
đảo, quần đảo.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
sông chảy qua nhiều miền địa hình.
sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
nằm ở nơi gặp gỡ giữa các lục sinh vật.
nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
liên kết với vành đai lửa Thái Bình Dương.
nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
xu hướng toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
A. nhu cầu thực phẩm lớn.
B. vùng biển xung quanh.
C. nhiều ngư trường lớn.
D. dân nhiều kinh nghiệm.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
thực hiện tốt chính sách dân số.
trình độ dân trí được nâng cao.
tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
nông nghiệp cần ít lao động hơn.
Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
A. bãi triều, vịnh biển.
B. đầm phá, cửa sông.
C. cửa sông; vũng, vịnh.
D. vũng, vịnh; cửa sông.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
A. sông, hồ, bãi triều.
B. bãi triều, vũng, vịnh.
C. vũng, vịnh, sông, hồ.
D. bãi triều, đầm phá.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
A. có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
B. có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
D. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
