wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC

Total questions: 56

Worksheet time: 19hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của không khí gồm:

a)

Khí ni-tơ, hơi nước và bụi.

b)

Khí ô-xi và khí các-bô-níc.

c)

Khí ni-tơ và khí ô-xi.

d)

Khí ni-tơ, khí ô-xi và các chất khí khác.

2.

Thành phần chiếm chủ yếu nhất trong không khí là:

a)

Khí ni-tơ

b)

Khí ô-xi

c)

Khí các-bô-níc

d)

Khí quyển

3.

Thành phần nào của không khí duy trì sự cháy?

a)

Khí ni-tơ

b)

Khí các-bô-níc

c)

Khí ô-xi

d)

Cả a, b, c đều đúng.

4.

Không khí có tính chất gì?

a)

Trong suốt, không màu

b)

Không mùi, không vị

c)

Không có hình dạng nhất định

d)

Cả a, b, c đều đúng.

5.

Một số dấu hiệu cho thấy nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu lạ, có mùi hôi thối.

b)

Có chứa các vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức cho phép.

c)

Chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

6.

Nguyên nhân tự nhiên gây ô nhiễm không khí là:

a)

Do khói, bụi từ các phương tiện giao thông.

b)

Do cháy rừng, núi lửa phun trào.

c)

Do rác thải sinh hoạt.

d)

Do trồng nhiều cây xanh

7.

Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước

a)

Sự cố tràn dầu

b)

Bỏ rác, phân, nước thải đúng nơi quy định

c)

Xử lí nước thải trước khi thải ra môi trường

d)

Giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước

8.

Nguyên nhân nhân tạo gây ra ô nhiễm không khí:

a)

Cháy rừng

b)

Khí thải từ hoạt động sản xuất công nghiệp

c)

Núi lửa phun trào

d)

Thủy triều lên xuống

9.

Sự chuyển thể của nước từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là:

a)

Hiện tượng ngưng tụ

b)

Hiện tượng bay hơi

c)

Hiện tượng nóng chảy

d)

Hiện tượng đông đặc

10.

Trong thành phần của không khí, khí nào chiếm khoảng 78% thể tích?

a)

Khí ni-tơ

b)

Khí ô-xi

c)

Khí các-bô-níc

d)

Các khí khác

11.

Ô nhiễm không khí có thể do những nguyên nhân nào gây ra?

a)

Nguyên nhân tự nhiên

b)

Nguyên nhân nhân tạo

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

12.

Nước có thể hoà tan các chất nào dưới đây?

a)

Sỏi và cát

b)

Đường và muối

c)

Cát và đường

d)

Muối và sỏi

13.

Khuấy cốc nước có đường, một lúc sau không còn thấy hạt đường. Điều này cho thấy nước có tính chất:

a)

Không có hình dạng nhất định

b)

Thấm qua một số vật

c)

Trong suốt

d)

Có thể hòa tan một số chất

14.

Hiện tượng các đồ vật trong nhà để lâu không sử dụng có bụi bám chứng tỏ điều gì?

a)

Trong không khí có bụi.

b)

Trong không khí có hơi nước.

c)

Trong không khí có ô-xi.

d)

Trong không khí có ni-tơ.

15.

Không khí không có tính chất nào?

a)

Không màu, không mùi.

b)

Không có hình dạng nhất định.

c)

Không vị.

d)

Có thể hòa tan một số chất

16.

Hơi nước đọng trên kính khi trời lạnh chứng tỏ điều gì?

a)

Không khí có khí ni-tơ và ô-xi

b)

Không khí có bụi nhỏ

c)

Không khí có hơi nước

d)

Không khí có khí các-bô-níc

17.

Đốt nến rồi úp cốc kín, nến tắt. Hiện tượng đó chứng tỏ điều gì?

a)

Khí ô-xi cần cho sự cháy.

b)

Khí ni-tơ cần cho sự cháy.

c)

Cây nến cần cho sự cháy.

d)

Cốc thuỷ tinh cần cho sự cháy.

18.

Hành động nào sau đây không bảo vệ nguồn nước?

a)

Cải tạo đường ống nước

b)

Đổ nước thải sinh hoạt ra sông suối

c)

Tham gia làm sạch nguồn nước

d)

Xử lí nước thải trước khi xả ra môi trường

19.

Sự chuyển thể của nước từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là:

a)

Hiện tượng ngưng tụ

b)

Hiện tượng bay hơi

c)

Hiện tượng nóng chảy

d)

Hiện tượng đông đặc

20.

Những việc nên làm để bảo vệ và sử dụng tiết kiệm nước là:

a)

Dùng nước rửa rau, nước vo gạo để tưới cây.

b)

Khi sử dụng xong khóa ngay vòi nước.

c)

Kiểm tra, bảo dưỡng đường ống nước định kì.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

21.

Cho cây kem ra cốc, một lúc sau nó chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. Đó là hiện tượng gì?

a)

đông đặc

b)

nóng chảy

c)

ngưng tụ

d)

bay hơi

22.

Khi cho nước vào ngăn đá tủ lạnh, nước trở thành đá. Đó là hiện tượng gì?

a)

đông đặc

b)

nóng chảy

c)

ngưng tụ

d)

bay hơi

23.

Hơi nước trở thành những hạt nước nhỏ trong các đám mây. Đó là hiện tượng nào?

a)

nóng chảy.

b)

bay hơi.

c)

ngưng tụ.

d)

đông đặc.

24.

Con người đã ứng dụng tính thấm của nước để sản xuất ra:

a)

Ô, áo mưa

b)

Đồ dùng bằng nhựa, thủy tinh,…

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

25.

Hiện tượng nào sau đây mô tả sự đông đặc của nước?

a)

Nước đóng băng

b)

Kem tan chảy

c)

Nước sôi bốc hơi

d)

Hơi nước gặp lạnh tạo thành sương

26.

Trong không khí, ánh sáng truyền theo đường:

a)

đường thẳng

b)

đường tròn

c)

đường chéo

d)

đường xiên

27.

Nhiệt kế là dụng cụ để đo:

a)

Độ cao

b)

Nhiệt độ

c)

Độ dài

d)

Độ rộng

28.

Nhiệt độ trung bình của cơ thể người khỏe mạnh là:

a)

0°C

b)

khoảng 37°C

c)

100°C

d)

39°C

29.

Âm thanh phát ra từ đâu?

a)

Sự dao động của vật

b)

Ánh sáng mặt trời

c)

Nhiệt độ không khí

d)

Dòng điện chạy qua dây dẫn

30.

Trong các vật: trái đất, mặt trăng, mặt trời. Vật tự phát sáng là:

a)

Trái đất

b)

Mặt trăng

c)

Mặt trời

d)

Gương soi

31.

Vật nào sau đây là vật cách nhiệt?

a)

Thìa nhựa

b)

Thìa nhôm

c)

Thìa sắt

d)

Thìa inox

32.

Nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

0 ºC

b)

37 ºC

c)

100 ºC

d)

50 ºC

33.

Vật dẫn nhiệt tốt là:

a)

đồng, kẽm, nhôm, cao su

b)

đồng, chì, kẽm, nhựa

c)

đồng, chì, kẽm, gỗ

d)

đồng, chì, kẽm, vàng

34.

Chất nào sau đây dẫn nhiệt kém?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Nhựa

35.

Đâu là lợi ích của ánh sáng?

a)

Giúp con người ngủ ngon hơn.

b)

Giúp các loài động vật ngụy trang tốt hơn.

c)

Giúp cây cối sinh trưởng và phát triển.

d)

Giúp cây cối mọc rễ.

36.

Nhiệt độ của nước đá đang tan là:

a)

0ºC

b)

37ºC

c)

100ºC

d)

39ºC

37.

Vì sao xoong nồi làm bằng kim loại còn bát đĩa làm bằng sành sứ?

a)

Để dễ rửa.

b)

Để đẹp hơn.

c)

Vì đều dẫn nhiệt tốt.

d)

Kim loại dẫn nhiệt tốt để nấu, sành sứ dẫn nhiệt kém để cầm không nóng.

38.

Đặc điểm chung của các vật phát ra âm thanh là

a)

Đều có khối lượng lớn.

b)

Hầu hết ở thể lỏng.

c)

Đều rung động.

d)

Đều chiếm nhiều thể tích.

39.

Muốn biết một vật nóng hay lạnh, ta dựa vào

a)

Khối lượng của vật

b)

Chất liệu tạo nên vật

c)

Nhiệt độ của vật

d)

Thể tích của vật

40.

Thả 3 thanh gồm: thanh kim loại, thanh nhựa, thanh gỗ vào cốc nước nóng. Sau khoảng 5 phút, thanh nào có nhiệt độ cao nhất?

a)

Thanh kim loại

b)

Thanh nhựa

c)

Thanh gỗ

d)

Nhiệt độ 3 thanh là như nhau

41.

Đâu là vai trò của ánh sáng?

a)

Giúp thực vật quang hợp.

b)

Giúp động vật sưởi ấm.

c)

Giúp con người làm việc, học tập, vui chơi.

d)

Cả a, b, c đều đúng

42.

Khi ngồi học, ta nên:

a)

Dùng ánh sáng yếu cho đỡ chói mắt

b)

Dùng ánh sáng mạnh để nhìn rõ hơn

c)

Dùng ánh sáng vừa đủ

d)

Ngồi xa sách vở để tránh bị cận thị.

43.

Cần đảm bảo đủ ánh sáng trong lớp học, để:

a)

Hạn chế các bệnh về mắt

b)

Đảm bảo chất lượng dạy và học

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong nhà trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Để đo nhiệt độ cơ thể, em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Thước thẳng

d)

Cân điện tử

45.

Để sống và phát triển bình thường, thực vật cần:

a)

Ánh sáng, không khí, chất khoáng, nước, nhiệt độ.

b)

Chất khoáng, không khí, nước, ánh sáng, thức ăn.

c)

Ánh sáng, chất khoáng, thức ăn, không khí.

d)

Ánh sáng, nước, thức ăn, không khí.

46.

Trong quá trình hô hấp, thực vật hấp thụ khí:

a)

Khí ô- xi

b)

Khí các-bô-níc

c)

Khí ni tơ

d)

Khí quyển

47.

Trong quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ khí:

a)

Khí các-bô-níc

b)

Khí ô- xi

c)

Khí ni-tơ

d)

Không khí

48.

Sinh vật nào tạo được chất hữu cơ nhờ ánh sáng mặt trời?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn gây bệnh

49.

Đối tượng nào dưới đây là thực vật?

a)

Con người

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Tất cả các sinh vật

50.

Bộ phận giúp cây xanh lấy được nước và chất khoáng cho cây là:

a)

Rễ cây

b)

Lá cây

c)

Thân cây

d)

Cành cây

51.

Bộ phận của cây có chức năng đưa nước và chất khoáng từ rễ lên lá là:

a)

Thân cây

b)

Lá cây

c)

Rễ cây

d)

Cành cây

52.

Chúng ta không thể bảo vệ vật nuôi bằng cách:

a)

Tiêm phòng đầy đủ cho vật nuôi

b)

Để vật nuôi chạy tự do trên đường

c)

Thường xuyên vệ sinh chuồng trại

d)

Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng

53.

Mỗi loại thực vật có nhu cầu nước:

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Khác nhau

d)

Giống nhau

54.

Thực vật trao đổi không khí với môi trường thông qua quá trình:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Quang hợp và hô hấp

d)

Tiêu hoá

55.

Để sống và phát triển bình thường, động vật cần:

a)

Có đủ nước, ánh sáng và không khí, nhiệt độ thích hợp.

b)

Có đủ nước, không khí, ánh sáng, thức ăn, nhiệt độ thích hợp.

c)

Có đủ nước, ánh sáng, thức ăn, không khí.

d)

Có đủ nước, ánh sáng, thức ăn, nhiệt độ thích hợp.

56.

Trong các con vật dưới đây, con vật ăn thực vật là:

a)

Hươu

b)

Báo

c)

Chó sói

d)

Rắn