Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kiểm Tra Cuối Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nối tiếng “ăn” với tiếng có vần ăn. Nối tiếng “ất” với tiếng có vần ất.

a)

ăn - văn ăn, ất - văn ất

b)

ăn - văn ất, ất - văn ăn

c)

ăn - văn, ất - ăn

d)

ăn - ất, ất - ăn

2.

Từ nào sau đây có chứa vần "ân"?

a)

ân

b)

ăn

c)

ang

d)

an

3.

Từ nào sau đây có chứa vần "ât"?

a)

bàn chân

b)

gật gù

c)

ân

d)

ât

4.

Điền chữ "g" hay "gh" vào chỗ chấm: ....é đá

a)

ghé đá

b)

gế đá

c)

ngé đá

d)

nghé đá

5.

Điền chữ nào đúng vào chỗ chấm trong từ: ......à gô

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

6.

Điền vần "an" hay "ang" vào chỗ chấm: Chùm nh......

a)

an

b)

ang

c)

ân

d)

ăng

7.

Điền vần "an" hay "ang" vào chỗ chấm: dưa g..........

a)

an

b)

ang

c)

ân

d)

ăng

8.

Từ nào đi với từ "xe" để tạo thành một cụm từ đúng?

a)

xe mít

b)

xe chép

c)

xe đạp

d)

xe chân

9.

Từ nào đi với từ "quả" để tạo thành một cụm từ đúng?

a)

quả cá

b)

quả mít

c)

quả bàn

d)

quả chân

10.

Từ nào đi với từ "cá" để tạo thành một cụm từ đúng?

a)

cá chân

b)

cá bàn

c)

cá chép

d)

cá đạp

11.

Từ nào đi với từ "bàn" để tạo thành một cụm từ đúng?

a)

bàn chân

b)

bàn cá

c)

bàn mít

d)

bàn đạp

12.

Điền chữ "ng" hay "ngh" vào chỗ chấm: bí …… ô

a)

ng

b)

ngh

c)

nh

d)

ngk

13.

Điền chữ "ng" hay "ngh" vào chỗ chấm: củ ………ệ

a)

nghệ

b)

ngệ

c)

nhệ

d)

ngkệ

14.

Điền vần "um" hay "up" vào dấu chấm: tôm h……..

a)

um

b)

up

c)

om

d)

ăm

15.

Điền vần "um" hay "up" vào dấu chấm: b……… bê

a)

um

b)

up

c)

om

d)

ăm

16.

Nối từ thích hợp: cặp - ?

a)

cam

b)

da

c)

chi

d)

mập

17.

Nối từ thích hợp: quả - ?

a)

cam

b)

da

c)

chi

d)

mập

18.

Nối từ thích hợp: chăm - ?

a)

cam

b)

da

c)

chi

d)

chỉ

19.

Nối từ thích hợp: cá - ?

a)

cam

b)

da

c)

chi

d)

mập

20.

Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm: ...on ca

a)

con ca

b)

kon ca

c)

kôn ca

d)

côn ca

21.

Quả gì có màu cam, vị ngọt, thường dùng để ép lấy nước?

a)

Quả cam

b)

Quả táo

c)

Quả chuối

d)

Quả xoài

22.

……im chi (dụng cụ dùng để may vá)

a)

Kim

b)

Chim

c)

Lim

d)

Tim

23.

Điền vần đúng vào chỗ trống: cá tr…… cỏ

a)

âm

b)

ăm

c)

am

d)

êm

24.

Điền vần đúng vào chỗ trống: n…… rom (một loại hạt ăn được)

a)

nấm rom

b)

năm rom

c)

nâm rom

d)

nêm rom

25.

Nối từ thích hợp: cá … (chọn từ đúng để ghép thành tên một loài cá phổ biến ở Việt Nam)

a)

chép

b)

xe

c)

chi

d)

bếp

26.

Nối từ thích hợp: bếp … (chọn từ đúng để ghép thành một vật dụng trong nhà bếp)

a)

lửa

b)

xe

c)

cá

d)

chăm

27.

Nối từ thích hợp: kim … (chọn từ đúng để ghép thành một dụng cụ may vá)

a)

chi

b)

xe

c)

bến

d)

chép

28.

Từ nào sau đây có vần "ôn"?

a)

Cà rốt

b)

Cột cờ

c)

Trốn tìm

d)

Thôn xóm

29.

Từ nào sau đây có vần "ôt"?

a)

Trốn tìm

b)

Cà rốt

c)

Cột cờ

d)

ôn

30.

Hãy chọn chữ cái đúng để điền vào chỗ trống: ……ô nhô

a)

tr

b)

ch

c)

nh

d)

ph

31.

Hãy chọn chữ cái đúng để điền vào chỗ trống: củ ………ệ

a)

tr

b)

ch

c)

nh

d)

ph

32.

Hãy chọn chữ cái đúng để điền vào chỗ trống: Cá ………ê

a)

tr

b)

ch

c)

nh

d)

ph

33.

Hãy chọn chữ cái đúng để điền vào chỗ trống: Cuộn …….i

a)

tr

b)

ch

c)

nh

d)

ph

34.

Hãy chọn vần đúng để điền vào chỗ trống: kh……. mặt

a)

ăn

b)

ăng

c)

anh

d)

ong

35.

Hãy chọn vần đúng để điền vào chỗ trống: m……… tre

a)

on

b)

ot

c)

an

d)

at

36.

Hình nào dưới đây là nón lá?

a)

Nón lá

b)

Cốc nước

c)

Quả táo

d)

Bút chì

37.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: n....... lá

a)

nón

b)

năm

c)

nâu

d)

nở

38.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: r........ trà

a)

rót

b)

rửa

c)

rải

d)

rắc

39.

Từ nào đi với "dưa" để tạo thành một từ ghép có nghĩa?

a)

gang

b)

dưa

c)

nhạc

d)

hấu

40.

Từ nào đi với "nhạc" để tạo thành một từ ghép có nghĩa?

a)

sĩ

b)

bàn

c)

bác

d)

tia

41.

Nếu em có từ "bác", em sẽ ghép với từ nào sau đây để tạo thành một từ ghép có nghĩa?

a)

sĩ

b)

bàn

c)

gang

d)

tia

42.

Em hãy chọn từ đúng để ghép với "tia" tạo thành một từ ghép có nghĩa.

a)

nắng

b)

bàn

c)

sĩ

d)

nhạc

43.

Từ nào đi với "bàn" để tạo thành một từ ghép có nghĩa?

a)

gang

b)

nhạc

c)

bác

d)

học

44.

Điền chữ "s" hay "x" vào chỗ trống: ........ ô

a)

s

b)

x

c)

z

d)

t

45.

Điền chữ "s" hay "x" vào chỗ trống: chim ......é

a)

s

b)

x

c)

ch

d)

t

46.

Điền vần "em" hay "ep" vào chỗ trống: t.......... thư

a)

em

b)

ep

c)

am

d)

êm

47.

Điền vần "em" hay "ep" vào chỗ trống: cá ch........

a)

em

b)

ep

c)

am

d)

êm

48.

Điền vào chỗ trống: lính c... hỏa

a)

u

b)

o

c)

a

d)

e