wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ trang 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược nào thường mang tính chính trị và luôn đòi hỏi thời gian, sự nỗ lực và những kỹ năng cần được phát triển?

a)

Chiến lược mặc cả

b)

Chiến lược đưa ra lý do

c)

Chiến lược tham khảo cấp trên

d)

Chiến lược liên minh

2.

Chiến lược nào thường sử dụng thứ bậc của cấu trúc quyền lực để hỗ trợ cho những đòi hỏi, mong muốn của mình?

a)

Chiến lược tham khảo cấp trên

b)

Chiến lược mặc cả

c)

Chiến lược đưa ra lý do

d)

Chiến lược liên minh

3.

Vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp cao là gì?

a)

Đưa ra các quyết định chiến lược cho tổ chức

b)

Thực hiện các chính sách, thủ tục, duy trì sự ổn định và hoạt động bình thường của tổ chức

c)

Hỗ trợ, bổ sung cho cấu trúc tổ chức, phát triển cách thức để thực hiện chính sách và mục tiêu của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

4.

“Thực hiện các chính sách, thủ tục, duy trì sự ổn định và hoạt động bình thường của tổ chức” là vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp nào?

a)

Người lãnh đạo cấp cao

b)

Người lãnh đạo cấp trung

c)

Người lãnh đạo cấp thấp

d)

Tất cả đều đúng

5.

“Hỗ trợ, bổ sung cho cấu trúc tổ chức, phát triển cách thức để thực hiện chính sách và mục tiêu của tổ chức” là vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp nào?

a)

Người lãnh đạo cấp cao

b)

Người lãnh đạo cấp trung

c)

Người lãnh đạo cấp thấp

d)

Tất cả đều đúng

6.

Theo Henry Mintzberg, ba nhóm vai trò của người lãnh đạo là gì?

a)

Các nhóm vai trò tương tác, thông tin, quyết định

b)

Các nhóm vai trò hoạch định, tài chính, kiểm soát

c)

Các nhóm vai trò đổi mới, nhân sự, vận hành

d)

Các nhóm vai trò chiến lược, tác nghiệp, hỗ trợ

7.

Theo Henry Mintzberg, nhóm các vai trò thông tin bao gồm những vai trò nào?

a)

Giám sát, phổ biến, liên lạc

b)

Giám sát, phổ biến, phát ngôn

c)

Liên lạc, phát ngôn, thương thuyết

d)

Phổ biến, phát ngôn, thương thuyết

8.

Henry Mintzberg, nhóm vai trò quyết định không bao gồm những vai trò nào?

a)

Vai trò giữ trật tự

b)

Vai trò thương thảo

c)

Vai trò lãnh đạo

d)

Vai trò phân bổ nguồn nhân lực

9.

Theo Kurt Lewin, xét về lượng thông tin mà người dưới quyền được biết, thì phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất, tính từ thấp đến cao:

a)

Độc đoán, tự do, dân chủ

b)

Tự do, dân chủ, độc đoán

c)

Độc đoán, dân chủ, tự do

d)

Tự do, độc đoán, dân chủ

10.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán:

a)

Cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, của tập thể

b)

Cho phép phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền

c)

Cho phép giải quyết một cách nhanh chóng các nhiệm vụ

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Thuyết “Đường dẫn tới mục tiêu” cho rằng người lãnh đạo có thể nâng cao động cơ của người dưới quyền, bằng cách:

a)

Làm cho người dưới quyền nhận thức rõ các mục tiêu của công việc

b)

Gắn chặt các phần thưởng có ý nghĩa với việc đạt được mục tiêu

c)

Giải thích một cách rõ ràng, cách thức mà các mục tiêu và các phần thưởng mong đợi có thể đạt được

d)

Tất cả đều đúng

12.

Theo Paul Hershey và Ken Blanchart, mức độ trưởng thành về công việc của những người bắt đầu nhiệt tình, là:

a)

Rất thấp

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Cao

13.

Theo Paul Hershey và Ken Blanchart, người lãnh đạo nên có phong cách chỉ đạo đối với những người ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn: người bắt đầu nhiệt tình

b)

Giai đoạn: người học việc vỡ mộng

c)

Giai đoạn: người tham gia miễn cưỡng

d)

Giai đoạn: người thực hiện tuyệt đỉnh

14.

Theo Paul Hershey và Ken Blanchart, người lãnh đạo nên có phong cách hỗ trợ đối với những người ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn: người bắt đầu nhiệt tình

b)

Giai đoạn: người học việc vỡ mộng

c)

Giai đoạn: người tham gia miễn cưỡng

d)

Giai đoạn: người thực hiện tuyệt đỉnh

15.

“Thay đổi một cách chậm chạp, từ tình trạng cũ sang tình trạng mới” là sự thay đổi:

a)

Thay đổi phát triển

b)

Thay đổi chuyển dạng

c)

Thay đổi căn bản về chất

d)

Tất cả đều đúng

16.

Yếu tố “tầm nhìn” được Conger và Kanungo đề cập trong thuyết lãnh đạo hấp dẫn của họ, đó là:

a)

Biết hy sinh vì lợi ích cho người dưới quyền

b)

Biết nhìn xa trông rộng và chỉ ra con đường tươi sáng hơn cho người dưới quyền

c)

Biết cách tinh ngộ người dưới quyền

d)

Biết sử dụng chiến lược độc đáo

17.

Thuận lợi đạt được khi quy mô của một nhóm trở nên to lớn hơn, đó là:

a)

Sự dung trí tuệ tập thể và viễn cảnh rộng lớn hơn cho việc giải quyết vấn đề

b)

Sự thông tri của một số ít những người nói nhiều và những người tích cực

c)

Truyền thông tin giữa các thành viên sẽ nhanh hơn, thuận lợi hơn

d)

Cơ hội phát biểu cho các thành viên tăng lên

18.

Trong lãnh đạo ra quyết định, định hướng nhiệm vụ không gồm những dạng hành vi nào:

a)

Tổ chức quá trình

b)

Tóm tắt và tổng kết

c)

Điều hòa và hỗ trợ

d)

Cả 3 đều đúng

19.

Phương pháp để cho tất cả các thành viên trong nhóm viết ý tưởng của mình ra giấy một cách độc lập, không thảo luận trước khi tổng kết lại và từng thành viên sẽ đóng góp ý kiến cho ý tưởng của người khác; đó là phương pháp:

a)

Động não

b)

Nhóm danh nghĩa

c)

Kỹ thuật bắt chước thiên nhiên

d)

Tất cả đều sai

20.

Bước đầu tiên trong cuộc họp giải quyết vấn đề là gì?

a)

Chuẩn bị cuộc họp

b)

Xác định nguyên nhân của vấn đề

c)

Chẩn đoán vấn đề

d)

Trình bày vấn đề

21.

Các yếu tố liên quan đến khái niệm lãnh đạo?

a)

Ảnh hưởng, ý định, trách nhiệm cá nhân chính trực

b)

Những người ủng hộ (phục tùng), mục đích được chia sẻ, thay đổi

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

22.

Điểm khác nhau giữa lãnh đạo với quản trị?

a)

Tạo viễn cảnh, chiến lược

b)

Tạo lập văn hóa và các giá trị chia sẻ

c)

Hành động như người hướng dẫn, động viên và phục vụ

d)

Tất cả đều đúng

23.

“Quyền lực gắn liền với vị trí chính thức trong tổ chức đôi khi được gọi là quyền hợp pháp” thuộc dạng quan hệ:

a)

Quyền lực vị trí

b)

Quyền hạn chính thức

c)

Quyền lực cá nhân

d)

Quyền lực chính trị

24.

Để đo lường thành công của việc sử dụng quyền lực người ta thường căn cứ vào:

a)

Sự thỏa mãn và hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền

b)

Người dưới quyền đáp ứng mọi yêu cầu của lãnh đạo

c)

Sự hài lòng của người ra quyền lực

d)

Tất cả đều đúng

25.

Việc sử dụng các chiến lược ảnh hưởng nhằm đạt tới các mục tiêu sau:

a)

Đạt được sự giúp đỡ

b)

Làm cho người khác cảm thấy họ là quan trọng

c)

Cư xử một cách thân thiện

d)

Làm cho công việc, nhiệm vụ trở nên quan trọng

26.

“Kỹ năng quan trọng cho việc hoạch định, tổ chức, hình thành chính sách” thuộc:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng chuyên môn

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng quan hệ

27.

“Chiến lược sử dụng thứ bậc của cấu trúc quyền lực để hỗ trợ cho những đòi hỏi, mong muốn của mình” là:

a)

Chiến lược quyết đoán

b)

Chiến lược đưa ra lý do

c)

Chiến lược tham khảo cấp trên

d)

Chiến lược liên minh

28.

Tác động mang lại kết quả tốt trong công việc và trong cả mối quan hệ làm việc:

a)

Sự tích cực, nhiệt tình tham gia

b)

Sự tuân thủ, phục tùng

c)

Sự kháng cự, chống lại

d)

Sự thỏa mãn yêu cầu các bên

29.

Phạm vi ảnh hưởng của quyền lực:

a)

Ảnh hưởng đối với người dưới quyền

b)

Ảnh hưởng đối với cấp trên

c)

Cả những người ngoài tổ chức như nhà cung ứng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Quyền lực cá nhân gồm:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự thân thiện, sự trung thành

c)

Sức hấp dẫn, lôi cuốn

d)

Tất cả đều đúng

31.

Khi một nỗ lực ảnh hưởng được thực hiện nó có thể tạo ra các kết cục sau:

a)

Sự tích cực, nhiệt tình tham gia

b)

Sự tuân thủ, sự phục tùng

c)

Sự kháng cự, chống đối

d)

Tất cả đều đúng

32.

Chiến lược “hai bên cùng có lợi” thuộc chiến lược:

a)

Chiến lược thân thiện

b)

Chiến lược mặc cả

c)

Chiến lược liên minh

33.

Mức độ phức tạp và tiềm năng của sự kháng cự đối với sự thay đổi bao gồm:

a)

Thay đổi phát triển

b)

Thay đổi chuyển dạng

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

34.

Theo các tác giả về thuyết lãnh đạo hấp dẫn, sức hấp dẫn là kết quả của:

a)

Phẩm chất và hành vi của người lãnh đạo

b)

Mức độ độc đoán của người lãnh đạo

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều đúng

35.

Theo Conger và Kanungo, các yếu tố ảnh hưởng tới sự quy kết của người dưới quyền đối với lãnh đạo, đối với người lãnh đạo là:

a)

Tầm nhìn

b)

Sử dụng những chiến lược độc đáo

c)

Tự tin trong giao tiếp và thông tin

d)

Cả 3 câu trên

36.

Mục tiêu cụ thể của hành vi định hướng nhiệm vụ “tổ chức quá trình” trong các hành vi lãnh đạo trong quyết định nhóm:

a)

Làm tăng sự tham gia

b)

Kiểm tra sự nhất trí, đồng ý

c)

Chỉ đạo và hướng dẫn thảo luận

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

37.

Khi quy mô nhóm tăng lên thì yếu tố nào không phải là nhược điểm?

a)

Sự thống trị của một số ít thành viên

b)

Xuất hiện sự liên minh của các nhóm nhỏ

c)

Sử dụng trí tuệ tập thể

d)

Khó đạt sự thống nhất ý kiến

38.

Vai trò của những người lãnh đạo ra quyết định nhóm có 2 khái niệm trái ngược là:

a)

Tiếp cận truyền thống và nhóm lãnh đạo

b)

Độc đoán và hỗ trợ

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

39.

Lý do chủ yếu cho việc lãnh đạo nhóm để giải quyết những vấn đề lệch chuẩn:

a)

Người lãnh đạo không có những thông tin cần thiết để xác định thực chất và những nguyên nhân của vấn đề

b)

Cách thức để đạt đến mục tiêu

c)

Những mục tiêu mới hoặc cao hơn được thiết lập

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

40.

Điều kiện cho việc sử dụng nhóm danh nghĩa:

a)

Các thành viên viết các ý tưởng của mình ra giấy mà không thảo luận

b)

Đóng góp ý kiến cho ý tưởng của một thành viên

c)

Tiếp tục với ý kiến của các thành viên khác

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

41.

Định nghĩa về lãnh đạo theo quan điểm của Hemphill & Coons:

a)

Lãnh đạo là cư xử của một cá nhân khi anh ta chỉ đạo các hoạt động của nhóm để đạt tới những mục tiêu chung

b)

Lãnh đạo là sự ảnh hưởng (tác động) mang tính tương tác, được thực hiện trong một tình huống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu cụ thể

c)

Lãnh đạo là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác

d)

Lãnh đạo là quá trình ảnh hưởng tới những hoạt động của nhóm có tổ chức để đạt tới mục tiêu

42.

Định nghĩa về lãnh đạo theo quan điểm của Katz & Kahn:

a)

Lãnh đạo là cư xử của một cá nhân khi anh ta chỉ đạo các hoạt động của nhóm để đạt tới những mục tiêu chung

b)

Lãnh đạo là sự ảnh hưởng (tác động) mang tính tương tác, được thực hiện trong một tình huống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu cụ thể

c)

Lãnh đạo là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác

d)

Lãnh đạo là quá trình ảnh hưởng tới những hoạt động của nhóm có tổ chức để đạt tới mục tiêu

43.

Định nghĩa về lãnh đạo theo quan điểm của Jacobs:

a)

Lãnh đạo là cư xử của một cá nhân khi anh ta chỉ đạo các hoạt động của nhóm để đạt tới những mục tiêu chung

b)

Lãnh đạo là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác

c)

Lãnh đạo là sự tương tác giữa những con người trong đó một người trình bày những thông tin để những người khác trở nên bị thuyết phục với những kết cục của anh ta...và kết cục này sẽ được hoàn thiện khi đối tượng cư xử theo những điều được đề nghị hoặc đòi hỏi

d)

Lãnh đạo là quá trình ảnh hưởng tới những hoạt động của nhóm có tổ chức để đạt tới mục tiêu

44.

Tiếp cận theo phẩm chất trong nghiên cứu về lãnh đạo:

a)

Chú trọng vào những đặc tính cá nhân của người lãnh đạo

b)

Chú trọng vào xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

45.

Tiếp cận theo phong cách trong nghiên cứu về lãnh đạo:

a)

Chú trọng vào những đặc tính cá nhân của người lãnh đạo

b)

Chú trọng vào xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ

c)

Chú trọng vào việc xác định các đặc tính của tình huống như quyền hạn của người lãnh đạo, thực chất của công việc được thực hiện bởi đơn vị của người lãnh đạo, mức độ động viên và năng lực thực hiện nhiệm vụ của người lao động

d)

Tất cả đều đúng

46.

Đối tượng của sự ảnh hưởng là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Một tổ chức hoặc các đồ vật

d)

Tất cả đều đúng

47.

Kết cục của một nỗ lực ảnh hưởng được thực hiện là:

a)

Sự tích cực, nhiệt tình tham gia

b)

Sự tuân thủ, sự phục tùng

c)

Sự kháng cự, chống đối

d)

Tất cả đều đúng

48.

Định nghĩa về quyền lực:

a)

Là khả năng ảnh hưởng đến người khác. Người có quyền lực có thể sử dụng hay không sử dụng nó, được gọi là quyền lực tiềm năng

b)

Quyền lực là trong nhận thức của đối tượng: Chủ thể chỉ có khả năng để mở rộng, sự mở rộng tới những người nhận thức về nó

c)

Quyền lực trong tổ chức đã đạt được và con người có khả năng làm tăng hay giảm quyền lực của họ

d)

Tất cả đều đúng

49.

Các yếu tố tạo ra quyền lực cho một cá nhân trong một tổ chức:

a)

Quyền lực vị trí

b)

Quyền lực cá nhân

c)

Quyền lực chính trị

d)

Tất cả đều đúng

50.

Quyền lực chính trị được tạo ra bởi các quá trình hoạt động nào trong tổ chức:

a)

Sự kiểm soát đối với các nguồn lực và phần thưởng; sự kiểm soát đối với sự trừng phạt; sự kiểm soát đối với thông tin

b)

Việc kiểm soát đối với quá trình ra quyết định; liên minh; kết nạp; thể chế hóa

c)

Tài năng chuyên môn

d)

Sự thân thiện/trung thành; sức thu hút, hấp dẫn

51.

Quyền lực cá nhân được tạo ra từ:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự thân thiện, sự trung thành

c)

Sức thu hút, hấp dẫn

d)

Tất cả đều đúng

52.

Căn cứ để đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực:

a)

Sự thỏa mãn của người dưới quyền

b)

Sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

53.

Chiến lược thân thiện:

a)

Làm cho mọi người nhìn bạn như là một người tốt, phù hợp với những người ít nói

b)

Làm cho công việc, nhiệm vụ trở nên quan trọng

c)

Luôn luôn sử dụng chiến lược này mọi lúc mọi nơi

d)

Tất cả đều đúng

54.

Chiến lược mặc cả:

a)

Cho đi một cái gì đó nhằm đạt được cái khác

b)

Được sử dụng tốt ở nơi cả hai bên đều có quyền ngang bằng nhau và đều có quyền thưởng cho nhau

c)

Nhược điểm là tập cho đối tượng quen với sự trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

55.

Chiến lược sử dụng thứ bậc của cấu trúc quyền lực để hỗ trợ cho những đòi hỏi, mong muốn của mình là chiến lược:

a)

Chiến lược liên minh

b)

Chiến lược tham khảo cấp trên

c)

Chiến lược thân thiện

d)

Chiến lược quyết đoán

56.

Chiến lược đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của mình là:

a)

Chiến lược liên minh

b)

Chiến lược tham khảo cấp trên

c)

Chiến lược thân thiện

d)

Chiến lược đưa ra lý do

57.

Chiến lược liên quan đến những quy định, luật lệ, quy chế hoặc những quan hệ đã được thỏa thuận, cam kết là:

a)

Chiến lược quyết đoán

b)

Chiến lược liên minh

c)

Chiến lược trừng phạt

d)

Chiến lược mặc cả

58.

Tầm quan trọng của các phẩm chất lãnh đạo phụ thuộc vào tình huống lãnh đạo cụ thể là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phụ thuộc vào phẩm chất cá nhân người lãnh đạo

d)

A, C đều đúng

59.

Theo Miner các dạng động cơ quản lí bao gồm:

a)

Quyết đoán

b)

Mong muốn được sử dụng quyền lực

c)

Sẵn sàng thực hiện các công việc quản trị lặp đi lặp lại

d)

Cả A, B, C

60.

Kỹ năng nào cần thiết cho nhà quản trị trong giải quyết vấn đề, chỉ đạo người dưới quyền:

a)

Kỹ năng quan hệ

b)

Kỹ năng nhận thức

c)

Kỹ năng kĩ thuật

d)

Kỹ năng con người

61.

Kỹ năng nào quan trọng cho việc hoạch định, tổ chức, hình thành chính sách, giải quyết vấn đề:

a)

Kỹ năng nhận thức

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng quan hệ

62.

Vai trò của người lãnh đạo cấp trung là gì:

a)

Thực hiện các chính sách, thủ tục, duy trì sự ổn định của tổ chức

b)

Hỗ trợ bổ sung cho cấu trúc tổ chức hiện tại và phát triển cách thức thực hiện mục tiêu được xác định bởi cấp trên

c)

Ra quyết định chiến lược

d)

A, B, C đều đúng

63.

Cách chủ yếu để đạt tới thông tin cần thiết của nhà lãnh đạo là:

a)

Những thông tin viết

b)

Những cuộc họp đột xuất

c)

Những cuộc tham quan khảo sát

d)

Cả 3 câu trên

64.

Nguyên nhân của việc ra quyết định có thể kéo dài hàng tháng, hàng năm là do:

a)

Quá trình ra quyết định lộn xộn

b)

Người lãnh đạo cấp cao không đủ năng lực

c)

Quá trình ra quyết định luôn mang tính chất chính trị

d)

Công ty không đủ tiềm lực phát triển

65.

Các chiến lược được đề ra theo quá trình:

a)

Trên – xuống

b)

Dưới – lên

c)

Ngang hàng

d)

A, B, C đều đúng

66.

Người lãnh đạo có bao nhiêu nhóm vai trò chính:

a)

2: thông tin, quyết định

b)

3: thông tin, quyết định, thuyết

c)

3: tương tác, thông tin, quyết định

d)

3: liên lạc, giám sát, tương tác

67.

Vai trò phát ngôn nằm trong nhóm vai trò nào:

a)

Vai trò quyết định

b)

Vai trò thông tin

c)

Vai trò liên lạc

d)

Vai trò tương tác

68.

Nhóm vai trò quyết định bao gồm bao nhiêu vai trò:

a)

4: thương thảo, phân bổ nguồn lực, giữ trật tự, khởi xướng

b)

4: thương thảo, phát ngôn, lãnh đạo, giám sát

c)

4: phân bổ nguồn lực, giữ trật tự, phát ngôn, cung cấp thông tin

d)

4: thương thảo, giữ trật tự, liên lạc, đại diện

69.

Nghiên cứu phong cách lãnh đạo độc đoán, dân chủ và tàn quyền là nghiên cứu của:

a)

Kurt Lewin

b)

Trường Đại học bang Ohio

c)

Trường Đại học Michigan

d)

R. Likert

70.

Đặc trưng của phong cách độc đoán:

a)

Không quan tâm nhiều tới ý kiến của người dưới quyền

b)

Các chỉ thị, mệnh lệnh được đề ra rất nghiêm ngặt và buộc người dưới quyền chấp hành một cách chính xác nhưng không cần tập trung

c)

Giải quyết nhanh chóng các nhiệm vụ một cách sáng tạo

d)

Phù hợp với những cơ cấu tổ chức nhỏ

71.

Người dưới quyền được tham gia đánh giá kết quả công việc nhưng quá trình của phong cách này tốn kém nhiều thời gian. Đó là phong cách:

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Dân chủ và tự do

72.

Phong cách tự do theo Kurt Kewin có đặc điểm:

a)

Phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền nên đây là phong cách mang lại hiệu quả cao nhất

b)

Giao quyền hạn và trách nhiệm cho mọi người, nên dễ dẫn đến tình trạng hỗn loạn trong tổ chức

c)

Phong cách này chưa được dùng rộng rãi trong doanh nghiệp

d)

Dòng thông tin được thực hiện theo chiều ngang và chiều dọc

73.

Nhân viên được xem như công cụ để đạt tới những mục tiêu chung của tổ chức, đây là một trong những quan niệm để xây dựng phong cách lãnh đạo của:

a)

Kurt Lewin

b)

Trường Đại học bang Ohio

c)

Trường Đại học Michigan

d)

R. Likert

74.

Cách nào sau đây không dùng để nâng cao động cơ của người dưới quyền:

a)

Làm cho người dưới quyền nhận thức rõ các mục tiêu của công việc

b)

Gắn chặt các phần thưởng với việc đạt mục tiêu

c)

Làm tăng các cơ hội trong quá trình làm thỏa mãn các cá nhân

d)

Giải thích một cách rõ ràng, cách thức mà các mục tiêu, phần thưởng mong đợi có thể đạt được

75.

Ảnh hưởng từ hành vi của người lãnh đạo lên sự thỏa mãn và những nỗ lực của người dưới quyền phụ thuộc vào tình huống, đó là theo quan điểm của thuyết:

a)

Thuyết chu kỳ mức độ trưởng thành của người lao động

b)

Thuyết ngẫu nhiên

c)

Thuyết đường dẫn tới mục tiêu

d)

Miễn lựa chọn liên tục hành vi lãnh đạo

76.

Có bao nhiêu phong cách ra quyết định theo Vroom, Yetton và Jago:

a)

5 phong cách (2 phong cách độc đoán, 1 phong cách tham vấn, 2 phong cách nhóm quyết định)

b)

4 phong cách (2 phong cách độc đoán, 1 phong cách tham vấn, 1 phong cách nhóm quyết định)

c)

5 phong cách (2 phong cách độc đoán, 2 phong cách tham vấn, 1 phong cách nhóm quyết định)

d)

4 phong cách (1 phong cách độc đoán, 2 phong cách tham vấn, 1 phong cách nhóm quyết định)

77.

Nhận định nào sau đây là sai trong thuyết ngẫu nhiên:

a)

Hiệu quả của định hướng nhiệm vụ hay định hướng quan hệ là phụ thuộc vào mức độ thuận lợi hay bất lợi của tình huống

b)

Mức độ thuận lợi/bất lợi của tình huống được xác định bởi 3 yếu tố

c)

Trong tình thế thuận lợi rất cao, người lãnh đạo có định hướng nhiệm vụ là thành công

d)

Trong tình thế thông thường, định hướng quan hệ là thành công

78.

Ví dụ nào sau đây không phải là thay thế và trung hoà cho sự lãnh đạo:

a)

Tổ chức thiếu năng động, trung hoà định hướng nhiệm vụ

b)

Nhiệm vụ thú vị hấp dẫn, trung hoà định hướng hỗ trợ

c)

Người dưới quyền có trình độ chuyên môn cao, thay thế định hướng nhiệm vụ

d)

Tính vững chắc của nhóm làm việc, thay thế cho định hướng nhiệm vụ và hỗ trợ

79.

Sự thay đổi lớn nhất thể hiện bởi sự nhận thức lại những sứ mạng, mục tiêu, sản phẩm, lãnh đạo hoặc cấu trúc của tổ chức là sự thay đổi nào?

a)

Thay đổi chuyển dạng

b)

Thay đổi căn bản về chất

c)

Thay đổi phát triển

d)

Thay đổi phương thức

80.

Người lãnh đạo mới về chất có sự phân biệt với người lãnh đạo hấp dẫn theo quan điểm của Bass là:

a)

Lãnh đạo mới về chất là rộng hơn lãnh đạo hấp dẫn

b)

Lãnh đạo mới về chất là hẹp hơn lãnh đạo hấp dẫn

c)

Lãnh đạo mới về chất là tương tự lãnh đạo hấp dẫn

d)

Lãnh đạo mới về chất là khác với lãnh đạo hấp dẫn

81.

Theo French & Raven cho rằng quyền lực có 5 cơ sở khác nhau, đó là?

a)

Quyền trao phần thưởng, quyền trừng phạt, quyền hợp pháp, quyền chuyên môn, quyền tham chiếu

b)

Quyền khen thưởng, quyền phạt, quyền hợp pháp, quyền chuyên môn, quyền tham chiếu

c)

Quyền điều hành nhân sự, quyền điều khiển, quyền chuyên môn, quyền tham chiếu

d)

Quyền vị trí, quyền cá nhân, quyền điều khiển, quyền chuyên môn, quyền tham chiếu

82.

Trong tiếp cận theo phong cách người lãnh đạo chú trọng vào những yếu tố nào?

a)

Chú trọng xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ

b)

Chú trọng vào đặc tính cá nhân của người lãnh đạo

c)

Chú trọng tiếp cận về quyền lực và sự ảnh hưởng nỗ lực trong việc giải thích hiệu quả lãnh đạo

d)

Chú trọng vào việc xác định các đặc tính của công việc được thực hiện bởi đơn vị của người lãnh đạo

83.

Một nỗ lực được thực hiện có thể tạo ra các kết cục như thế nào?

a)

Sự tích cực, nhiệt tình tham gia

b)

Sự tuân thủ, sự phục tùng

c)

Sự kháng cự, sự chống đối

d)

Tất cả đều đúng

84.

Quyền cá nhân bao gồm những quyền gì?

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự thân thiện, sự trung thành

c)

Sự thu hút, hấp dẫn

d)

Tất cả đều đúng

85.

Chiến lược tham khảo cấp trên là:

a)

Là chiến lược tiếp cận trực tiếp

b)

Là chiến lược sử dụng thứ bậc

c)

Sử dụng người khác trong việc hỗ trợ bạn

d)

Rút bỏ những đặc quyền

86.

Quyền cá nhân của người lãnh đạo phụ thuộc vào:

a)

Cấp bậc người lãnh đạo

b)

Quan hệ của người lãnh đạo

c)

Kỹ năng của người lãnh đạo

d)

Quyền lực của người lãnh đạo

87.

Người lãnh đạo có sự thu hút luôn:

a)

Tạo ra sự thân thiện

b)

Tạo nhu cầu, mong đợi và giá trị của người dưới quyền

c)

Thấu hiểu nhu cầu, mong đợi và giá trị của người dưới quyền

d)

Luôn quan tâm tới việc giành lấy, củng cố và tăng cường quyền lực của mình

88.

Các tiếp cận chủ yếu trong nghiên cứu về lãnh đạo không bao gồm:

a)

Tiếp cận về phẩm chất

b)

Tiếp cận về hiệu quả

c)

Tiếp cận về tình huống

d)

Tiếp cận về quyền lực và sự ảnh hưởng.

89.

Cơ sở nào sau đây thuộc quyền lực vị trí:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự trung thành

c)

Sự liên minh

d)

Sự kiểm soát môi trường

90.

Trong số các chiến lược ảnh hưởng, chiến lược nào thể hiện sự “hai bên cùng có lợi”?

a)

Chiến lược liên minh

b)

Chiến lược đưa ra lý do

c)

Chiến lược mặc cả

d)

Chiến lược thân thiện

91.

Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào là quyền hợp pháp?

a)

Đối tượng tuân thủ, phục tùng để tránh sự trừng phạt mà họ tin rằng sự trừng phạt này được kiểm soát bởi chủ thể

b)

Đối tượng tuân thủ vì đối tượng tin rằng chủ thể có quyền ra mệnh lệnh, các yêu cầu mà đối tượng có nghĩa vụ chấp hành

c)

Đối tượng tuân thủ vì tin rằng chủ thể có những kiến thức về cách làm việc tốt nhất

d)

Đối tượng tuân thủ vì đối tượng khâm phục chủ thể và muốn đạt đến sự chấp thuận, phê chuẩn của chủ thể

92.

Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào không phải là kỹ năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng quan hệ

d)

Kỹ năng nhận thức

93.

Trong các vai trò sau đây, vai trò nào không phải là vai trò tương tác:

a)

Vai trò lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò giám sát

d)

Vai trò liên lạc

94.

Vai trò của người lãnh đạo không bao gồm:

a)

Vai trò thông tin

b)

Vai trò hỗ trợ

c)

Vai trò tương tác

d)

Vai trò quyết định

95.

Thay đổi chuyển dạng là:

a)

Sự hoàn thiện từ từ, từng bước các kỹ năng, các phương pháp và các quá trình để giúp cho tổ chức hoạt động hiệu quả hơn

b)

Sự thay đổi một cách chậm chạp từ tình trạng cũ sang tình trạng mới

c)

Thay đổi dẫn tới sự hoàn thiện những cái đang có hơn là việc tạo ra những cái mới

d)

Thay đổi về chất, nó thể hiện bởi việc nhận thức lại những sứ mạng, mục tiêu, sản phẩm, lãnh đạo hoặc cấu trúc của tổ chức

96.

Chọn câu sai: Theo thuyết lãnh đạo hấp dẫn của Conger và Kanungo, những yếu tố ảnh hưởng đến sự quy kết về tính hấp dẫn, cuốn hút của người dưới quyền đối với người lãnh đạo là:

a)

Sự hy sinh vì lợi ích của người dưới quyền

b)

Tự tin trong giao tiếp và thông tin

c)

Khơi dậy những nhu cầu cấp cao của người dưới quyền

d)

Đánh giá đúng tình huống

97.

Các yếu tố tạo nên quyền lực chính trị trong một tổ chức:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Quyền hạn chính thức

c)

Sự kiểm soát với quá trình ra quyết định

d)

Sức hấp dẫn, lôi cuốn

98.

Nhược điểm của chiến lược mặc cả là gì?

a)

Nó tập cho đối tượng quen với sự trao đổi

b)

Nếu bạn lạm dụng chiến lược này quá mức thì những người khác sẽ nghi ngờ về động cơ của bạn

c)

Chiến lược có thể đạt tới sự tuân thủ, phục tùng song rất khó khăn trong việc đạt tới sự tích cực nhiệt tình, tham gia thực sự

d)

Nếu bạn sử dụng chiến lược này một cách thường xuyên thì nó sẽ phá vỡ các mối quan hệ làm việc

99.

Những kỹ năng của người lãnh đạo thành công là gì?

a)

Tài giỏi, thông minh

b)

Ngoại giao và lịch thiệp

c)

Kỹ năng xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

100.

Theo Mc. Clelland cùng các cộng sự thì con người có những nhu cầu cơ bản nào?

a)

Nhu cầu quyền lực, nhu cầu tự do

b)

Nhu cầu thành tựu, nhu cầu liên minh, và nhu cầu quyền lực

c)

Nhu cầu thành tựu, nhu cầu liên minh, và nhu cầu tự do

d)

Nhu cầu liên minh, và nhu cầu quyền lực

101.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Quyền lực cá nhân của người lãnh đạo không phụ thuộc vào những kỹ năng của người lãnh đạo

b)

Quyền chuyên môn dựa trên tài năng chuyên môn của người lãnh đạo

c)

Quyền tham chiếu không dựa trên những kỹ năng quan hệ của người lãnh đạo

d)

Cả 3 đều sai

102.

Chiến lược ảnh hưởng gồm bao nhiêu chiến lược?

a)

6 chiến lược

b)

7 chiến lược

c)

8 chiến lược

d)

9 chiến lược

103.

Chọn câu sai về các dạng thay đổi trong tổ chức.

a)

Theo mức độ phức tạp, tiềm năng của sự kháng cự đối với sự thay đổi có: thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng, thay đổi số lượng

b)

Tổ chức luôn được gắn liền với những thay đổi và những thay đổi này là không giống nhau

c)

Thay đổi phát triển dẫn tới sự hoàn thiện những cái đang có hơn việc tạo ra cái mới

d)

Thay đổi chuyển dạng tạo ra sự thay đổi một cách chậm chạp từ tình trạng cũ sang tình trạng mới

104.

Các nhân tố xác định hiệu quả của quyết định nhóm là (chọn câu sai).

a)

Quy mô và thành phần nhóm

b)

Sự khác biệt về địa vị và tính cách của các thành viên

c)

Chất lượng và cách cư xử của người lãnh đạo

d)

Sự vững chắc và tư duy của nhóm

105.

Để hiểu hiệu quả của lãnh đạo, cần phải xem xét quan hệ nào của quyền lực?

a)

Quyền lực từ trên xuống của người lãnh đạo đối với người dưới quyền

b)

Quyền lực từ dưới lên của người dưới quyền đối với người lãnh đạo

c)

Quyền lực ngang của người dưới quyền đối với những người cùng cấp trong tổ chức

d)

Cả ba câu đều đúng

106.

Chiến lược quyết đoán cần:

a)

Đưa ra các thay đổi về trách nhiệm và nghĩa vụ

b)

Đề nghị cấp trên có sự ép buộc đối với người khác

c)

Các vấn đề phải được trình bày một cách logic

d)

Đưa ra giới hạn thời gian một cách chặt chẽ

107.

Thuật ngữ Charisma là:

a)

Là quá trình ảnh hưởng tới thái độ và giá định của các thành viên tổ chức tạo nên sự nhiệt tình

b)

Là những phẩm chất có khả năng tạo nguồn cảm hứng, sức lôi cuốn, hấp dẫn, huyền bí, siêu phàm

c)

Là một tổ chức mới năng động, hiệu quả, thích ứng được với môi trường

d)

Cả 3 câu trên

108.

Chọn phát biểu sai về quyền chuyên môn.

a)

Quyền chuyên môn là tài năng chuyên môn trong việc giải quyết các vấn đề hoặc trong việc thực hiện những nhiệm vụ đặc biệt

b)

Trong ngắn hạn, kiến thức và năng lực của chủ thể sẽ được bộc lộ, được kiểm chứng

c)

Bằng chứng thể hiện tài năng chuyên môn là thông qua bằng cấp, học hàm, học vị, bằng phát minh sáng chế, các công trình khoa học...

d)

Sự thuyết phục nhất của tài năng chuyên môn là thông qua giải quyết các vấn đề quan trọng, đưa ra những quyết định đúng

109.

Chọn đáp án sai về quyền lực.

a)

Quyền lực ẩn chứa sự phủ định, phản kháng

b)

Quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả và mang lại điều tốt đẹp một khi nó phù hợp với phong cách của người lãnh đạo, và mục đích lãnh đạo

c)

Quyền lực có giới hạn

d)

Người nào cảm thấy không có quyền lực và không vận dụng được nguồn gốc quyền lực thì sẽ thực sự không có quyền lực

110.

Câu nhận định nào sau đây là đúng nhất về phong cách lãnh đạo:

a)

Trong phong cách kèm cặp, người lãnh đạo giải thích các quyết định, giúp đỡ, gần gũi, động viên người dưới quyền nhưng không được giám sát họ

b)

Phong cách hỗ trợ thích hợp với người dưới quyền là người tham gia miễn cưỡng

c)

Phong cách chỉ đạo phù hợp với người dưới quyền là người học việc vỡ mộng

d)

Người lãnh đạo nên giao nhiệm vụ, mở rộng quyền tự giải quyết công việc cho người dưới quyền bắt đầu nhiệt tình

111.

“Người lãnh đạo mới về chất là người thách thức những người dưới quyền thực hiện những nhiệm vụ không được quy định” là quan điểm của ai?

a)

Bass

b)

Conger và Kanungo

c)

Burns

d)

House

112.

Người lãnh đạo có thể thay đổi những người dưới quyền bằng cách:

a)

Làm cho họ nhận thức rõ hơn về tầm quan trọng và những giá trị của những kết cục

b)

Thúc đẩy họ vượt qua những lợi ích cá nhân để đạt tới những mục tiêu cao cả của nhóm và tổ chức

c)

Khơi dậy những nhu cầu cấp cao của họ

d)

Cả a, b, c

113.

Các dạng hành vi định hướng nhiệm vụ là:

a)

Kiểm soát và duy trì – điều hoà – làm rõ việc thông tin – tóm tắt và tổng kết – kiểm nghiệm sự nhất trí

b)

Tổ chức quá trình – khuyến khích thông tin – làm rõ việc thông tin – tóm tắt và tổng kết – kiểm nghiệm sự nhất trí

c)

Kiểm soát và duy trì – khuyến khích thông tin – làm rõ việc thông tin – tóm tắt và tổng kết – kiểm nghiệm sự nhất trí

d)

Kiểm soát và duy trì – khuyến khích thông tin – thiết lập tiêu chuẩn

114.

Những bí quyết cho việc chẩn đoán vấn đề là:

a)

Chuẩn bị cuộc họp – trình bày vấn đề – động não

b)

Động não – quyết định nhanh chóng – chẩn đoán vấn đề

c)

Động não – quyết định nhanh chóng – sự phân hoá

115.

Để ngăn chặn sự phân hoá cần:

a)

Đưa ra những ưu điểm và hợp nhất giải pháp

b)

Thực nghiệm và có người lãnh đạo quyết định

c)

Cả a, b đúng

d)

Cả a, b sai

116.

Những sai lầm khi lựa chọn giải pháp là:

a)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đầy đủ

b)

Sự tham gia không đầy đủ, sự phân hoá

c)

Kế hoạch hành động nông cạn, thiển cận

d)

Cả 3 đều đúng

117.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo tự do là?

a)

Cho phép khai thác những sáng kiến kinh nghiệp của người dưới quyền

b)

Cho phép phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền

c)

Cho phép giải quyết một cách nhanh chóng các nhiệm vụ

d)

Tạo ra 1 sự thoả mãn lớn cho người dưới quyền vì tạo ra được cảm giác về được chấp nhận và tham gia

118.

Những áp lực từ người lãnh đạo là?

a)

Hệ thống giá trị

b)

Đặc tính cá nhân

c)

Năng lực trình độ, kinh nghiệm của người lãnh đạo

d)

Tất cả

119.

Đâu là điểm trung tâm của lãnh đạo?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Kiểm tra

d)

Quyết định

120.

Vai trò của người đại diện:

a)

Là người đứng đầu tổ chức

b)

Là người làm chứng

c)

Là nhân viên

d)

Là người nổi tiếng trong công ty

121.

Phong cách độc đoán là:

a)

Nắm bắt tất cả các quan hệ và thông tin, tập trung quyền lực trong tay

b)

Thu hút đồng đảo đám đông

c)

Có một người làm việc

d)

Giao hết quyền hạn cho người khác

122.

Quyền lực là:

a)

Là năng lực của chủ thể khi thực hiện các công việc được giao

b)

Là cách mà người ta làm việc ở môi trường làm ăn

c)

Là năng lực của chủ thể trong việc ảnh hưởng đến đối tượng

d)

Là cách quản lí

123.

Người quản trị quyết đoán là:

a)

Yêu cầu các bên thực hiện yêu cầu của mình

b)

Cạnh tranh vì lợi ích của họ

c)

Thực hiện các hành động kỉ luật bảo vệ các thành viên của nhóm

d)

Thiết lập những quan hệ tốt với những người lãnh đạo

124.

Chọn câu sai: Các đặc tính của quyền lực:

a)

Quyền lực là khả năng ảnh hưởng đến người khác. Người có quyền lực có thể sử dụng hay không sử dụng nó

b)

Quyền lực là trong nhận thức của đối tượng. Chủ thể có khả năng để mở rộng, sự mở rộng tới những người nhận thức về nó

c)

Quyền lực là sự tác động của một bên lên phía bên kia

d)

Quyền lực trong tổ chức đã đạt được và con người có khả năng làm tăng hay giảm quyền lực của họ

125.

Quá trình thực hiện kỹ năng nhân sự

a)

Mối quan hệ tốt – Tìm hiểu nhu cầu – Thoả mãn nhu cầu

b)

Tìm hiểu nhu cầu – Mối quan hệ tốt – Thoả mãn nhu cầu

c)

Tìm hiểu nhu cầu – Thoả mãn nhu cầu – Mối quan hệ tốt

d)

Cả 3 đều sai

126.

Bản chất công việc của người lãnh đạo

a)

Công việc nhẹ nhàng nhưng căng thẳng

b)

Công việc là khác biệt, đa dạng và không liên tục

c)

Tương tác đối mặt và giao tiếp thông qua lời nói

d)

Cả b và c đúng

127.

Nó cho phép khai thác những sáng kiến, của những người dưới quyền của tập thể là ưu điểm của phong cách nào theo nghiên cứu của Kurt Lewin

a)

Phong cách độc đoán

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Phong cách sáng tạo

128.

Những áp lực từ tình huống bao gồm những yếu tố nào

a)

Mức độ nhu cầu độc lập của người dưới quyền

b)

Năng lực trình độ

c)

Những kinh nghiệm của người lãnh đạo

d)

Tất cả câu trên đều sai

129.

Những sai lầm có thể tránh khi chọn lựa giải pháp

a)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, sự phân cực và kế hoạch hành động nông cạn thiển cận

b)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều

c)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, không tự ý thức được

d)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, thiếu tôn trọng ý kiến nhân viên

130.

Trong nhóm vai trò thông tin không bao gồm vai trò nào?

a)

Vai trò giám sát

b)

Vai trò cung cấp thông tin

c)

Vai trò liên lạc

d)

Vai trò phát ngôn

131.

Vai trò quyết định của nhà lãnh đạo gồm vai trò nào sau đây:

a)

Vai trò phân bổ nguồn lực

b)

Vai trò phát ngôn

c)

Vai trò lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

132.

Một trong những quyền lực chính của nhà lãnh đạo?

a)

Quyền lực vị trí

b)

Quyền lực kinh tế

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

133.

Theo Boyatzis một trong 9 năng lực có tương quan chặt chẽ với những nhà quản trị là

a)

Kỹ năng nhận thức khái quát hoá

b)

Định hướng tương lai

c)

Chủ quan

d)

Sử dụng quyền lực cá nhân

134.

Năng lực thứ 4 có tương quan đến những nhà quản trị thành công là:

a)

Định hướng hiệu suất

b)

Tự tin

c)

Chủ động

d)

Chuẩn đoán bằng khái niệm

135.

Năng lực thứ 2 trong 9 năng lực có liên quan chặt chẽ đến nhà quản trị thành công là:

a)

Định hướng hiệu suất

b)

Chủ động

c)

Quan tâm tới sự ảnh hưởng tới người khác

d)

Sử dụng quyền lực xã hội

136.

Năng lực thứ 5 trong 9 năng lực có liên quan chặt chẽ đến nhà quản trị thành công là:

a)

Chủ động

b)

Tự tin

c)

Kỹ năng trình bày miệng

d)

Chuẩn đoán bằng khái niệm

137.

Có mấy chức năng trong duy trì nhóm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

138.

Một trong những chức năng duy trì nhóm là

a)

Điều hoà.

b)

Phân tích chi tiết.

c)

Rà soát.

d)

Điều chỉnh.

139.

Nghiên cứu của Kurt Lewin không bao gồm phong cách nào sau đây:

a)

Phong cách độc đoán.

b)

Phong cách dân chủ.

c)

Phong cách tự do.

d)

Phong cách thả nổi.

140.

Quyền lực cá nhân đề cập đến các vấn đề nào sau đây?

a)

Quyền hạn chính thức.

b)

Tài năng chuyên môn.

c)

Sự kiểm soát đối với thông tin.

d)

Quyền trừng phạt.

141.

Để thực hiện chiến lược thân thiện cần phải:

a)

Làm cho người khác cảm thấy họ quan trọng.

b)

Kiểm tra hoạt động của đối tượng.

c)

Thực hiện sự hy sinh cá nhân.

d)

Tham khảo vấn đề với cấp trên.

142.

Chiến lược trừng phạt thường được sử dụng với:

a)

Cấp trên.

b)

Cấp dưới.

c)

Cả 2 câu trên đều đúng.

d)

Cả 2 câu đều sai.

143.

Để đo lường thành công của việc sử dụng quyền lực, người ta thường căn cứ vào:

a)

Sự thỏa mãn của người được quyền.

b)

Sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.

c)

Sự thỏa mãn của người nắm quyền.

d)

Cả 2 câu a, b đều đúng.

144.

Thế nào là phong cách lãnh đạo?

a)

Là dạng hành vi người đó thể hiện khi thực hiện các nỗ lực ảnh hưởng đến người khác theo nhận thức của đối tượng.

b)

Là cách thức người đó điều khiển các đối tượng dưới quyền.

c)

Là cách quản lý.

d)

Là sự kết hợp giữa tính cách và môi trường làm việc.

145.

Ưu điểm của phong cách độc đoán:

a)

Các quyết định được đề ra trên cơ sở kiến thức, kinh nghiệm của người lãnh đạo.

b)

Các chỉ thị được đề ra một cách nghiêm ngặt.

c)

Giải quyết một cách nhanh chóng các nhiệm vụ.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

146.

Ưu điểm của phong cách độc đoán:

a)

Thu hút đông đảo người lao động tham gia.

b)

Giải quyết và đánh giá trên cơ sở sự tham gia của tập thể.

c)

Cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, tập thể; làm cho người dưới quyền cảm thấy thỏa mãn.

d)

Ít tốn kém thời gian.

147.

Nhược điểm của phong cách tự do:

a)

Người dưới quyền nắm rất ít thông tin.

b)

Dễ dẫn đến tình trạng hỗn loạn, vô chính phủ do thiếu vắng chỉ dẫn của người lãnh đạo.

c)

Người lãnh đạo không thể hiện được khả năng lãnh đạo.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

148.

Các vai trò của người lãnh đạo:

a)

Vai trò tương tác.

b)

Vai trò thông tin.

c)

Vai trò quyết định.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

149.

Ở cấp cao, trong các vai trò quyết định, vai trò nào mang tính chính thức nhiều nhất:

a)

Vai trò giữ trật tự.

b)

Vai trò phân bổ nguồn lực.

c)

Vai trò người khởi xướng.

d)

Vai trò thương thảo.

150.

Trong sơ đồ mạng lưới, các phong cách lãnh đạo khác nhau được phát hiện dựa trên mức độ của:

a)

Mối quan tâm đến sản xuất.

b)

Mối quan tâm đến con người.

c)

Cả 2 câu trên đều đúng.

d)

Cả 2 câu trên đều sai.