wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TẬP KÌ 1 LỚP 4

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trên bàn phím chuẩn, hai phím có gờ nhỏ để đặt ngón trỏ là phím nào?

a)

R và U

b)

D và K

c)

G và H

d)

F và J

2.

Hàng phím cơ sở (home row) gồm các phím nào ở bàn phím chữ cái tiếng Anh?

a)

P O I U Y T R E W

b)

Z X C V B N M , .

c)

Q W E R T Y U I O

d)

A S D F G H J K L

3.

Ngón tay nào phụ trách phím A khi gõ 10 ngón?

a)

Ngón cái trái

b)

Ngón giữa trái

c)

Ngón trỏ trái

d)

Ngón út trái

4.

Ngón nào phụ trách phím ; (chấm phẩy) ở hàng cơ sở?

a)

Ngón áp út phải

b)

Ngón trỏ phải

c)

Ngón út phải

d)

Ngón giữa phải

5.

Khi đặt tay ở vị trí xuất phát, ngón cái thường đặt ở đâu?

a)

Phím cách

b)

Phím Enter

c)

Phím Tab

d)

Phím Shift

6.

Các phím Q, W, E, R, T thuộc hàng nào trên bàn phím chữ?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng dưới

c)

Hàng cơ sở

d)

Hàng trên

7.

Để gõ chữ cái G đúng kỹ thuật, em dùng ngón nào?

a)

Ngón út trái

b)

Ngón áp út trái

c)

Ngón giữa trái

d)

Ngón trỏ trái

8.

Phím Enter thường dùng để làm gì khi gõ văn bản?

a)

Chuyển chữ hoa

b)

Xóa ký tự trái

c)

Xuống dòng mới

d)

Di chuyển con trỏ trái

9.

Khi gõ chữ hoa tạm thời cho một chữ cái, em giữ phím nào cùng chữ cái?

a)

Caps Lock

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Alt

10.

Để tăng tốc độ gõ mà vẫn chính xác, thói quen nào là tốt nhất?

a)

Dùng một ngón gõ nhanh

b)

Nhấn phím thật mạnh tay

c)

Nhìn bàn phím liên tục

d)

Nhìn màn hình, không nhìn phím

11.

Nếu muốn gõ số 5 ở hàng số, ngón tay nào nên dùng?

a)

Ngón giữa trái cố định

b)

Ngón út phải luôn luôn

c)

Ngón áp út trái luôn luôn

d)

Ngón trỏ trái hoặc phải tùy tay

12.

Khi đặt tay đúng, cổ tay nên như thế nào để tránh mỏi?

a)

Gập xuống nhiều

b)

Nâng cao liên tục

c)

Thẳng và thả lỏng

d)

Tựa mạnh vào bàn

13.

Khi dùng Internet, em nên làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Giữ mật khẩu bí mật và mạnh

b)

Dùng cùng mật khẩu cho mọi tài khoản

c)

Chia sẻ địa chỉ nhà với bạn mới quen

d)

Đăng ảnh thẻ học sinh công khai

14.

Liên kết (hyperlink) trên trang web có tác dụng gì?

a)

Dùng để in nội dung trang

b)

Dùng để mở nội dung liên quan

c)

Dùng để chặn quảng cáo tự động

d)

Dùng để xóa lịch sử duyệt web

15.

Thông tin nào dưới đây phù hợp cho học sinh lớp 4?

a)

Trang mua bán tài khoản trò chơi

b)

Trang học Toán và Khoa học

c)

Trang có nội dung bạo lực chi tiết

d)

Trang tin đồn về người nổi tiếng

16.

Khi gặp cửa sổ lạ yêu cầu nhập mật khẩu, em nên làm gì trước tiên?

a)

Đóng lại và báo người lớn

b)

Đổi mật khẩu cho giống bạn bè

c)

Chụp màn hình rồi chia sẻ công khai

d)

Nhập ngay để tiếp tục nhanh

17.

Dấu hiệu nào cho thấy một liên kết có thể không an toàn?

a)

Tên miền trường học quen thuộc

b)

Được thầy cô gửi qua hệ thống

c)

Có biểu tượng ổ khóa trên trình duyệt

d)

Địa chỉ dài bất thường, sai chính tả

18.

Siêu văn bản (trang web) khác văn bản thường ở điểm nào?

a)

Chỉ xem được khi không có Internet

b)

Không thể có liên kết giữa các trang

c)

Chỉ có chữ và không có ảnh

d)

Có thể chứa hình, âm thanh, video

19.

Ví dụ nào là thông tin cá nhân không nên chia sẻ công khai?

a)

Sở thích đọc sách thiếu nhi

b)

Điểm số môn Thể dục chung chung

c)

Bức tranh em tự vẽ con mèo

d)

Họ tên đầy đủ và số điện thoại

20.

Khi nhận được email lạ đính kèm tệp, hành động an toàn nhất là gì?

a)

Tải xuống ngay để xem nội dung

b)

Chuyển tiếp cho cả lớp cùng mở

c)

Trả lời gửi thêm thông tin cá nhân

d)

Xóa hoặc báo cáo cho người lớn

21.

Trang web nào sau đây ÍT đáng tin cậy nhất để làm bài tập?

a)

Cổng thông tin của Bộ Giáo dục

b)

Trang chính thức của thư viện tỉnh

c)

Blog nặc danh thiếu nguồn tham khảo

d)

Trang học trực tuyến của trường

22.

Nếu một liên kết có chữ 'Tìm hiểu thêm', em bấm vào sẽ thường thấy gì?

a)

Cửa sổ yêu cầu cài đặt trò chơi

b)

Trang trắng không có nội dung

c)

Tệp thực thi tự động tải về

d)

Trang liên quan có thêm thông tin

23.

Hành động nào thể hiện sử dụng Internet có trách nhiệm?

a)

Đăng tin chưa kiểm chứng cho nhanh

b)

Dùng tài khoản bạn khác để chơi game

c)

Sao chép bài của bạn và đăng lại

d)

Bình luận lịch sự, tôn trọng mọi người

24.

Câu 46: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ thư điện tử.

b)

Là địa chỉ của một trang web.

c)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

25.

Câu 47: Việc không nên làm khi truy cập Internet là:

a)

Cả B và C.

b)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

c)

Bất tận bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai.

d)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

26.

Câu 48: Những việc nào sau đây không phù hợp khi em sử dụng Internet?

a)

Xem hình ảnh các danh lam, thắng cảnh.

b)

Xem phim hoạt hình.

c)

Đọc thêm thông tin bài học.

d)

Chơi hoặc xem trò chơi bạo lực.

27.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên trang web, chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)

Trên trang web, có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.

c)

Trên trang web, chỉ có thông tin là video.

d)

Trên trang web, chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

28.

Câu 53: Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

C.

c)

A.

d)

B.

29.

Câu 54: Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)

Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)

Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.

c)

Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

d)

Chỉ có thông tin là video.

30.

Câu 56: Đâu không phải là tác hại mà em có thể gặp nếu cố tình truy cập vào trang web không phù hợp và không nên xem?

a)

Bị lừa đảo

b)

Không bị gì cả

c)

Bị đe doạ

d)

Bị mọi người phê phán, chỉ trích về ngoại hình, tính cách.

31.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

nhờ người khác tìm hộ

b)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

32.

Có tất cả bao nhiêu bước cần thiết để tìm kiếm thông tin?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

33.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

d)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

34.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

facebook.com

b)

www.gooogle.com

c)

www.ask.com

35.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

b)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

danh sách các liên kết tới đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

d)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Từ khóa là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Từ khóa là một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung thông tin chúng ta muốn tìm kiếm

c)

Từ khóa là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Từ khóa là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

37.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin. a) Truy cập vào máy tìm kiếm. b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm. c) Xác định từ khóa. d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)

D. c – b – a – d

b)

C. d – c – b – a

c)

A. a – b – c – d

d)

B. c – a – b – d

38.

Đâu không phải là máy tìm kiếm?

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.bing.com

d)

www.windown.com

39.

Từ khoá tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khoá sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chọn phát biểu SAI về tìm kiếm trên Internet.

a)

Có thể tìm bằng cách dùng máy tìm kiếm

b)

Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết đến trang web

c)

Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép giúp mở rộng phạm vi

d)

Chọn từ khoá phù hợp giúp thu hẹp kết quả

41.

Từ khoá là gì?

a)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

b)

Là tập hợp tệp quy định trước

c)

Là từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung cần tìm

d)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá

42.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word

b)

Windows Explorer

c)

Google

d)

Excel

43.

Khi muốn tệp và thư mục tồn tại cả ở thư mục cũ và thư mục mới, em dùng thao tác nào?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Xoá

d)

Đổi tên

44.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ........ thư mục để tránh mất thông tin.

a)

Đổi tên

b)

Sao chép

c)

Xoá

d)

Tạo

45.

Đâu KHÔNG phải là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)

Làm mất thông tin

b)

Làm hỏng phần cứng máy tính

c)

Lỗi chương trình máy tính

d)

Đảo lộn trật tự tổ chức lưu trữ

46.

Phát biểu nào đúng về DI CHUYỂN thư mục?

a)

Di chuyển tạo bản sao ở vị trí mới và giữ bản gốc

b)

Khi di chuyển, tệp và thư mục con vẫn còn ở vị trí cũ

c)

Di chuyển chỉ áp dụng cho tệp, không áp dụng thư mục

d)

Khi di chuyển, tất cả tệp và thư mục con sẽ đến vị trí mới

47.

Trong máy tính, thao tác “Rename” dùng để làm gì?

a)

Chép thêm một bản sao

b)

Mở tệp để xem nội dung

c)

Đổi tên tệp hoặc thư mục

d)

Xóa bỏ hoàn toàn dữ liệu

48.

Nút lệnh nào thường dùng để xóa tệp hoặc thư mục đã chọn?

a)

Delete trên bàn phím

b)

Enter trên bàn phím

c)

Space trên bàn phím

d)

Tab trên bàn phím

49.

Khi sao chép một tệp, kết quả là gì?

a)

Tệp gốc bị xóa khỏi nơi cũ

b)

Có thêm một bản giống tệp gốc

c)

Tệp biến thành thư mục mới

d)

Tên tệp gốc đổi tự động

50.

Khi đổi tên thư mục chứa nhiều tệp, điều nào là đúng?

a)

Thư mục tự chuyển vị trí

b)

Tất cả tệp tự đổi tên theo

c)

Chỉ đổi tên thư mục, tệp giữ nguyên

d)

Tệp bị xóa ngay lập tức

51.

Vì sao nên dùng phần mềm có bản quyền?

a)

Không cần cập nhật nữa

b)

Chạy nhanh hơn mọi máy

c)

Tự sao lưu mọi dữ liệu

d)

An toàn hơn và được hỗ trợ

52.

Em có thể sử dụng phần mềm mà không vi phạm pháp luật khi

a)

Bố hoặc mẹ cho phép

b)

Thầy cô cho phép

c)

tác giả cho phép

d)

Bạn bè cho phép

53.

Trong máy tính của An có các phần mềm: Word, Unikey, Kiran's Typing Tutor và Kids Games Learning Science. Theo em, trong số phần mềm đó, phần mềm nào là không miễn phí?

a)

Unikey

b)

Word

c)

Kiran's Typing Tutor

d)

Kids Games Learning Sciene

54.

Nếu biết anh Binh sử dụng phần mềm không có bản quyền thì em sẽ nói gì với anh Binh?

a)

Đáp án khác

b)

Không nói gì cả vì không phải chuyện của mình

c)

Em sẽ nói với anh Binh hành động đấy là vi phạm pháp luật, sẽ gặp nhiều rủi ro khi sử dụng phần mềm và không được nhận sự hỗ trợ nếu như phần mềm gặp sự cố.

d)

Khuyến khích việc làm đó của anh Bình

55.

Ai có quyền cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng phần mềm?

a)

Cá nhân hoặc tổ chức là tác giả của mềm đó

b)

Không ai cả

c)

Tất cả các đáp án trên đều sai

d)

Bất kì ai

56.

Đâu là quyền sử dụng của phần mềm Powerpoint?

a)

Miễn phí

b)

Không miễn phí

57.

Mỗi phần mềm là tài sản của ...

a)

Tác giả

b)

Người đang sử dụng

c)

Người tải về

d)

Bố, mẹ người sử dụng

58.

Để có từ “quê hương”, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

Tất cả các đáp án trên đều sai

b)

quee huong

c)

que huowng

d)

que huwong

59.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

khieem toons

b)

khiem toonr

c)

khieem toonn

d)

khiem toonf

60.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Âm thanh

b)

Các trang văn bản

c)

Các trang chiếu

d)

Hình ảnh

61.

Đâu là kiểu gõ tiếng Việt phổ biến?

a)

VNI

b)

Telex

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

62.

Biểu tượng E là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

c)

Chế độ gõ ngôn ngữ khác

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

63.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

64.

Biểu tượng V là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Việt

b)

Tất cả các đáp án trên đều sai

c)

Chế độ gõ Tiếng Anh

d)

Chế độ gõ ngôn ngữ khác

65.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

A và B đều đúng

d)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim

66.

Chọn đáp án sai:

a)

Unikey không phải là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt

b)

Để gõ được văn bản tiếng Việt, cần có phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Có hai kiểu gõ tiếng Việt là Telex và VNI