wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về E.coli và môi trường nuôi cấy

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong môi trường hóa chất mục đích của 2,3,5 – triphenyltetrazolium clorua là gì?

a)

Chỉ định pH

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng chọn lọc E. Coli

c)

Dung dịch đệm

d)

Chất chỉ thị

2.

Đâu không phải là thành phần có trong môi trường trên đĩa petrifilm?

a)

Violet Red Bile (VRP)

b)

Chất gel tan được trong nước lạnh

c)

Chất chỉ thị hoạt động của Glucuronidare

d)

Gelatin

3.

Màu của phản ứng E.coli trên môi trường metyl red?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ hồng

d)

Màu cam

4.

Không đúng về tính sinh hoá của E.coli?

a)

Lên men nhiều loại đường và sinh hơi

b)

Có khả năng sinh indole

c)

Sinh H2O

d)

Betagalactosidase dương tính

5.

Triệu chứng không có ở nhiễm khuẩn E.coli?

a)

Tiêu chảy đôi khi xuất hiện đột ngột

b)

Đau bụng âm ỉ hoặc quặn thắt

c)

Sốt

d)

Nổi mẩn đỏ

6.

Kỹ thuật Petrifilm là phương pháp như thế nào?

a)

Phương pháp có thể dùng để kiểm tra nhanh vi sinh vật.

b)

Môi trường dinh dưỡng dạng đông khô được cố định trên 1 giá thể mỏng và được phủ bằng 1 màng bảo vệ.

c)

Hỗ trợ cho sự tăng trưởng của vi sinh vật trong thời gian ủ và số khuẩn lạc xuất hiện có thể được đếm trực tiếp.

d)

Tất cả các ý trên

7.

Nguyên tắc xác định E.Coli bằng phương pháp petrifilm?

a)

Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng khô

b)

Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng ướt

c)

Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng khô và chất tạo đông tan được trong nước lạnh.

d)

Tất cả các ý trên

8.

E.coli màu gì trong phương pháp định lượng màng petrifilm dấu hiệu để xác định?

a)

Màu xanh, kèm bọt khí

b)

Màu hồng nhạt kèm bọt khí

c)

Màu cam, kèm bọt khí

d)

Màu tím, kèm bọt khí

9.

Khoảng 95% Ecoli sinh ra gì?

a)

Bọt khí

b)

Bào tử

c)

Beta glucuronidase

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Đơn vị tính E.Coli trên 1g mẫu X là gì?

a)

CFU/g hay CFU/ml

b)

CFU/g hay CFU/l

c)

CFU/kg hay CFU/ml

d)

CFU/kg hay CFU/l

11.

Quy trình phân tích E.Coli bằng phương pháp petrifilm có bao nhiêu bước?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

12.

E.coli nuôi cấy trong môi trường glucose, có khả năng tạo ra nồng độ ion H cao ở pH nào?

a)

pH < 4,5

b)

pH > 4,5

c)

pH < 7,5

d)

pH > 7,5

13.

Đối với E.coli (trong thịt, thịt gia cầm và hải sản) định lượng bằng phương pháp đĩa petrifilm trong bao lâu?

a)

Ủ 24h ± 2h ở 37°C

b)

Ủ 48h ± 2h ở 37°C

c)

Ủ 48h ± 2h ở 50°C

d)

Ủ 24h ± 2h ở 50°C

14.

Màu của E.coli trên môi trường khẳng định là gì?

a)

Indol đỏ (+): E. coli nhờ có men tryptophanase sẽ ly giải tryptophan thành Indol

b)

Metyl red (+): E. coli nuôi cấy trong môi trường có đường glucose, có khả năng tạo ra một nồng độ ion H cao (pH <4,5)

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

15.

Một loạt 3 ống nghiệm ở 3 nồng độ liên tiếp, vậy hệ thống có tổng cộng có bao nhiêu ống nghiệm?

a)

3

b)

9

c)

12

d)

15

16.

Ở 3 nồng độ liên tiếp một loạt 5 ống nghiệm ở 3 nồng độ liên tiếp thì hệ thống gồm bao nhiêu ống nghiệm?

a)

3

b)

9

c)

12

d)

15

17.

Một loạt 3 ống nghiệm được thực hiện ở mấy nồng độ liên tiếp?

a)

3

b)

9

c)

12

d)

15

18.

HCl 10% và NaOH 10% có nhiệm vụ gì trong định lượng Coliform bằng phương pháp MPN?

a)

Pha loãng mẫu

b)

Chỉnh pH

c)

Nuôi cấy Coliforms

d)

Khẳng định

19.

Kiểm nghiệm Coliform được xem là những thông số chỉ thị hiệu quả sử dụng để đánh giá mức độ vệ sinh trong quá trình nào?

a)

Quá trình chế biến

b)

Quá trình bảo quản

c)

Quá trình vận chuyển

d)

Tất cả các ý trên

20.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về coliform?

a)

Trực khuẩn Gram (-), không tạo bào tử

b)

Trực khuẩn Gram (-), tạo bào tử

c)

Lên men Lactose và sinh hơi

d)

A và C đúng

21.

Nguyên tắc thực hiện định lượng Coliform bằng pp MPN là gì?

a)

Dựa trên nguyên tắc xác xuất thống kê sự phân bố vsv trong các độ pha loãng khác nhau của mẫu

b)

Mỗi độ pha loãng được nuôi cấy lặp lại nhiều lần

c)

Các lần lặp lại có 1 số lần dương tính và 1 số lần âm tính

d)

Tất cả các ý trên

22.

Môi trường nào dùng để nuôi cấy Coliform?

a)

SPW

b)

LSB

c)

BGHL

d)

HCL 10%

23.

Môi trường nào dùng để điều chỉnh pH?

a)

SPW

b)

LSB

c)

BGHL

d)

HCL 10%, NAOH 10%

24.

Để định lượng Coliform trong các sản phẩm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và chế biến thực phẩm được tham chiếu theo TCVN nào?

a)

TCVN 8155-5:2017

b)

TCVN 4882-1:2007

c)

TCVN 5815-2:2017

d)

TCVN 5518-2:2007

25.

Trong định lượng Coliform bằng pp MPN sử dụng hệ thống mấy ống nghiệm?

a)

Hệ thống 9 ống nghiệm

b)

Hệ thống 15 ống nghiệm

c)

A và C đúng

d)

Không có ý nào đúng

26.

Quy trình định lượng Coliform theo pp MPN có mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

27.

Quy trình thực hiện của phương pháp MPN gồm những bước nào sau đây?

a)

(1)-(2)-(3)-(4)-(5)

b)

(1)-(3)-(2)-(4)-(5)

c)

(2)-(1)-(3)-(5)-(4)

d)

(2)-(1)-(5)-(3)-(4)

28.

Cần ủ ấm các ống nghiệm cấy ở nhiệt độ và thời gian như thế nào?

a)

30ºC hoặc 37ºC trong 12 giờ

b)

30ºC hoặc 37ºC trong 24 giờ

c)

30ºC hoặc 37ºC trong 48 giờ

d)

B và C đúng

29.

Sai sót cho phép của quá trình cân mẫu trước khi đưa vào bao PE vô trùng là bao nhiêu?

a)

5%

b)

6%

c)

4%

d)

10%

30.

BGBl 2% thường được sử dụng để làm gì?

a)

Định lượng

b)

Phát hiện khuẩn Coliform

c)

Thu Nhận

d)

Cả A và B

31.

Đặc điểm nào đúng của môi trường LSB?

a)

LSB đem đến chỉ số khuẩn lạc cao hơn các phương pháp chuẩn xác nhận khác.

b)

LSB không chỉ hoạt động như một thử nghiệm mà còn là test xác định cho sự có mặt của Coliforms.

c)

LSB được thiết kế để thu nhận sự sinh trưởng mạnh mẽ.

d)

Tất cả ý trên

32.

Đặc điểm đúng của môi trường BGBL là gì?

a)

BGBL chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram dương

b)

BGBL chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram âm

c)

BGBL 2% chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram âm

d)

Cả A và C

33.

Chỉ ra ý sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật?

a)

Khi nhiệt độ 56 – 60ºC còn kích thích nha bào phát triển.

b)

Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 69ºC.

c)

Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 376ºC.

d)

Khi nhiệt độ đạt tới 100ºC, nhiều loài nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại.

34.

Tìm ý đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn?

a)

Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi.

b)

Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.

c)

Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.

d)

Tất cả ý trên.

35.

Câu nào nói đúng về Coliform?

a)

Coliform là vi khuẩn gram (-), kỵ khí, không bào tử, có khả năng lên men đường lactose

b)

Coliform là vi khuẩn gram âm (-), kỵ khí, không bào tử, không có khả năng lên men đường lactose

c)

Coliform là vi khuẩn gram dương (+), kỵ khí tùy nghi, không bào tử, có khả năng lên men đường lactose

d)

Coliform là vi khuẩn gram dương (+), kỵ khí tùy nghi, không bào tử, không có khả năng lên men đường lactose

36.

Nhóm Coliform gồm có:

a)

E.Coli, Shigella, Samonella, Klebsiella

b)

Klebsiella, Enterobacter, E.Coli, Staphylococcus

c)

Citrobacter, Klebsiella, Enterobacter, Shigella

d)

Citrobacter, Klebsiella, Enterobacter, E.Coli

37.

Quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc được tham chiếu theo?

a)

TCVN 7924-2:2008

b)

TCVN 8131:2009

c)

TCVN 6187-1 : 2019

d)

TCVN 3158:2006

38.

Quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc gồm mấy bước?

a)

5

b)

8

c)

4

d)

6

39.

pH ở môi trường CCA là bao nhiêu?

a)

pH khoảng (6,8 ± 0,2) ở 25ºC

b)

pH khoảng (6,8 ± 0,2) ở 30ºC

c)

pH khoảng (8,8 ± 0,2) ở 25ºC

d)

pH khoảng (8,8 ± 0,2) ở 30ºC

40.

Phương pháp màng lọc sử dụng màng được làm từ este xenlulose sinh học có đường kính và kích thước lỗ bao nhiêu?

a)

47mm và 0.45μm

b)

40mm và 0.4μm

c)

47mm và 0.4μm

d)

40mm và 0.45μm

41.

Môi trường/hóa chất nào được sử dụng với mục đích chỉnh pH môi trường?

a)

Môi trường CCA

b)

Oxidase

c)

HCl 10% và NaOH 10%

d)

TSA

42.

Hấp dụng cụ trong điều kiện như thế nào?

a)

131ºC trong 5 phút

b)

100ºC trong 20 phút

c)

105ºC trong 20 phút

d)

121ºC trong 15 phút

43.

Khi pha chế môi trường CCA, ở 25°C giá trị pH nằm ở khoảng nào?

a)

6,8 ± 0,2

b)

5,8 ± 0,2

c)

3,8 ± 0,2

d)

4,8 ± 0,2

44.

Coliforms giả định có màu?

a)

Màu xanh

b)

Màu hồng đến đỏ

c)

Màu tím

d)

Màu vàng

45.

Môi trường nào sau đây có mục đích là phục hồi Coliform bằng phương pháp màng lọc?

a)

CCA

b)

TSA

c)

BGBL

d)

SPW

46.

Nguyên nhân vi khuẩn Coliform tồn tại trong nước?

a)

Các nhà máy xử lý nước sinh hoạt chưa xử lý triệt để vi khuẩn Coliform

b)

Nguồn nước giếng chưa xử lý và nguồn cung cấp nước giếng chính là các mạch nước ngầm đã bị ngấm vi khuẩn Coliform.

c)

Nước máy nhiễm khuẩn Coliform do chảy qua các đường ống cũ, bị gỉ sét do thời gian sử dụng quá dài.

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Biện pháp phát hiện vi khuẩn Coliform có trong nguồn nước là gì?

a)

Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 2 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 6 tháng/lần.

b)

Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 1 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 4 tháng/lần.

c)

Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 2 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 4 tháng/lần.

d)

Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 3 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 7 tháng/lần.

48.

Màng lọc có kích thước lỗ dao động từ bao nhiêu?

a)

0.01-10μm

b)

0.02-10μm

c)

0.01-20μm

d)

0.03-10μm

49.

Coliform có khả năng sinh hơi do lên men lactose ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Ở 37°C trong 24 - 48h

b)

Ở 38°C trong 24 - 48h

c)

Ở 39°C trong 24 - 48h

d)

Ở 40°C trong 24 - 48h

50.

Sắp xếp qui trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc:

a)

1. Pha chế môi trường CCA, 2. Lọc

b)

2. Lọc, 1. Pha chế môi trường CCA

c)

1. Lọc, 2. Pha chế môi trường CCA

d)

2. Pha chế môi trường CCA, 1. Lọc

51.

Coliform có màu từ hồng đến đỏ là do chất nào?

a)

Cơ chất Salmon GAL của CCA

b)

Cơ chất X-glucuronide của CCA

c)

Cơ chất Salmon-GAL được sử dụng để phát hiện hoạt động của β-D-galactosidase

d)

Cơ chất X-glucuronide được sử dụng để phát hiện hoạt động của β-D-glucuronidase

52.

Sau khi cấy, thời gian ủ đĩa ở nhiệt độ và thời gian ủ đĩa là bao nhiêu?

a)

Ủ ở 36 ± 2°C / 21 ± 3h

b)

Ủ ở 37 ± 1°C / 24 - 48h

c)

Ủ ở 37 ± 1°C / 24 ± 3h

d)

Ủ ở 30-37°C/ 24 - 48h

53.

Phương pháp màng lọc áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn như thế nào?

a)

Số lượng vi khuẩn cao

b)

Số lượng vi khuẩn trung bình

c)

Số lượng vi khuẩn thấp

d)

Cả A và C

54.

Để khẳng định coliform giả định nhưng không phải E.Coli dùng thuốc thử gì?

a)

Thuốc thử Kovac’s

b)

Thuốc thử indol

c)

Thuốc thử KIA/TSI

d)

Thuốc thử oxidase

55.

Coliforms có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Gram âm, hình que, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, dương tính oxidase

b)

Gram dương, hình cầu, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, âm tính oxidase

c)

Gram âm, hình que, không sinh bào tử, sinh enzyme β-D-galactosidase, âm tính oxidase

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

56.

Các bước nào để tiến hành định lượng coliforms bằng phương pháp màng lọc?

a)

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả

b)

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả

c)

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, đếm khuẩn lạc, tính toán kết quả

d)

Pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả

57.

Khuẩn lạc của coliforms giả định có màu gì sau khi ủ trong môi trường CCA?

a)

Xanh đậm

b)

Hồng đến xanh

c)

Không màu

d)

Hồng đến đỏ

58.

Phương pháp màng lọc được áp dụng đối với loại mẫu gì?

a)

Nước

b)

Đất

c)

Thức ăn

d)

Không khí

59.

Đối với thử nghiệm oxidase thì âm tính oxidase sẽ xuất hiện màu gì?

a)

Màu xanh dương đậm

b)

Màu đỏ

c)

Màu hồng

d)

Không màu

60.

Stapphylococcus aureus có đặc điểm gì?

a)

Hiếu khí, vi khuẩn cầu khuẩn, gram dương

b)

Kỵ khí, vi khuẩn cầu khuẩn, gram âm

c)

Hiếu khí hay kỵ khí tuỳ ý, vi khuẩn cầu khuẩn, gram dương

d)

Cả 3 đáp án đều sai

61.

Quy trình định lượng Stapphylococcus gồm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

7 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

62.

Trong bước phân lập thì Stapphylococcus được phân lập trên môi trường nào?

a)

BPA

b)

TSA

c)

BHI

d)

Egg yolk tellurite emulsion

63.

Mục đích của dung dịch SPW dùng để làm gì trong định lượng Stapphylococcus aureus?

a)

Phục hồi

b)

Kháng định S.aureus

c)

Pha loãng mẫu

d)

Chỉnh pH môi trường

64.

Quy trình định tính Shigella được tham chiếu theo?

a)

TCVN 7924-2:2008

b)

TCVN 8131:2009 *

c)

TCVN 4830 - 1:2005

d)

TCVN 3158:2006

65.

Cần ủ các đĩa ở điều kiện hiếu khí bao nhiêu độ?

a)

35 độ C

b)

30 độ C

c)

39 độ C

d)

37 độ C

66.

Phản ứng đặc trưng của Stapphylococcus aureus là gì?

a)

Phản ứng đông tụ huyết tương

b)

Phản ứng nhuộm Gram

c)

Phản ứng phân giải Ure

d)

Phản ứng Oxydase

67.

Khả năng gây bệnh của Staphylococcus aureus là gì?

a)

Tiêu chảy kèm sốt

b)

Gây vàng da

c)

Nhiễm khuẩn da, viêm phổi, nhiễm độc thức ăn và viêm ruột cấp

d)

Không gây bệnh

68.

Staphylococcus aureus tạo độc tố gì?

a)

Enterotoxin

b)

SHIGA

c)

Không tạo độc tố

d)

Độc tố tả

69.

Coagulase đóng vai trò gì trong định lượng S.aureus?

a)

Để chỉnh pH

b)

Để phân lập

c)

Để đông tụ huyết tương

d)

Không có vai trò nào cả

70.

Staphylococcus aureus tạo sắc tố tốt trên môi trường đặc ở nhiệt độ nào?

a)

Ở 37 °C

b)

Ở 20°C

c)

Ở 45°C

d)

Ở 28°C

71.

Hyaluronidase của các chủng Staphylococcus aureus có vai trò gì?

a)

Giúp cho vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào

b)

Gây nên type tan máu β

c)

Gây hoại tử da tại chỗ

d)

Tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn sâu rộng vào các mô

72.

Staphylococcus có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không di động

b)

Là trực khuẩn gram (+)

c)

Di động

d)

Có tan máu kiểu α

73.

Độc tố nào giúp Staphylococcus aureus gây chết và hoại tử da?

a)

Độc tố sinh mủ

b)

Độc tố gây sốc

c)

Độc tố gây bong da

d)

Alphatoxin

74.

Staphylococcus aureus có tính chất nào sau đây?

a)

Có thể sống ở môi trường nồng độ NaCl cao (9%)

b)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật

c)

Có kháng nguyên C đặc hiệu nhóm

d)

Mọc được ở môi trường chứa 40% muối mật

75.

Tiêu chuẩn nào được dùng để xem như là Staphylococcus aureus?

a)

Lên men glucôza, có catalase.

b)

Có tan máu, có độc tố ruột.

c)

Tạo sắc tố vàng, có penicillinaza.

d)

Có coagulase, lên men đường manit.

76.

Staphylococcus aureus có nội độc tố như thế nào?

a)

Có nội độc tố bản chất là lipopolysaccarit.

b)

Không có nội độc tố

c)

Có nội độc tố bản chất là protein

d)

Có nội độc tố bản chất là lipid

77.

Chọn ý đúng về độc tố ruột của Staphylococcus aureus:

a)

có ở tất cả các chủng tụ cầu

b)

chỉ có ở các chủng Staphylococcus epidermidis

c)

chỉ có ở các chủng Staphylococcus saprophyticus

d)

do một số chủng Staphylococcus aureus tạo thành

78.

Staphylococcus aureus có đặc điểm nào sau đây?

a)

không có Catalase

b)

lên men đường Mannit

c)

không gây các nhiễm trùng ở da

d)

chủ yếu gây viêm niệu đạo cấp

79.

Chọn ý sai về tụ cầu gây bệnh:

a)

Hình cầu, Gram dương

b)

Rất khó nuôi trên môi trường nhân tạo, vừa ưa khí, vừa kị khí

c)

Không có lông, không sinh bào tử

d)

Kháng lại nhiều kháng sinh

80.

Phân tích định tính Salmonella gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Màu Salmonella trên môi trường thạch XLD là gì?

a)

Màu hơi nhuộm đỏ

b)

Xanh dương

c)

Vàng

d)

Xanh lục

82.

Môi trường thử phản ứng Indol, phản ứng dương tính nếu lớp bề mặt xuất hiện màu gì?

a)

Đỏ

b)

Đen

c)

Vàng

d)

Tím

83.

Thử nghiệm LDC (+), sau khi nuôi cấy, môi trường chuyển thành kiềm, màu môi trường chuyển thành màu nào?

a)

Màu đỏ hoặc cam ban đầu

b)

Màu đỏ hoặc cam ban đầu (acid)

c)

Màu xanh hoặc tím ban đầu (kiềm)

d)

Màu xanh hoặc tím ban đầu (acid)

84.

Thử nghiệm Ure, môi trường giữ nguyên màu vàng cam, Salmonella không làm thay đổi pH môi trường. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Thử nghiệm VP (+) khi bề mặt môi trường có màu?

a)

Đỏ

b)

Đen

c)

Vàng

d)

Tím

86.

Kích thước tế bào Salmonella

a)

0,3 - 3 μm

b)

0,4 - 3μm

c)

0,5 - 3 μm

d)

0,6 - 3 μm

87.

Salmonella là

a)

Trực khuẩn gram âm, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, di động bằng tiên mao

b)

Trực khuẩn gram âm, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, không có tiên mao

c)

Trực khuẩn gram dương, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, di động bằng tiên mao

d)

Trực khuẩn gram dương, kỵ khí tùy nghi không tạo bào tử, không có tiên mao

88.

Salmonella lên men

a)

Glucose và sucrose

b)

Dulcitol và sucrose

c)

Dulcitol và mannitol

d)

Glucose và mannitol

89.

Salmonella lên men lactose

a)

Salmonella typhi

b)

Salmonella choleraesuis

c)

Salmonella arizona

d)

Salmonellosis

90.

Salmonella lên men glucose không sinh hơi

a)

Salmonella typhi

b)

Salmonella choleraesuis

c)

Salmonella arizona

d)

Salmonellosis

91.

Salmonella gây bệnh thương hàn

a)

Salmonella typhi

b)

Salmonella choleraesuis

c)

Salmonella arizona

d)

Salmonellosis

92.

Salmonella gây nhiễm trùng máu

a)

Salmonella typhi

b)

Salmonella choleraesuis

c)

Salmonella arizona

d)

Salmonellosis

93.

Salmonella gây ngộ độc thực phẩm

a)

Salmonella typhi

b)

Salmonella choleraesuis

c)

Salmonella arizona

94.

Trong quy trình định tính Salmonella, giai đoạn cấy dịch tăng sinh sang môi trường tăng sinh chọn lọc RV, ủ ở

a)

38°C , 18 - 24h

b)

40°C , 18 - 24h

c)

42°C , 18 - 24h

d)

44°C , 18 - 24h

95.

Mục đích của môi trường Kliger Iron Agar (KIA) và Ure Broth trong quá trình định tính Salmonella là :

a)

Tăng sinh sơ bộ

b)

Tăng sinh chọn lọc

c)

Phân lập

d)

Thử nghiệm sinh hóa khẳng định Salmonella

96.

Trong quá trình định tính Salmonella, sau khi khẳng định sinh hóa cần phải tiếp tục phân ứng thử huyết thanh khi nào?

a)

Khi chúng tự ngưng kết

b)

Khi chúng không tự ngưng kết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

97.

Kết quả quan sát nào đúng để biết chúng xem như tự ngưng kết?

a)

Có sự vón cục, không rời nhau (ít hoặc nhiều) của vi khuẩn.

b)

Không có sự vón cục, vi khuẩn rời nhau.

c)

Không có hiện tượng.

d)

Có sự vón cục, vi khuẩn rời nhau.

98.

Nguyên tắc sử dụng Voges-Proskauer để xác định khả năng nào?

a)

Khả năng lên men lactose của vi sinh vật

b)

Khả năng phân cắt ure thành amoniac

c)

Khả năng sinh acetylmethylcarbinol (acetoin) trong quá trình lên men của một số vi sinh vật

d)

Khả năng sử dụng nguồn carbohydrate cụ thể kết hợp với môi trường tăng trưởng căn bản.

99.

Điều nào sau đây sai khi nói về Salmonella

a)

Sinh acid từ glucose và mannitol nhưng không lên men saccharose và lactose.

b)

Không sinh indol và phân giải ure.

c)

Hầu hết các chủng đều sinh các chủng đều sinh H2S (trừ S.typhi)

d)

Kém chịu nhiệt, dễ bị tiêu diệt.

100.

Sắp xếp các giai đoạn định tính Salmonella theo thứ tự

a)

Tiền tăng sinh => Tăng sinh=> Chọn lọc=> Phân lập=> Phục hồi=> Khẳng định

b)

Phân lập =>Tiền tăng sinh=>Tăng sinh=>Chọn lọc =>Phục hồi Khẳng định

c)

Tiền tăng sinh=>Tăng sinh=> Chọn lọc=>Phục hồi =>Phân lập=> Khẳng định

d)

Tiền tăng sinh =>Phân lập =>Tăng sinh chọn lọc =>Phục hồi=> Khẳng định