Font size
WorksheetsQuiz về vi khuẩn Salmonella và Shigella
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Ở bước tăng sinh sơ bộ sử dụng môi trường nào?
Xylose Lysine Deoxucholate (XLD)
Tryptone Soya Agar (TSA)
Rappaport Vassiliadis Soya Pepton (RV)
Buffered Pepton Water (BPW)
Hóa chất nào không sử dụng trong quá trình định tính Salmonella?
KOH 40%
Thuốc thử oxidase
Dung dịch α-naphtol
Kháng huyết thanh
Kết quả sinh hóa nào đúng khi mẫu được kết luận dương tính với Salmonella?
TSI/KIA: đỏ/vàng, có/không có H₂S và sinh hơi
TSI/KIA: đỏ/cam, có/không có CO₂ và sinh hơi
TSI/KIA: xanh/tím, có/không có H₂S và sinh hơi
TSI/KIA: đỏ/vàng, có/không có O₂ và sinh hơi
Kết quả sinh hóa nào đúng khi mẫu được kết luận dương tính với Salmonella?
Ure (-); Indo (-); VP (-); ONPG (-); LDC (-)
Ure (-); Indo (+); VP (-); ONPG (+); LDC (-)
Ure (-); Indo (-); VP (-); ONPG (-); LDC (+)
Ure (+); Indo (+); VP (+); ONPG (+); LDC (-)
Môi trường được khuyến nghị để phân lập Shigella?
LDC
XLD
HEKTOEN
URE AGAR
Shigella là vi khuẩn?
Kị khí, gram âm
Hiếu khí, gram âm
Hiếu khí, gram dương
Kị khí tuỳ ý, gram âm
Quy trình phân tích Shigella có mấy bước?
3
4
5
6
Trong môi trường Mac Conkey khuẩn lạc Shigella cho màu gì?
Đỏ
Vàng
Không màu
Xanh
Shigella cho phản ứng với môi trường LDC như thế nào?
Âm tính, có màu vàng
Dương tính, đổi màu
Âm tính, trong có màu hồng
Dương tính, mất màu
Phương pháp phân tích Shigella là phương pháp gì?
Định lượng
Định tính và sinh học phân tử
Đếm khuẩn lạc
Định tính
Vai trò Bile salt trong môi trường phân lập là gì?
Kháng định Shigella
Nuôi dưỡng Shigella
Ức chế VK Gram âm
Ức chế VK Gram dương
Mục đích của quá trình tăng sinh chọn lọc là gì?
Loại bỏ VSV gram dương
Phân lập Shigella
Tăng số lượng vi khuẩn
Giảm số lượng VK trong mẫu
Phân lập trên môi trường MacConkey, XLD, Hoektoen enteric agar ủ trong nhiệt độ và thời gian như thế nào?
Ủ 37°C, 16-20h
Ủ 40°C, 16-20h
Ủ 37°C, 20-24h
Ủ 40°C, 20-24h
Dựa vào đặc điểm sinh học có thể chia Shigella thành mấy loại?
3
4
5
6
Đồng hóa và chỉnh pH đến mức bao nhiêu?
7
8
9
9,5
Nguồn nhiễm Shigella từ đâu?
Thủy sản
Xà lách
Bệnh Phẩm phân
Tất cả các câu trên
Đặc điểm nào của Shigella?
Gây tổn thương đặc hiệu khu trú ở ruột non.
Gây thương tổn đặc hiệu khu trú ruột già.
Bám dính vào tế bào kiểu mô ruột và sinh ra nội độc tố.
Gây thương tổn đến hệ thần kinh
Các loài vi khuẩn nào thuộc họ Enterobacteriaceae?
E.coli, Shigella, Salmonella, Klebsiella, Proteus…
E.coli, Shigella, Salmonella, V. cholerae…
E.coli, Shigella, Salmonella, Klebsiella, Yersinia…
E.coli, Shigella, Salmonella, Brucella…
Chọn câu đúng?
Môi trường chọn lọc dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH.
Thạch muối mannitol là môi trường phân biệt
Dùng môi trường chọn lọc để phân lập và định danh các tác nhân gây bệnh đặc biệt
Thạch Mac Conkey vừa là môi trường phân biệt, vừa là môi trường chọn lọc
Môi trường chọn lọc MacConkey, XLD, HE mục đích cấy mẫu thử vào môi trường là gì?
Phục hồi
Kháng định sinh hóa
Tăng sinh chọn lọc
Phân lập
Khẳng định sinh hóa dùng định tính Shigella dùng môi trường nào?
Thạch TSI, ONPG, Urea agar
Thạch TSI, VP, Urea agar
Thạch MacConkey, XLD, HE
Thạch muối mannitol
Trong bước khẳng định sinh hóa, cần ủ nhiệt độ và thời gian bao nhiêu?
Ủ 37°C, 20h
Ủ 40°C, 20h
Ủ 37°C, 24h
Ủ 40°C, 24h
Chất chỉ thị để điều chỉnh pH của môi trường là gì?
HCL và NaOH 5%
HCL và NaOH 20%
HCL và NaOH 15%
HCL và NaOH 10%
Môi trường Hoektoen là?
Natri desoxycholate
Bile salts và natri desoxycholate
Natri desoxycholate và Bile Salts
Bile salts và crystal violet
Khẳng định sinh hóa thạch TSI, ủ ở 37oC trong 24 giờ Shigella cho phản ứng gì?
Phản ứng kiềm
Phản ứng acid
Phản ứng kiềm ở mặt sâu và phản ứng acid ở mặt nghiêng
Phản ứng kiềm ở mặt nghiêng và phản ứng acid ở mặt sâu
Trong môi trường HE khuẩn lạc Shigella có đặc điểm gì?
Màu xanh lam
Màu xanh lam, có hoặc không có chấm đen
Màu đỏ nhạt
Màu đỏ nhạt và hơi đục
Định tính Shigella được tham chiếu theo ISO nào?
ISO 21567:2004
ISO 7932:2004
ISO 6888-1:1999
ISO 4833:2003
Shigella kháng huyết thanh nhóm A,B,C,D lần lượt là?
Shigella dysenteriae, Shigella boydii, Shigella flexneri, Shigella Sonei
Shigella dysenteriae, Shigella flexneri, Shigella Boydii, Shigella Sonei
Shigella dysenteriae, Shigella Sonei, Shigella flexneri, Shigella Boydii
Shigella boydii, Shigella dysenteriae, Shigella flexneri, Shigella Sonei
Shigella spp có các phản ứng đặc trưng nào?
Catalase dương tính, Oxidase âm tính, lactose âm tính, H2S âm tính
Oxidase âm tính, lactose âm tính, H2S âm tính
Catalase âm tính, Oxidase âm tính, lactose âm tính và H2S âm tính
Catalase dương tính, Oxidase âm tính, lactose âm tính, H2S âm tính và một vài chủng không sinh hơi khi lên men đường glucose
B. cereus có đặc điểm là?
Trực khuẩn Gram dương, có khả năng sinh bào tử và bào tử của chúng có dạng hình ovan.
Trực khuẩn Gram dương, có khả năng sinh bào tử và bào tử của chúng có dạng hình que
Trực khuẩn Gram âm, có khả năng sinh bào tử và bào tử của chúng có dạng hình ovan.
Trực khuẩn Gram âm, có khả năng sinh bào tử và bào tử của chúng có dạng hình que.
Đâu là đặc điểm của B. cereus?
B. cereus có thể phát triển được trong khoảng nhiệt độ từ 5 đến 500C
Đây là loại vi khuẩn dễ mọc, chúng có đặc điểm hiếu khí và kị khí tùy nghi.
A và B sai
A và B đều đúng
Tính chất sinh hóa của loài này?
Khử nitrat thành nitrit
Phản ứng VP (+), Phân giải Tyroxin
Catalase (+), Citrate (+), Mọc trên NB + 0,001% lyzozym1
Tất cả đáp án trên
Các triệu chứng ngộ độc do B.cereus chia làm mấy dạng?
2 dạng
4 dạng
6 dạng
Không có dạng nào đúng
Đặc điểm của bào tử B.cereus?
Nó có thể sống sót khi ta xử lý nhiệt và hóa chất, ngoài ra chúng còn kỵ khí tùy ý.
Không sinh bào tử, hiểu khí tùy ý
Không sống sót khi xử lý nhiệt, kỵ khí
Không có dạng nào đúng
Các phương pháp phân tích bao gồm?
Phương pháp phân tích truyền thống
Phương pháp đếm khuẩn lạc
Phương pháp MPN
Tất cả các đáp án trên
Phương pháp hiện đại bao gồm phương pháp nào?
Phương pháp RPLA
Phương pháp ELISA
Phương pháp PCR
Tất cả các đáp án trên
Phát hiện bằng môi trường chọn lọc B.cereus có màu gì?
Màu hồng eosin
Màu hồng đỏ
Màu vàng
Màu xanh lá
Trường hợp sử dụng môi trường MOSSE, khuẩn lạc B.cereus to, màu hồng, xung quanh có vòng sáng. Chọn từ mấy khuẩn lạc?
4 khuẩn lạc
5 khuẩn lạc
5 khuẩn lạc (+)
5 khuẩn lạc (-)
B.cereus PVR kit test (Takara): xét nghiệm 2 loại gen nào?
CRS (cereulide-emetic toxin) của B.cereus
LE (lecithinase enzyme gen) của các loài Bacillus
Không có gen nào
A và B đều đúng
Vì khuẩn có thể tiết ra các loại độc tố?
diarrhoeal toxin gây tiêu chảy
emetic toxin gây nôn mửa
diarrhoeal toxin gây nôn mửa và emetic toxin gây tiêu chảy
diarrhoeal toxin gây tiêu chảy và emetic toxin gây nôn mửa
Để phân biệt được các loài khác nhau trong Bacillus nhóm 1 cần tiến hành bổ sung các thử nghiệm nào?
Thử nghiệm tính di động
Sự hình thành rễ giả
Thử nghiệm làm tan máu
Tất cả các đáp án trên
Tính số tế bào B.cereus trên 1g mẫu dựa vào yếu tố nào?
Số khuẩn lạc mọc ở mỗi độ pha loãng
Hiệu chỉnh bằng tỷ lệ khẳng định
A và B đều đúng
A và B sai
Thử nghiệm VP bao gồm những gì?
Thử nghiệm khả năng thủy phân tyrosine
Thử nghiệm canh Lysozyme Broth
Thử nghiệm khả năng tan máu
A và B đúng
Sau khi thực hiện xong quy trình nhuộm, quan sát màu nhuộm của tế bào bằng vật kính 100X nhúng trong dầu. Tế bào nhuộm Gram (+) có màu gì?
Xanh tía (S.aureus)
Xanh lục
Hồng Osen
Tím hồng
Quy trình phân tích bao gồm những bước nào sau đây?
Cho 25g mẫu vào túi PE
Bổ sung 25ml môi trường pepton đệm (BPW) đồng nhất để có độ pha loãng 10⁻¹
Đồng nhất bằng Stomacher trong 1 phút
Tất cả các đáp án trên
B.cereus được phát hiện và định lượng bằng môi trường nào sau đây?
Mannitol– Egg Yolk-Polymcin (MYP)
Cereus Selective Agar (MOSSEL)
Polymycim Elgelb Mannitol Bromothymol Blue Agar (PEMBA)
Cả 3 đáp án trên
Trường hợp sử dụng môi trường MOSSEL, khuẩn lạc B.cereus có đặc điểm nào?
Khuẩn lạc B.cereus to, màu hồng, xung quanh có vòng sáng
Khuẩn lạc B.cereus nhỏ, màu hồng, xung quanh có vòng sáng
Khuẩn lạc B.cereus to, màu xanh tía, xung quanh có vòng tối
Khuẩn lạc B.cereus to, màu hồng osen, xung quanh có vòng sáng
Thứ tự nguyên tắc thực hiện định lượng C. perfringens bằng phương pháp đếm khuẩn lạc nào sau đây là đúng?
1,3,4,2,5,6
1,2,3,4,5,6
2,3,4,5,6,1
3,1,2,4,6,5
Dung dịch nào sau đây được sử dụng để ức chế các flora ô nhiễm, thuận lợi cho việc đếm C.perfringens, giảm kích thước của quầng đen xung quanh khuẩn lạc?
Dung dịch D-Xycloserin
Natri thioglycolat
Resazurin
Natri clorua
Vai trò của dung dịch D-Xycloserin là gì?
Ức chế các flora ô nhiễm để thuận lợi cho việc đếm C.perfringens, giảm kích thước của quầng đen xung quanh khuẩn lạc.
Tạo điều kiện cho các flora ô nhiễm để thuận lợi cho việc đếm C.perfringens, giảm kích thước của quầng đen xung quanh khuẩn lạc.
Ức chế các flora ô nhiễm để thuận lợi cho việc đếm C.perfringens, tăng kích thước của quầng đen xung quanh khuẩn lạc.
Ức chế các flora ô nhiễm để thuận lợi cho việc đếm C.perfringens, giảm kích thước khuẩn lạc.
Hóa chất nào được sử dụng trong môi trường LS?
Dung dịch dinatri disunfit, dung dịch amoni sắt (III) xitrat
Dung dịch dinatri disunfit, dung dịch D-Xycloserin
Dung dịch amoni sắt (III) xitrat, dung dịch D-Xycloserin
Dung dịch amoni sắt (III) xitrat, Resazurin
Vai trò của dung dịch dinatri disunfit, dung dịch amoni sắt (III) xitrat là gì?
Tác nhân khử tạo môi trường kị khí
Tác nhân oxy hóa
Loại bỏ chất độc cho vi sinh vật
Điều chỉnh pH
Vai trò của môi trường nitrat là gì?
Thử tính di động
Nhuộm màu cho khuẩn lạc
Khử H₂S
Điều chỉnh pH
Lactose, Galactose, D-Glucose trong các môi trường đóng vai trò gì?
Thử tính di động
Nhuộm màu cho khuẩn lạc
Khử H₂S
Thử phản ứng sinh hóa
Vai trò của môi trường thạch Tryptose-Sulphite-Cycloserin là gì?
Nuôi cấy và phát hiện C. perfringens
Phát hiện có chọn lọc các tế bào thực vật và bào tử của C. perfringens
Phát hiện không chọn lọc các tế bào thực vật và bào tử của C. perfringens
Kiểm tra khả năng lên men đường lactose, sinh khí và acid
Môi trường thạch Tryptose-Sulphite-Cycloserin khuẩn lạc có màu gì?
Khuẩn lạc màu đen
Khuẩn lạc màu trắng
Khuẩn lạc màu vàng
Khuẩn lạc màu xanh
Môi trường thạch Tryptose-Sulphite-Cycloserin tại sao khuẩn lạc có màu đen?
Do khử sulfit thành sulfua
Do khử nitrate thành nitrite
Do phản oxy hóa
Do lên men đường lactose
Vai trò của môi trường Lactose-gelatin?
Nuôi cấy và phát hiện C. perfringens
Phát hiện có chọn lọc các tế bào thực vật và bào tử của C. perfringens
Phát hiện không chọn lọc các tế bào thực vật và bào tử của C. perfringens
Kiểm tra khả năng lên men đường lactose, sinh khí và acid
Quy trình định lượng C.perfringens gồm mấy bước?
3 bước
4 bước
5 bước
6 bước
Sắp xếp các bước thực hiện quy trình định lượng C.perfringens?
1,3,2,4
4,3,2,1
4,1,2,3
1,2,3,4
Chuẩn bị mẫu thử và huyền phù ban đầu có mục đích gì?
Chuẩn bị huyền phù cho vi sinh vật phân bố đều trong dịch. Đồng nhất mẫu với dung dịch pha loãng SPW làm giảm mật độ vi sinh vật trong mẫu xuống ngưỡng có thể đếm được.
Chuẩn bị huyền phù cho vi sinh vật không phân bố đều trong dịch. Đồng nhất mẫu với dung dịch pha loãng SPW làm giảm mật độ vi sinh vật trong mẫu xuống ngưỡng có thể đếm được.
Chuẩn bị huyền phù cho vi sinh vật phân bố đều trong dịch. Đồng nhất mẫu với dung dịch pha loãng SPW làm tăng mật độ vi sinh vật trong mẫu xuống ngưỡng có thể đếm được.
Đồng nhất mẫu với dung dịch pha loãng SPW làm tăng mật độ vi sinh vật trong mẫu xuống ngưỡng có thể đếm được.
Pha loãng mẫu nhằm mục đích gì?
Để có mật độ VSV phù hợp cho kỹ thuật định lượng
Đồng nhất mẫu với dung dịch pha loãng SPW
Để tăng mật độ vi sinh vật trong mẫu
Để giảm số lượng vi sinh vật không phân bố đều
Pha loãng mẫu thực hiện theo thứ tự nào?
3,2,1
1,2,3
2,1,3
1,3,2
Khẳng định Clostridium perfringens trong môi trường Lactose Sunfit có hiện tượng gì?
Sinh khí, kết tủa màu đỏ
Không sinh khí, kết tủa màu đen
Sinh khí, kết tủa màu đen
Không sinh khí, kết tủa màu đỏ
Khẳng định Clostridium perfringens trong môi trường Lactose Sunfit được ủ ở điều kiện như thế nào?
Điều kiện hiếu khí 46°C trong 24h
Điều kiện hiếu khí 37°C trong 24h
Điều kiện kị khí 46°C trong 24h
Điều kiện kị khí 37°C trong 24h
Môi trường TSC có vai trò gì?
Khẳng định Clostridium perfringens
Nuôi cấy Clostridium perfringens
Thử tính di động
Kiểm tra khả năng lên men, sinh khí
Tại sao phải đồng nhất mẫu với dung dịch pha loãng SPW trong định lượng Clostridium perfringens?
Xác định lượng tế bào trong mẫu
Để pha loãng mẫu
Để nuôi cấy Clostridium perfringens
Làm giảm mật độ vi sinh vật trong mẫu xuống ngưỡng có thể đếm được.
Các ống nghiệm dựng môi trường lactoza-gelatin có hiện tượng gì khi lên men lactoza?
Sinh khí và xuất hiện màu vàng
Sinh khí và xuất hiện màu đen
Không sinh khí và xuất hiện màu vàng
Không sinh khí và xuất hiện màu đen
Đặc điểm hình thái, sinh lí của Clostridium perfringens là gì?
Trực khuẩn gram (+), Đa số di động và sinh bào tử, Phát triển ở điều kiện có rất ít hoặc không có oxy, Khử sulfit thành sulfa.
Trực khuẩn gram (-), Đa số di động và sinh bào tử, Phát triển ở điều kiện có rất ít hoặc không có oxy, Khử sulfit thành sulfa.
Trực khuẩn gram (+), Đa số không di động và sinh bào tử, Phát triển ở điều kiện có rất ít hoặc không có oxy, Khử sulfit thành sulfa.
Trực khuẩn gram (+), Đa số di động và sinh bào tử, Phát triển ở điều kiện có rất ít hoặc không có oxy, không khử sulfit thành sulfa.
Các triệu chứng khi bị nhiễm độc C.Perfingene là gì?
Tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, sốt
Gây bệnh bại liệt
Làm đông tụ huyết tương
Nhiễm trùng tim, nhiễm trùng máu
C.Perfingene thường có trong các loại thực phẩm nào?
Trứng
Sữa tươi
Thịt bò, thịt gia cầm
Rượu
Đặc điểm nào nói đúng về vi khuẩn Enterobacteriaceae?
Là trực khuẩn gram âm
Hiếu khí hoặc kỵ khí tuỳ tiện
Không có men oxidase
Tác cả đáp án trên
Đặc điểm nào nói đúng về vi khuẩn Enterobacteriaceae?
Lên men đường glucose có kèm theo sinh hơi, hoặc không sinh hơi
Có thể khử thành nitrit
Có thể di động hoặc không di động
Tác cả đáp án trên
Nguyên tắc định lượng Enterobacteriaceae là gì?
Hình thành khuẩn lạc trên thạch glucoza mật đỏ tím
Lên men glucoza và cho phản ứng oxidase âm tính
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Kháng định Enterobacteriaceae sử dụng môi trường nào sau đây?
Thạch glucoza
Thạch máu
Thạch MacConkey
Thạch Sabouraud
Môi trường dùng để pha loãng mẫu trong phương pháp định lượng Enterobacteriaceae là gì?
SPW
VRBG
NA/TSA
Cả A và B
Môi trường dùng để nuôi cấy mẫu trong phương pháp định lượng Enterobacteriaceae là gì?
SPW
VRBG
NA/TSA
Cả A và B
Môi trường dùng để phụ hồi VSV trong phương pháp định lượng Enterobacteriaceae là gì?
SPW
VRBG
NA/TSA
Cả A và B
Để định lượng Enterobacteriaceae trong các sản phẩm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và chế biến thực phẩm được tham chiếu theo TCVN nào?
TCVN 8155-5:2017
TCVN 4423-1:2007
TCVN 5815-2:2017
TCVN 5518-2:2007
Vi sinh vật hình thành các khuẩn lạc đặc trưng trên thạch glucoza mặt đỏ tím và lên men glucoza cho phản ứng gì?
Oxidase âm tính
Oxidase lưỡng tính
Oxidase dương tính
Khử nitrat thành nitrit
Các thành viên thuộc họ vi khuẩn đường ruột gồm các loài vi khuẩn nào?
Có hại
Gây chết người
Vô hại
Giúp tiêu hóa tốt
Ngoài đường tiêu hóa, các vi khuẩn đường ruột có thể gây bệnh ở cơ quan nào?
Tiết niệu
Hô hấp
Tim mạch
Da
Các loài gây bệnh thuộc loài vi khuẩn đường ruột thường đứng đầu trong các căn nguyên vi khuẩn gây ra hiện tượng gì cho cơ thể?
Buồn nôn
Sốt
Tiêu chảy
Táo bón
Đặc điểm của vi khuẩn đường ruột khi di động?
Xuất hiện chân
Có nhiều lông ở xung quanh thân
Có nhiều lông ở xung quanh chân
Cả A và C đều đúng
Mục đích của bước pha loãng mẫu là gì?
Tăng số lượng VSV trong mẫu
Nhận diện Enterobacteriaceae
Duy trì và phục hồi sự sống
Làm giảm mật độ vi sinh vật trong mẫu
Màu của khuẩn lạc Enterobacteriaceae trên môi trường VRDG là gì?
Hồng đậm
Màu đỏ hoặc đỏ tía
Màu đen
Màu tím
Các khuẩn lạc cho kết quả gì để khẳng định là Enterobacteriaceae?
Âm tính oxidase
Dương tính glucoza
Âm tính glucoza
Cả A và B đúng
Kết quả của khẳng định sinh hóa Enterobacteriaceae trong phản ứng oxidase là gì?
Âm tính, giấy lọc chuyển sang màu sẫm
Âm tính, giấy lọc không chuyển sang màu sẫm
Dương tính, giấy lọc chuyển sang màu sẫm
Dương tính, giấy lọc không chuyển sang màu sẫm
Kết quả của khẳng định sinh hóa Enterobacteriaceae trong thử nghiệm lên men glucoza là gì?
Âm tính, không đổi màu
Âm tính, màu đỏ hoặc không đổi màu
Dương tính, màu vàng lan rộng khắp ống thạch
Dương tính, trên mặt môi trường xuất hiện một vòng màu đỏ
Các thành viên thuộc họ vi khuẩn gồm các loài vi khuẩn nào sau đây?
Salmonella, Escherichia coli
Yersinia pestis
Klebsiella, Shigella
Tất cả các ý trên
Thuật ngữ “số đếm Enterobacteriaceae” có nghĩa gì?
Số lượng Enterobacteriaceae tìm thấy trong một mililit hoặc một gam mẫu thử, khi tiến hành thử theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này.
Số lượng Enterobacteriaceae tìm thấy trong một mililit, khi tiến hành thử theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này.
Số lượng Enterobacteriaceae tìm thấy trong một gam mẫu thử, khi tiến hành thử theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này.
Tất cả ý trên sai
Thuật ngữ “Enterobacteriaceae” có nghĩa gì?
Vi sinh vật hình thành các khuẩn lạc đặc trưng trên thạch glucoza màu đỏ tím và lên men glucoza và phản ứng oxidaza âm tính khi tiến hành phép thử theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này.
Vi sinh vật hình thành các khuẩn lạc đặc trưng trên thạch glucoza màu xanh và lên men glucoza và phản ứng oxidaza âm tính khi tiến hành phép thử theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này.
Vi sinh vật hình thành các khuẩn lạc đặc trưng trên thạch glucoza màu đỏ và lên men glucoza và phản ứng oxidaza âm tính khi tiến hành phép thử theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này.
Vi sinh vật hình thành các khuẩn lạc đặc trưng trên thạch glucoza màu hồng và lên men glucoza và phản ứng oxidaza âm tính khi tiến hành phép thử theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này.
Trong quy trình phân tích khi xoay nhẹ trộn đều mẫu, để ở nhiệt độ phòng, chờ hỗn hợp đông đặc, lật ngược đĩa và ủ ẩm ở bao nhiêu độ C?
20 độ C
25 độ C
37 độ C
40 độ C
Trong bước chuẩn bị mẫu và huyền phù ban đầu mục đích của môi trường SPW là gì?
Cung cấp protein
Bảo quản vi sinh vật
Tạo áp suất thẩm thấu
Pha loãng mẫu
Vì sao mẫu khuẩn lạc có màu hồng đến màu đỏ hoặc đỏ tía (có hoặc không có quầng tủa) trên môi trường VRBG?
Vì có chứa chất chỉ thị màu Neutral Red
Vì có chứa chất chỉ thị màu Crystal Violet
Vì có chứa chất chỉ thị màu Bromothymol Blue
Vì có chứa chất chỉ thị màu Phenol Red
Nguyên nhân chính gây tử vong trong bệnh tả là gì?
Sốc do nội độc tố.
Do nhiễm trùng máu.
Do ngoại độc tố tả gây liệt cơ tim và các cơ hô hấp.
Kiệt nước và điện giải nhanh chóng.
Điều nào sau đây đúng về V.cholerae?
Không sinh nha bào.
Là loài vi khuẩn “gây bệnh cơ hội“.
Có 6 chủng ở các loài gia cầm.
Phát triển tốt nhất ở nhiệt độ 280C.
V.cholerae là vi khuẩn thuộc loại vi khuẩn nào?
Vi khuẩn gram (+).
Oxydasa (-).
Vi khuẩn gram (-).
Không di động.
Vibrio cholerae là gì?
Hiếu khí, chịu được kiềm, và chịu được mặn.
Di động, có lông ở xung quanh thân vi khuẩn.
Kỵ khí, không chịu được kiềm và mặn.
Đòi hỏi một khí trường có 5-10% CO2.
V.cholerae có đặc điểm nào sau đây?
Lên men arabinose.
Rất di động, có một lông ở một đầu.
Xâm nhập và phá hủy các tế bào niêm mạc ruột.
Không lên men manose.
Nhiệt độ nào thì gây chết V. Parahaemolyticus?
400 độ C
350 độ C
650 độ C
-10 độ C
Khoảng PH thuận lợi nhất cho V. Parahaemolyticus phát triển?
pH 1-3
pH 6-7
pH 1-4
pH 4.5-9
V. Parahaemolyticus là vi khuẩn?
Ưa mặn
Ưa ngọt
Ưa lợ
