wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Đồng bộ hoá.

b)

Kế hoạch hoá.

c)

Tiêu chuẩn hoá.

d)

Tập trung hoá.

2.

Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị.

b)

Chức năng phương tiện cất trữ.

c)

Chức năng phương tiện lưu thông.

d)

Chức năng tiền tệ thế giới.

3.

Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất.

b)

Lưu thông hàng hoá.

c)

Sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá.

4.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động.

b)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

c)

Lao động với tư liệu lao động.

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

5.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung - cầu các loại hàng hoá.

b)

Lợi nhuận khác nhau.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

d)

Tỷ suất lợi nhuận.

6.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Sản phẩm ở trên thị trường.

c)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

d)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

7.

Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?

a)

Ba chức năng.

b)

Bốn chức năng.

c)

Năm chức năng.

d)

Sáu chức năng.

8.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

b)

Giá trị của hàng hoá.

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

9.

Chọn đáp án đúng nhất. Lao động trừu tượng:

a)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.

b)

Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

10.

Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?

a)

Lao động cụ thể.

b)

Lao động trừu tượng.

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động phức tạp.

11.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

12.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:

a)

Là những việc làm cụ thể.

b)

Là lao động có mục đích cụ thể.

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.

d)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.

13.

Theo khái niệm, Thị trường là:

a)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.

b)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

14.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động trừu tượng:

a)

Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

b)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

c)

Là lao động phức tạp người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

d)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.

15.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao.

c)

Người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng.

16.

Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Hạ tầng kỹ thuật.

17.

Chọn đáp án đúng nhất về lao động:

a)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng.

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

d)

Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.

18.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất.

19.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

20.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của đơn vị hàng hoá là:

a)

Năng suất lao động.

b)

Cường độ lao động.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ quản lý sản xuất.

21.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng.

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm xuống.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hoá tăng lên.

22.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

a)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

b)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.

c)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần.

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

23.

Khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế, tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Hai chức năng.

b)

Ba chức năng.

c)

Năm chức năng.

d)

Bốn chức năng.

24.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.

b)

Tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ.

c)

Phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán.

d)

Thước đo giá trị của hàng hoá.

25.

Quy luật giá trị tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế hàng hoá.

d)

Nền sản xuất vật chất nói chung.

26.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có yêu cầu:

a)

Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

d)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

27.

Lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.

c)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề.

d)

Là sự đi vay, cho vay tiền tệ.

28.

Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động.

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư.

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị cả sản xuất + giá trị thặng dư.

d)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới.

29.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng tới giá cả thị trường:

a)

Giá trị thị trường của hàng hoá.

b)

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền.

c)

Cạnh tranh trên thị trường.

d)

Sức sản xuất của doanh nghiệp.

30.

Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm đi.

c)

Số lượng giá trị sử dụng làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hoá tăng lên.

31.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.

b)

Sức lao động là lao động được trả tiền.

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị.

d)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá.

32.

Đâu không phải là vai trò của thị trường?

a)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước.

b)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

33.

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.

34.

Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:

a)

Sản xuất, phân phối.

b)

Sản xuất, lưu thông.

c)

Trao đổi, mua bán.

d)

Phân phối, trao đổi.

35.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

c)

Giá trị hàng hóa luôn bằng giá cả được thỏa thuận.

d)

Giá cả mua vào bằng giá trị và bán ra bằng giá trị.

36.

Phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá.

b)

Sức mua của tiền.

c)

Thông tin thị trường.

d)

Giá cả hàng hóa.

37.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.

c)

Phân hoá những người sản xuất.

d)

Tăng sức cạnh tranh cho quốc gia.

38.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị thặng dư.

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật cung - cầu.

39.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vàng trở thành hàng hoá đặc biệt:

a)

Dễ bảo quản.

b)

Giá trị cao.

c)

Thuần nhất, đồng chất.

d)

Dễ khai thác và sử dụng.

40.

Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất lao động là:

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động.

b)

Mức độ phức tạp của lao động.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

41.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm.

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

42.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?

a)

Francois Quesney.

b)

Antoine Montchrestien.

c)

Tomas Mun.

d)

William Petty.

43.

Qui luật cung - cầu tác động với giá trị, giá cả như thế nào?

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá.

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

44.

Theo học thuyết của Mác, giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá.

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá.

c)

Công dụng của hàng hoá.

d)

Sự hao phí sức lao động của con người.

45.

Chọn đáp án đúng nhất. Lao động cụ thể là nguồn gốc của:

a)

Của cải trong xã hội.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị sức lao động.

46.

Thuật ngữ “kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Năm 1615.

b)

Năm 1610.

c)

Năm 1618.

d)

Năm 1612.

47.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do:

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.

b)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định.

c)

Hao phí lao động của ngành quyết định.

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định.

48.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến trong:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội phong kiến địa chủ.

49.

Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Mô hình hoá.

b)

Điều tra thống kê.

c)

Trừu tượng hoá khoa học.

d)

Phân tích và tổng hợp.

50.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:

a)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Sản xuất của cải vật chất trong nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.

c)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong mối quan hệ tác động qua lại với sản xuất xã hội.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

51.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả cá biệt.

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.

d)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá.

52.

Nhà kinh điển nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền là ai?

a)

C. Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

D. Ricardo.

d)

Ph.Ăng ghen.

53.

Kinh tế - chính trị Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương.

b)

Chủ nghĩa trọng nông.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Kinh tế - chính trị tầm thường.

54.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường:

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.

b)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường.

c)

Các tập đoàn kinh tế lớn điều tiết thị trường hàng hoá, dịch vụ.

d)

Có sự điều tiết của nhà nước.

55.

Chọn đáp án đúng nhất. Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tư phát.

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế.

d)

Cơ chế thị trường do “bàn tay vô hình” chi phối.

56.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Giá cả thị trường có chức năng:

a)

Đầu cơ, kiếm lợi.

b)

Thông tin.

c)

Phân bổ các nguồn lực kinh tế.

d)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ.

57.

Công thức tính giá trị hàng hoá: C + v + m. Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m).

c)

Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (C + v + m).

d)

Lao động trừu tượng chuyển toàn bộ giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.

58.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:

a)

Tính hữu ích của hàng hoá.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Giá trị hàng hoá.

d)

Giá trị mang đi trao đổi.

59.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

60.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chất lượng lao động biểu hiện ở:

a)

Cường độ lao động.

b)

Mức độ phức tạp lao động.

c)

Thời gian lao động.

d)

Năng suất lao động.

61.

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

a)

Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.

b)

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.

c)

Hai khái niệm khác nhau về nội dung.

d)

Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn.

62.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê.

b)

Người lao động được tự do thân thể.

c)

Người lao động được tự do thân thể và bị tước hết tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

63.

Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan thông qua hoạt động sản xuất của con người.

b)

Khách quan và phát huy thông qua các hoạt động kinh tế.

c)

Mang tính chủ quan thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

64.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là gì?

a)

Xây dựng nhà ở.

b)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ.

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

d)

Gửi tiết kiệm ngân hàng.

65.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

b)

Giá trị phụ thuộc cung - cầu hàng hóa.

c)

Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung - cầu.

d)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

66.

Người đầu tiên đặt nền móng cho kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

William Petty.

b)

David Ricardo.

c)

Adam Smith.

d)

Antoine Montchrestien.

67.

Hàng hoá có:

a)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi).

b)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị).

c)

Hai thuộc tính (giá trị trao đổi; giá trị).

d)

Ba thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi; giá trị).

68.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vật phẩm trở thành hàng hoá là:

a)

Có kết tinh sức lao động.

b)

Thỏa mãn nhu cầu con người.

c)

Có một loại hình thái cụ thể.

d)

Có trao đổi; mua, bán.

69.

Lịch sử hình thành Tiền tệ trải qua mấy hình thái của giá trị?

a)

Bốn hình thái.

b)

Ba hình thái.

c)

Hai hình thái.

d)

Năm hình thái.

70.

Theo học thuyết của Mác, lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

71.

Quyền sử dụng đất, thương hiệu, bản quyền,… là hàng hoá đặc biệt; tính đặc biệt thể hiện ở:

a)

Có giá trị sở hữu.

b)

Có trao đổi, mua bán.

c)

Không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra.

d)

Chỉ được phép sử dụng, không được mua bán.

72.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động.

b)

Học thuyết tích luỹ tư sản.

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội.

d)

Học thuyết giá trị thặng dư.

73.

Tăng NSLD, yếu tố nào sau đây không thay đổi?

a)

Giá trị hàng hoá.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Tổng số giá trị sử dụng.

d)

Tổng doanh số 1 lô hàng.

74.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

b)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao.

c)

Hoạt động chính trị.

d)

Hoạt động khoa học.

75.

Theo khái niệm, Kinh tế thị trường là:

a)

Nơi các chủ thể trao đổi, mua bán hàng hoá với nhau và chịu sự chi phối bởi các quy luật khách quan.

b)

Là nền kinh tế hàng hoá phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất chịu sự điều tiết của các quy luật khách quan.

c)

Là nền kinh tế hàng hoá phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất chịu sự điều tiết của các quy luật chủ quan.

d)

Là nơi sản sinh tín hiệu cho các doanh nghiệp kinh doanh và sản xuất H cung ứng nhu cầu cho người tiêu dùng.

76.

Phân công lao động xã hội thể hiện:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất phù hợp với sự phát triển của quan hệ sản xuất.

77.

Người kế thừa đầu tiên KTCT tư sản cổ điển của trường phái trọng nông và trọng thương là ai?

a)

David Ricardo.

b)

Adam Smith.

c)

Antoine Montchrestien.

d)

Karl Marx.

78.

Luận điểm: "dân số tăng theo cấp số nhân, của cải tăng theo cấp số cộng", là của ai?

a)

Adam Smith.

b)

John Maynard Keynes.

c)

Thomas Malthus.

d)

David Ricardo.

79.

Đại diện cho trường phái kinh tế chính trị tân thường là ai?

a)

John Maynard Keynes.

b)

Thomas Malthus.

c)

Alfred Marshall.

d)

John Stuart Mill.

80.

Ai là người được coi là nhà kinh tế chính trị thời kỳ công trường thủ công?

a)

Adam Smith.

b)

David Ricardo.

c)

William Petty.

d)

Thomas Malthus.

81.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động; khoa học và công nghệ.

b)

Con người; tư liệu sản xuất; công cụ lao động.

c)

Con người; khoa học công nghệ; tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động; tư liệu sản xuất; khoa học công nghệ.

82.

Nhiệm vụ của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả mong muốn.

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của chúng nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn.

c)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất.

d)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất.

83.

Thế nào là phương thức sản xuất xã hội?

a)

Sự kết hợp biện chứng giữa TLSX với QHSX.

b)

Sự kết hợp biện chứng giữa LLSX với QHSX.

c)

Sự kết hợp giữa LLSX với người lao động.

d)

Sự kết hợp giữa lực lượng lao động với QHSX.

84.

Quy luật kinh tế được hiểu như thế nào?

a)

Những hiện tượng và quá trình kinh tế lặp đi, lặp lại trên thị trường.

b)

Quá trình sản xuất được lặp đi, lặp lại và đổi mới không ngừng.

c)

Những mối liên hệ bản chất, bền vững và lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

d)

Những hoạt động kinh tế của con người diễn ra lặp đi, lặp lại.

85.

Quặng sắt là một ví dụ về:

a)

Nguồn lực công nghệ.

b)

Tư bản hiện vật.

c)

Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được.

d)

Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được.

86.

Yếu tố nào sau đây không được xác định là bộ phận biểu hiện của giá trị hàng hóa?

a)

Tiền mua nguyên vật liệu để sản xuất.

b)

Tiền thuế nộp nhà nước.

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp sau bán hàng.

d)

Tiền công trả cho người lao động.

87.

Phương pháp chung trong nghiên cứu khoa học Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Phương pháp duy vật lịch sử.

b)

Phương pháp trừu tượng hóa.

c)

Phương pháp duy vật biện chứng.

d)

Phương pháp biện chứng.

88.

Phương pháp trừu tượng hóa do nhà khoa học nào đề ra?

a)

Adam Smith.

b)

David Ricardo.

c)

Karl Marx.

d)

William Petty.

89.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là:

a)

Thời gian trung bình xã hội để sản xuất hàng hóa.

b)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra 1 hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội.

c)

Thời gian lao động trung bình của từng người sản xuất xã hội.

d)

Thời gian lao động hao phí trung bình của mỗi chủ thể trong việc sản xuất ra 1 hàng hóa.

90.

Thời gian lao động cá biệt là:

a)

Thời gian trung bình xã hội để sản xuất hàng hóa.

b)

Hao phí lao động của mỗi chủ thể sản xuất hàng hóa.

c)

Hao phí lao động được xã hội thừa nhận.

d)

Thời gian lao động của từng người sản xuất.

91.

Cơ sở căn bản của giá cả thị trường là gì?

a)

Cung - Cầu.

b)

Thị hiếu, mốt thời trang.

c)

Giá trị.

d)

Giá trị sử dụng.

92.

Cơ sở kinh tế của CNTB là gì?

a)

Chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX.

b)

Chế độ người bóc lột người.

c)

Chế độ thống trị của giai cấp TBCN.

d)

Chế độ tư hữu TLSX.

93.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa là gì?

a)

Trao đổi 2 giá trị sử dụng khác nhau với 2 lượng giá trị bằng nhau.

b)

Quan hệ giữa người mua và người bán hàng hóa.

c)

Trao đổi 2 lượng hàng hóa bằng nhau với 2 lượng giá trị bằng nhau.

d)

Trao đổi 2 lượng hàng hóa khác nhau.