WorksheetsQuiz về E.coli và môi trường nuôi cấy
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Trong môi trường hóa chất mục đích của 2,3,5 – triphenyltetrazolium clorua là gì?
Chỉ định pH
Cung cấp chất dinh dưỡng chọn lọc E. Coli
Dung dịch đệm
Chất chỉ thị
Đâu không phải là thành phần có trong môi trường trên đĩa petrifilm?
Violet Red Bile (VRP)
Chất gel tan được trong nước lạnh
Chất chỉ thị hoạt động của Glucuronidare
Gelatin
Màu của phản ứng E.coli trên môi trường metyl red?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu đỏ hồng
Màu cam
Không đúng về tính sinh hoá của E.coli?
Lên men nhiều loại đường và sinh hơi
Có khả năng sinh indole
Sinh H2O
Betagalactosidase dương tính
Triệu chứng không có ở nhiễm khuẩn E.coli?
Tiêu chảy đôi khi xuất hiện đột ngột
Đau bụng âm ỉ hoặc quặn thắt
Sốt
Nổi mẩn đỏ
Kỹ thuật Petrifilm là phương pháp như thế nào?
Phương pháp có thể dùng để kiểm tra nhanh vi sinh vật.
Môi trường dinh dưỡng dạng đông khô được cố định trên 1 giá thể mỏng và được phủ bằng 1 màng bảo vệ.
Hỗ trợ cho sự tăng trưởng của vi sinh vật trong thời gian ủ và số khuẩn lạc xuất hiện có thể được đếm trực tiếp.
Tất cả các ý trên
Nguyên tắc xác định E.Coli bằng phương pháp petrifilm?
Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng khô
Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng ướt
Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng khô và chất tạo đông tan được trong nước lạnh.
Tất cả các ý trên
E.coli màu gì trong phương pháp định lượng màng petrifilm dấu hiệu để xác định?
Màu xanh, kèm bọt khí
Màu hồng nhạt kèm bọt khí
Màu cam, kèm bọt khí
Màu tím, kèm bọt khí
Khoảng 95% Ecoli sinh ra gì?
Bọt khí
Bào tử
Beta glucuronidase
Tất cả các đáp án trên
Đơn vị tính E.Coli trên 1g mẫu X là gì?
CFU/g hay CFU/ml
CFU/g hay CFU/l
CFU/kg hay CFU/ml
CFU/kg hay CFU/l
Quy trình phân tích E.Coli bằng phương pháp petrifilm có bao nhiêu bước?
5
6
4
7
E.coli nuôi cấy trong môi trường glucose, có khả năng tạo ra nồng độ ion H cao ở pH nào?
pH < 4,5
pH > 4,5
pH < 7,5
pH > 7,5
Đối với E.coli (trong thịt, thịt gia cầm và hải sản) định lượng bằng phương pháp đĩa petrifilm trong bao lâu?
Ủ 24h ± 2h ở 37°C
Ủ 48h ± 2h ở 37°C
Ủ 48h ± 2h ở 50°C
Ủ 24h ± 2h ở 50°C
Màu của E.coli trên môi trường khẳng định là gì?
Indol đỏ (+): E. coli nhờ có men tryptophanase sẽ ly giải tryptophan thành Indol
Metyl red (+): E. coli nuôi cấy trong môi trường có đường glucose, có khả năng tạo ra một nồng độ ion H cao (pH <4,5)
A và B đúng
A và B sai
Một loạt 3 ống nghiệm ở 3 nồng độ liên tiếp, vậy hệ thống có tổng cộng có bao nhiêu ống nghiệm?
3
9
12
15
Ở 3 nồng độ liên tiếp một loạt 5 ống nghiệm ở 3 nồng độ liên tiếp thì hệ thống gồm bao nhiêu ống nghiệm?
3
9
12
15
Một loạt 3 ống nghiệm được thực hiện ở mấy nồng độ liên tiếp?
3
9
12
15
HCl 10% và NaOH 10% có nhiệm vụ gì trong định lượng Coliform bằng phương pháp MPN?
Pha loãng mẫu
Chỉnh pH
Nuôi cấy Coliforms
Khẳng định
Kiểm nghiệm Coliform được xem là những thông số chỉ thị hiệu quả sử dụng để đánh giá mức độ vệ sinh trong quá trình nào?
Quá trình chế biến
Quá trình bảo quản
Quá trình vận chuyển
Tất cả các ý trên
Ý nào dưới đây đúng khi nói về coliform?
Trực khuẩn Gram (-), không tạo bào tử
Trực khuẩn Gram (-), tạo bào tử
Lên men Lactose và sinh hơi
A và C đúng
Nguyên tắc thực hiện định lượng Coliform bằng pp MPN là gì?
Dựa trên nguyên tắc xác xuất thống kê sự phân bố vsv trong các độ pha loãng khác nhau của mẫu
Mỗi độ pha loãng được nuôi cấy lặp lại nhiều lần
Các lần lặp lại có 1 số lần dương tính và 1 số lần âm tính
Tất cả các ý trên
Môi trường nào dùng để nuôi cấy Coliform?
SPW
LSB
BGHL
HCL 10%
Môi trường nào dùng để điều chỉnh pH?
SPW
LSB
BGHL
HCL 10%, NAOH 10%
Để định lượng Coliform trong các sản phẩm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và chế biến thực phẩm được tham chiếu theo TCVN nào?
TCVN 8155-5:2017
TCVN 4882-1:2007
TCVN 5815-2:2017
TCVN 5518-2:2007
Trong định lượng Coliform bằng pp MPN sử dụng hệ thống mấy ống nghiệm?
Hệ thống 9 ống nghiệm
Hệ thống 15 ống nghiệm
A và C đúng
Không có ý nào đúng
Quy trình định lượng Coliform theo pp MPN có mấy bước?
5
4
3
6
Quy trình thực hiện của phương pháp MPN gồm những bước nào sau đây?
(1)-(2)-(3)-(4)-(5)
(1)-(3)-(2)-(4)-(5)
(2)-(1)-(3)-(5)-(4)
(2)-(1)-(5)-(3)-(4)
Cần ủ ấm các ống nghiệm cấy ở nhiệt độ và thời gian như thế nào?
30ºC hoặc 37ºC trong 12 giờ
30ºC hoặc 37ºC trong 24 giờ
30ºC hoặc 37ºC trong 48 giờ
B và C đúng
Sai sót cho phép của quá trình cân mẫu trước khi đưa vào bao PE vô trùng là bao nhiêu?
5%
6%
4%
10%
BGBl 2% thường được sử dụng để làm gì?
Định lượng
Phát hiện khuẩn Coliform
Thu Nhận
Cả A và B
Đặc điểm nào đúng của môi trường LSB?
LSB đem đến chỉ số khuẩn lạc cao hơn các phương pháp chuẩn xác nhận khác.
LSB không chỉ hoạt động như một thử nghiệm mà còn là test xác định cho sự có mặt của Coliforms.
LSB được thiết kế để thu nhận sự sinh trưởng mạnh mẽ.
Tất cả ý trên
Đặc điểm đúng của môi trường BGBL là gì?
BGBL chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram dương
BGBL chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram âm
BGBL 2% chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram âm
Cả A và C
Chỉ ra ý sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật?
Khi nhiệt độ 56 – 60ºC còn kích thích nha bào phát triển.
Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 69ºC.
Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 376ºC.
Khi nhiệt độ đạt tới 100ºC, nhiều loài nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại.
Tìm ý đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn?
Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi.
Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.
Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.
Tất cả ý trên.
Câu nào nói đúng về Coliform?
Coliform là vi khuẩn gram (-), kỵ khí, không bào tử, có khả năng lên men đường lactose
Coliform là vi khuẩn gram âm (-), kỵ khí, không bào tử, không có khả năng lên men đường lactose
Coliform là vi khuẩn gram dương (+), kỵ khí tùy nghi, không bào tử, có khả năng lên men đường lactose
Coliform là vi khuẩn gram dương (+), kỵ khí tùy nghi, không bào tử, không có khả năng lên men đường lactose
Nhóm Coliform gồm có:
E.Coli, Shigella, Samonella, Klebsiella
Klebsiella, Enterobacter, E.Coli, Staphylococcus
Citrobacter, Klebsiella, Enterobacter, Shigella
Citrobacter, Klebsiella, Enterobacter, E.Coli
Quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc được tham chiếu theo?
TCVN 7924-2:2008
TCVN 8131:2009
TCVN 6187-1 : 2019
TCVN 3158:2006
Quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc gồm mấy bước?
5
8
4
6
pH ở môi trường CCA là bao nhiêu?
pH khoảng (6,8 ± 0,2) ở 25ºC
pH khoảng (6,8 ± 0,2) ở 30ºC
pH khoảng (8,8 ± 0,2) ở 25ºC
pH khoảng (8,8 ± 0,2) ở 30ºC
Phương pháp màng lọc sử dụng màng được làm từ este xenlulose sinh học có đường kính và kích thước lỗ bao nhiêu?
47mm và 0.45μm
40mm và 0.4μm
47mm và 0.4μm
40mm và 0.45μm
Môi trường/hóa chất nào được sử dụng với mục đích chỉnh pH môi trường?
Môi trường CCA
Oxidase
HCl 10% và NaOH 10%
TSA
Hấp dụng cụ trong điều kiện như thế nào?
131ºC trong 5 phút
100ºC trong 20 phút
105ºC trong 20 phút
121ºC trong 15 phút
Khi pha chế môi trường CCA, ở 25°C giá trị pH nằm ở khoảng nào?
6,8 ± 0,2
5,8 ± 0,2
3,8 ± 0,2
4,8 ± 0,2
Coliforms giả định có màu?
Màu xanh
Màu hồng đến đỏ
Màu tím
Màu vàng
Môi trường nào sau đây có mục đích là phục hồi Coliform bằng phương pháp màng lọc?
CCA
TSA
BGBL
SPW
Nguyên nhân vi khuẩn Coliform tồn tại trong nước?
Các nhà máy xử lý nước sinh hoạt chưa xử lý triệt để vi khuẩn Coliform
Nguồn nước giếng chưa xử lý và nguồn cung cấp nước giếng chính là các mạch nước ngầm đã bị ngấm vi khuẩn Coliform.
Nước máy nhiễm khuẩn Coliform do chảy qua các đường ống cũ, bị gỉ sét do thời gian sử dụng quá dài.
Tất cả đều đúng.
Biện pháp phát hiện vi khuẩn Coliform có trong nguồn nước là gì?
Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 2 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 6 tháng/lần.
Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 1 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 4 tháng/lần.
Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 2 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 4 tháng/lần.
Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 3 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 7 tháng/lần.
Màng lọc có kích thước lỗ dao động từ bao nhiêu?
0.01-10μm
0.02-10μm
0.01-20μm
0.03-10μm
Coliform có khả năng sinh hơi do lên men lactose ở nhiệt độ bao nhiêu?
Ở 37°C trong 24 - 48h
Ở 38°C trong 24 - 48h
Ở 39°C trong 24 - 48h
Ở 40°C trong 24 - 48h
Sắp xếp qui trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc:
1. Pha chế môi trường CCA, 2. Lọc
2. Lọc, 1. Pha chế môi trường CCA
1. Lọc, 2. Pha chế môi trường CCA
2. Pha chế môi trường CCA, 1. Lọc
Coliform có màu từ hồng đến đỏ là do chất nào?
Cơ chất Salmon GAL của CCA
Cơ chất X-glucuronide của CCA
Cơ chất Salmon-GAL được sử dụng để phát hiện hoạt động của β-D-galactosidase
Cơ chất X-glucuronide được sử dụng để phát hiện hoạt động của β-D-glucuronidase
Sau khi cấy, thời gian ủ đĩa ở nhiệt độ và thời gian ủ đĩa là bao nhiêu?
Ủ ở 36 ± 2°C / 21 ± 3h
Ủ ở 37 ± 1°C / 24 - 48h
Ủ ở 37 ± 1°C / 24 ± 3h
Ủ ở 30-37°C/ 24 - 48h
Phương pháp màng lọc áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn như thế nào?
Số lượng vi khuẩn cao
Số lượng vi khuẩn trung bình
Số lượng vi khuẩn thấp
Cả A và C
Để khẳng định coliform giả định nhưng không phải E.Coli dùng thuốc thử gì?
Thuốc thử Kovac’s
Thuốc thử indol
Thuốc thử KIA/TSI
Thuốc thử oxidase
Coliforms có những đặc điểm nào sau đây?
Gram âm, hình que, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, dương tính oxidase
Gram dương, hình cầu, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, âm tính oxidase
Gram âm, hình que, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, âm tính oxidase
Cả 3 đáp án trên đều sai
Các bước nào để tiến hành định lượng coliforms bằng phương pháp màng lọc?
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, đếm khuẩn lạc, tính toán kết quả
Pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả
Khuẩn lạc của coliforms giả định có màu gì sau khi ủ trong môi trường CCA?
Xanh đậm
Hồng đến xanh
Không màu
Hồng đến đỏ
Phương pháp màng lọc được áp dụng đối với loại mẫu gì?
Nước
Đất
Thức ăn
Không khí
Đối với thử nghiệm oxidase thì âm tính oxidase sẽ xuất hiện màu gì?
Màu xanh dương đậm
Màu đỏ
Màu hồng
Không màu
Stapphylococcus aureus có đặc điểm gì?
Hiếu khí, vi khuẩn cầu khuẩn, gram dương
Kỵ khí, vi khuẩn cầu khuẩn, gram âm
Hiếu khí hay kỵ khí tuỳ ý, vi khuẩn cầu khuẩn, gram dương
Cả 3 đáp án đều sai
Quy trình định lượng Stapphylococcus gồm mấy giai đoạn?
3 giai đoạn
7 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Trong bước phân lập thì Stapphylococcus được phân lập trên môi trường nào?
BPA
TSA
BHI
Egg yolk tellurite emulsion
Mục đích của dung dịch SPW dùng để làm gì trong định lượng Stapphylococcus aureus?
Phục hồi
Kháng định S.aureus
Pha loãng mẫu
Chỉnh pH môi trường
Quy trình định tính Shigella được tham chiếu theo?
TCVN 7924-2:2008
TCVN 8131:2009 *
TCVN 4830 - 1:2005
TCVN 3158:2006
Cần ủ các đĩa ở điều kiện hiếu khí bao nhiêu độ?
35 độ C
30 độ C
39 độ C
37 độ C
Phản ứng đặc trưng của Stapphylococcus aureus là gì?
Phản ứng đông tụ huyết tương
Phản ứng nhuộm Gram
Phản ứng phân giải Ure
Phản ứng Oxydase
Khả năng gây bệnh của Staphylococcus aureus là gì?
Tiêu chảy kèm sốt
Gây vàng da
Nhiễm khuẩn da, viêm phổi, nhiễm độc thức ăn và viêm ruột cấp
Không gây bệnh
Staphylococcus aureus tạo độc tố gì?
Enterotoxin
SHIGA
Không tạo độc tố
Độc tố tả
Coagulase đóng vai trò gì trong định lượng S.aureus?
Để chỉnh pH
Để phân lập
Để đông tụ huyết tương
Không có vai trò nào cả
Staphylococcus aureus tạo sắc tố tốt trên môi trường đặc ở nhiệt độ nào?
Ở 37 °C
Ở 20°C
Ở 45°C
Ở 28°C
Hyaluronidase của các chủng Staphylococcus aureus có vai trò gì?
Giúp cho vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào
Gây nên type tan máu β
Gây hoại tử da tại chỗ
Tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn sâu rộng vào các mô
Staphylococcus có đặc điểm nào sau đây?
Không di động
Là trực khuẩn gram (+)
Di động
Có tan máu kiểu α
Độc tố nào giúp Staphylococcus aureus gây chết và hoại tử da?
Độc tố sinh mủ
Độc tố gây sốc
Độc tố gây bong da
Alphatoxin
Staphylococcus aureus có tính chất nào sau đây?
Có thể sống ở môi trường nồng độ NaCl cao (9%)
Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật
Có kháng nguyên C đặc hiệu nhóm
Mọc được ở môi trường chứa 40% muối mật
Tiêu chuẩn nào được dùng để xem như là Staphylococcus aureus?
Lên men glucôza, có catalase.
Có tan máu, có độc tố ruột.
Tạo sắc tố vàng, có penicillinaza.
Có coagulase, lên men đường manit.
Staphylococcus aureus có nội độc tố như thế nào?
Có nội độc tố bản chất là lipopolysaccarit.
Không có nội độc tố
Có nội độc tố bản chất là protein
Có nội độc tố bản chất là lipid
Chọn ý đúng về độc tố ruột của Staphylococcus aureus:
có ở tất cả các chủng tụ cầu
chỉ có ở các chủng Staphylococcus epidermidis
chỉ có ở các chủng Staphylococcus saprophyticus
do một số chủng Staphylococcus aureus tạo thành
Staphylococcus aureus có đặc điểm nào sau đây?
không có Catalase
lên men đường Mannit
không gây các nhiễm trùng ở da
chủ yếu gây viêm niệu đạo cấp
Chọn ý sai về tụ cầu gây bệnh:
Hình cầu, Gram dương
Rất khó nuôi trên môi trường nhân tạo, vừa ưa khí, vừa kị khí
Không có lông, không sinh bào tử
Kháng lại nhiều kháng sinh
Phân tích định tính Salmonella gồm mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Màu Salmonella trên môi trường thạch XLD là gì?
Màu hơi nhuộm đỏ
Xanh dương
Vàng
Xanh lục
Môi trường thử phản ứng Indol, phản ứng dương tính nếu lớp bề mặt xuất hiện màu gì?
Đỏ
Đen
Vàng
Tím
Thử nghiệm LDC (+), sau khi nuôi cấy, môi trường chuyển thành kiềm, màu môi trường chuyển thành màu nào?
Màu đỏ hoặc cam ban đầu
Màu đỏ hoặc cam ban đầu (acid)
Màu xanh hoặc tím ban đầu (kiềm)
Màu xanh hoặc tím ban đầu (acid)
Thử nghiệm Ure, môi trường giữ nguyên màu vàng cam, Salmonella không làm thay đổi pH môi trường. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Thử nghiệm VP (+) khi bề mặt môi trường có màu?
Đỏ
Đen
Vàng
Tím
Kích thước tế bào Salmonella
0,3 - 3 μm
0,4 - 3μm
0,5 - 3 μm
0,6 - 3 μm
Salmonella là
Trực khuẩn gram âm, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, di động bằng tiên mao
Trực khuẩn gram âm, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, không có tiên mao
Trực khuẩn gram dương, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, di động bằng tiên mao
Trực khuẩn gram dương, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, không có tiên mao
Salmonella lên men
Glucose và sucrose
Dulcitol và sucrose
Dulcitol và mannitol
Glucose và mannitol
Salmonella lên men lactose
Salmonella typhi
Salmonella choleraesuis
Salmonella arizona
Salmonellosis
Salmonella lên men glucose không sinh hơi
Salmonella typhi
Salmonella choleraesuis
Salmonella arizona
Salmonellosis
Salmonella gây bệnh thương hàn
Salmonella typhi
Salmonella choleraesuis
Salmonella arizona
Salmonellosis
Salmonella gây nhiễm trùng máu
Salmonella typhi
Salmonella choleraesuis
Salmonella arizona
Salmonellosis
Salmonella gây ngộ độc thực phẩm
Salmonella typhi
Salmonella choleraesuis
Salmonella arizona
Trong quy trình định tính Salmonella, giai đoạn cấy dịch tăng sinh sang môi trường tăng sinh chọn lọc RV, ủ ở
38°C , 18 - 24h
40°C , 18 - 24h
42°C , 18 - 24h
44°C , 18 - 24h
Mục đích của môi trường Kliger Iron Agar (KIA) và Ure Broth trong quá trình định tính Salmonella là :
Tăng sinh sơ bộ
Tăng sinh chọn lọc
Phân lập
Thử nghiệm sinh hóa khẳng định Salmonella
Trong quá trình định tính Salmonella, sau khi khẳng định sinh hóa cần phải tiếp tục phân ứng thử huyết thanh khi nào?
Khi chúng tự ngưng kết
Khi chúng không tự ngưng kết
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Kết quả quan sát nào đúng để biết chúng xem như tự ngưng kết?
Có sự vón cục, không rời nhau (ít hoặc nhiều) của vi khuẩn.
Không có sự vón cục, vi khuẩn rời nhau.
Không có hiện tượng.
Có sự vón cục, vi khuẩn rời nhau.
Nguyên tắc sử dụng Voges-Proskauer để xác định khả năng nào?
Khả năng lên men lactose của vi sinh vật
Khả năng phân cắt ure thành amoniac
Khả năng sinh acetylmethylcarbinol (acetoin) trong quá trình lên men của một số vi sinh vật
Khả năng sử dụng nguồn carbohydrate cụ thể kết hợp với môi trường tăng trưởng căn bản.
Điều nào sau đây sai khi nói về Salmonella
Sinh acid từ glucose và mannitol nhưng không lên men saccharose và lactose.
Không sinh indol và phân giải ure.
Hầu hết các chủng đều sinh các chủng đều sinh H2S (trừ S.typhi)
Kém chịu nhiệt, dễ bị tiêu diệt.
Sắp xếp các giai đoạn định tính Salmonella theo thứ tự
Tiền tăng sinh => Tăng sinh=> Chọn lọc=> Phân lập=> Phục hồi=> Khẳng định
Phân lập =>Tiền tăng sinh=>Tăng sinh=>Chọn lọc =>Phục hồi Khẳng định
Tiền tăng sinh=>Tăng sinh=> Chọn lọc=>Phục hồi =>Phân lập=> Khẳng định
Tiền tăng sinh =>Phân lập =>Tăng sinh chọn lọc =>Phục hồi=> Khẳng định
