wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo hiểm xã hội và Y tế cơ bản

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

người dân thực hiện.

d)

Công đoàn thực hiện.

2.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp lưu trú.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

trợ cấp ốm đau.

d)

trợ cấp thai sản.

3.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm tài sản.

b)

bảo hiểm thân thể.

c)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

d)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

4.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm thương mại.

5.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

độ tuổi tham gia bảo hiểm.

b)

tình trạng bệnh tật mắc phải.

c)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

d)

thời gian tham gia bảo hiểm.

6.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do

a)

nhà đầu tư nước ngoài.

b)

Nhà nước tổ chức.

c)

tổ chức thương mại.

d)

các doanh nghiệp tư nhân.

7.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp tai nạn lao động.

b)

trợ cấp lưu trú.

c)

trợ cấp tử tuất.

d)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

8.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Tự nguyện và bắt buộc.

b)

Bắt buộc và vận động.

c)

Tự nguyện và cưỡng chế.

d)

Vận động và tự nguyện.

9.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

chi phí khám chữa bệnh.

b)

tiền trợ cấp theo quy định.

c)

toàn bộ số tiền đã đóng.

d)

bảo hiểm thất nghiệp.

10.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nhiều lao động thất nghiệp.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Những cá nhân tài năng.

d)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

11.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

được bồi thường thiệt hại.

b)

được từ chối trách nhiệm.

c)

được đóng phí bảo hiểm.

d)

phải nộp phí bảo hiểm.

12.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp thai sản, ốm đau.

b)

tiền mặt để chi tiêu hằng ngày.

c)

lương hưu hằng tháng.

d)

thanh toán khám, chữa bệnh.

13.

Khi A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đối với xe ô tô của mình, nhưng A chỉ có nhu cầu mua bảo hiểm cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thương mại.

14.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Thất nghiệp.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Bảo hiểm.

15.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết.

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm y tế.

16.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ăn trưa

b)

trợ cấp học tập.

c)

trợ cấp ốm đau.

d)

công tác phí.

17.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

c)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

d)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

18.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

c)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

19.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

b)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

d)

Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

20.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Bốn chính sách.

b)

Năm chính sách.

c)

Sáu chính sách.

d)

Ba chính sách.

21.

Trong hệ thống an sinh xã hội, nội dung nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo?

a)

Chương trình 30a và chương trình 135

b)

Điều chỉnh lương hưu hằng tháng

c)

Tín dụng ưu đãi cho học sinh, sinh viên

d)

Quy định trợ cấp tai nạn lao động

22.

Việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng thuộc chính sách nào?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách bảo hiểm

23.

Tín dụng ưu đãi đối với học sinh, sinh viên nằm trong nhóm chính sách nào của an sinh xã hội?

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

c)

Chính sách bảo hiểm

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

24.

Trong giai đoạn 2012–2019, hỗ trợ nhân dân cứu đói giáp hạt và hỗ trợ hộ bị thiên tai thuộc chính sách nào?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách bảo hiểm

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập

25.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?

a)

Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội

b)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển bền vững

c)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội và giữ ổn định

d)

Hỗ trợ phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro

26.

Nội dung trợ cấp thường xuyên cho người cao tuổi, khuyết tật và trợ cấp đột xuất khi gặp rủi ro thuộc chính sách nào?

a)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo

b)

Chính sách bảo hiểm

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

27.

Kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Định hướng, ý tưởng kinh doanh

b)

Các điều kiện thực hiện hoạt động

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh chủ thể

d)

Kế hoạch hoạt động, rủi ro và biện pháp xử lý

28.

Bước khởi đầu trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Phân tích điều kiện thực hiện

b)

Xây dựng kế hoạch hoạt động

c)

Đánh giá ý tưởng kinh doanh

d)

Xác định mục tiêu và chiến lược

29.

Trong quá trình lập kế hoạch, việc nào quan trọng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Chuẩn bị kế hoạch marketing chi tiết

b)

Quyết định mức giá bán sản phẩm

c)

Xác định mục tiêu phù hợp

d)

Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, rủi ro

30.

Lập kế hoạch kinh doanh không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xác định mục tiêu, chiến lược của thị trường

b)

Xây dựng phương án đối phó rủi ro, thách thức

c)

Nắm bắt thực tế và định hướng tương lai

d)

Thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp

31.

Để đảm bảo tính khả thi và xác định chiếm lĩnh chiến lược, doanh nghiệp cần thực hiện việc nào?

a)

Phân tích đầy đủ các điều kiện thực hiện

b)

Có biện pháp, cách thức đạt hiệu quả tối ưu

c)

Tham gia thị trường kinh doanh

d)

Hướng tới hành động rõ ràng, cụ thể

32.

Trong kế hoạch kinh doanh, việc làm nào có thể gây thiệt hại cho doanh nghiệp?

a)

Xác định mục tiêu cụ thể

b)

Bỏ qua đánh giá rủi ro và cơ hội

c)

Đặt kế hoạch tiếp thị và quảng cáo

d)

Phân tích nhu cầu và thị trường

33.

Việc nào giúp doanh nghiệp đối phó tốt hơn với rủi ro và khó khăn?

a)

Đánh giá và biện pháp xử lý rủi ro

b)

Phát triển chiến lược tiếp thị sáng tạo

c)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay tức thì

d)

Tăng cường quảng cáo mạng xã hội

34.

Trong khởi đầu và quản lý một doanh nghiệp, điều gì được coi là cần thiết nhất?

a)

Sự kiên nhẫn và kiên trì

b)

Phương hướng kinh doanh

c)

Mạng lưới quan hệ rộng

d)

Lập kế hoạch chi tiết và cụ thể

35.

Ở bước lập kế hoạch, bước nào cần được xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tính khả thi?

a)

Tăng cường quảng cáo và tiếp thị

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược

c)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến

d)

Đầu tư công nghệ mới nhất

36.

Trong quá trình điều hành doanh nghiệp, việc nào đặc biệt quan trọng để giúp doanh nghiệp duy trì cạnh tranh và bền vững?

a)

Lập kế hoạch chi tiết và cụ thể

b)

Đánh giá sức cạnh tranh của đối thủ

c)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay

d)

Chiến lược quảng cáo và tiếp thị

37.

Tình huống: Anh An điều hành quán cà phê nhỏ và muốn xem xét mở rộng quy mô để đáp ứng nhu cầu khách tăng. Điều gì giúp quán An đông khách?

a)

Đánh giá sức cạnh tranh và nhu cầu thị trường

b)

Xây dựng website thân thiện người dùng

c)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến

d)

Chọn một tên thương hiệu độc đáo

38.

Dựa trên tình huống quán cà phê của Anh An, trong lập kế hoạch kinh doanh, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của kế hoạch?

a)

Xác định mục tiêu và chiến lược cụ thể

b)

Tìm kiếm nguồn vốn để huy động

c)

Thu thập ý kiến phản hồi từ đối tác

d)

Đầu tư quảng cáo trực tuyến ngay

39.

Theo tình huống của Anh An, khi lập kế hoạch mở rộng, yếu tố nào cần xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo bền vững?

a)

Thay đổi hoàn toàn thực đơn đồ uống

b)

Đánh giá cơ hội và rủi ro toàn diện

c)

Chọn địa điểm mới có phí thuê rẻ hơn

d)

Tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội

40.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

xã hội

b)

địa phương

c)

gia đình

d)

cá nhân

41.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những

a)

biện pháp và phương hướng cụ thể

b)

chính sách và việc làm cụ thể

c)

chủ trương và quyết sách cụ thể

d)

giải pháp và hành động cụ thể

42.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang tính

a)

thời vụ

b)

tạm thời

c)

tích cực

d)

tiêu cực

43.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

44.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

45.

Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

46.

Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý

b)

Kinh tế

c)

Đạo đức

d)

Nhân văn

47.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

48.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Kinh tế

c)

Đạo đức

d)

Pháp lý

49.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý

b)

Kinh tế

c)

Đạo đức

d)

Nhân văn

50.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ phòng chống thiên tai, quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Kinh tế

c)

Nhân văn

d)

Pháp lý

51.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng… Doanh nghiệp đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

52.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Kinh tế

53.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Kinh tế

d)

Đạo đức

54.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

55.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

b)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

c)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

56.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính

a)

Thống nhất, chia sẻ

b)

Bắt buộc, tự nguyện

c)

Tự nguyện, không bắt buộc

d)

Thống nhất, tuy tâm

57.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

d)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

58.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

59.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

b)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

60.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu

b)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng