WorksheetsQuiz về Vi sinh vật
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Các loài nấm men và mốc đều thuộc nhóm vi sinh vật nào?
VSV dị dưỡng
VSV đa bào
VSV đơn bào nhân sơ
VSV đơn bào
Vai trò của peptone trong môi trường DRBC là gì?
Cung cấp các hợp chất chứa nitơ, cacbon, các chuỗi amino acid dài, vitamin và các chất dinh dưỡng cần thiết cho sinh trưởng.
Nguồn cung cấp carbohydrate
Cung cấp ion dương và sulfate
Làm nền hệ thống đệm giúp điều chỉnh pH môi trường.
Vai trò của Rose Bengal trong môi trường DRBC là gì?
Nguồn cung cấp carbohydrate
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn và hạn chế kích thước khuẩn lạc của nấm mốc phát triển nhanh.
Cung cấp ion dương và sulfate
Làm nền hệ thống đệm giúp điều chỉnh pH môi trường.
Vai trò của Magie sulfat (MgSO₄.H₂O) trong môi trường DRBC là gì?
Tác nhân kháng nấm, làm giảm đường kính của khuẩn lạc nấm khi phát triển rộng ra.
Nguồn cung cấp carbohydrate
Cung cấp ion dương và sulfate
Cung cấp độ ẩm thích hợp cho vi sinh vật sinh trưởng.
Định lượng nấm men – mốc sử dụng môi trường DRBC cho các loại mẫu thực phẩm có đặc điểm nào dưới đây?
Thực phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn 0.95 như: quá khô, bánh ngọt, mứt,…
Thực phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0.95 như: thịt, trứng,…
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Nhiệt độ và thời gian ủ mẫu khi định lượng men mốc bằng phương pháp đếm KL là gì?
25°C ± 1°C trong 3 – 5 ngày
25°C ± 1°C trong 1 - 2 ngày
40°C ± 1°C trong 3 – 5 ngày
35°C ± 1°C trong 3 – 5 ngày
Plate count agar (PCA) là gì?
Là hóa chất được sử dụng cho xác định tổng số lượng vi khuẩn hiếu khí sống trong mẫu
Là hóa chất được sử dụng cho xác định một số lượng vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí sống trong mẫu
Là hóa chất được sử dụng cho xác định một số lượng vi khuẩn hiếu khí sống trong mẫu
Là hóa chất được sử dụng cho xác định tổng số lượng vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí sống trong mẫu
Nếu các thành phần của PCA là gì?
Casein peptone, Yeast Extract, Glucose, Agar, Nước
Casein peptone, Yeast Extract, Glucose, Agar
Casein peptone, Peptone, Yeast Extract, Glucose, Agar
Casein peptone, Peptone, Rose Bengal, Yeast Extract, Glucose, Agar
Nếu vai trò của thành phần Peptone trong môi trường DRBC?
Cung cấp ion dương và sulfate
Cung cấp các hợp chất chứa nitơ, cacbon, các chuỗi amino acid dài, vitamin và các chất dinh dưỡng cần thiết cho sinh trưởng
Làm nền hệ thống đệm giúp điều chỉnh pH môi trường
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn
Đĩa được ủ trong khoảng bao nhiêu ngày?
20 hoặc 30°C trong 3 ngày
35 hoặc 40°C trong 4 ngày
30 hoặc 40°C trong 2 ngày
25 hoặc 35°C trong 5 ngày
Đĩa petrifilm trong bao được bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu?
≤ 8°C
> 9°C
≥ 8°C
< 10°C
Thời hạn sử dụng đối với đĩa petrifilm đã mở hộp được bảo quản trong điều kiện thích hợp là bao lâu?
Trong 24h sau khi mở hộp
Trong vòng 1 tháng sau khi mở hộp
Trong 48h sau khi mở hộp
Trong vòng 2 tháng sau khi mở hộp
Petrifilm có thể định lượng được?
Tổng số vi sinh vật hiếu khí
Coliform phân
Nấm men, nấm mốc
Tất cả đều đúng
Nhiệt độ và thời gian ủ mẫu khi định lượng men mốc bằng phương pháp petrifilm là?
20-25°C trong 3-5 ngày
15-20°C trong 1-2 ngày
20-25°C trong 1-2 ngày
15-20°C trong 3-5 ngày
Định lượng men mốc bằng màng petrifilm được tham chiếu theo tiêu chuẩn nào?
TCVN 7852:2008
TCVN 4829:2005
TCVN 8275-1,2:2010
TCVN 4803:2005
Ưu điểm của phương pháp định lượng men mốc bằng màng petrifilm?
Dễ thao tác, kết quả nhất quán
Thời gian sử dụng lâu
Thiết kế nhỏ gọn và tiết kiệm không gian ủ
Tất cả các đáp án trên
Đâu là phương pháp được sử dụng nhiều nhất định lượng men mốc?
PP màng lọc
PP đếm khuẩn lạc
PP MPN
PP đếm trực tiếp
Giới hạn cho phép nấm men mốc xuất hiện trong thực phẩm theo quyết định 42/2007 của Bộ Y tế là bao nhiêu?
100
200
150
250
Tỉ lệ chính xác của 2 phương pháp đếm khuẩn lạc và phương pháp màng petrifilm là gì?
Cao
Tương đối
Thấp
Rất cao
Chọn câu sai, đâu không phải là đặc điểm của nấm men?
Sinh vật điển hình cho nhóm nhân thực
Tồn tại ở trạng thái đơn bào
Vách tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin
Sinh sôi nảy nở theo lối nảy chồi
Trong định lượng men mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc, khi hoạt độ nước trong thực phẩm aw > 0,95 thì sử dụng môi trường nuôi cấy nào?
DRBC
SPW
DG18
BPW
Nấm men trong môi trường DRBC có màu gì?
Xanh nhạt
Hồng tím
Trắng đục
Hồng nhạt
Đặc điểm điển hình của nấm mốc sau khi định lượng bằng màng petrifilm là gì?
Xanh, tròn, bờ có ria, có tâm
Nhiều màu, bờ có ria, không tâm
Xanh, tròn, bờ đều, không tâm
Tơ, bờ có ria, có tâm
Mục đích của ủ mẫu trong định lượng men mốc bằng petrifilm là gì?
Thu lượng nấm men nấm mốc thích hợp
Để xác định màu sắc của nấm mốc
Để kiểm tra độ sạch của môi trường
Để xác định kích thước khuẩn lạc
PP ĐL Men- Mốc bằng pp màng Petrifilm thì ủ các đĩa này 5 ngày ở nhiệt độ bao nhiêu?
20-25 độ C
25-30 độ C
28-30 độ C
15-20 độ C
PP ĐL Men- Mốc bằng pp màng Petrifilm. Sau giai đoạn ủ nấm men có màu gì?
Tím
Xanh lục
Hồng
Xanh Dương
Thời gian ủ mẫu pp đếm khuẩn lạc là bao nhiêu?
5 – 7 ngày
2 – 5 ngày
2 – 7 ngày
3 – 7 ngày
Phương pháp định lượng nấm men nấm mốc bằng đếm khuẩn lạc gồm bao nhiêu bước cơ bản?
3 bước
4 bước
5 bước
6 bước
Mục đích của bước pha loãng mẫu là gì?
Chuẩn bị mẫu cho các bước tiếp theo
Giảm mật độ vsv để phù hợp cho phương pháp phân tính và tính toán
Chuyển vsv sang môi trường thuận lợi cho sinh trưởng và phát triển
A,B,C đều đúng
Môi trường DRBC sử dụng định lượng nấm men nấm mốc với hoạt độ nước:
>0,95
<0,95
=0,95
>=0,95
Môi trường để nuôi cấy vi sinh vật trong phương pháp màng petrifilm?
Môi trường Agar
Môi trường dạng đông khô
Môi trường dạng nước
Môi trường ngoài không khí
Phương pháp định lượng men - mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc áp dụng cho phạm vi nào?
Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước lớn hơn 0.95% và hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95%.
Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước lớn hơn hoặc bằng 0.95%.
Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước nhỏ hơn 0.95% và hoạt độ nước lớn hơn hoặc bằng 0.95%.
Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95%.
Mục đích bước chuẩn bị mẫu thử và huyền phù ban đầu trong phương pháp đếm khuẩn lạc là gì?
Chuẩn bị mẫu thử và đồng nhất mẫu
Chuyển vi sinh vật trong mẫu ban đầu vào dung dịch pha loãng
Tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển nhưng không tăng sinh
Cả 3 đáp án trên
Cách sinh sản của nấm mốc là gì?
Sinh sản bằng bào tử
Sinh sản bằng khuẩn ty
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Đâu là cơ sở dùng để định lượng men – mốc có trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp đếm khuẩn lạc?
TCVN 8275-1:2010; TCVN 8275-2:2010
TCVN 4884-1:2015; TCVN 4884-2:2015
TCVN 12429-1:2020; TCVN 12429-2:2020
TCVN 6264:1997; TCVN 7850:2008
Khoảng nhiệt độ và thời gian thích hợp để ủ men – mốc là?
25 độ C, 5 – 7 ngày
30 độ C, 8 – 10 ngày
35 độ C, 5 – 7 ngày
40 độ C, 8 – 10 ngày
Môi trường dùng để nuôi cấy men – mốc là gì?
Môi trường Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol; TBX
Môi trường Dichloran Glycerol; Violet Red Bile Lactose Agar
Môi trường Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol; Dichloran Glycerol
Môi trường TBX; Violet Red Bile Lactose Agar
Đâu là thành phần giúp ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn có mặt trong mẫu môi trường và thực phẩm trong nuôi cấy và định lượng men – mốc?
Kali dihydro phosphat
Chloramphenicol
Rose Bengal
Dichloran
Quy trình tiến hành định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc như thế nào?
Pha loãng mẫu → chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả
Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → pha loãng mẫu → tính toán kết quả
Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → ủ mẫu → tính toán kết quả
Chuẩn bị mẫu → pha loãng mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả
Hóa chất dùng để pha loãng men – mốc là gì?
TBX
PCA
SPW
DG18
Do Rose bengal có trong môi trường có tác dụng gì?
Do Rose bengal có trong môi trường
Do các chất màu của SV tiết ra
Do bản chất khuẩn lạc nấm men có màu hồng
Tất cả đều sai
Nấm men là loại vi sinh vật nào?
Đa bào
Đơn bào
Không có cấu trúc tế bào
Không có cấu trúc trả lời đúng
Quy trình tiến hành định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc sau đây bị thiếu bước nào? Chuẩn bị mẫu → pha loãng mẫu → (1) → ủ mẫu → (2) → tính toán kết quả
(1) cấy mẫu; (2) ủ mẫu
(1) ủ mẫu; (2) cấy mẫu
(1) cấy mẫu; (2) đếm khuẩn lạc
(1) đếm khuẩn lạc; (2) cấy mẫu
Vai trò của môi trường SPW là gì?
Pha loãng mẫu
Nuôi cấy E.coli
Chỉnh pH
Không có đáp án đúng
Sai số cho phép của quá trình cân mẫu trước khi đưa vào bình tam giác vô trùng là bao nhiêu?
7%
6%
5%
4%
Vì sao cần phải lặp lại thao tác trộn bằng máy Vortex?
Để thu được dung dịch pha loãng 10−2 ban đầu
Để thu được dung dịch 10−3 , 10−4 , 10−5 ,...
Để mẫu được đều hơn
Tạo điều kiện cho vi khuẩn di chuyển nhanh hơn trong mẫu
Chọn đáp án ĐÚNG: Khuẩn lạc E.coli trên môi trường TBX có màu gì?
Màu xanh
Màu hồng
Màu vàng
Không màu
Vi khuẩn E.coli có thể được xác định bằng phương pháp nào sau đây?
Cầu khuẩn Gram âm
Cho thử nghiệm indol âm tính
Cho thử nghiệm Vosges - Proskauer âm
Hiếu khí tuyệt đối
Quy trình định lượng E.coli gồm bao nhiêu bước?
5
6
7
8
Các bước định lượng E.coli được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Chuẩn bị mẫu → phân lập mẫu → đồng nhất và pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → tính kết quả
Chuẩn bị mẫu → đồng nhất và pha loãng → phân lập mẫu → đếm khuẩn lạc → tính kết quả
Chuẩn bị mẫu → đồng nhất và pha loãng mẫu → phân lập mẫu → đếm khuẩn lạc → khẳng định E.coli → tính kết quả
Chuẩn bị mẫu → phân lập mẫu → đồng nhất và pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → khẳng định E.coli → tính kết quả
Để phân định độ chính xác số lượng khuẩn lạc trên mỗi ml (g) mẫu thì kết quả phải biểu diễn như thế nào?
Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 2 chữ số có nghĩa
Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 3 chữ số có nghĩa
Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 4 chữ số có nghĩa
Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 1 chữ số có nghĩa
Đếm các số khuẩn lạc sau 24 giờ với số lượng bao nhiêu?
<150
>150
<200
<100
Đơn vị tính tổng số E.coli trong 1g hay 1ml mẫu ban đầu là gì?
CFU/m³
CFU/ml
CFU/g
B và C đều đúng
Chọn khuẩn lạc để khẳng định trên môi trường TSA ủ với thời gian bao lâu?
10-12 giờ
24-36 giờ
5-7 giờ
18-20 giờ
Nhóm E.coli có khả năng gây bệnh ở người (ngoài đường ruột) là:
IPEC
DEC
ExPEC
A và B đều đúng
Chọn ít nhất bao nhiêu khuẩn lạc để khẳng định trên môi trường TSA?
3
5
2
1
Thời gian chuẩn bị huyền phù ban đầu đến khi chuẩn bị các dung dịch pha loãng thập phân không vượt quá bao nhiêu phút?
30 phút
15 phút
60 phút
45 phút
Đếm số khuẩn lạc lên men lactose tiêu biểu sau khi ủ trong môi trường ở nhiệt độ bao nhiêu và kiểm tra ở thời gian nào?
Ở 44°C - 48 giờ
Ở 37°C - 48 giờ
Ở 37°C - 24 giờ
Ở 44°C - 24 giờ
Thời gian đồng nhất và pha loãng mẫu lỏng?
7-8 phút
5 phút
2-3 phút
3 phút
Thời gian đồng nhất và pha loãng mẫu rắn?
1 phút
4-5 phút
2-3 phút
3 phút
Đặc trưng của E.coli do chất nào tạo nên?
A. α-D-glucuronidase gắn BCIG
B. β-D-glucuronidase gắn BCIG
C. Cả 2 chất trên
D. Tất cả đều sai
Các bệnh mà E.coli gây ra là:
A. Gây bệnh đường ruột
B. Tiêu chảy
C. Dạ dày, ói mửa
D. A và B đều đúng
Vi khuẩn E.coli là:
A. Trực khuẩn, gram (+), đường kính 4×0.5 µm, sinh bào tử, di động
B. Cầu khuẩn, gram (-), đường kính 2-3×0.5 µm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý
C. Trực khuẩn, gram (-), đường kính 2-3×0.5 µm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý
D. Trực khuẩn, gram (+), đường kính 2-3×0.5 µm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý
Quy trình định lượng E.coli được áp dụng trong phạm vi tiêu chuẩn nào?
A. TCVN 8275 – 1 (ISO 21527 – 1)
B. TCVN 7924 – 2 : 2008 (ISO 16649 – 2 : 2001)
C. TCVN 5518 – 1 (ISO 21528 – 1)
D. TCVN 7700 – 1 : 2007 (ISO 11290 – 1 : 1996)
Thành phần của môi trường SPW là gì?
A. Muối Sodium chloride; pepton; nước cất
B. Casein peptone; Yeast extract; Dextrose
C. Peptic digest of animal tissue; Yeast extract; Dextrose; L-Lysine hydrochloride
D. Sodium Acetate; Peptic digest of animal tissue; Yeast extract; Dextrose
Sử dụng phương pháp màng lọc thay vì phương pháp đếm khuẩn lạc vì lý do nào?
A. Có thể đếm được vi sinh vật ở mật độ thấp
B. Thời gian thực hiện nhanh
C. Cho phép xác định số lượng vi sinh vật còn sống hiện diện trong mẫu
D. Thao tác, thiết bị đơn giản
Nhược điểm của phương pháp màng lọc là gì?
A. Xác định được mật độ vi sinh vật cụ thể trong một thể tích mẫu lớn
B. Thời gian thực hiện lâu
C. Không xác định được vi sinh vật cụ thể
D. Đòi hỏi thiết bị phức tạp
E.Coli có khả năng lên men?
Glucose
Lactose
Lactic
Xitric
Tính chất của những vật liệu thường dùng để chế tạo màng lọc là:
Chống ăn mòn tốt
Bền với nhiệt, thấm nước tốt
Mỏng, nhẹ
Có khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất cao
E. coli được biết đến với tác hại là nguyên nhân gây ra:
Tiêu chảy, đau bụng
Khó thở, choáng nhẹ
Tiêu chảy, đau bụng, nhiễm khuẩn huyết
Đau đầu
Phương pháp màng lọc dùng để làm gì?
Được dùng để định lượng VSV ở mật độ thấp
Định lượng thông qua số lượng khuẩn lạc
Kích thước lỗ lọc: 0,45μm hoặc 2μm
Tất cả đáp án trên
E. coli bị diệt ở nhiệt độ nào?
55°C trong 1 giờ
30°C trong 3 giờ
25°C trong 2 giờ
20°C trong 1 giờ
Nhiệt độ phát triển thích hợp của E.coli:
25°C, pH = 6,5
37°C, pH = 7,4
26°C, pH = 5,4
27°C, pH = 4,4
Màu của Coliform khi cho ra kết quả:
Màu hồng đến màu tím
Màu hồng đến màu đỏ
Màu xanh đến màu đỏ
Màu xanh đậm đến màu tím
Các bước thực hiện của quy trình định lượng E. coli bằng phương pháp màng lọc là?
Chuẩn bị mẫu - lọc - ủ - biểu diễn kết quả
Chuẩn bị mẫu – pha loãng – cấy - ủ - biểu diễn kết quả
Chuẩn bị mẫu – lọc – cấy- ủ - biểu diễn kết quả
Chuẩn bị mẫu – pha loãng – cấy – biểu diễn kết quả
Nhiệt độ ủ E. coli trong môi trường thạch coliform sinh màu (CCA) là?
36 ± 2 ºC trong (21 ± 3)h
25± 2 ºC trong (21± 3)h
25 ± 2 ºC trong (22 ± 5)h
36± 2 ºC trong (22± 5)h
Màu của vi khuẩn E. coli khi định lượng bằng màng lọc ở môi trường thạch Coliform sinh màu (CCA) là?
Hồng đến đỏ
Xanh đậm đến tím
Hồng đến cam
Xanh đậm đến xanh đen
Thể tích lọc tối thiểu là?
10ml
20ml
15ml
5ml
Trong các môi trường sau môi trường dùng để ủ E.coli là?
VRBA
CCA
BPA
MYP
Tiêu chuẩn dùng để quy định phương pháp định lượng E. coli và vi khuẩn Coliform bằng phương pháp màng lọc là?
TCVN 6187-1:2019
TCVN 11039-3:2015
TCVN 6848:2001
TCVN 8131 : 2009
Enzyme dùng để xác định E.coli trên màng lọc là?
β-D-galactosidase
oxydoreductase
L-Lysin decaboxylaza
L-Ornithin decaboxylaza
Yêu cầu đối với quá trình ủ E.coli?
Không tạo bọt khí, đĩa ngửa mặt
Không tạo bọt khí, lật ngược đĩa
tạo bọt khí, đĩa ngửa mặt
tạo bọt khí, lật ngược đĩa
Để kháng định vi khuẩn Coliform giả định nhưng không phải E. coli bằng phương pháp màng lọc, ta sử dụng phép thử nào?
oxidase
Oxygall
Brilliant.
Methyl red
Mẫu thử trước khi định lượng được bảo quản ở nhiệt độ, thời gian bao nhiêu?
(5 ± 3) °C đến 24 h trước khi kiểm tra
(5 ± 3) °C đến 12h trước khi kiểm tra
(5 ± 0) °C đến 24 h trước khi kiểm tra
(5 ± 0) °C đến 12h trước khi kiểm tra
Tất cả các sự kiện sau đây đều liên quan tới thời kỳ hoàng kim của vi sinh vật học TRỪ:
sự phát minh ra đĩa Petri
sự phát hiện ra nguyên nhân của lên men
sự phát hiện ra penixilin
sự đề xuất ra phương pháp phẫu thuật sát trùng
Vi sinh vật gây bệnh tiêu chảy ở trẻ em là:
Shigella
Salmonella typhi
Leptospira
E.coli
Hiện nay các nhà khoa học tìm được bao nhiêu nhóm E.coli khác nhau:
5
6
8
4
Kích thước lỗ của màng lọc phổ biến được dùng dao động từ:
0,22 và 0,45 μm
0,12 và 2,20 μm
0,10 và 0,22 μm
0,45 và 2,30 μm
Mật độ vi sinh vật được tính:
MPN = N × ln (N / (N + x))
MPN = N × ln (N / (N – x))
MPN = N + ln (N / (N – x))
MPN = N + ln ((N – x) / N)
Vi khuẩn E.coli phân bố ở nơi nào?
Nước và các thực phẩm nhiễm phân
Rau
Trong không khí
Trong các thực phẩm lên men
Đặc điểm của E.coli?
Trực khuẩn gram (-)
Không sinh bào tử
Có khả năng di động
Tất cả ý trên
Định lượng E.coli bằng phương pháp màng petrifilm dựa trên tiêu chuẩn quốc gia nào?
TCVN 7723: 2008
TCVN 4829:2005
TCVN 3158:2006
TCVN 9975: 2013
Đặc điểm về nào đúng về E.Coli?
Trực khuẩn Gram (-), không sinh H2S
Trực khuẩn Gram (-), sinh H2S
Trực khuẩn Gram (+), không sinh H2S
Trực khuẩn Gram (+), sinh H2S
Mục đích của môi trường đệm phophatase là?
Tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển
Ổn định pH môi trường
Ngăn ngừa sự phát triển của nấm
Tăng tốc độ phản ứng enzyme
Mục đích của peptone trong định lượng E.Coli bằng phương pháp petrifilm là gì?
Cung cấp vitamin
Cung cấp protein
Cung cấp các ion
Chất chỉ thị
Mục đích của môi trường VRP là gì?
Pha loãng mẫu
Chất chỉ thị dùng để nhận diện xác định khuẩn lạc rõ hơn
Chỉ thị hoạt độ của glucuronidase
Môi trường nuôi cấy
E. Coli sản xuất độc tố Shiga (STEC) có thể phát triển ở nhiệt độ từ bao nhiêu?
7°C đến 50°C
8°C đến 60°C
7°C đến 60°C
8°C đến 50°C
Trong môi trường hóa chất mục đích của 5 – brom – 4 – clo – 3 – indolyl – ß-D –glucuronid là gì?
Chỉ định pH
Cung cấp chất dinh dưỡng chọn lọc E. Coli
Dung dịch đệm
Chất chỉ thị
Hàm lượng E. Coli giới hạn trong thực phẩm là bao nhiêu?
Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10² trong 1g hoặc 1ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm
Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10³ trong 1g hoặc 1ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm
Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10⁴ trong 2g hoặc 2ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm
Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10⁴ trong 2g hoặc 2ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm
Ở quy trình phân tích bước ủ mẫu đĩa được ủ ở nhiệt độ bao nhiêu?
Đĩa được ủ ấm ở 35°C ± 1°C
Đĩa được ủ ấm ở 30°C ± 1°C
Đĩa được ủ ấm ở 35°C ± 2°C
Đĩa được ủ ấm ở 30°C ± 2°C
