wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán lớp 5

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 8,2 : 0,01 = ?

(a)  

2.

Tính nhẩm: 2,308 : 0,01 = ?

(a)  

3.

Tính nhẩm: 5,28 x 100 = ?

(a)  

4.

Tính nhẩm: 3,54 x 10 = ?

(a)  

5.

Tính nhẩm: 81,3 : 0,001 = ?

(a)  

6.

Tính nhẩm: 4,56 x 0,01 = ?

(a)  

7.

Tính nhẩm: 34,5 x 1 000 = ?

(a)  

8.

Tính nhẩm: 456,8 : 1000 = ?

(a)  

9.

Tính nhẩm: 9,732 : 100 = ?

(a)  

10.

Tính nhẩm: 9,03 : 0,1 = ?

(a)  

11.

Tính nhẩm: 52,8 x 0,001 = ?

(a)  

12.

Tính nhẩm: 4,3 : 0,1 = ?

(a)  

13.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị: 24,85

(a)  

14.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị: 81,3

(a)  

15.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị: 34,1

(a)  

16.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị: 18,56

(a)  

17.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười: 8,409

(a)  

18.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười: 42,471

(a)  

19.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười: 90,253

(a)  

20.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười: 67,52

(a)  

21.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm: 8,341

(a)  

22.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm: 17,068

(a)  

23.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm: 52,834

(a)  

24.

Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm: 9,2673

(a)  

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

907 dm2 = (a)   m2

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

650 cm2 = (a)   dm2

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,6 m2 = (a)   cm2

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

230 cm2 = (a)   m2

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

30 m2 25 cm2 = (a)   m2

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

830 cm = (a)   m

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3,8 m = (a)   mm

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

28,5 kg = (a)   tấn

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8 tấn 23 kg = (a)   kg

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

51 kg = (a)   yến

(học sinh trả lời không cần ghi tên đơn vị)

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

36, (a)   48 < 36,148

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1 (a)   ,92 = 16,920

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

302 + 0,6 = 30 (a)   ,6

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 (a)   ,5 > 28,5

39.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

45,7 < (a)   45,70

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

73 + 0, (a)   = 73,6

41.

Đúng chọn Đ, sai chọn S

Hình thang có hai cạnh đáy song song, hai cạnh bên

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đúng chọn Đ, sai chọn S

Hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau là tam giác nhọn

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đúng chọn Đ, sai chọn S

Tam giác đều là tam giác có ba góc 600

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đúng chọn Đ, sai chọn S

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương ứng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Bán kính của hình tròn là OB

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

AF gấp 2 lần OK

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

OA = OB = OE = OF

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

25,7; 26,02; 24,23; 25,3

(a)  

49.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

8,07; 8,2; 8,32; 8,123

(a)  

50.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

12,207; 12,52; 12; 12,8

(a)  

51.

Hãy xác định giá trị các số phần nguyên, phần thập phân của số: 32,65

Mẫu ví dụ: 12,15

Trả lời: 1 chục; 2 đơn vị; 1 phần mười; 5 phần trăm

(a)  

52.

Hãy xác định giá trị các số phần nguyên, phần thập phân của số: 150,84

Mẫu ví dụ: 12,15

Trả lời: 1 chục; 2 đơn vị; 1 phần mười; 5 phần trăm

(a)  

53.

Hãy xác định giá trị các số phần nguyên, phần thập phân của số: 8,396

Mẫu ví dụ: 12,15

Trả lời: 1 chục; 2 đơn vị; 1 phần mười; 5 phần trăm

(a)  

54.

Tính: 846,9 + 26,7 = ?

(a)  

55.

Tính: 194;4 : 8 = ?

(a)  

56.

Tính: 352,8 - 54,32 = ?

(a)  

57.

Tính 40,7 x 6,4 = ?

(a)  

58.

Tính: 67,9 + 5,23 = ?

(a)  

59.

Tính: 80,3 x 3,7 = ?

(a)  

60.

Tính: 57,8 - 5,23 = ?

(a)  

61.

Tính: 84 : 15 = ?

(a)  

62.

Tính: 72,45 : 23 = ?

(a)  

63.

Tính: 52 : 25 = ?

(a)  

64.

Tính: 48 : 2,5 = ?

(a)  

65.

Tính: 192,24 : 3,6 = ?

(a)