Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hjhj

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về:

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

2.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế- thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau

d)

các nhóm nước có vị trí địa lý gần nhau.

3.

Toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế có gì giống nhau?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Chính trị.

d)

Khoa học.

4.

Tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

5.

sự ra đời Tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

6.

Tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

7.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có:

a)

cùng mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội giống nhau.

c)

thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

8.

Thách thức lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là:

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

áp lực về tự nhiên, môi trường.

c)

hàng hóa có cơ hội thâm nhập thị trường.

d)

các quốc gia đầu tư công nghệ mới.

9.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

B. Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

D. Các quốc gia đều nhau lập các tổ chức.

10.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là:

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

thúc đẩy sản xuất phát triển.

c)

tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được thành lập.

c)

Sự đóng mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Liên kết giữa các quốc gia chỉ về kinh tế mà không liên quan đến văn hóa, khoa học.

12.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là:

a)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng.

b)

Các hợp tác song phương, đa phương trong nền phổ biến.

c)

Nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được thành lập.

d)

Thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.

13.

Động lực quan trọng nhất thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa kinh tế là:

a)

sự ra đời của các tổ chức liên kết khu vực.

b)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ.

c)

nhu cầu tiêu dùng hàng hóa của con người giảm.

d)

sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

14.

Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là:

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

15.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm:

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

dân số thưa, mật độ dân số thấp.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ thấp.

16.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là:

a)

đất feralit và đất phù sa.

b)

đất feralit và đất mặn.

c)

đất phù sa và đất xám bạc màu.

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn.

17.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Hàng không - vũ trụ.

18.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là:

a)

Bru-nây

b)

Bôxit

c)

than đá

d)

quặng sắt

19.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?

a)

Bru-nây

b)

Lào

c)

Đông-ti-mo

d)

Thái Lan

20.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là:

a)

lúa tiêu

b)

lúa nước

c)

cà phê

d)

cao su

21.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp:

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

22.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

23.

Đông Nam Á nối liền lục địa:

a)

A. Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

B. Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Phi với lục địa Á - Âu.

24.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Xin-ga-po.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam.

d)

Mi-an-ma.

25.

Cây trồng chính ở các quốc gia Đông Nam Á là:

a)

lúa gạo, cây công nghiệp và cây ôn đới

b)

lúa gạo, cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

lúa gạo, cây hàng năm và cây cận nhiệt.

d)

lúa gạo, cây công nghiệp và cây ăn quả.

26.

Các đối tác thương mại lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là:

a)

Trung Quốc, LB Nga và Hàn Quốc.

b)

Trung Quốc, Hoa Kỳ và Hàn Quốc.

c)

Trung Quốc, Ca-na-đa và Hàn Quốc.

d)

Trung Quốc, Anh, Đức và Ấn Độ.

27.

Các nước có hoạt động ngoại thương phát triển nhất ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

Xin-ga-po, Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

Xin-ga-po, Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

c)

Xin-ga-po, Việt Nam, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan và Mi-an-ma.

28.

Câu 14: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế là

a)
  1. tạo ra rào cản thương mại với các nước bên ngoài.

b)

làm giảm tính cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong nước

c)

tạo lập những thị trường chung rộng lớn và ổn định

d)

hạn chế sự giao lưu văn hoá giữa các quốc gia thành viên

29.

Các quốc gia tham gia vào một tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có đặc điểm chung là

a)
  1. có nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)
  1. có trình độ phát triển kinh tế ngang bằng nhau tuyệt đồi

c)
  1. đều là các nước phát triển có thu nhập rất cao.

d)
  1. đều nằm ở khu vực châu Âu hoặc Bắc Mỹ.

30.

Câu 16: Đồi với các nước đang phát triển, việc tham gia toàn cầu hóa kinh tế mang lại cơ hội nào sau đây

a)

Tránh được hoàn toàn sự cạnh tranh gay gắt.

b)

Tiếp thu vốn, công nghệ và kinh nghiệm quản lí.

c)
  1. Giữ nguyên được bản sắc văn hóa mà không bị pha trộn.

d)
  1. Không phải phụ thuộc vào nền kinh tế thế giới.

31.

Liên kết kinh tế - thương mại giữa các nước trong cùng một khu vực địa lý được gọi là

a)

A. toàn cầu hóa.

b)

khu vực hoá

c)

địa phương hoá

d)

biệt lập hoá

32.

Mục tiêu chung của các tố chức liên kết kinh tế khu vực là gì?

a)

A.Đam bảo an ninh quôc phòng tuyệt đối cho tất cả thành viên.

b)

Thúc đây tăng trưởng kinh tế, , tang cường hợp tác và sức cạnh tranh.

c)

C.Giúp các thành viên duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp.

d)

D. Thiết lập một đồng tiền chung duy nhất cho toàn khu vực.

33.

Câu 19: Các nước tham gia vào toàn cầu hóa kinh tế đều phải đối mặt với thách thức nào sau đây về mặt môi trường?

a)
  1. Phục hồi hoàn toàn tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái.

b)
  1. Tăng trưởng kinh tế không đi kèm với ô nhiễm môi trường.

c)

C.Gia tăng áp lực khai thác tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

d)

D.Môi trường sinh thái được cải thiện đồng đều ở mọi quốc gia.

34.

Câu 20: Đặc điềm nối bật của khu vực hóa kinh tế là

a)

A.có phạm vị liên kết giới hạn trong một khu vực địa lý nhất định.

b)

B.có phạm vi liên kết rộng khắp trên toàn thế giới.

c)

C.không có sự trao đổi về thương mại giữa các nước.

d)

không cần có sự tương đồng giữa các thành viên.

35.

Khu vực Đông Nam A tiêp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ăn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

36.

Khu vực Đông Nam A tiêp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ăn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

37.

Khu vực Đông Nam A tiêp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ăn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

38.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. phía băc nước Nhật Bản.

39.

Hầu hết lãnh thô của khu vực Đông Nam A năm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

hội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu bắc

40.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)
  1. đoàn kệt và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triền.

b)
  1. phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.

c)
  1. xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

d)
  1. giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.