wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Amino Acid

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino acid?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

2.

Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

3 chất.

b)

4 chất.

c)

2 chất.

d)

1 chất.

3.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Glycine (CH2NH2-COOH)

b)

Lysine (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

c)

Glutamic acid NH2-C3H5-(COOH)2.

d)

Sodium phenolate C6H5ONa.

4.

Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

quỳ tím

d)

CH3OH/ HCl.

5.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Lysine.

6.

Alanine có công thức là?

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

7.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là?

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

8.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là?

a)

C6H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

C2H5OH.

9.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là?

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

10.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Glycine

b)

Lysine

c)

Glutamic acid

d)

Aniline

11.

Amino acid thiết yếu là các amino acid?

a)

Có thể tổng hợp bởi cơ thể con người

b)

Phải được lấy thông qua chế độ ăn uống

c)

Không cần thiết cho sức khỏe con người

d)

Chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật

12.

HN₂-CH₂-COOH tồn tại chính ở dạng?

a)

phân tử trung hòa

b)

ion lưỡng cực

c)

cation

d)

anion

13.

Tính chất vật lý nào sau đây là tính chất đặc trưng của amino acid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Không hòa tan trong nước

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng

d)

Có độc tính cao

14.

Tính chất hóa học nào sau đây là đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính acid mạnh

15.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là?

a)

Sự điện di

b)

Sự điện li

c)

Sự điện phân

d)

Sự thủy phân

16.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là?

a)

thể lỏng

b)

thể khí

c)

thể rắn

d)

thể rắn và lỏng

17.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng?

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước

c)

dễ nóng chảy và tan tốt trong nước

d)

dễ nóng chảy và ít tan trong nước

18.

Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực: Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó:

a)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường

b)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường

c)

Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường

d)

Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H₂NCH(R)COOH

19.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

20.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là?

a)

α-amino acid

b)

acid béo

c)

các loại đường

d)

tinh bột

21.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

22.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

23.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là?

a)

dd HCl.

b)

Cu(OH)2/OH-.

c)

dd NaCl.

d)

dd NaOH.

24.

Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các?

a)

alcohol.

b)

α-amino acid.

c)

amine.

d)

andehit.

25.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là?

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

26.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu?

a)

vàng.

b)

tím.

c)

xanh.

d)

đỏ.

27.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide gọi là?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết peptide

28.

Hiện tượng đông rắn lại của thịt cua tôm tép khi nấu món canh là do nguyên nhân nào?

a)

Sự động tụ protein bởi sự thay đổi pH

b)

Sự động tụ protein bởi nhiệt độ

c)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ

d)

Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ

29.

Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị nào liên kết với nhau qua liên kết gì theo một trật tự nhất định?

a)

α-amino acid và liên kết peptide

b)

monosaccharide và liên kết glycoside

c)

β-amino acid và liên kết glycoside

d)

monosaccharide và liên kết peptide

30.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

31.

Tơ được sản xuất từ cellulose là?

a)

tơ capron

b)

tơ visco

c)

tơ nylon-6,6

d)

tơ tằm

32.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

styrene

b)

isoprene

c)

propene

d)

toluene

33.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Nylon-6

c)

Nylon-7

d)

Nylon-6,6

34.

Nylon-6,6 là tơ thuộc loại nào sau đây?

a)

tơ acetate

b)

tơ visco

c)

polyester

d)

tơ polyamide

35.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monomer) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước) được gọi là phản ứng gì?

a)

nhiệt phân

b)

trao đổi

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

36.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian?

a)

Cao su lưu hóa

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Nylon-6

d)

Tơ visco

37.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Thủy tinh hữu cơ

c)

PP

d)

Nylon-6

38.

Monomer được dùng để điều chế polyethylene là?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

39.

Tơ nylon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng nào?

a)

trùng hợp giữa adipic acid và hexamethylenediamine.

b)

trùng hợp từ caprolactam.

c)

trùng ngưng giữa adipic acid và hexamethylenediamine.

d)

trùng ngưng từ caprolactam.

40.

Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào?

a)

C2H5COO-CH-CH2.

b)

CH2=CH-COO-C2H5.4

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

41.

Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

42.

Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng gì?

a)

trao đổi.

b)

oxi hóa - khử.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

43.

Monomer được dùng để điều chế polypropylene là?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

44.

Tơ nào sau đây được tổng hợp từ terephthalic acid và ethyleneglycol?

a)

Tơ nylon-6,6

b)

Tơ capron

c)

Tơ Lapsan

d)

Tơ Visco

45.

Các tơ đều có nguồn gốc từ cellulose là?

a)

Tơ visco và tơ acetate.

b)

Tơ tằm và tơ visco.

c)

Tơ tằm và tơ acetate.

d)

Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate) và tơ nylon-6,6.

46.

Polyme có cấu trúc mạch phân nhánh là?

a)

Amylopectin.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Cellulose.

d)

Polyethylene.

47.

PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene

b)

Propylene

c)

Styrene

d)

Vinyl chloride

48.

Chất dẻo nào sau đây có khả năng phân hủy sinh học tốt?

a)

PVC

b)

Cao su

c)

Poly(lactic acid)

d)

PS

49.

Thành phần của chất dẻo chứa?

a)

Polymer

b)

Chất hóa dẻo

c)

Các chất phụ gia khác

d)

Polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.

50.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

polyacrylonitrile

b)

polyisopren

c)

poly(ethylene terephthalate)

d)

poly(phenol-formaldehyde)

51.

PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CN

c)

CH3–CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

52.

PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile

b)

Vinyl chloride

c)

Vinyl acetate

d)

Propylene

53.

Monomer dùng để điều chế PS là?

a)

C6H5–CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH–CH3

54.

Sợi visco thuộc loại?

a)

Polymer trùng ngưng

b)

Polymer bán tổng hợp

c)

Polymer phân hủy sinh học

d)

Polymer tổng hợp từ thiên nhiên

55.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

b)

CH3-CH=CH-CH2

c)

(CH3)2-C=C-CH2

d)

CH2=CH-CH=CH2

56.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene

b)

Sodium

c)

Acrylonitrile

d)

Styrene

57.

Keo dán là vật liệu polymer?

a)

Có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

Có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

Có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

Có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

58.

Polymer nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Cao su buna

d)

Cellulose

59.

Trong quá trình lưu hóa cao su thiên nhiên người ta trộn cao su với?

a)

Carbon

b)

Phosphorus

c)

Sulfur

d)

Sodium

60.

Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc biến thành sợi len đan áo rét?

a)

Tơ capron

b)

Tơ lapsan

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nitron

61.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Tơ lapsan

c)

Cao su lưu hóa

d)

Poly ure-formaldehyde

62.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang

b)

Tơ visco và tơ nylon-6,6

c)

Tơ visco và tơ cellulose acetate

d)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron

63.

Loại vật liệu nào sau đây không phải là tơ tự nhiên?

a)

Len

b)

Tơ cellulose acetate

c)

Bông

d)

Tơ tằm

64.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

65.

Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-N?

a)

CH₂=CH-CH=CH₂ và CH₂=CH-C₆H₅

b)

CH₂=C(CH₃)-CH=CH₂ và CH₂=CH-CN

c)

CH₂=CH-CH=CH₂ và N₂.

d)

CH₂=CH-CH=CH₂ và CH₂=CH-CN.

66.

Trong pin điện hóa, quá trình khử xảy ra ở đâu?

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương

67.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì nồng độ ion nào tăng?

a)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ tăng.

b)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ giảm.

c)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ tăng.

d)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ giảm.

68.

Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là gì?

a)

Fe → Fe²⁺ + 2e

b)

Fe²⁺ + 2e → Fe

c)

Ag⁺ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag⁺ + 1e

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

70.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na⁺/Na.

b)

2H⁺/H₂.

c)

Al³⁺/Al.

d)

Cl₂/2Cl⁻.

71.

Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K⁺/K.

b)

Li⁺/Li.

c)

Ba²⁺/Ba.

d)

Cu²⁺/Cu.

72.

Trong số các ion: Ag⁺, Al³⁺, Fe²⁺, Cu²⁺, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu²⁺.

b)

Fe²⁺.

c)

Ag⁺.

d)

Al³⁺.

73.

Trong số các kim loại Mg, Zn, Ag, Li, kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

74.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hóa - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg²⁺/Mg

b)

Fe²⁺/Fe

c)

Na⁺/Na

d)

Al³⁺/Al

75.

Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hóa – khử tương ứng?

a)

Zn và Cu²⁺

b)

Zn và Cu

c)

Zn²⁺ và Cu²⁺

d)

Zn²⁺ và Cu

76.

Trong quá trình hoạt động của pin Zn-Cu, dòng electron di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Cực Zn sang cực Cu

b)

Cực bên phải sang cực bên trái

c)

Cathode sang anode

d)

Cực dương sang cực âm

77.

Trong quá trình hoạt động của pin Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là?

a)

Ni → Ni²⁺ + 2e

b)

Ni²⁺ + 2e → Ni

c)

Cu²⁺ + 2e → Cu

d)

Cu → Cu²⁺ + 2e

78.

Trong quá trình hoạt động của pin Cu-Ag, điện cực Cu là?

a)

điện cực dương

b)

cathode

c)

điện cực bị giảm dần khối lượng

d)

nơi xảy ra quá trình khử

79.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn-Cu, nhận định về vai trò của cầu muối nào sau đây không đúng?

a)

Duy trì dòng điện trong quá trình hoạt động của pin.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hòa điện tích ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

80.

Cho phản ứng hóa học: Ag⁺ khử Cu thành Cu²⁺. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag⁺ khử Cu thành Cu²⁺.

b)

Cu là chất khử, Ag⁺ là chất oxi hóa.

c)

Ag⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu²⁺.

d)

Cu có tính khử mạnh hơn Ag.

81.

Lựa chọn cụm từ phù hợp để hoàn thiện phát biểu sau: Pin điện hóa là công cụ chuyển hóa năng (năng lượng phản ứng hóa học) thành?

a)

động năng.

b)

thế năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

82.

Theo quy ước, kí hiệu pin điện hóa với điện cực âm hay còn gọi là….(1)…. đặt ở bên trái và điện cực dương hay còn gọi là….(2)…. đặt ở bên phải. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) là?

a)

anode và cathode.

b)

anion và cation.

c)

cathode và anode.

d)

điện cực và điện giải.

e)

cation và anion.

83.

Pin có sức điện động lớn nhất là?

a)

Pin Zn-Cu.

b)

Pin Fe-Cu.

c)

Pin Cu-Ag.

d)

Pin Fe-Ag.