wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương trắc nghiệm TTQT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hối phiếu dùng trong phương thức thanh toán nhờ thu thì người trả tiền là:

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Ngân hàng nhà xuất khẩu

c)

Ngân hàng nhà nhập khẩu

d)

Tất cả câu trên đều đúng

2.

Trong hợp đồng quyền chọn bán, khi tỷ giá thị trường lớn hơn tỷ giá thực hiện, nhà đầu tư quyết định:

a)

Thực hiện hợp đồng để hạn chế lỗ

b)

Hủy hợp đồng để hạn chế lỗ

c)

Thực hiện hợp đồng để tối đa lợi nhuận

d)

Thực hiện hợp đồng sẽ hòa vốn

3.

Để có lợi hơn người bán nên chọn ngày và địa điểm hết hiệu lực của L/C tại:

a)

Bất cứ ngân hàng thương mại nào

b)

Ngân hàng mở L/C

c)

Ngân hàng thông báo

d)

Ngân hàng xác nhận

4.

Trong thanh toán L/C, bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để:

a)

Nhà nhập khẩu hoàn trả ngân hàng phát hành số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng

b)

Tất cả câu trên đều đúng

c)

Nhà xuất khẩu đòi tiền ngân hàng phát hành

d)

Ngân hàng phát hành thực hiện cam kết thanh toán

5.

Sắp xếp mức độ rủi ro giảm dần đối với nhà xuất khẩu:

a)

Collection -> TTR -> L/C

b)

TTR -> Collection -> L/C

c)

L/C -> TTR -> Collection

d)

L/C -> Collection -> TTR

6.

Trong hợp đồng quyền chọn mua, khi tỷ giá thị trường nhỏ hơn tỷ giá thực hiện cộng phí quyền chọn, nhưng vẫn lớn hơn tỷ giá thực hiện, nhà đầu tư quyết định:

a)

Hủy hợp đồng để hạn chế lỗ

b)

Thực hiện hợp đồng để hạn chế lỗ

c)

Thực hiện hợp đồng để tối đa hóa lợi nhuận

d)

Thực hiện hợp đồng sẽ hòa vốn

7.

Doanh nghiệp không thể sử dụng nghiệp vụ nào để phòng chống rủi ro tỷ giá trên thị trường ngoại hối:

a)

Arbitrage

b)

Swap

c)

Forward

d)

Option

8.

Bộ chứng từ nhà xuất khẩu phải xuất trình cho ngân hàng để thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ do quy định của:

a)

Cả L/C và hợp đồng ngoại thương

b)

L/C

c)

Yêu cầu mở L/C của nhà nhập khẩu

d)

Hợp đồng ngoại thương

9.

Trong thương mại quốc tế, khi nào giấy yêu cầu nhờ thu được nhà xuất khẩu lập:

a)

Sau khi giao hàng

b)

Đúng lúc giao hàng

c)

Nhà nhập khẩu nhận được hàng hóa

d)

Trước khi giao hàng

10.

Với một giá trị hợp đồng khá lớn và nhà xuất khẩu không tin tưởng vào ngân hàng phát hành, nhà xuất khẩu nên yêu cầu người mua mở L/C loại:

a)

L/C dự phòng

b)

Không hủy ngang

c)

Không hủy ngang, có xác nhận

d)

Chuyển nhượng

11.

Nâng giá tiền tệ nghĩa là:

a)

Tăng tỷ giá nội tệ so ngoại tệ

b)

Tăng tỷ giá ngoại tệ so nội tệ

c)

Giảm tỷ giá ngoại tệ so nội tệ

d)

A và C

12.

Theo công ước Geneve về Séc thời hạn lưu thông của Séc giữa Việt Nam và Nhật là:

a)

8 ngày làm việc

b)

30 ngày

c)

20 ngày

d)

70 ngày

13.

Tỷ giá hối đoái USD/VND có xu hướng tăng lên, ai là người bất lợi:

a)

Người nhập khẩu

b)

Người đầu tư nước ngoài vào Việt Nam

c)

Khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam

d)

Người xuất khẩu

14.

Nếu tỷ lệ lạm phát trong nước cao hơn nước ngoài:

a)

Ngoại tệ tăng giá, nội tệ tăng giá

b)

Ngoại tệ tăng giá, nội tệ không đổi

c)

Ngoại tệ không đổi, nội tệ giảm giá

d)

Ngoại tệ tăng giá so nội tệ

15.

Theo UCP 600, Ngân hàng phát hành có một khoảng thời gian hợp lý để kiểm tra chứng từ nhiều nhất không quá:

a)

5 ngày làm việc của ngân hàng

b)

5 ngày theo lịch

c)

7 ngày làm việc của ngân hàng

d)

2 ngày làm việc của ngân hàng

16.

Mục đích của nghiệp vụ ký hậu hối phiếu nhằm:

a)

Chuyển nhượng hối phiếu

b)

Chấp nhận hối phiếu

c)

Chiết khấu hối phiếu

d)

A và B

17.

Yết giá trực tiếp là gì?

a)

Giá của một đơn vị nội tệ thể hiện bằng một số lượng đơn vị ngoại tệ

b)

Giá của một đơn vị ngoại tệ thể hiện bằng một số lượng đơn vị nội tệ

c)

Giá của một đồng tiền nước này bằng một số lượng đơn vị tiền tệ nước khác

d)

Tất cả đều sai

18.

Tại London, một ngân hàng yết giá như sau: GBP/USD: 1,235/1,2390. Phương pháp yết giá như trên là:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi cho rằng tỷ giá hối đoái là:

a)

Sự so sánh mối tương quan giá trị giữa 2 loại tiền

b)

Sự so sánh giữa 2 loại tiền

c)

Sự so sánh giá trị ngoại tệ so với nội tệ

d)

Giá cả của đơn vị tiền tệ này biểu thị bằng số lượng đơn vị tiền tệ khác

20.

Ngoại hối dùng để:

a)

Các phương tiện tiền tệ hành hoạt động TTQT

b)

Các phương tiện tiền tệ hành hoạt động tín dụng quốc tế

c)

Các phương tiện tiền tệ hành hoạt động xuất nhập khẩu

d)

Cả A và B đúng

21.

Đâu là hình thái của ngoại hối:

a)

Ngoại tệ

b)

Các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ

c)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế dùng trong TTQT

d)

Tất cả các câu trên

22.

Phương pháp yết giá ở mỗi nước hiện nay:

a)

Do tập quán ở các quốc gia

b)

Do thế giới quy định

c)

Do tập quán quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

23.

Một ngân hàng công bố 2 cặp tỷ giá: USD/VND: 15,600/15,650; USD/JPY: 114,50/116,75. Tỷ giá chéo mà ngân hàng sẽ mua JPY thanh toán bằng VND là:

a)

136,24

b)

136,68

c)

133,62

d)

134,05

24.

Phương pháp yết giá hiện nay của Việt Nam là phương pháp trực tiếp:

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Một ngân hàng yết giá tỷ giá như sau: GBP/EUR: 1,2015/1,2025. Chọn phát biểu đúng:

a)

Tỷ giá ngân hàng bán GBP mua EUR là 1,2015

b)

Tỷ giá ngân hàng bán GBP mua EUR là 1,2025

c)

Tỷ giá khách hàng bán EUR mua GBP là 1,2025

d)

A và C đúng

26.

Cho 2 cặp tỷ giá: USD/VND: 16,000/16,050; EUR/USD: 1,5100/50. Tỷ giá khách hàng sẽ bán EUR thu về VND sẽ là:

a)

24,240,00

b)

24,235,50

c)

24,160,00

d)

Không câu nào đúng

27.

Yết giá gián tiếp là phương pháp yết giá mà tỷ giá thể hiện giá của 1 đơn vị ngoại tệ thể hiện bằng một số lượng đơn vị ngoại tệ:

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho tỷ giá: USD/EUR: 0,6510/75. Một khách hàng muốn bán 10000 EUR. Khi đó, số USD mà khách hàng thu về là:

a)

6,575

b)

15,361

c)

6,510

d)

15,209

29.

Cho 2 cặp tỷ giá: GBP/USD: 2,0010/2,0065; EUR/USD: 1,5120/1,5189. Tỷ giá GBP/EUR xác định theo phương pháp tính chéo là:

a)

1,3243/1,3210

b)

0,7556/0,7570

c)

0,7535/0,7591

d)

1,3174/1,3270

30.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Quan hệ so sánh giá trị giữa 2 đồng tiền với nhau

b)

Giá cả của 1 đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng một số lượng đơn vị tiền tệ nước khác

c)

Tỷ giá hối đoái là tỷ giá để đổi tiền của một nước lấy tiền của nước khác.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

Hối phiếu phải lập bao nhiêu bản. Select one:

a)

3 bản

b)

Có thể lập tùy ý

c)

Duy nhất 1 bản

d)

2 bản

32.

Thời hạn trả tiền của hối phiếu có thể là. Select one:

a)

Trả chậm

b)

Không xác định

c)

Trả ngay

d)

Trả ngay hoặc trả chậm

33.

Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu là. Select one:

a)

Nhập khẩu

b)

Xuất khẩu

c)

Ngân hàng

34.

Chọn câu đúng. Select one:

a)

Thời hạn lưu thông của séc cùng châu lục là 70 ngày

b)

Séc vô danh là loại séc không ghi tên người phát hành mà chỉ yêu cầu trả cho người cầm séc và có thể chuyển nhượng

c)

Séc theo lệnh là séc có ghi tên người hưởng lợi, loại séc này không chuyển nhượng được

d)

Thời hạn hiệu lực của séc lưu thông khác châu lục là 70 ngày

35.

Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt. Select one:

a)

Séc

b)

Thẻ

c)

Lệnh phiếu (kỳ phiếu)

d)

Hối phiếu

36.

Ngôn ngữ lập hối phiếu phải là. Select one:

a)

Bất kỳ

b)

Đồng nhất

c)

Tiếng Anh

37.

Trong thanh toán nhờ thu, người ký chấp nhận trả hối phiếu là. Select one:

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Ngân hàng

c)

Nhà nhập khẩu

38.

Việc đánh số trên từng tờ hối phiếu là căn cứ để xác định bản chính bản phụ là. Hãy chọn một:

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hối phiếu là. Select one:

a)

Một yêu cầu thanh toán vô điều kiện

b)

Một đề nghị thanh toán có kèm theo điều kiện

40.

Theo công ước quốc tế về séc năm 1931, thời hạn hiệu lực của séc khi lưu thông giữa Việt Nam và Nhật Bản là

a)

70 ngày

b)

8 ngày

c)

30 ngày

d)

20 ngày

41.

Trong thương mại quốc tế, nhà xuất khẩu nên sử dụng loại séc nào

a)

Theo lệnh

b)

Bảo chi (xác nhận)

c)

Gạch chéo

d)

Đích danh

42.

Người ký trả tiền kỳ phiếu (lệnh phiếu) là

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Nhà xuất khẩu

c)

Cả nhà xuất khẩu và nhập khẩu

43.

Hối phiếu có thể được lập bằng

a)

Lời nói

b)

Ghi âm

c)

Bất kỳ hình thức nào

d)

Văn bản

44.

Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chọn câu sai về séc

a)

Séc du lịch là loại séc do một ngân hàng phát hành và được trả tiền cho một ngân hàng bất kỳ khi khách có nhu cầu thanh toán

b)

Séc gạch chéo chỉ được sử dụng thanh toán qua ngân hàng không được rút tiền mặt

c)

Trên tờ séc có thể có nhiều hơn 1 chữ ký

d)

Séc bảo chi là séc được ngân hàng xác nhận đảm bảo trả tiền

46.

Ngày ký phát hối phiếu là ngày

a)

Sau ngày giao hàng

b)

Bằng hoặc sau ngày giao hàng

c)

Trước ngày giao hàng

d)

Bằng ngày giao hàng

47.

Ký hậu hối phiếu là

a)

Ký vào mặt sau hối phiếu

b)

Ký vào mặt trước hối phiếu

c)

Ký sau người khác

d)

Là ký chấp nhận hối phiếu

48.

Loại séc nào không ghi tên người thụ hưởng mà chỉ ghi câu "trả cho người cầm séc"

a)

Séc theo lệnh

b)

Không có loại séc nào

c)

Séc đích danh

d)

Séc vô danh

49.

Trong thương mại quốc tế, loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến

a)

Trả ngay, đích danh

b)

Kỳ hạn, vô danh

c)

Theo lệnh

50.

Loại hối phiếu nào khi chấp nhận phải chỉ ra ngày tháng chấp nhận

a)

x days from Bill of exchange date

b)

x days after sight

c)

x days from shipment date

d)

x days from Bill of Lading date

51.

Trong thương mại quốc tế, loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến

a)

Trả ngay, đích danh

b)

Kỳ hạn, vô danh

c)

Theo lệnh

52.

Trong thanh toán nhờ thu, người ký chấp nhận trả hối phiếu là

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Ngân hàng

c)

Nhà xuất khẩu

53.

Loại séc nào không ghi tên người thụ hưởng mà chỉ ghi câu "trả cho người cầm séc"

a)

Séc theo lệnh

b)

Không có loại séc nào

c)

Séc vô danh

d)

Séc đích danh

54.

Loại hối phiếu nào khi chấp nhận phải chỉ ra ngày tháng chấp nhận

a)

x days after sight

b)

x days from shipment date

c)

x days from Bill of exchange date

d)

x days from Bill of Lading date

55.

Ngày ký phát hối phiếu là ngày

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Sau ngày giao hàng

c)

Bằng hoặc sau ngày giao hàng

d)

Bằng ngày giao hàng

56.

Chọn câu đúng về séc

a)

Séc theo lệnh là séc có ghi tên người hưởng lợi, loại séc này không chuyển nhượng được

b)

Séc vô danh là loại séc không ghi tên người phát hành mà chỉ yêu cầu trả cho người cầm séc và có thể chuyển nhượng

c)

Thời hạn lưu thông của séc cùng châu lục là 70 ngày

d)

Thời hạn hiệu lực của séc lưu thông khác châu lục là 70 ngày

57.

Ngôn ngữ lập hối phiếu phải là

a)

Đồng nhất

b)

Bất kỳ

c)

Tiếng Anh

58.

Hối phiếu là

a)

Một tờ mệnh lệnh thanh toán vô điều kiện

b)

Một yêu cầu thanh toán vô điều kiện

c)

Một tờ mệnh lệnh thanh toán có điều kiện

d)

Một đề nghị thanh toán có kèm theo điều kiện

59.

Theo công ước quốc tế về séc năm 1931, thời hạn hiệu lực của séc khi lưu thông giữa Việt Nam và Nhật Bản là

a)

8 ngày

b)

70 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

60.

Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong thanh toán T/T phí chuyển tiền do ai chịu

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Do thỏa thuận của hai bên

c)

Nhà nhập khẩu

d)

Cả nhà xuất khẩu và nhập khẩu

62.

Phương tiện thanh toán nào không dùng trong thanh toán nhờ thu

a)

Séc du lịch

b)

Hối phiếu ngân hàng

c)

Hối phiếu thương mại

63.

Trong thanh toán chuyển tiền, ai là người chịu trách nhiệm trả tiền cho nhà xuất khẩu

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Ngân hàng chuyển tiền

c)

Ngân hàng đại lý

d)

Ngân hàng ủy quyền

64.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính

a)

Bill of Exchange

b)

Bill of Lading

c)

Packing list

d)

Commercial Invoice

65.

Hối phiếu ký phát trong phương thức Clean Collection đòi tiền ai

a)

Người nhập khẩu

b)

Ngân hàng nhờ thu

c)

Ngân hàng thu hộ

66.

Điều kiện thanh toán nào rủi ro hơn đối với nhà xuất khẩu

a)

D/A

b)

D/P

67.

Vai trò của ngân hàng trong phương thức chuyển tiền là

a)

Không chế bộ chứng từ

b)

Gửi chứng từ nhờ thu

c)

Trung gian thanh toán và thu phí

d)

Chịu trách nhiệm thanh toán

68.

Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, nhiệm vụ nào không phải là trách nhiệm của ngân hàng nhờ thu (Collecting Bank) là

a)

Trả tiền cho nhà xuất khẩu

b)

Chuyển hối phiếu đòi tiền nhà nhập khẩu

c)

Chuyển bộ chứng từ cho nhà nhập khẩu sau khi nhà nhập khẩu ký chấp nhận hối phiếu theo điều kiện D/A

d)

Chuyển chứng từ cho nhà nhập khẩu sau khi nhà nhập khẩu thanh toán theo điều kiện D/P

69.

Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, bộ chứng từ gửi kèm yêu cầu nhờ thu ngân hàng gồm

a)

Bill of Exchange, Commercial Invoice, Bill of Lading and other shipping documents

b)

Bill of Exchange, Commercial Invoice

c)

Bill of Exchange

d)

Bill of Exchange, Bill Of Lading

70.

Ngân hàng X chuyển nhờ thu đến ngân hàng Y (là ngân hàng đại lý) để xuất trình chứng từ cho một khách hàng của ngân hàng Y. Hỏi ngân hàng Y thực hiện nhờ thu này cho ai

a)

Cho nhà xuất khẩu

b)

Cho nhà nhập khẩu

c)

Cho ngân hàng X

71.

Trong phương thức thanh toán chuyển tiền

a)

Ngân hàng đóng vai trò trung gian

b)

Cả câu trên đều đúng

c)

Ngân hàng được phí chuyển tiền

d)

Nhà xuất khẩu có thể giao hàng trước hoặc sau khi nhận hàng

72.

Trong phương thức nhờ thu, ngân hàng trả tiền hối phiếu là

a)

Không có phương án nào

b)

Presenting bank

c)

Collecting bank

d)

Remmitting bank

73.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn, nhà xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua ngân hàng

a)

Invoice

b)

Bill of exchange

c)

Bill of lading

d)

Packinglist

74.

Phương thức chuyển tiền chỉ nên áp dụng khi

a)

Giá trị hợp đồng nhỏ

b)

Hai bên tin cậy

c)

Thanh toán phí mẫu dịch

d)

Tất cả các câu trên

75.

Nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu đồng ý điều kiện thanh toán theo phương thức nhờ thu kèm chứng từ. Nhà xuất khẩu sẽ chuyển bộ chứng từ nhờ thu cho ai?

a)

Cho thuyền trưởng

b)

Trực tiếp cho nhà nhập khẩu

c)

Cho ngân hàng nhà nhập khẩu

d)

Cho ngân hàng nhà xuất khẩu

76.

Trong phương thức chuyển tiền, ai là người yêu cầu thực hiện lệnh chuyển tiền?

a)

Ngân hàng thực hiện lệnh chuyển tiền là ngân hàng nhà xuất khẩu

b)

Người yêu cầu thực hiện lệnh chuyển tiền là nhà nhập khẩu

c)

Người xuất khẩu chỉ giao hàng cho người nhập khẩu

d)

Người thực hiện lệnh chuyển tiền là nhà xuất khẩu

77.

Trong phương thức nhờ thu phiếu trơn, ngân hàng nhờ thu thực hiện việc gì đối với bộ chứng từ gửi hàng?

a)

Khống chế bộ chứng từ gửi hàng

b)

Không khống chế bộ chứng từ gửi hàng

c)

Khống chế nếu người bán ủy quyền

78.

Hợp đồng ngoại thương nêu: "30% T/T in advance and 70% D/P at sight" bao gồm các phương thức thanh toán nào?

a)

Chuyển tiền trả ngay, nhờ thu kèm chứng từ trả ngay

b)

Chuyển tiền, tín dụng chứng từ

c)

Chuyển tiền trả trước và L/C trả ngay

d)

Chuyển tiền trả trước, nhờ thu kèm chứng từ trả ngay

79.

Điều kiện nào sau đây khiến nhà xuất khẩu chọn phương thức nhờ thu?

a)

Nhà nhập khẩu bộc lộ vài rủi ro, nhưng hàng hóa bán chạy ở nước nhập khẩu

b)

Nước nhập khẩu có nền chính trị không ổn định

c)

Nhà nhập khẩu tin cậy nhưng doanh số kinh doanh nhỏ

80.

Điều kiện thanh toán nào rủi ro hơn đối với nhà xuất khẩu?

a)

D/A

b)

D/P

81.

Trong phương thức chuyển tiền, ai là người yêu cầu thực hiện lệnh chuyển tiền?

a)

Ngân hàng thực hiện lệnh chuyển tiền là ngân hàng nhà xuất khẩu

b)

Người thực hiện lệnh chuyển tiền là nhà xuất khẩu

c)

Người xuất khẩu chỉ giao hàng cho người nhập khẩu

d)

Người yêu cầu thực hiện lệnh chuyển tiền là nhà nhập khẩu

82.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn, nhà xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua ngân hàng?

a)

Bill of lading

b)

Bill of exchange

c)

Invoice

d)

Packing list

83.

Nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu đồng ý thanh toán theo phương thức nhờ thu kèm chứng từ. Nhà xuất khẩu sẽ chuyển bộ chứng từ nhờ thu cho ai?

a)

Cho thuyền trưởng

b)

Trực tiếp cho nhà nhập khẩu

c)

Cho ngân hàng nhà xuất khẩu

d)

Cho ngân hàng nhà nhập khẩu

84.

Trong phương thức nhờ thu, ngân hàng trả tiền hối phiếu là đơn vị nào?

a)

Không có phương án nào

b)

Presenting bank

c)

Collecting bank

d)

Remitting bank

85.

Hợp đồng ngoại thương nêu: "30% T/T in advance and 70% D/P at sight" bao gồm các phương thức thanh toán nào?

a)

Chuyển tiền trả trước, nhờ thu kèm chứng từ trả ngay

b)

Chuyển tiền trả ngay, nhờ thu kèm chứng từ trả ngay

c)

Chuyển tiền, tín dụng chứng từ

d)

Chuyển tiền trả trước và L/C trả ngay

86.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính?

a)

Commercial Invoice

b)

Bill of Lading

c)

Bill of Exchange

d)

Packing list

87.

Lệnh nhờ thu (Collection Instruction) là gì?

a)

Chứng từ vận tải

b)

Là hệ thống các chỉ thị cho ngân hàng thực hiện

c)

Một yêu cầu thanh toán

d)

Hóa đơn bán hàng

88.

Trong thanh toán T/T, phí chuyển tiền do ai chịu?

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Do thỏa thuận của hai bên

c)

Nhà xuất khẩu

d)

Cả nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu

89.

Vai trò của ngân hàng trong phương thức chuyển tiền là gì?

a)

Gửi chứng từ nhờ thu

b)

Khống chế bộ chứng từ

c)

Chịu trách nhiệm thanh toán

d)

Trung gian thanh toán và thu phí

90.

Khi bộ chứng từ thanh toán bất hợp lệ nhưng L/C vẫn còn hiệu lực, người bán có thể làm gì để vẫn được ngân hàng thanh toán?

a)

Đề nghị chỉnh thức từ L/C

b)

Thuyết phục người mua chấp nhận bất hợp lệ

c)

Không thể lấy được tiền vì chứng từ bất hợp lệ

d)

Thuyết phục ngân hàng mở thanh toán bất hợp lệ

91.

Thời hạn hiệu lực của L/C kéo dài sẽ mang lại lợi ích cho ai?

a)

Thuận lợi nhà xuất khẩu

b)

Thuận lợi nhà nhập khẩu

c)

Bất lợi cho nhà xuất khẩu và nhập khẩu

d)

Thuận lợi cho cả nhà xuất khẩu và nhập khẩu

92.

Ai có lợi khi sử dụng L/C xác nhận?

a)

Ngân hàng thông báo

b)

Người xuất khẩu

c)

Người nhập khẩu

d)

Ngân hàng phát hành L/C

93.

Trong các loại chứng từ sau, loại nào là chứng từ tài chính?

a)

Hóa đơn

b)

Giấy báo có

c)

Hối phiếu

d)

Vận đơn

94.

Theo ULB 1930, một hối phiếu được coi là bất hợp lệ nếu hối phiếu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không thể hiện nơi phát hành

b)

Không ghi thời hạn thanh toán

c)

Chỉ ghi số tiền bằng số

d)

Không ghi tên người hưởng lợi

95.

Khi thời hạn hiệu lực L/C quá ngắn sẽ gây ảnh hưởng gì?

a)

Bất lợi cho nhà xuất khẩu

b)

Bất lợi cho nhà nhập khẩu

c)

Thuận lợi cho cả hai bên

d)

Bất lợi cho cả hai bên

96.

Yếu tố nào sau đây làm cho tờ séc trở thành bất hợp lệ?

a)

Ghi lãi suất

b)

Chỉ ghi số tiền bằng số

c)

Không ghi thời hạn thanh toán

d)

Chỉ ghi số tiền bằng chữ

97.

Thời hạn trả tiền của hối phiếu là hình thức nào?

a)

Trả chậm

b)

Trả ngay

c)

Không xác định

d)

Trả ngay hoặc trả chậm

98.

Trong phương thức thanh toán nào sau đây người bán giao hàng và giao cả chứng từ?

a)

Clean collection

b)

TTR

c)

D/P

d)

TTR &Lean collection

99.

Phương thức nào có thể được coi là an toàn tuyệt đối với nhà xuất khẩu?

a)

Chuyển tiền ngay

b)

Nhờ thu kèm chứng từ

c)

L/C trả ngay

d)

Không có phương án nào

100.

Đơn vị tiền tệ trong L/C là USD. Đơn vị tiền tệ ghi trên hối phiếu sẽ là gì?

a)

Không nhất thiết giống đơn vị tiền tệ trong L/C

b)

Bằng USD hoặc quy ra đơn vị tiền tệ tương đương

c)

Có thể quy ra đồng tiền EUR tương đương

101.

Việc sửa đổi và bổ sung L/C chỉ có giá trị pháp lý khi nào?

a)

Người xuất khẩu chấp nhận sự sửa đổi đó

b)

Ngân hàng phát hành chấp nhận sự sửa đổi đó

c)

Người nhập khẩu chấp nhận sự sửa đổi đó

d)

Cả người nhập khẩu, xuất khẩu và ngân hàng chấp nhận sự sửa đổi đó

102.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là hình thái của ngoại hối?

a)

Các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ

b)

Ngoại tệ bất kỳ

c)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế dùng trong thanh toán quốc tế

d)

Tiền Việt Nam trong trường hợp chuyển ra/chuyển vào lãnh thổ Việt Nam

103.

Loại L/C nào được dùng trong mua bán trung gian:

a)

Back to back L/C

b)

Transferable L/C

c)

Back to back L/C & Transferable L/C

d)

Confirmed L/C

104.

Loại hối phiếu nào có thể chuyển nhượng được bằng hình thức ký hậu?

a)

Hối phiếu theo lệnh

b)

Hối phiếu vô danh và theo lệnh

c)

Hối phiếu vô danh

d)

Hối phiếu đích danh

105.

Trong hoạt động ngoại thương có những phương thức thanh toán nào sau đây?

a)

TTR, Séc, D/P, L/C

b)

Hối phiếu, L/C, TTR, D/P, D/A

c)

TTR, D/P, D/A, L/C

d)

Séc, Hối phiếu, Kỳ phiếu

106.

Nếu ngân hàng phát hành thấy các chứng từ trên bề mặt không phù hợp với quy định của L/C:

a)

Chấp nhận thanh toán

b)

Nó phải chuyển nhượng đến người xin mở L/C để anh ta định đoạt

c)

Nó có thể trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình và lưu ý anh ta các khác biệt

d)

Nó có thể tiếp cận người mở L/C xin bỏ qua sự khác biệt

107.

Trên cương vị của nhà nhập khẩu, bạn nên áp dụng các phương thức thanh toán nào:

a)

L/C at sight

b)

D/P

c)

TTR trả trước

d)

D/A

108.

Theo UCP 600, Ngân hàng phát hành có một khoảng thời gian hợp lý để kiểm tra chứng từ nhiều nhất không quá:

a)

5 ngày theo lịch

b)

5 ngày làm việc của ngân hàng

c)

7 ngày làm việc của ngân hàng

d)

2 ngày làm việc của ngân hàng

109.

Nhờ thu theo điều kiện D/P có nghĩa là:

a)

Nhà nhập khẩu chỉ cần chấp nhận trả tiền trên hợp đồng để nhận chứng từ đi nhận hàng

b)

Nhà nhập khẩu phải trả tiền mới có bộ chứng từ đi nhận hàng

c)

Nhà xuất khẩu giao cả chứng từ khi giao hàng

d)

Áp dụng đối với nhờ thu trả chậm

110.

Chế độ tỷ giá hối đoái tại Việt Nam hiện nay là:

a)

Cố định tỷ giá

b)

Kết hợp các chế độ tỷ giá khác nhau

c)

Thả nổi có sự quản lý

d)

Thả nổi tự do

111.

Ngân hàng phát hành L/C có thể thông báo L/C cho người hưởng lợi:

a)

Qua ngân hàng trung ương ở nước người xuất khẩu

b)

Trực tiếp cho người xuất khẩu

c)

Qua ngân hàng thông báo ở nước người xuất khẩu

d)

Qua ngân hàng trả tiền

112.

Khi cần đẩy mạnh xuất khẩu, Ngân hàng trung ương thường điều chỉnh tỷ giá hối đoái giữa USD và VND theo hướng:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ổn định tỷ giá

d)

Giữ nguyên tỷ giá

113.

Trong các nghiệp vụ sau nghiệp vụ nào ghi vào mặt trước của hối phiếu:

a)

Ký hậu

b)

Chấp nhận

c)

Chiết khấu

d)

Giữ nguyên tỷ giá

114.

Với một giá trị hợp đồng khá lớn và nhà xuất khẩu không tin tưởng vào ngân hàng nhà phát hành, nhà xuất khẩu nên yêu cầu người mua mở L/C loại:

a)

Không huỷ ngang, có xác nhận

b)

Chuyển nhượng

c)

L/C dự phòng

d)

Không huỷ ngang

115.

Một ngân hàng công bố 2 cặp tỷ giá: USD/VND: 15.600/15.650 và USD/JPY: 114.50/116.75. Tỷ giá JPY/VND xác định theo phương pháp tính chéo là:

a)

136,68

b)

134,05

c)

136,24

d)

133,62

116.

Theo ULB 1930, hối phiếu bất hợp lệ là hối phiếu mà:

a)

Không ghi tên người hưởng lợi

b)

Chỉ ghi số tiền hối phiếu bằng chữ

c)

Ngày tạo lập sau ngày giao hàng

d)

Không có tiêu đề

117.

Khi lạm phát ở Việt Nam lớn hơn lạm phát ở Mỹ thì xu hướng tỷ giá USD/VND sẽ (giả sử các yếu tố khác không đổi):

a)

Không đổi

b)

Lạm phát không ảnh hưởng tới tỷ giá

c)

Tăng lên

d)

Giảm đi

118.

Hối phiếu dùng trong phương thức thanh toán nhờ thu, người trả tiền là:

a)

Ngân hàng nhà xuất khẩu

b)

Nhà nhập khẩu

c)

Ngân hàng nhà nhập khẩu

d)

Ngân hàng nhờ thu

119.

Phương thức tín dụng chứng từ an toàn tuyệt đối với:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Cả người mua và người bán

d)

Không phải là phương thức an toàn tuyệt đối với người mua và người bán

120.

Nếu số tiền ghi trên hối phiếu bằng số và bằng chữ khác nhau, theo ULB 1930 chúng ta có thể chọn:

a)

Số tiền bằng chữ và nhỏ nhất

b)

Số tiền nhỏ nhất

c)

Số tiền bằng số

d)

Số tiền bằng chữ

121.

Khi tỷ giá hối đoái giữa USD và VND tăng lên, NHNNVN có thể dùng những biện pháp nào để điều chỉnh làm cho tỷ giá giảm xuống:

a)

Phá giá tiền tệ

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Bán USD dự trữ

d)

Mua USD vào

122.

L/C không huỷ ngang là loại L/C mà khi đã phát hành thì ngân hàng và nhà nhập khẩu:

a)

Được phép tu chỉnh nếu có sự đồng ý của nhà xuất khẩu

b)

Không được phép tu chỉnh từng phần

c)

Được phép tu chỉnh

d)

Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được phép tu chỉnh

123.

Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào là điểm khác nhau cơ bản giữa hối phiếu dùng trong phương thức nhờ thu và hối phiếu trong tín dụng chứng từ:

a)

Người trả tiền

b)

Người hưởng lợi

c)

Thời hạn trả tiền

d)

Người ký phát

124.

Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào là điểm khác nhau cơ bản giữa hối phiếu dùng trong phương thức nhờ thu và hối phiếu trong tín dụng chứng từ:

a)

Ngân hàng mở L/C

b)

Ngân hàng mở và ngân hàng xác nhận

c)

Ngân hàng thông báo

d)

Ngân hàng xác nhận

125.

Để có lợi hơn, người bán nên chọn ngày và địa điểm hết hiệu lực của L/C tại:

a)

Ngân hàng thông báo

b)

Ngân hàng mở L/C

c)

Bất cứ ngân hàng thương mại nào

d)

Ngân hàng xác nhận

126.

Người ký phát hối phiếu trong thanh toán L/C là:

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Nhà nhập khẩu

c)

Ngân hàng mở L/C

d)

Ngân hàng thông báo

127.

Bộ chứng từ nhà xuất khẩu phải xuất trình cho ngân hàng để thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ do quy định của:

a)

Cả L/C và hợp đồng ngoại thương

b)

Hợp đồng ngoại thương

c)

L/C

d)

Yêu cầu mở L/C của nhà nhập khẩu

128.

Tỷ giá hối đoái giữa đồng ngoại tệ so nội tệ sẽ có xu hướng tăng khi:

a)

Cung ngoại tệ < Cầu ngoại tệ

b)

Xuất khẩu tăng

c)

Cung ngoại tệ > Cầu ngoại tệ

d)

Nhập khẩu giảm

129.

Cho 02 cặp tỷ giá: GBP/USD: 2,0010/65; EUR/USD: 1,5120/89. Tỷ giá GBP/EUR xác định theo phương pháp tính chéo là:

a)

1,3243/1,3210

b)

1,3174/1,3270

c)

0,7556/0,7570

d)

0,7535/0,7591

130.

Ngoại hối dùng để chỉ:

a)

Các phương tiện tiến hành hoạt động thanh toán quốc tế và tín dụng quốc tế

b)

Các phương tiện tiền tệ hành hoạt động tín dụng quốc tế

c)

Các phương tiện tiến hành hoạt động xuất nhập khẩu

d)

Các phương tiện tiến hành hoạt động thanh toán quốc tế

131.

Thời hạn giao hàng trong phương thức thanh toán bằng L/C chỉ có thể:

a)

Nằm trong thời hạn hiệu lực của L/C

b)

Nằm ngoài thời hạn hiệu lực của L/C

c)

Trùng với ngày hết hạn L/C

d)

Trùng với ngày mở L/C

132.

Giá trị thanh toán được L/C quy định là 100.000 USD, người bán giao hàng với giá trị nào sau đây sẽ được ngân hàng chấp nhận thanh toán:

a)

110.000 USD

b)

100.000 USD

c)

95.000 USD

d)

95.000 USD hoặc 100.000 USD

133.

Hối phiếu là:

a)

Công cụ thanh toán

b)

Phương thức thanh toán

c)

Công cụ tín dụng

d)

Công cụ thanh toán và công cụ tín dụng

134.

Cho tỷ giá: USD/EUR: 0,6510/75. Một khách hàng muốn bán 10.000 EUR. Số USD mà khách hàng thu về là:

a)

6.510

b)

6.575

c)

Xấp xỉ 15.361

d)

Xấp xỉ 15.209

135.

Trong trường hợp bộ chứng từ thanh toán bất hợp lệ mà thời hạn hiệu lực L/C vẫn còn, người bán có thể làm cách nào để thanh toán được với ngân hàng:

a)

Đề nghị tu chỉnh L/C

b)

Thuyết phục người mua chấp nhận bất hợp lệ

c)

Không thể lấy được tiền vì chứng từ bất hợp lệ

d)

Thuyết phục ngân hàng mở thanh toán bất hợp lệ

136.

Thời hạn hiệu lực của L/C kéo dài thì:

a)

Thuận lợi Nhà xuất khẩu

b)

Thuận lợi Nhà nhập khẩu

c)

Bất lợi cho cả Nhà xuất khẩu và Nhập khẩu

d)

Thuận lợi cho cả Nhà xuất khẩu và Nhập khẩu

137.

Cho 2 cặp tỷ giá: USD/VND: 16.000/16.050 và EUR/USD: 1,5100/50. Tỷ giá khách hàng sẽ bán EUR thu về VND sẽ là:

a)

24.240

b)

24.235,50

c)

24.160

d)

10.596,026

138.

Ai có lợi khi sử dụng L/C xác nhận:

a)

Ngân hàng thông báo L/C

b)

Người xuất khẩu

c)

Người nhập khẩu

d)

Ngân hàng phát hành L/C

139.

Trong các loại sau, chứng từ nào là chứng từ tài chính?

a)

Hóa đơn

b)

Giấy báo có

c)

Hối phiếu

d)

Vận đơn

140.

Theo ULB 1930, một hối phiếu được coi là bất hợp lệ nếu hối phiếu:

a)

Không thể hiện nơi phát hành

b)

Không ghi thời hạn thanh toán

c)

Chỉ ghi số tiền bằng số

d)

Không ghi tên người hưởng lợi

141.

Thời hạn hiệu lực của L/C quá ngắn thì:

a)

Bất lợi cho Nhà xuất khẩu

b)

Bất lợi cho nhà nhập khẩu

c)

Thuận lợi cho cả 2 bên

d)

Bất lợi cho cả 2 bên

142.

Yếu tố nào sau đây làm cho tờ Séc trở thành bất hợp lệ:

a)

Ghi lãi suất

b)

Chỉ ghi số tiền bằng số

c)

Không ghi thời hạn thanh toán

d)

Chỉ ghi số tiền bằng chữ

143.

Hối phiếu là:

a)

Một đề nghị thanh toán vô điều kiện

b)

Một tờ mệnh lệnh thanh toán vô điều kiện

c)

Một tờ mệnh lệnh thanh toán có điều kiện

d)

Một yêu cầu thanh toán vô điều kiện

144.

Thời hạn trả tiền của hối phiếu có thể là:

a)

Trả chậm

b)

Trả ngay

c)

Không xác định

d)

Trả ngay hoặc trả chậm

145.

Trong phương thức thanh toán nào sau đây người bán giao hàng giao cả chứng từ:

a)

Clean Collection

b)

TTR

c)

D/P

d)

TTR và Clean Collection

146.

Phương thức thanh toán nào có thể được coi là an toàn tuyệt đối với nhà xuất khẩu:

a)

Chuyển tiền trả ngay

b)

Nhờ thu kèm chứng từ

c)

L/C trả ngay

d)

Không có phương thức nào

147.

Trong phương thức chuyển tiền, phí chuyển tiền có thể do ai chịu:

a)

Ai chuyển tiền người đó sẽ chịu

b)

Người hưởng lợi chịu

c)

Tùy theo thỏa thuận

d)

Mỗi bên chịu một phần

148.

Đơn vị tiền tệ trong L/C là USD, vậy đơn vị tiền tệ ghi trên hối phiếu là:

a)

Không nhất thiết phải giống như đơn vị tiền tệ trong L/C

b)

Bằng USD hoặc quy ra đơn vị tiền tệ tương đương

c)

Có thể quy ra bằng đồng EUR tương đương

d)

Bắt buộc là USD

149.

Việc sửa đổi và bổ sung L/C chỉ có giá trị pháp lý khi:

a)

Người xuất khẩu chấp nhận sự sửa đổi đó

b)

Ngân hàng phát hành chấp nhận sự sửa đổi đó

c)

Người nhập khẩu chấp nhận sự sửa đổi đó

d)

Cả người xuất khẩu, nhập khẩu và ngân hàng chấp nhận sự sửa đổi đó

150.

Trong các câu sau đâu không phải là hình thái của ngoại hối:

a)

Các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ

b)

Ngoại tệ bất kỳ

c)

Vàng tiền chuẩn quốc tế dùng trong TTQT

d)

Tiền Việt Nam trong trường hợp chuyển ra/chuyển vào lãnh thổ Việt Nam