Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa, đđđ là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một đđđ.

b)

được xem là một đđđ.

c)

là một dao động tuần hoàn.

d)

không được xem là một đđđ.

3.

Vật đđđ theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

4.

Trong đđđ, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

5.

Đồ thị li độ theo thời gian của đđđ là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn

6.

Chọn phát biểu sai.

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t=0t = 0 .

d)

Đđđ được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

7.

Dao động tự do là dao động mà chu kì:

a)

không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

b)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

d)

không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

8.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

9.

Đđđ có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

a)

đường thẳng bất kì

b)

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

c)

đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo

d)

đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

10.

Một vật đđđ với theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biến thiên đều theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

11.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Chu kỳ dao động

12.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đđđ?

a)

Đđđ là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Đđđ có quỹ đạo là đường hình sin.

13.

Phương trình đđđ của một chất điểm có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

14.

Vật đđđ theo phương trình x=−Acos⁡(ωt+φ)x = -A\cos(\omega t + \varphi) (A > 0). Pha ban đầu của vật là

a)

φ+π\varphi + \pi

b)

φ\varphi

c)

−φ-\varphi

d)

φ+π/2\varphi + \pi/2

15.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha

16.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động

b)

Cách chọn trục tọa độ

c)

Cách chọn gốc thời gian

d)

Cấu tạo của hệ

17.

Pha của dao động được dùng để xác định:

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kỳ dao động

18.

Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

19.

Trong phương trình dao động điều hoà x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) các đại lượng ω, φ và (ωt+φ)(\omega t + \varphi) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định:

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

20.

Vật đđđ theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

21.

Trong đđđ, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

22.

Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào:

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

biên độ của vật dao động.

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ.

d)

vận tốc ban đầu.

23.

Chọn phát biểu sai:

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t=0t = 0 .

d)

Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

24.

Phương trình của vật đđđ điều hoà có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Chọn phát biểu sai:

a)

Tần số góc ω tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ

b)

Biên độ A tuỳ thuộc vào cách kích thích

c)

Pha ban đầu φ chỉ tuỳ thuộc vào gốc thời gian

25.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

26.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

27.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

28.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng không phụ thuộc vào

a)

tốc độ truyền của sóng.

b)

chu kì dao động của sóng.

c)

thời gian truyền đi của sóng.

d)

tần số dao động của sóng.

29.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

30.

Chu kì sóng là

a)

chu kì của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng.

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 s.

d)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.

31.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 s.

b)

khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.

32.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

33.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số dao động sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

34.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

dao động của nguồn sóng.

c)

truyền năng lượng sóng.

d)

truyền pha của dao động.

35.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tốc độ vv . Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ\lambda . Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T=v/λT = v/\lambda

b)

T=v λT = v\,\lambda

c)

T=λ/vT = \lambda/v

d)

T=2πv/λT = 2\pi v/\lambda

36.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tốc độ vv . Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ\lambda . Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

f=v/λf = v/\lambda

b)

f=v λf = v\,\lambda

c)

f=λ/vf = \lambda/v

d)

f=2πv/λf = 2\pi v/\lambda

37.

Hiện tượng giao thoa sóng là

a)

giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường.

b)

sự tổng hợp của hai dao động điều hoà.

c)

sự tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước.

d)

hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

38.

Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?

a)

Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian.

c)

Hai sóng cùng chu kì và biên độ.

d)

Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.

39.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về sóng cơ học

a)

Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.

b)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

c)

Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.

d)

Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.

40.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

41.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng.

b)

bằng một bước sóng.

c)

bằng một nửa bước sóng.

d)

bằng một phần tư bước sóng.

42.

Hai sóng kết hợp là hai sóng có

a)

cùng tần số.

b)

cùng biên độ.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi.

43.

Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có

a)

cùng tần số.

b)

cùng biên độ.

c)

độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

cùng biên độ.

44.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha AA , BB . Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của ABAB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.

b)

dao động với biên độ bé nhất.

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình.

45.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha AA , BB . Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của ABAB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.

b)

dao động với biên độ bé nhất.

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình.

46.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm MM cách các nguồn d1d_1 , d2d_2 dao động với biên độ cực tiểu là

a)

d2−d1=kλ/2d_2 - d_1 = k\lambda/2

b)

d2−d1=(2k+1)λ/2d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/2

c)

d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

d)

d2−d1=(2k+1)λ/4d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/4

47.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha AA , BB , điều kiện để tại điểm MM cách các nguồn d1d_1 , d2d_2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2−d1=kλ/2d_2 - d_1 = k\lambda/2

b)

d2−d1=(2k+1)λ/2d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/2

c)

d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

d)

d2−d1=(2k+1)λ/4d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/4

48.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp ngược pha, điều kiện để tại điểm MM cách các nguồn d1d_1 , d2d_2 dao động với biên độ cực tiểu là

a)

d2−d1=kλ/2d_2 - d_1 = k\lambda/2

b)

d2−d1=(2k+1)λ/2d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/2

c)

d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

d)

d2−d1=(2k+1)λ/4d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/4

49.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp ngược pha AA , BB , điều kiện để tại điểm MM cách các nguồn d1d_1 , d2d_2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2−d1=kλ/2d_2 - d_1 = k\lambda/2

b)

d2−d1=(2k+1)λ/2d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/2

c)

d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

d)

d2−d1=(2k+1)λ/4d_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda/4

50.

Sóng phản xạ

a)

luôn bị đổi dấu.

b)

luôn luôn không bị đổi dấu.

c)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định.

d)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động.

51.

Trong hệ sóng đứng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng

a)

độ dài của dây.

b)

một nửa độ dài của dây.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp.

52.

Khi có sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

nửa bước sóng.

d)

hai bước sóng.

53.

Khi có sóng đứng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một số nguyên lần bước sóng.

54.

Khi có sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

55.

Điều kiện có sóng đứng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu cố định và đầu còn lại tự do là

a)

L=nλL = n\lambda

b)

L=nλ2L = \dfrac{n\lambda}{2}

c)

L=(2n+1)λ2L = \dfrac{(2n+1)\lambda}{2}

d)

L=(2n+1)λ4L = \dfrac{(2n+1)\lambda}{4}

56.

Điều kiện có sóng đứng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là

a)

L=nλL = n\lambda

b)

L=nλ2L = \dfrac{n\lambda}{2}

c)

L=(2n+1)λ2L = \dfrac{(2n+1)\lambda}{2}

d)

L=(2n+1)λ4L = \dfrac{(2n+1)\lambda}{4}

57.

Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của I-âng là

a)

i=λDai = \dfrac{\lambda D}{a}

b)

i=λaDi = \dfrac{\lambda a}{D}

c)

i=λD2ai = \dfrac{\lambda D}{2a}

d)

i=Dλai = \dfrac{D}{\lambda a}

58.

Chọn câu đúng khi nói về khoảng vân trong giao thoa với ánh sáng đơn sắc.

a)

Tăng khi bước sóng ánh sáng tăng.

b)

Tăng khi khoảng cách từ hai nguồn đến màn tăng.

c)

Giảm khi khoảng cách giữa hai nguồn tăng.

d)

Tăng khi nó nằm xa vân sáng trung tâm.

59.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

a)

2×1082\times10^8 m/s.

b)

3×1083\times10^8 m/s.

c)

2×1082\times10^8 m/s.

d)

3×1083\times10^8 m/s.

60.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

380nm đến 760nm.

b)

380mm đến 760mm.

c)

380µm đến 760nm.

d)

380nm đến 760pm.

61.

Sóng điện từ có bước sóng 3×10−103\times10^{-10} m là loại sóng điện từ nào sau đây?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia Gamma.

62.

Hình sau mô tả thí nghiệm tạo sóng đứng trên một sợi dây có chiều dài l=0,9 ml=0{,}9\ \text{m} với hai đầu cố định, dây dao động với tần số f=50 Hzf=50\ \text{Hz} . Hãy chọn những mệnh đề đúng về hệ sóng đứng này: (a) Số nút sóng trên dây là 4. (b) Nếu f=40 Hzf=40\ \text{Hz} và tốc độ truyền sóng v=18 m/sv=18\ \text{m/s} thì số bụng sóng trên dây là 4. (c) Tốc độ truyền sóng trên dây trong thí nghiệm là 30 m/s30\ \text{m/s} . (d) Chiều dài một bó sóng là 0,6 m0{,}6\ \text{m} .

a)

(a) Số nút sóng trên dây là 4

b)

(b) Với f=40 Hzf=40\ \text{Hz} và v=18 m/sv=18\ \text{m/s} thì số bụng sóng trên dây là 4

c)

(c) Tốc độ truyền sóng trên dây là 30 m/s30\ \text{m/s}

d)

(d) Chiều dài một bó sóng là 0,6 m0{,}6\ \text{m}

63.

Người ta thực hiện thí nghiệm sóng đứng trên sợi dây AB. Đầu A gần vào âm thoa, đầu B cố định; coi A và B là nút sóng. Sóng đứng xuất hiện với tần số f=10 Hzf=10\ \text{Hz} và tốc độ truyền sóng v=25 m/sv=25\ \text{m/s} . Hãy chọn mệnh đề đúng: (a) Tại B, sóng phản xạ và sóng tới cùng pha. (b) Chiều dài sợi dây AB là L=3,75 mL=3{,}75\ \text{m} . (c) Để có thêm một bụng sóng trên dây, tần số khi này bằng 353 Hz\dfrac{35}{3}\ \text{Hz} .

a)

(a) Tại B, sóng phản xạ và sóng tới cùng pha

b)

(b) L=3,75 mL=3{,}75\ \text{m}

c)

(c) Tần số để có thêm một bụng sóng là 353 Hz\dfrac{35}{3}\ \text{Hz}

64.

Một âm truyền theo trục Ox có phương trình u=5cos⁡(4πt+0,1πx)u=5\cos(4\pi t+0{,}1\pi x) cm, với tt tính bằng s và xx tính bằng m. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Hãy chọn những mệnh đề đúng: (a) Điểm MM tại x=50x=50 cm ở thời điểm t=2t=2 phút dao động với vận tốc 9,839{,}83 cm/s. (b) Sóng âm là sóng dọc. (c) Biên độ sóng là 5 cm. (d) Quãng đường sóng truyền được trong 1010 s là 400400 cm.

a)

(a) Vận tốc dao động tại x=50x=50 cm, t=2t=2 phút là 9,839{,}83 cm/s

b)

(b) Sóng âm là sóng dọc

c)

(c) Biên độ sóng là 5 cm

d)

(d) Trong 1010 s, sóng truyền được 400400 cm

65.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo độ cứng k=20 N/mk=20\ \text{N/m} dao động điều hòa với chu kì T=2T=2 s. Tại pha π2\dfrac{\pi}{2} , vận tốc của vật là −203-20\sqrt{3} cm/s, lấy π2=10\pi^2=10 . Hãy chọn những mệnh đề đúng: (a) Cơ năng của con lắc bằng 0,120{,}12 J. (b) Khi vật ở vị trí có li độ 3π3\pi cm thì động năng của con lắc bằng 0,030{,}03 J. (c) Biên độ dao động của con lắc là 203π\dfrac{20\sqrt{3}}{\pi} cm. (d) Khối lượng của vật bằng 11 kg.

a)

(a) Cơ năng bằng 0,120{,}12 J

b)

(b) Tại x=3πx=3\pi cm, động năng bằng 0,030{,}03 J

c)

(c) Biên độ là 203π\dfrac{20\sqrt{3}}{\pi} cm

d)

(d) Khối lượng của vật là 11 kg

66.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 22 m và có 66 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 88 s. Tốc độ truyền của sóng nước là bao nhiêu?

a)

1,01{,}0 m/s

b)

1,51{,}5 m/s

c)

2,02{,}0 m/s

d)

3,03{,}0 m/s

67.

Phương trình dao động sóng tại điểm O: u=5cos⁡(200πt)u=5\cos(200\pi t) mm. Chu kì dao động tại điểm O bằng bao nhiêu?

a)

0,0050{,}005 s

b)

0,010{,}01 s

c)

0,020{,}02 s

d)

0,10{,}1 s

68.

Một dây đàn dài 4040 cm, căng ở hai đầu cố định. Khi dây dao động với tần số f=600 Hzf=600\ \text{Hz} , quan sát được sóng đứng có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây bằng bao nhiêu?

a)

0,20{,}2 m

b)

0,40{,}4 m

c)

0,80{,}8 m

d)

1,21{,}2 m

69.

Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,21{,}2 m, đầu A cố định, đầu B tự do. Sóng truyền trên dây có tốc độ 2424 m/s; quan sát sóng đứng thấy có 99 nút. Tần số dao động của dây bằng bao nhiêu?

a)

6060 Hz

b)

8585 Hz

c)

120120 Hz

d)

240240 Hz

70.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=0,2a=0{,}2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1D=1 m, khoảng vân đo được i=2i=2 mm. Bước sóng của ánh sáng bằng bao nhiêu?

a)

200200 nm

b)

400400 nm

c)

500500 nm

d)

600600 nm