wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vi sinh vật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các loài nấm men và mốc đều thuộc nhóm vi sinh vật nào?

a)

VSV dị dưỡng

b)

VSV đa bào

c)

VSV đơn bào nhân sơ

d)

VSV đơn bào

2.

Vai trò của peptone trong môi trường DRBC là gì?

a)

Cung cấp các hợp chất chứa nitơ, cacbon, các chuỗi amino acid dài, vitamin và các chất dinh dưỡng cần thiết cho sinh trưởng.

b)

Nguồn cung cấp carbohydrate

c)

Cung cấp ion dương và sulfate

d)

Làm nền hệ thống đệm giúp điều chỉnh pH môi trường.

3.

Vai trò của Rose Bengal trong môi trường DRBC là gì?

a)

Nguồn cung cấp carbohydrate

b)

Ức chế sự phát triển của vi khuẩn và hạn chế kích thước khuẩn lạc của nấm mốc phát triển nhanh.

c)

Cung cấp ion dương và sulfate

d)

Làm nền hệ thống đệm giúp điều chỉnh pH môi trường.

4.

Vai trò của Magie sulfat (MgSO₄.H₂O) trong môi trường DRBC là gì?

a)

Tác nhân kháng nấm, làm giảm đường kính của khuẩn lạc nấm khi phát triển rộng ra.

b)

Nguồn cung cấp carbohydrate

c)

Cung cấp ion dương và sulfate

d)

Cung cấp độ ẩm thích hợp cho vi sinh vật sinh trưởng.

5.

Định lượng nấm men – mốc sử dụng môi trường DRBC cho các loại mẫu thực phẩm có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thực phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn 0.95 như: quá khô, bánh ngọt, mứt,…

b)

Thực phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0.95 như: thịt, trứng,…

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Nhiệt độ và thời gian ủ mẫu khi định lượng men mốc bằng phương pháp đếm KL là gì?

a)

25°C ± 1°C trong 3 – 5 ngày

b)

25°C ± 1°C trong 1 - 2 ngày

c)

40°C ± 1°C trong 3 – 5 ngày

d)

35°C ± 1°C trong 3 – 5 ngày

7.

Plate count agar (PCA) là gì?

a)

Là hóa chất được sử dụng cho xác định tổng số lượng vi khuẩn hiếu khí sống trong mẫu

b)

Là hóa chất được sử dụng cho xác định một số lượng vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí sống trong mẫu

c)

Là hóa chất được sử dụng cho xác định một số lượng vi khuẩn hiếu khí sống trong mẫu

d)

Là hóa chất được sử dụng cho xác định tổng số lượng vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí sống trong mẫu

8.

Nếu các thành phần của PCA là gì?

a)

Casein peptone, Yeast Extract, Glucose, Agar, Nước

b)

Casein peptone, Yeast Extract, Glucose, Agar

c)

Casein peptone, Peptone, Yeast Extract, Glucose, Agar

d)

Casein peptone, Peptone, Rose Bengal, Yeast Extract, Glucose, Agar

9.

Nếu vai trò của thành phần Peptone trong môi trường DRBC?

a)

Cung cấp ion dương và sulfate

b)

Cung cấp các hợp chất chứa nitơ, cacbon, các chuỗi amino acid dài, vitamin và các chất dinh dưỡng cần thiết cho sinh trưởng

c)

Làm nền hệ thống đệm giúp điều chỉnh pH môi trường

d)

Ức chế sự phát triển của vi khuẩn

10.

Đĩa được ủ trong khoảng bao nhiêu ngày?

a)

20 hoặc 30°C trong 3 ngày

b)

35 hoặc 40°C trong 4 ngày

c)

30 hoặc 40°C trong 2 ngày

d)

25 hoặc 35°C trong 5 ngày

11.

Đĩa petrifilm trong bao được bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

≤ 8°C

b)

> 9°C

c)

≥ 8°C

d)

< 10°C

12.

Thời hạn sử dụng đối với đĩa petrifilm đã mở hộp được bảo quản trong điều kiện thích hợp là bao lâu?

a)

Trong 24h sau khi mở hộp

b)

Trong vòng 1 tháng sau khi mở hộp

c)

Trong 48h sau khi mở hộp

d)

Trong vòng 2 tháng sau khi mở hộp

13.

Petrifilm có thể định lượng được?

a)

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

b)

Coliform phân

c)

Nấm men, nấm mốc

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nhiệt độ và thời gian ủ mẫu khi định lượng men mốc bằng phương pháp petrifilm là?

a)

20-25°C trong 3-5 ngày

b)

15-20°C trong 1-2 ngày

c)

20-25°C trong 1-2 ngày

d)

15-20°C trong 3-5 ngày

15.

Định lượng men mốc bằng màng petrifilm được tham chiếu theo tiêu chuẩn nào?

a)

TCVN 7852:2008

b)

TCVN 4829:2005

c)

TCVN 8275-1,2:2010

d)

TCVN 4803:2005

16.

Ưu điểm của phương pháp định lượng men mốc bằng màng petrifilm?

a)

Dễ thao tác, kết quả nhất quán

b)

Thời gian sử dụng lâu

c)

Thiết kế nhỏ gọn và tiết kiệm không gian ủ

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Đâu là phương pháp được sử dụng nhiều nhất định lượng men mốc?

a)

PP màng lọc

b)

PP đếm khuẩn lạc

c)

PP MPN

d)

PP đếm trực tiếp

18.

Giới hạn cho phép nấm men mốc xuất hiện trong thực phẩm theo quyết định 42/2007 của Bộ Y tế là bao nhiêu?

a)

100

b)

200

c)

150

d)

250

19.

Tỉ lệ chính xác của 2 phương pháp đếm khuẩn lạc và phương pháp màng petrifilm là gì?

a)

Cao

b)

Tương đối

c)

Thấp

d)

Rất cao

20.

Chọn câu sai, đâu không phải là đặc điểm của nấm men?

a)

Sinh vật điển hình cho nhóm nhân thực

b)

Tồn tại ở trạng thái đơn bào

c)

Vách tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin

d)

Sinh sôi nảy nở theo lối nảy chồi

21.

Trong định lượng men mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc, khi hoạt độ nước trong thực phẩm aw > 0,95 thì sử dụng môi trường nuôi cấy nào?

a)

DRBC

b)

SPW

c)

DG18

d)

BPW

22.

Nấm men trong môi trường DRBC có màu gì?

a)

Xanh nhạt

b)

Hồng tím

c)

Trắng đục

d)

Hồng nhạt

23.

Đặc điểm điển hình của nấm mốc sau khi định lượng bằng màng petrifilm là gì?

a)

Xanh, tròn, bờ có ria, có tâm

b)

Nhiều màu, bờ có ria, không tâm

c)

Xanh, tròn, bờ đều, không tâm

d)

Tơ, bờ có ria, có tâm

24.

Mục đích của ủ mẫu trong định lượng men mốc bằng petrifilm là gì?

a)

Thu lượng nấm men nấm mốc thích hợp

b)

Để xác định màu sắc của nấm mốc

c)

Để kiểm tra độ sạch của môi trường

d)

Để xác định kích thước khuẩn lạc

25.

PP ĐL Men- Mốc bằng pp màng Petrifilm thì ủ các đĩa này 5 ngày ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

20-25 độ C

b)

25-30 độ C

c)

28-30 độ C

d)

15-20 độ C

26.

PP ĐL Men- Mốc bằng pp màng Petrifilm. Sau giai đoạn ủ nấm men có màu gì?

a)

Tím

b)

Xanh lục

c)

Hồng

d)

Xanh Dương

27.

Thời gian ủ mẫu pp đếm khuẩn lạc là bao nhiêu?

a)

5 – 7 ngày

b)

2 – 5 ngày

c)

2 – 7 ngày

d)

3 – 7 ngày

28.

Phương pháp định lượng nấm men nấm mốc bằng đếm khuẩn lạc gồm bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

29.

Mục đích của bước pha loãng mẫu là gì?

a)

Chuẩn bị mẫu cho các bước tiếp theo

b)

Giảm mật độ vsv để phù hợp cho phương pháp phân tính và tính toán

c)

Chuyển vsv sang môi trường thuận lợi cho sinh trưởng và phát triển

d)

A,B,C đều đúng

30.

Môi trường DRBC sử dụng định lượng nấm men nấm mốc với hoạt độ nước:

a)

>0,95

b)

<0,95

c)

=0,95

d)

>=0,95

31.

Môi trường để nuôi cấy vi sinh vật trong phương pháp màng petrifilm?

a)

Môi trường Agar

b)

Môi trường dạng đông khô

c)

Môi trường dạng nước

d)

Môi trường ngoài không khí

32.

Phương pháp định lượng men - mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc áp dụng cho phạm vi nào?

a)

Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước lớn hơn 0.95% và hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95%.

b)

Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước lớn hơn hoặc bằng 0.95%.

c)

Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước nhỏ hơn 0.95% và hoạt độ nước lớn hơn hoặc bằng 0.95%.

d)

Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95%.

33.

Mục đích bước chuẩn bị mẫu thử và huyền phù ban đầu trong phương pháp đếm khuẩn lạc là gì?

a)

Chuẩn bị mẫu thử và đồng nhất mẫu

b)

Chuyển vi sinh vật trong mẫu ban đầu vào dung dịch pha loãng

c)

Tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển nhưng không tăng sinh

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Cách sinh sản của nấm mốc là gì?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng khuẩn ty

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

35.

Đâu là cơ sở dùng để định lượng men – mốc có trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp đếm khuẩn lạc?

a)

TCVN 8275-1:2010; TCVN 8275-2:2010

b)

TCVN 4884-1:2015; TCVN 4884-2:2015

c)

TCVN 12429-1:2020; TCVN 12429-2:2020

d)

TCVN 6264:1997; TCVN 7850:2008

36.

Khoảng nhiệt độ và thời gian thích hợp để ủ men – mốc là?

a)

25 độ C, 5 – 7 ngày

b)

30 độ C, 8 – 10 ngày

c)

35 độ C, 5 – 7 ngày

d)

40 độ C, 8 – 10 ngày

37.

Môi trường dùng để nuôi cấy men – mốc là gì?

a)

Môi trường Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol; TBX

b)

Môi trường Dichloran Glycerol; Violet Red Bile Lactose Agar

c)

Môi trường Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol; Dichloran Glycerol

d)

Môi trường TBX; Violet Red Bile Lactose Agar

38.

Đâu là thành phần giúp ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn có mặt trong mẫu môi trường và thực phẩm trong nuôi cấy và định lượng men – mốc?

a)

Kali dihydro phosphat

b)

Chloramphenicol

c)

Rose Bengal

d)

Dichloran

39.

Quy trình tiến hành định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc như thế nào?

a)

Pha loãng mẫu → chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả

b)

Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → pha loãng mẫu → tính toán kết quả

c)

Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → ủ mẫu → tính toán kết quả

d)

Chuẩn bị mẫu → pha loãng mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả

40.

Hóa chất dùng để pha loãng men – mốc là gì?

a)

TBX

b)

PCA

c)

SPW

d)

DG18

41.

Do Rose bengal có trong môi trường có tác dụng gì?

a)

Do Rose bengal có trong môi trường

b)

Do các chất màu của SV tiết ra

c)

Do bản chất khuẩn lạc nấm men có màu hồng

d)

Tất cả đều sai

42.

Nấm men là loại vi sinh vật nào?

a)

Đa bào

b)

Đơn bào

c)

Không có cấu trúc tế bào

d)

Không có cấu trúc trả lời đúng

43.

Quy trình tiến hành định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc sau đây bị thiếu bước nào? Chuẩn bị mẫu → pha loãng mẫu → (1) → ủ mẫu → (2) → tính toán kết quả

a)

(1) cấy mẫu; (2) ủ mẫu

b)

(1) ủ mẫu; (2) cấy mẫu

c)

(1) cấy mẫu; (2) đếm khuẩn lạc

d)

(1) đếm khuẩn lạc; (2) cấy mẫu

44.

Vai trò của môi trường SPW là gì?

a)

Pha loãng mẫu

b)

Nuôi cấy E.coli

c)

Chỉnh pH

d)

Không có đáp án đúng

45.

Sai số cho phép của quá trình cân mẫu trước khi đưa vào bình tam giác vô trùng là bao nhiêu?

a)

7%

b)

6%

c)

5%

d)

4%

46.

Vì sao cần phải lặp lại thao tác trộn bằng máy Vortex?

a)

Để thu được dung dịch pha loãng 10210^{-2} ban đầu

b)

Để thu được dung dịch 10310^{-3} , 10410^{-4} , 10510^{-5} ,...

c)

Để mẫu được đều hơn

d)

Tạo điều kiện cho vi khuẩn di chuyển nhanh hơn trong mẫu

47.

Chọn đáp án ĐÚNG: Khuẩn lạc E.coli trên môi trường TBX có màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu hồng

c)

Màu vàng

d)

Không màu

48.

Vi khuẩn E.coli có thể được xác định bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Cầu khuẩn Gram âm

b)

Cho thử nghiệm indol âm tính

c)

Cho thử nghiệm Vosges - Proskauer âm

d)

Hiếu khí tuyệt đối

49.

Quy trình định lượng E.coli gồm bao nhiêu bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

50.

Các bước định lượng E.coli được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Chuẩn bị mẫu → phân lập mẫu → đồng nhất và pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → tính kết quả

b)

Chuẩn bị mẫu → đồng nhất và pha loãng → phân lập mẫu → đếm khuẩn lạc → tính kết quả

c)

Chuẩn bị mẫu → đồng nhất và pha loãng mẫu → phân lập mẫu → đếm khuẩn lạc → khẳng định E.coli → tính kết quả

d)

Chuẩn bị mẫu → phân lập mẫu → đồng nhất và pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → khẳng định E.coli → tính kết quả

51.

Để phân định độ chính xác số lượng khuẩn lạc trên mỗi ml (g) mẫu thì kết quả phải biểu diễn như thế nào?

a)

Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 2 chữ số có nghĩa

b)

Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 3 chữ số có nghĩa

c)

Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 4 chữ số có nghĩa

d)

Biểu diễn dưới dạng số mũ của cơ số thập phân gồm 1 chữ số có nghĩa

52.

Đếm các số khuẩn lạc sau 24 giờ với số lượng bao nhiêu?

a)

<150

b)

>150

c)

<200

d)

<100

53.

Đơn vị tính tổng số E.coli trong 1g hay 1ml mẫu ban đầu là gì?

a)

CFU/m³

b)

CFU/ml

c)

CFU/g

d)

B và C đều đúng

54.

Chọn khuẩn lạc để khẳng định trên môi trường TSA ủ với thời gian bao lâu?

a)

10-12 giờ

b)

24-36 giờ

c)

5-7 giờ

d)

18-20 giờ

55.

Nhóm E.coli có khả năng gây bệnh ở người (ngoài đường ruột) là:

a)

IPEC

b)

DEC

c)

ExPEC

d)

A và B đều đúng

56.

Chọn ít nhất bao nhiêu khuẩn lạc để khẳng định trên môi trường TSA?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

57.

Thời gian chuẩn bị huyền phù ban đầu đến khi chuẩn bị các dung dịch pha loãng thập phân không vượt quá bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

15 phút

c)

60 phút

d)

45 phút

58.

Đếm số khuẩn lạc lên men lactose tiêu biểu sau khi ủ trong môi trường ở nhiệt độ bao nhiêu và kiểm tra ở thời gian nào?

a)

Ở 44°C - 48 giờ

b)

Ở 37°C - 48 giờ

c)

Ở 37°C - 24 giờ

d)

Ở 44°C - 24 giờ

59.

Thời gian đồng nhất và pha loãng mẫu lỏng?

a)

7-8 phút

b)

5 phút

c)

2-3 phút

d)

3 phút

60.

Thời gian đồng nhất và pha loãng mẫu rắn?

a)

1 phút

b)

4-5 phút

c)

2-3 phút

d)

3 phút

61.

Đặc trưng của E.coli do chất nào tạo nên?

a)

A. α-D-glucuronidase gắn BCIG

b)

B. β-D-glucuronidase gắn BCIG

c)

C. Cả 2 chất trên

d)

D. Tất cả đều sai

62.

Các bệnh mà E.coli gây ra là:

a)

A. Gây bệnh đường ruột

b)

B. Tiêu chảy

c)

C. Dạ dày, ói mửa

d)

D. A và B đều đúng

63.

Vi khuẩn E.coli là:

a)

A. Trực khuẩn, gram (+), đường kính 4×0.5 µm, sinh bào tử, di động

b)

B. Cầu khuẩn, gram (-), đường kính 2-3×0.5 µm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý

c)

C. Trực khuẩn, gram (-), đường kính 2-3×0.5 µm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý

d)

D. Trực khuẩn, gram (+), đường kính 2-3×0.5 µm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý

64.

Quy trình định lượng E.coli được áp dụng trong phạm vi tiêu chuẩn nào?

a)

A. TCVN 8275 – 1 (ISO 21527 – 1)

b)

B. TCVN 7924 – 2 : 2008 (ISO 16649 – 2 : 2001)

c)

C. TCVN 5518 – 1 (ISO 21528 – 1)

d)

D. TCVN 7700 – 1 : 2007 (ISO 11290 – 1 : 1996)

65.

Thành phần của môi trường SPW là gì?

a)

A. Muối Sodium chloride; pepton; nước cất

b)

B. Casein peptone; Yeast extract; Dextrose

c)

C. Peptic digest of animal tissue; Yeast extract; Dextrose; L-Lysine hydrochloride

d)

D. Sodium Acetate; Peptic digest of animal tissue; Yeast extract; Dextrose

66.

Sử dụng phương pháp màng lọc thay vì phương pháp đếm khuẩn lạc vì lý do nào?

a)

A. Có thể đếm được vi sinh vật ở mật độ thấp

b)

B. Thời gian thực hiện nhanh

c)

C. Cho phép xác định số lượng vi sinh vật còn sống hiện diện trong mẫu

d)

D. Thao tác, thiết bị đơn giản

67.

Nhược điểm của phương pháp màng lọc là gì?

a)

A. Xác định được mật độ vi sinh vật cụ thể trong một thể tích mẫu lớn

b)

B. Thời gian thực hiện lâu

c)

C. Không xác định được vi sinh vật cụ thể

d)

D. Đòi hỏi thiết bị phức tạp

68.

E.Coli có khả năng lên men?

a)

Glucose

b)

Lactose

c)

Lactic

d)

Xitric

69.

Tính chất của những vật liệu thường dùng để chế tạo màng lọc là:

a)

Chống ăn mòn tốt

b)

Bền với nhiệt, thấm nước tốt

c)

Mỏng, nhẹ

d)

Có khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất cao

70.

E. coli được biết đến với tác hại là nguyên nhân gây ra:

a)

Tiêu chảy, đau bụng

b)

Khó thở, choáng nhẹ

c)

Tiêu chảy, đau bụng, nhiễm khuẩn huyết

d)

Đau đầu

71.

Phương pháp màng lọc dùng để làm gì?

a)

Được dùng để định lượng VSV ở mật độ thấp

b)

Định lượng thông qua số lượng khuẩn lạc

c)

Kích thước lỗ lọc: 0,45μm hoặc 2μm

d)

Tất cả đáp án trên

72.

E. coli bị diệt ở nhiệt độ nào?

a)

55°C trong 1 giờ

b)

30°C trong 3 giờ

c)

25°C trong 2 giờ

d)

20°C trong 1 giờ

73.

Nhiệt độ phát triển thích hợp của E.coli:

a)

25°C, pH = 6,5

b)

37°C, pH = 7,4

c)

26°C, pH = 5,4

d)

27°C, pH = 4,4

74.

Màu của Coliform khi cho ra kết quả:

a)

Màu hồng đến màu tím

b)

Màu hồng đến màu đỏ

c)

Màu xanh đến màu đỏ

d)

Màu xanh đậm đến màu tím

75.

Các bước thực hiện của quy trình định lượng E. coli bằng phương pháp màng lọc là?

a)

Chuẩn bị mẫu - lọc - ủ - biểu diễn kết quả

b)

Chuẩn bị mẫu – pha loãng – cấy - ủ - biểu diễn kết quả

c)

Chuẩn bị mẫu – lọc – cấy- ủ - biểu diễn kết quả

d)

Chuẩn bị mẫu – pha loãng – cấy – biểu diễn kết quả

76.

Nhiệt độ ủ E. coli trong môi trường thạch coliform sinh màu (CCA) là?

a)

36 ± 2 ºC trong (21 ± 3)h

b)

25± 2 ºC trong (21± 3)h

c)

25 ± 2 ºC trong (22 ± 5)h

d)

36± 2 ºC trong (22± 5)h

77.

Màu của vi khuẩn E. coli khi định lượng bằng màng lọc ở môi trường thạch Coliform sinh màu (CCA) là?

a)

Hồng đến đỏ

b)

Xanh đậm đến tím

c)

Hồng đến cam

d)

Xanh đậm đến xanh đen

78.

Thể tích lọc tối thiểu là?

a)

10ml

b)

20ml

c)

15ml

d)

5ml

79.

Trong các môi trường sau môi trường dùng để ủ E.coli là?

a)

VRBA

b)

CCA

c)

BPA

d)

MYP

80.

Tiêu chuẩn dùng để quy định phương pháp định lượng E. coli và vi khuẩn Coliform bằng phương pháp màng lọc là?

a)

TCVN 6187-1:2019

b)

TCVN 11039-3:2015

c)

TCVN 6848:2001

d)

TCVN 8131 : 2009

81.

Enzyme dùng để xác định E.coli trên màng lọc là?

a)

β-D-galactosidase

b)

oxydoreductase

c)

L-Lysin decaboxylaza

d)

L-Ornithin decaboxylaza

82.

Yêu cầu đối với quá trình ủ E.coli?

a)

Không tạo bọt khí, đĩa ngửa mặt

b)

Không tạo bọt khí, lật ngược đĩa

c)

tạo bọt khí, đĩa ngửa mặt

d)

tạo bọt khí, lật ngược đĩa

83.

Để kháng định vi khuẩn Coliform giả định nhưng không phải E. coli bằng phương pháp màng lọc, ta sử dụng phép thử nào?

a)

oxidase

b)

Oxygall

c)

Brilliant.

d)

Methyl red

84.

Mẫu thử trước khi định lượng được bảo quản ở nhiệt độ, thời gian bao nhiêu?

a)

(5 ± 3) °C đến 24 h trước khi kiểm tra

b)

(5 ± 3) °C đến 12h trước khi kiểm tra

c)

(5 ± 0) °C đến 24 h trước khi kiểm tra

d)

(5 ± 0) °C đến 12h trước khi kiểm tra

85.

Tất cả các sự kiện sau đây đều liên quan tới thời kỳ hoàng kim của vi sinh vật học TRỪ:

a)

sự phát minh ra đĩa Petri

b)

sự phát hiện ra nguyên nhân của lên men

c)

sự phát hiện ra penixilin

d)

sự đề xuất ra phương pháp phẫu thuật sát trùng

86.

Vi sinh vật gây bệnh tiêu chảy ở trẻ em là:

a)

Shigella

b)

Salmonella typhi

c)

Leptospira

d)

E.coli

87.

Hiện nay các nhà khoa học tìm được bao nhiêu nhóm E.coli khác nhau:

a)

5

b)

6

c)

8

d)

4

88.

Kích thước lỗ của màng lọc phổ biến được dùng dao động từ:

a)

0,22 và 0,45 μm

b)

0,12 và 2,20 μm

c)

0,10 và 0,22 μm

d)

0,45 và 2,30 μm

89.

Mật độ vi sinh vật được tính:

a)

MPN = N × ln (N / (N + x))

b)

MPN = N × ln (N / (N – x))

c)

MPN = N + ln (N / (N – x))

d)

MPN = N + ln ((N – x) / N)

90.

Vi khuẩn E.coli phân bố ở nơi nào?

a)

Nước và các thực phẩm nhiễm phân

b)

Rau

c)

Trong không khí

d)

Trong các thực phẩm lên men

91.

Đặc điểm của E.coli?

a)

Trực khuẩn gram (-)

b)

Không sinh bào tử

c)

Có khả năng di động

d)

Tất cả ý trên

92.

Định lượng E.coli bằng phương pháp màng petrifilm dựa trên tiêu chuẩn quốc gia nào?

a)

TCVN 7723: 2008

b)

TCVN 4829:2005

c)

TCVN 3158:2006

d)

TCVN 9975: 2013

93.

Đặc điểm về nào đúng về E.Coli?

a)

Trực khuẩn Gram (-), không sinh H2S

b)

Trực khuẩn Gram (-), sinh H2S

c)

Trực khuẩn Gram (+), không sinh H2S

d)

Trực khuẩn Gram (+), sinh H2S

94.

Mục đích của môi trường đệm phophatase là?

a)

Tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển

b)

Ổn định pH môi trường

c)

Ngăn ngừa sự phát triển của nấm

d)

Tăng tốc độ phản ứng enzyme

95.

Mục đích của peptone trong định lượng E.Coli bằng phương pháp petrifilm là gì?

a)

Cung cấp vitamin

b)

Cung cấp protein

c)

Cung cấp các ion

d)

Chất chỉ thị

96.

Mục đích của môi trường VRP là gì?

a)

Pha loãng mẫu

b)

Chất chỉ thị dùng để nhận diện xác định khuẩn lạc rõ hơn

c)

Chỉ thị hoạt độ của glucuronidase

d)

Môi trường nuôi cấy

97.

E. Coli sản xuất độc tố Shiga (STEC) có thể phát triển ở nhiệt độ từ bao nhiêu?

a)

7°C đến 50°C

b)

8°C đến 60°C

c)

7°C đến 60°C

d)

8°C đến 50°C

98.

Trong môi trường hóa chất mục đích của 5 – brom – 4 – clo – 3 – indolyl – ß-D –glucuronid là gì?

a)

Chỉ định pH

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng chọn lọc E. Coli

c)

Dung dịch đệm

d)

Chất chỉ thị

99.

Hàm lượng E. Coli giới hạn trong thực phẩm là bao nhiêu?

a)

Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10² trong 1g hoặc 1ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

b)

Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10³ trong 1g hoặc 1ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

c)

Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10⁴ trong 2g hoặc 2ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

d)

Hàm lượng E.coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10⁴ trong 2g hoặc 2ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

100.

Ở quy trình phân tích bước ủ mẫu đĩa được ủ ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Đĩa được ủ ấm ở 35°C ± 1°C

b)

Đĩa được ủ ấm ở 30°C ± 1°C

c)

Đĩa được ủ ấm ở 35°C ± 2°C

d)

Đĩa được ủ ấm ở 30°C ± 2°C