wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí nước ta nằm ở

a)

ria phía tây bán đảo Đông Dương.

b)

ria phía Đông bán đảo Đông Dương.

c)

trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

d)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

2.

Theo chiều Bắc – Nam, phần đất liền nước ta nằm trong khoảng vĩ tuyến nào?

a)

834B8^{\circ}34'\text{B}2223B22^{\circ}23'\text{B}

b)

843B8^{\circ}43'\text{B}2323B23^{\circ}23'\text{B}

c)

834B8^{\circ}34'\text{B}2327B23^{\circ}27'\text{B}

d)

834B8^{\circ}34'\text{B}2323B23^{\circ}23'\text{B}

3.

Điểm cực Đông và điểm cực Tây của nước ta thuộc địa phận 2 tỉnh nào?

a)

Cà Mau và Khánh Hòa.

b)

Khánh Hòa và Tuyên Quang.

c)

Khánh Hòa và Điện Biên.

d)

Tuyên Quang và Cà Mau.

4.

Nước ta nằm trên khu vực cầu nối giữa hai đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

5.

Nội thủy là

a)

đường biên giới trên biển.

b)

một bộ phận lãnh thổ của đất liền.

c)

vùng biển rộng 12 hải lí từ đường bờ biển.

d)

vùng nước nông ven bờ biển.

6.

Vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

nội thủy.

b)

lãnh hải.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng đặc quyền về kinh tế.

7.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm

a)

đất liền, hải đảo và vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển và hải đảo.

c)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

d)

vùng đất, hải đảo và vùng trời.

8.

Đường biên giới đất liền của nước ta tiếp giáp nhiều nhất với

a)

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân Dân Lào.

c)

Vương quốc Campuchia.

d)

Vương quốc Thái Lan.

9.

Các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây ở phần đất liền của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

Tuyên Quang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

b)

Tuyên Quang, Khánh Hòa, Cà Mau, Điện Biên.

c)

Tuyên Quang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau.

d)

Tuyên Quang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

10.

Đường bờ biển nước ta

a)

đi qua 28 tỉnh, thành; dài 3250 km, từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (An Giang).

b)

đi qua 25 tỉnh, thành; dài 3260 km, từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến mũi Cà Mau (Cà Mau).

c)

đi qua 28 tỉnh, thành; dài 3260 km, từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

d)

đi qua 25 tỉnh thành; dài 3250 km, từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến mũi Cà Mau (Cà Mau).

11.

Theo chiều Bắc – Nam, phạm vi lãnh thổ của nước ta kéo dài từ

a)

2327B23^{\circ}27'\text{B} đến 834B8^{\circ}34'\text{B} .

b)

2323B23^{\circ}23'\text{B} đến 834B8^{\circ}34'\text{B} .

c)

2323B23^{\circ}23'\text{B} đến 650B6^{\circ}50'\text{B} .

d)

2327B23^{\circ}27'\text{B} đến 650B6^{\circ}50'\text{B} .

12.

Về mặt kinh tế, vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta

a)

có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.

b)

phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển.

c)

chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị với các nước trong khu vực.

d)

có sự phân hóa thiên nhiên đa dạng, khác nhau giữa các vùng miền.

13.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên

a)

khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.

b)

lãnh thổ có nhiệt độ trung bình cao.

c)

các hệ sinh thái rừng đa dạng, phong phú.

d)

có lượng mưa trung bình hàng năm rất lớn.

14.

Nước ta có thành phần loài sinh vật rất phong phú là do

a)

nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loài động, thực vật.

b)

lãnh thổ nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

lãnh thổ nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam và khí hậu có sự phân hóa.

15.

Phần đất liền của nước ta

a)

kéo dài theo chiều bắc – nam, hẹp nhất ở miền Nam.

b)

kéo dài theo chiều bắc – nam, hẹp nhất ở miền Trung.

c)

có diện tích rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

bao gồm toàn bộ đất liền và các đảo, quần đảo.

16.

Bộ phận lãnh thổ có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước là

a)

vùng đất.

b)

vùng trời.

c)

các đảo và quần đảo.

d)

vùng biển.

17.

Với vị trí địa lí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế, nước ta có điều kiện thuận lợi để

a)

phát triển các ngành kinh tế biển.

b)

chung sống hòa bình với các nước trong khu vực Đông Nam Á.

c)

thu hút đầu tư, mở rộng giao thương quốc tế.

d)

phát triển các cửa ngõ ra biển cho các quốc gia lân cận.

18.

Theo Tổng cục Thống kê: năm 2023, diện tích cả nước là 331344,8 km²; tỉnh Nghệ An có diện tích 16486,5 km². Tính tỉ lệ diện tích của Nghệ An so với cả nước (làm tròn đến 1 chữ số thập phân của đơn vị %).

a)

4,7%

b)

4,9%

c)

5,0%

d)

5,2%

19.

Theo số liệu về vĩ độ, lãnh thổ đất liền Việt Nam kéo dài từ 8°34′B đến 23°23′B. Nước ta trải dài khoảng bao nhiêu độ vĩ tuyến theo chiều Bắc – Nam (làm tròn đến đơn vị độ)?

a)

14°

b)

15°

c)

16°

d)

17°

20.

Tổng diện tích Biển Đông là 3,447 triệu km², trong đó vùng biển thuộc chủ quyền Việt Nam khoảng 1,0 triệu km². Việt Nam chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích Biển Đông (làm tròn đến 1 đơn vị %)?

a)

26%

b)

29%

c)

31%

d)

34%

21.

Bảng số liệu sau cho biết chiều dài đường bờ biển (km) của các tỉnh, thành phố duyên hải miền Trung: Đà Nẵng 37; Quảng Nam 125; Quảng Ngãi 130; Bình Định 134; Phú Yên 182; Khánh Hòa 385; Ninh Thuận 105; Bình Thuận 192. Tính tổng chiều dài đường bờ biển của toàn vùng duyên hải miền Trung (làm tròn đến km).

a)

1160 km

b)

1235 km

c)

1290 km

d)

1365 km

22.

Dựa vào cùng bảng số liệu chiều dài đường bờ biển của các tỉnh duyên hải miền Trung (Đà Nẵng 37; Quảng Nam 125; Quảng Ngãi 130; Bình Định 134; Phú Yên 182; Khánh Hòa 385; Ninh Thuận 105; Bình Thuận 192) và biết tổng chiều dài bờ biển cả nước là 3260 km. Tính tỉ lệ chiều dài bờ biển của vùng duyên hải miền Trung so với cả nước (làm tròn đến 1 chữ số thập phân của đơn vị %).

a)

36,8%

b)

38,4%

c)

39,6%

d)

41,2%

23.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc

c)

Nam Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

24.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

25.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Sự phân chia thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam thể hiện rõ nhất từ vĩ độ

a)

1616^{\circ} B trở vào

b)

1616^{\circ} B trở ra

c)

1414^{\circ} B trở vào

d)

1414^{\circ} B– 1616^{\circ} B

26.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thảo cỏ ôn đới

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa

c)

động thực vật cận nhiệt đới

d)

động thực vật nhiệt đới

27.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào phía Nam càng giảm

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền

28.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới

29.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

mùa đông lạnh, tắt cây rụng lá

b)

mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

c)

mùa đông lạnh ẩm, mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá

d)

mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

30.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

rừng cận xích đạo gió mùa

c)

rừng cận nhiệt đới khô

d)

rừng xích đạo gió mùa

31.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc – Nam

b)

Đông – Tây

c)

Độ cao

d)

Tây – Đông

32.

Trắc nghiệm (mỗi câu chỉ chọn một phương án): Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Nam Trung Bộ chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi

b)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển

33.

Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Trung Bộ là

a)

phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.

b)

mùa mưa lùi dần về thu đông.

c)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

d)

mùa hạ có gió phơn Tây Nam.

34.

Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất mối liên hệ giữa thiên nhiên của Nam Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Sông ngòi.

d)

Thực vật.

35.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hoá thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Đất đai.

d)

Sinh vật.

36.

Vùng nào sau đây có đủ 3 đai cao?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

37.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm

a)

thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.

b)

thềm lục địa rộng, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.

c)

thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.

d)

thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.

38.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do

a)

gần chí tuyến, có gió Tín phong.

b)

có mùa đông lạnh, địa hình thấp.

c)

có gió phơn Tây Nam, địa hình cao.

d)

gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.

39.

Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

a)

đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

b)

khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

c)

mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

d)

nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

40.

Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do

a)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút.

b)

càng gần xích đạo năng lượng bức xạ càng tăng.

c)

ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng.

d)

Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.

41.

Dựa vào bảng Độ ẩm không khí trung bình tại một số trạm quan trắc (đơn vị: %), chọn tất cả nhận định đúng. Bảng số liệu gồm các trị số cho các năm 2019, 2021, 2023: - Tam Đường (Lai Châu): 82,1; 82,8; 82,6 - Tuyên Quang: 81,9; 80,7; 77,8 - Huế: 84,9; 84,7; 86,3 - Nha Trang: 76,1; 78,5; 78,3 - Đà Lạt: 82,8; 86,2; 84,9 - Cà Mau: 80,8; 79,9; 78,8

a)

Độ ẩm không khí trung bình tại các trạm quan trắc trên qua các năm rất ổn định.

b)

Độ ẩm không khí trung bình tại các trạm quan trắc trên qua các năm đều tăng.

c)

Độ ẩm không khí trung bình tại các trạm quan trắc trên qua các năm đều giảm.

d)

Độ ẩm không khí trung bình tại trạm Huế năm 2023 tăng và là cao nhất trong số các trạm.

42.

Dựa vào bảng Nhiệt độ trung bình các tháng năm 2023 tại một số trạm quan trắc (đơn vị: °C), chọn tất cả nhận định đúng. Bảng gồm 6 trạm với nhiệt độ trung bình tháng 1–12 năm 2023: Tam Đường (Lai Châu), Tuyên Quang, Huế, Nha Trang, Đà Lạt, Cà Mau. Ví dụ, Tam Đường: 13,2; 16,6; 19,1; 22,9; 24,6; 24,3; 24,3; 23,4; 23,6; 21,6; 18,5; 16,3. Đà Lạt: 16,8; 17,2; 17,9; 20,0; 19,8; 19,8; 19,3; 19,9; 19,4; 19,1; 18,4; 17,5. Nha Trang và Cà Mau duy trì mức cao quanh năm.

a)

Miền Bắc (Tam Đường, Lai Châu) có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất và chênh lệch rõ rệt giữa mùa đông (tháng 1, 2, 11, 12) và mùa hè (tháng 5, 6, 7).

b)

Miền Nam (Nha Trang, Cà Mau) có nhiệt độ trung bình năm cao và tương đối ổn định quanh năm, chênh lệch giữa các tháng nhỏ.

c)

Nam Trung Bộ (Đà Lạt) có nhiệt độ ôn hòa quanh năm, mát mẻ hơn so với các vùng khác do ảnh hưởng độ cao.

d)

Nhìn chung, nhiệt độ giảm dần từ tháng 1 đến tháng 5, sau đó tăng dần từ tháng 10 đến tháng 12.

43.

Biết đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3147 m, nếu nhiệt độ tại đỉnh là 2,0°C thì trong cùng thời điểm, trên cùng sườn núi đón gió, nhiệt độ ở chân núi này sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

18,9°C

b)

20,9°C

c)

22,9°C

d)

24,9°C

44.

Tính biên độ nhiệt độ của TP.HCM trong tháng 4 khi nhiệt độ cao nhất là 35°C và thấp nhất là 25°C.

a)

8°C

b)

9°C

c)

10°C

d)

11°C

45.

Cho bảng số liệu Lưu lượng nước sông Cả (đơn vị: m³/s). Trạm Yên Thượng có lưu lượng cao nhất năm 2023 là 4650 và thấp nhất là 90. Tính lưu lượng nước trung bình của trạm Yên Thượng năm 2023 là bao nhiêu m³/s?

a)

2280

b)

2370

c)

2400

d)

2550

46.

Cho bảng số liệu Số giờ nắng các tháng năm 2023 tại trạm quan trắc Vũng Tàu (đơn vị: giờ): 12 tháng lần lượt là 162,0; 233,8; 307,1; 275,4; 219,9; 216,2; 191,0; 261,1; 193,9; 227,7; 180,2; 194,9. Tính tổng số giờ nắng của Vũng Tàu năm 2023 (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

2550 giờ

b)

2620 giờ

c)

2663 giờ

d)

2720 giờ

47.

Cho bảng số liệu Lượng nước bốc hơi và lượng mưa trung bình của Hà Nội (đơn vị: mm) tháng 7/2023: lượng nước bốc hơi trung bình mỗi ngày 3,04; lượng mưa tháng 134,6. Ước tính độ ẩm không khí tháng 7/2023 của Hà Nội là bao nhiêu % nếu tính theo tỉ lệ lượng mưa trên tổng (lượng mưa + tổng lượng bốc hơi trong tháng), làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

52%

b)

59%

c)

64%

d)

71%

48.

Cho bảng số liệu Lượng mưa các tháng năm 2023 tại trạm quan trắc Đà Nẵng (đơn vị: mm): 184,0; 88,4; 15,9; 22,7; 55,9; 106,3; 89,7; 32,3; 456,5; 1836,2; 742,0; 317,2. Tính tổng lượng mưa năm 2023 của Đà Nẵng (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

3720 mm

b)

3840 mm

c)

3947 mm

d)

4050 mm

49.

Tính biên độ nhiệt độ của Hà Nội trong tháng 1 khi nhiệt độ cao nhất là 20°C và thấp nhất là 10°C.

a)

8°C

b)

9°C

c)

10°C

d)

12°C

50.

Tính lượng bốc hơi trung bình hằng ngày tại TP.HCM vào tháng 5, biết tổng lượng bốc hơi trong tháng là 150 mm và tháng 5 có 31 ngày. Làm tròn đến hai chữ số thập phân.

a)

4,65 mm

b)

4,84 mm

c)

5,00 mm

d)

3,87 mm

51.

Vị trí quy mô dân số hiện nay của nước ta trong khu vực Đông Nam Á là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

10

d)

15

52.

Vị trí quy mô dân số hiện nay của nước ta trên thế giới là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

10

d)

15

53.

Quy mô dân số nước ta được xếp sau những quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Indonesia và Myanmar

b)

Thái Lan và Philippin

c)

Indonesia và Philippin

d)

Philippin và Malaysia

54.

Thực trạng phát triển dân số nước ta hiện nay là gì?

a)

Quy mô dân số tăng, tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng

b)

Quy mô dân số giảm, tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

c)

Quy mô dân số giảm, tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng

d)

Quy mô dân số tăng, tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

55.

Cơ cấu dân số theo giới tính nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Mất cân bằng giới tính khi sinh

b)

Chênh lệch lớn giữa giới nam và giới nữ

c)

Rất cân bằng giữa giới nam và giới nữ

d)

Mất cân bằng giới tính ở tuổi lao động

56.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta biến đổi nhanh theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ lệ nhóm lao động, tăng nhóm tuổi trẻ em

b)

Giảm tỉ lệ nhóm trẻ em, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi

c)

Giảm tỉ lệ nhóm cao tuổi, tăng nhóm tuổi trẻ em

d)

Tăng tỉ lệ nhóm lao động, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi

57.

Điểm khác biệt về sự phân bố dân tộc của nước ta so với hầu hết các quốc gia trên thế giới là gì?

a)

Các dân tộc sinh sống tách biệt theo từng vùng miền

b)

Các dân tộc chỉ sinh sống ở các vùng miền núi cao

c)

Các dân tộc sinh sống đan xen nhau trên các vùng miền

d)

Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở biên giới phía Bắc

58.

Đâu chưa phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo trình độ học vấn của nước ta?

a)

Trình độ học vấn của người dân nước ta còn rất thấp

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ đạt gần 96%

c)

Số năm đi học trung bình của dân số trên 25 tuổi đạt 9,1 năm

d)

Trình độ học vấn có sự khác biệt giữa thành thị với nông thôn

59.

Đây là biểu hiện của cơ cấu dân số trẻ:

a)

Độ tuổi từ 0–14 chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Độ tuổi từ 0–14 chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

c)

Độ tuổi từ 60 trở lên chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

d)

Tuổi thọ trung bình của nước ta ngày càng tăng

60.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tình trạng mất cân bằng giới tính ở Việt Nam cao là do

a)

chính sách dân số cùng với tư tưởng trọng nam khinh nữ.

b)

tác động của nền kinh tế nông nghiệp cần nhiều con trai.

c)

tiến bộ về kĩ thuật y tế trong lựa chọn thai nhi.

d)

tâm lí xã hội người Việt Nam thích đông con.

61.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

d)

Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn ít chênh lệch.

62.

Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là

a)

khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm ở các vùng đông dân.

b)

gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân.

c)

gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân.

d)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí.

63.

Ở nước ta, trong thời gian qua mức gia tăng dân số có giảm, nguyên nhân quan trọng nhất là do

a)

dân số già, số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng ít.

b)

đời sống chưa cao, người dân muốn ổn định kinh tế.

c)

áp lực của công việc, một số người không muốn sinh con.

d)

thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.

64.

Giải pháp nào sau đây không thuộc về giải pháp phát triển dân số ở nước ta?

a)

Thực hiện cơ chế lồng ghép các yếu tố dân số trong kế hoạch phát triển của từng ngành kinh tế.

b)

Thực hiện chính sách dân số phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội đất nước.

c)

Thống nhất thị trường lao động phát triển theo hướng linh hoạt, hiện đại, hiệu quả và hội nhập.

d)

Ứng dụng công nghệ hiện đại góp phần xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện.

65.

Đây là thế mạnh về dân số và là động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện nay

a)

quy mô dân số đông, nhu cầu dân số tăng tạo ra thị trường tiêu thụ lớn.

b)

mức sinh thấp và dân số tăng chậm tạo điều kiện nâng cao chất lượng dân số.

c)

tỉ lệ người cao tuổi ngày càng lớn cho ta nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

d)

dân cư sống thưa thớt ở ngoài ô và vùng nông thôn sẽ giảm được ô nhiễm.

66.

Mục tiêu của chiến lược dân số Việt Nam là

a)

giảm nhanh mức sinh thay thế và giảm chênh lệch mức sinh giữa các đối tượng.

b)

bảo vệ và phát triển quy mô những dân tộc thiểu số ở vùng miền núi biên giới.

c)

Phân bố lại dân cư ở vùng cao, vùng sâu, vùng ven biển và các hải đảo xa xôi.

d)

Hoàn thành xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

67.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước ta là

a)

gia tăng sự mất cân đối giới tính giữa các vùng miền.

b)

tại các dải dân sẽ bị thiếu hụt lao động nghiêm trọng.

c)

tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.

d)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường vùng núi.

68.

Nguyên nhân chủ yếu khiến vùng Nam Trung Bộ có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do đâu?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế.

b)

Đất cát, khí hậu thời tiết thất thường hơn.

c)

Địa hình hiểm trở, việc đi lại khó khăn.

d)

Mùa khô thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.

69.

Theo Niên giám Thống kê năm 2023: tính đến tháng 12 năm 2023, dân số Việt Nam đạt 100,3 triệu người; tỉ lệ gia tăng tự nhiên là 0,85%0{,}85\% ; gia tăng cơ học không đáng kể. Hỏi thời gian để dân số Việt Nam tăng gấp đôi (làm tròn đến năm gần nhất).

a)

Khoảng 58 năm

b)

Khoảng 70 năm

c)

Khoảng 82 năm

d)

Khoảng 96 năm

70.

Cho bảng số liệu: Tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô của nước ta năm 2023 (đơn vị: ‰). Tỷ suất sinh thô 14,214{,}2 ; tỷ suất tử thô 4,74{,}7 . Tính số dân tăng thêm trong năm 2023 là bao nhiêu nghìn người, biết dân số tháng 12 năm 2023 là 100,3 triệu người (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

946 nghìn người

b)

953 nghìn người

c)

965 nghìn người

d)

974 nghìn người

71.

Dựa vào bảng: Tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô của nước ta giai đoạn 2015–2023 (đơn vị: ‰) gồm các năm 2015: sinh 16,2; tử 6,8; 2018: sinh 14,6; tử 6,8; 2020: sinh 16,3; tử 6,1; 2023: sinh 14,2; tử 4,7. Tỷ suất sinh năm 2015 là bao nhiêu phần trăm?

a)

1,62%

b)

16,2%

c)

0,162%

d)

6,8%

72.

Dựa vào bảng: Tỷ suất nhập cư và tỷ suất xuất cư của vùng Đông Nam Bộ năm 2023 (đơn vị: ‰) với nhập cư 9,6‰ và xuất cư 2,2‰. Gia tăng cơ học của vùng Đông Nam Bộ năm 2023 là bao nhiêu ‰?

a)

7,4‰

b)

11,8‰

c)

2,2‰

d)

9,6‰

73.

Theo Niên giám Thống kê năm 2023, diện tích Việt Nam là 331344,8 km2 và dân số đến tháng 12 năm 2023 là 100,3 triệu người. Mật độ dân số Việt Nam vào thời điểm trên là bao nhiêu người/km2?

a)

303 người/km2

b)

250 người/km2

c)

200 người/km2

d)

330 người/km2

74.

Dân số Việt Nam đến tháng 12 năm 2023 là 100,3 triệu người; nam chiếm 49,9%, nữ chiếm 50,1%. Tỉ số giới tính của dân số năm 2023 (số nam trên 100 nữ) là bao nhiêu?

a)

99,6 nam/100 nữ

b)

100,0 nam/100 nữ

c)

101,0 nam/100 nữ

d)

98,5 nam/100 nữ

75.

Vùng có diện tích rừng lớn nhất nước ta hiện nay là vùng nào?

a)

Vùng Nam Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

TD&MN phía Bắc

d)

Vùng Nam Trung Bộ

76.

Tỉ lệ che phủ rừng là khái niệm nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ diện tích rừng trồng trên tổng diện tích rừng

b)

Tỉ lệ diện tích từng loại rừng so với tổng diện tích rừng

c)

Tỉ lệ diện tích rừng so với tổng diện tích đất tự nhiên

d)

Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trên tổng diện tích rừng

77.

Vùng có tỉ lệ che phủ rừng thấp nhất nước ta hiện nay là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng Nam Trung Bộ

78.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển rừng ở nước ta hiện nay?

a)

BTB và duyên hải miền Trung có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất nước.

b)

ĐB sông Cửu Long là vùng có diện tích rừng ít nhất nước.

c)

Diện tích rừng trồng nhiều gấp đôi so với rừng tự nhiên.

d)

Diện tích rừng trồng mới tập trung của nước ta ngày càng tăng.

79.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

80.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

81.

Thế mạnh nổi bật để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

khai thác thủy sản.

b)

chế biến thủy sản.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

bảo quản thủy sản.

82.

Biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

a)

cải tiến kĩ thuật, tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định.

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

áp dụng công nghệ hiện đại, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản.

83.

Hạn chế lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm.

b)

bão, áp thấp nhiệt đới và các đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

công nghệ khai thác, chế biến, bảo quản còn hạn chế.

d)

thị trường tiêu thụ thủy sản có nhiều biến động.

84.

Đặc điểm nào sau đây gây khó khăn cho việc khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Kinh nghiệm, truyền thống sản xuất.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Chính sách quản lí của Nhà nước.

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

85.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có vùng biển rộng.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biển nhiệt đới ẩm quanh năm.

86.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu tăng mạnh, giá trị thương mại cao.

b)

Áp dụng rộng rãi giống mới và một số công nghệ nuôi hiện đại.

c)

Mở rộng diện tích mặt nước nhờ xây dựng hồ chứa và công trình thủy lợi.

d)

Nguồn lợi thủy sản biển suy giảm, chuyển dịch sang nuôi trồng.

87.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh là do

a)

Nhu cầu thị trường lớn, sản xuất có lợi nhuận cao.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, giá trị sản phẩm cao.

d)

Hình thức nuôi có sự thay đổi.

88.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do

a)

Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

b)

Có nhiều ngư trường trọng điểm, tài nguyên thủy sản phong phú.

c)

Người dân có kinh nghiệm phong phú, thị trường ổn định.

d)

Có đường bờ biển dài, vùng biển rộng, thềm lục địa nông.

89.

Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

a)

Bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

b)

Thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

c)

Quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

d)

Quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

90.

Để đảm bảo tốc độ xuất khẩu các mặt hàng thủy sản ổn định, yêu cầu đặt ra là phải

a)

Chủ động nguồn nguyên liệu, đảm bảo nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

b)

Nắm bắt tình hình diễn biến giá cả, dự báo diễn biến nhu cầu của thị trường.

c)

Áp dụng tiến bộ khoa học – kĩ thuật vào nuôi trồng để tăng chất lượng sản phẩm.

d)

Đảm bảo an toàn thực phẩm; an sinh động vật; truy xuất nguồn gốc thủy sản.

91.

Nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản bao gồm

a)

Bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ, kinh nghiệm của người dân.

c)

Người dân có kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước rộng.

d)

Diện tích mặt nước lớn, người dân có kinh nghiệm, thị trường rộng.

92.

Với dãy số liệu sản lượng gỗ khai thác của nước ta giai đoạn 2005–2021 (triệu m3), loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi qua thời gian là loại nào?

a)

Biểu đồ cột (cột đơn theo năm)

b)

Biểu đồ đường (đường gấp khúc)

c)

Biểu đồ tròn (cơ cấu từng năm)

d)

Biểu đồ miền (tích lũy thành phần)

93.

Năm 2021, tổng diện tích rừng của cả nước là 14745,214745{,}2 nghìn ha, năm 2023 là 14860,214860{,}2 nghìn ha. Tính mức tăng diện tích rừng của nước ta từ năm 2021 đến năm 2023 (làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn ha).

a)

115115 nghìn ha

b)

105105 nghìn ha

c)

120120 nghìn ha

d)

9595 nghìn ha

94.

Năm 2021, sản lượng gỗ khai thác của cả nước là 18391,418391{,}4 (đơn vị như số liệu đã cho), năm 2023 là 21632,321632{,}3 (cùng đơn vị). Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ khai thác của nước ta từ năm 2021 đến năm 2023, làm tròn đến hàng đơn vị của phần trăm.

a)

118%118\%

b)

116%116\%

c)

112%112\%

d)

122%122\%

95.

Bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2015–2023 (Đơn vị: nghìn tấn) - Tổng số: 2015 = 6727,2; 2019 = 8421,3; 2023 = 9305,6 - Khai thác: 2015 = 3176,5; 2019 = 3829,3; 2023 = 3803,2 - Nuôi trồng: 2015 = 3550,7; 2019 = 4592,0; 2023 = 5504,4 Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản của nước ta năm 2023 so với năm 2019; làm tròn đến hàng đơn vị của phần trăm.

a)

108%

b)

110%

c)

112%

d)

115%

96.

Bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2015–2023 (Đơn vị: nghìn tấn) - Khai thác: 2015 = 3176,5; 2019 = 3829,3; 2023 = 3803,2 - Nuôi trồng: 2015 = 3550,7; 2019 = 4592,0; 2023 = 5504,4 - Tổng số năm 2023 = 9305,6 Căn cứ vào bảng số liệu, tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác năm 2023 ít hơn tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng bao nhiêu phần trăm; làm tròn đến 1 chữ số thập phân của đơn vị phần trăm.

a)

16,5%

b)

17,8%

c)

18,2%

d)

19,4%