wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Địa lý nông nghiệp Việt Nam

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

2.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

trồng nhiều loại cây hoa màu.

c)

phát triển các mô hình kinh tế.

d)

khai hoang, mở rộng diện tích.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.

b)

Chỉ tập trung tại các đồng bằng.

c)

Cả phe, cao su là các cây chủ lực, tạo giá trị xuất khẩu cao.

d)

Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.

4.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

a)

đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

b)

nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

c)

nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

d)

nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.

b)

Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

Hướng đến nền sản xuất hàng hóa.

d)

Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.

6.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.

b)

Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.

c)

Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.

d)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

7.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

phát triển du lịch sinh thái và tham quan

b)

bảo vệ môi trường nước và môi trường đất

c)

bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.

b)

Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.

c)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.

9.

Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần

a)

khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.

b)

tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.

c)

nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai.

d)

hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.

10.

Khu vực thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợi ở nước ta là

a)

các rạn san hô và các bờ đá ven biển.

b)

các vùng ven biển kín gió và các rạn san hô.

c)

các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động.

d)

các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn.

11.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

12.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng.

b)

chỉ có chế biến.

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

có ít ngành.

13.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Hội nhập với khu vực và quốc tế.

b)

B. Gia tăng tỉ lệ nội địa hóa sản phẩm.

c)

C. Phụ thuộc lớn hơn vào nguồn tài nguyên.

d)

D. Tiếp cận những công nghệ tiên tiến.

14.

Biện pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh khai thác.

b)

đổi mới công nghệ.

c)

tăng thêm lao động.

d)

tìm thị trường mới.

15.

Các nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

chính sách công nghiệp hóa và hiện đại hóa, nhu cầu thị trường mở rộng.

b)

trình độ lao động nâng cao, nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài tăng nhanh.

c)

cơ sở hạ tầng được hiện đại hóa, cơ sở vật chất kĩ thuật đang hoàn thiện.

d)

chính sách hội nhập kinh tế quốc tế, xu hướng chuyển dịch của thế giới.

16.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp ở nước ta là

a)

A. sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm.

b)

B. tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. đẩy nhanh đô thị hóa, phân bố lại dân cư.

d)

D. thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

17.

Các cây công nghiệp hàng năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

hồ tiêu, hồi, đậu tằm.

b)

mía, bông, đậu tương.

c)

cao su, điều, thuốc lá.

d)

chè, quế, đậu tương.

18.

Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

A. đất đai, khí hậu đa dạng.

b)

B. nguồn nước dồi dào.

c)

C. nguồn lao động dồi dào.

d)

D. thị trường tiêu thụ rộng lớn.

19.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Sản lượng lúa giảm liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

20.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

21.

Vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

22.

Đất đai khu vực đồi núi ở nước ta không thuận lợi cho

a)

phát triển vùng trồng cây ăn quả.

b)

phát triển vùng trồng cây ăn quả.

c)

trồng cây lương thực, thực phẩm.

d)

phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

23.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

vùng biển rộng, thủy sản phong phú, nhiều ngư trường.

b)

vùng nước quanh đảo, quần đảo, vùng biển rộng lớn.

c)

ở trũng rộng lớn ở các đồng bằng, nhiều ngư trường.

d)

sông suối, kênh rạch, ao hồ.

24.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.

b)

Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.

c)

Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.

d)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

25.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta phát triển chủ yếu dựa vào điều kiện tự nhiên nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, có các ngư trường trọng điểm.

b)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch, ao hồ dày đặc.

26.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua có sự chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

Tăng tỉ trọng nuôi trồng, giảm tỉ trọng khai thác.

c)

Tỉ trọng khai thác và nuôi trồng ổn định.

d)

Tỉ trọng nuôi trồng ổn định, tỉ trọng khai thác tăng.

27.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế mở cửa, hội nhập.

b)

Tỷ trọng kinh tế vốn đầu tư nước ngoài giảm.

c)

Tỉ trọng kinh tế ngoài nhà nước tăng.

d)

Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.

29.

Vùng nào sau đây tập trung nhiều khu công nghiệp nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Ý nào sau đây không phải là sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác.

b)

Hình thành các khu công nghiệp, khu công nghệ cao.

c)

Phát triển hình thức tổ chức lãnh thổ mới.

d)

Thay đổi giá trị sản xuất giữa các vùng.

31.

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

A. Sự phân hoá lãnh thổ rõ, hình thành các khu công nghiệp.

b)

B. Trình độ lao động được nâng cao, cơ cấu lao động thay đổi.

c)

C. Tài nguyên phong phú, nhu cầu khác nhau của thị trường.

d)

D. Thu hút nhiều thành phần kinh tế, nguồn vốn đầu tư lớn.

32.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bổ lại lao động.

b)

nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.

33.

Việc đa dạng hóa trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

b)

Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hóa.

c)

Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

34.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

Tăng thủy sản, giảm nông nghiệp.

b)

Giảm thủy sản, tăng lâm nghiệp.

c)

Tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

Tăng thủy sản khai thác, giảm nuôi trồng.

35.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

36.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.

b)

Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

c)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.

d)

Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu phục vụ xuất khẩu, ít cho chăn nuôi.

b)

Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Đã hình thành được vùng chuyên canh.

d)

Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.

38.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao năng suất cây lương thực ở nước ta hiện nay là

a)

Chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

b)

Áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

c)

Khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.

d)

Nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

39.

Vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

BTB

d)

TD&MNBB.

40.

Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

A. Hồ tiêu, hồi, đậu tương.

b)

B. Chè, hồ tiêu, cà phê.

c)

C. Cao su, điều, thuốc lá.

d)

D. Chè, guốc, đậu tương.

41.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

Phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt.

b)

Làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng.

c)

Phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh.

d)

Diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước.

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.

b)

Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.

c)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loại nước mặn.

43.

Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần

a)

Khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.

b)

Tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.

c)

Nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai.

d)

Hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.

44.

Giá trị sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu do

a)

Nguồn vốn đầu tư còn thiếu nhiều.

b)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng nhu cầu.

d)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.

45.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản nước ta hiện nay là

a)

Đẩy mạnh chế biến xuất khẩu.

b)

Tăng diện tích nuôi trồng.

c)

Đầu tư phát triển tàu thuyền.

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

46.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển do

a)

dịch vụ hậu cần nghề cá, mua bán ngư cụ phát triển.

b)

số lượng cơ sở chế biến thủy sản, cảng cá tăng nhanh.

c)

phương tiện khai thác, bảo quản ngày càng hiện đại.

d)

lao động có kinh nghiệm, trình độ kĩ thuật nâng cao.

47.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

A. bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

B. vùng nước quanh đảo, quần đảo.

c)

C. ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

d)

D. sông suối, kênh rạch, ao hồ.

48.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có dòng biển chảy ven bờ.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biên nhiệt đối âm quanh năm.

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

c)

Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch.

d)

Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước.

50.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là

a)

thành lập khu bảo tồn.

b)

xây dựng vườn quốc gia.

c)

trồng rừng kinh tế.

d)

bảo vệ rừng đặc dụng.

51.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

phát triển du lịch sinh thái và tham quan.

b)

bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.

c)

bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

52.

Rừng nào sau đây là rừng đặc dụng?

a)

Các dải rừng trồng cây ngập mặn ven biển.

b)

Rừng phi lao chắn gió, chắn cát ven biển.

c)

Rừng trồng cây cao su và cây bạch đàn.

d)

Vườn quốc gia và khu dự trữ thiên nhiên.

53.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng hải sản khai thác ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

a)

Đẩy mạnh khai thác xa bờ, phương tiện đánh bắt hiện đại hơn.

b)

Ngư dân ngày càng có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

Áp dụng khoa học - công nghệ tiên tiến trong khai thác.

d)

Do vùng biển nước ta có trữ lượng hải sản rất lớn.

54.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác.

b)

Tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

Tỉ trọng khai thác ổn định.

d)

Tỉ trọng nuôi trồng ổn định.

55.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta gồm:

a)

Khoanh nuôi, bảo vệ rừng, chế biến gỗ.

b)

Khai thác, chế biến lâm sản; bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng và bảo vệ rừng.

d)

Lâm sinh; khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

56.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực.

b)

tăng cường thu hút vốn đầu tư.

c)

phát triển công nghiệp chế biến.

d)

lai tạo nguồn giống năng suất cao.

57.

B. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế C. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên. D. sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

a)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.