wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP: VẬT LÍ KỸ THUẬT (3+1) TC - CHƯƠNG 1: CƠ HỌC

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động thẳng đều có tính chất nào sau đây?

a)

Tọa độ chất điểm là một hàm số bậc nhất theo thời gian.

b)

Quãng đường đi đường giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc tăng dần theo thời gian.

d)

Gia tốc luôn dương.

2.

Thả rơi tự do hai vật có khối lượng khác nhau từ một độ cao xuống đất trong môi trường chân không. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật chạm đất cùng lúc.

b)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất trước vật có khối lượng bé hơn.

c)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất sau vật có khối lượng bé hơn.

d)

Không xác định vật nào rơi chạm đất trước.

3.

Xét các chuyển động sau đây, ở trường hợp nào, vật chuyển động không chịu tác dụng của một hợp lực (hoặc một lực)?

a)

Thẳng đều.

b)

Tròn đều.

c)

Thẳng nhanh dần đều.

d)

Thẳng chậm dần đều.

4.

Sự rơi tự do là

a)

sự rơi của các vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

sự rơi của các vật chỉ chịu tác dụng của lực cản.

c)

sự rơi của chiếc lá trong không khí.

d)

sự rơi của hòn bi sắt trong không khí.

5.

Động lượng của vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào?

a)

Không đổi.

b)

Biến đổi phương, độ lớn không đổi.

c)

Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi.

d)

Biến đổi phương và độ lớn.

6.

Sự rơi của vật nào trong không khí có thể coi là rơi tự do?

a)

vật có khối lượng riêng nhỏ.

b)

vật có khối lượng riêng lớn.

c)

vật có khối lượng nhỏ.

d)

vật có khối lượng lớn.

7.

Một xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu v₀ = 18 km/h. Trong giây thứ 5 kể từ lúc bắt đầu chuyển động chậm dần, xe đi được quãng đường 2,75 m. Gia tốc của xe có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

0,5 m/s².

b)

1,0 m/s².

c)

1,5 m/s².

d)

2,0 m/s².

8.

Trong 2 giây cuối vật rơi tự do được quãng đường 40 m. Lấy g = 10 m/s², vật được buông rơi từ độ cao nào?

a)

22,5 m.

b)

45 m.

c)

90 m.

d)

180 m.

9.

Hòn đá ném thẳng đứng xuống dưới từ độ cao 75 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu v₀ = 10 m/s. Lấy g = 10 m/s², bỏ qua sức cản không khí. Thời gian rơi của hòn đá từ lúc bắt đầu ném đến lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

1 s.

b)

3 s.

c)

5 s.

d)

7 s.

10.

Từ độ cao 7,5 m một quả cầu được ném lên xiên góc α = 45° so với phương ngang với vận tốc ban đầu v₀ = 10 m/s. Vị trí chạm đất của quả cầu cách vị trí ném theo phương ngang một khoảng là

a)

5 m.

b)

10 m.

c)

15 m.

d)

20 m.

11.

Từ độ cao 80 m so với mặt đất người ta ném ngang một vật với vận tốc ban đầu v₀. Lấy g = 10 m/s², thời gian kể từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

4 s.

b)

6 s.

c)

8 s.

d)

10 s.

12.

Cho cơ hệ như hình vẽ: mₐ = 5 kg; mᵦ = 2 kg; α = 30°; k = 0,1. Lấy g = 10 m/s², gia tốc của chuyển động của hệ vật là

a)

0,1 m/s².

b)

0,2 m/s².

c)

0,3 m/s².

d)

0,4 m/s².

13.

Một vật có khối lượng m = 20 kg được kéo trượt trên một mặt sàn nằm ngang bởi một lực F hợp với phương ngang một góc α = 60° hướng lên. Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là k = 0,1. Cho g = 10 m/s², độ lớn lực F = 40 N. Độ lớn gia tốc của vật là bao nhiêu?

a)

1,73 m/s².

b)

2,46 m/s².

c)

0,173 m/s².

d)

0,246 m/s².

14.

Một quả bóng khối lượng m = 200 g bay với vận tốc v₁ = 20 m/s thì đập vuông góc vào một bức tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc v₂ = 10 m/s. Khoảng thời gian va chạm vào tường là Δt = 0,05 s. Tính lực của tường tác dụng lên quả bóng

a)

40 N.

b)

80 N.

c)

120 N.

d)

160 N.

15.

Vật có khối lượng m = 20 kg được giữ yên trên mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng. Biết góc nghiêng α = 45°, g = 10 m/s², ma sát là không đáng kể. Lực căng dây có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

100 N.

b)

200 N.

c)

141 N.

d)

282 N.

16.

Một vật thả rơi từ độ cao H+h theo phương thẳng đứng. Cùng lúc đó vật thứ hai được ném từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng với vận tốc v₀. Vận tốc của hai vật phải bằng bao nhiêu để hai vật gặp nhau ở độ cao h?

a)

v₀ = √(2g/H (h+H))

b)

v₀ = √(g/2H (h+H))

c)

v₀ = √(g/2H (h+H))

d)

v₀ = √(2g/H (h+H))

17.

Một vật thả rơi từ độ cao H+h theo phương thẳng đứng. Cùng lúc đó vật thứ hai được ném từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng với vận tốc v₀. Khoảng cách giữa hai vật trước lúc gặp nhau theo thời gian?

a)

Δy = H + h + v₀t - gt².

b)

Δy = H + h - v₀t.

c)

Δy = v₀t - H - h + gt².

d)

Δy = v₀t - H - h.

18.

Từ một đỉnh một tòa nhà người ta thả rơi một vật. Một giây sau ở tầng thấp hơn 10 m người ta thả rơi vật thứ hai. Hai vật sẽ gặp nhau sau khi vật thứ nhất được thả rơi bao lâu?

a)

1 s.

b)

1,5 s.

c)

2 s.

d)

2,5 s.

19.

Tại cùng một thời điểm một vật được thả rơi tự do và một vật khác được ném ngang với vận tốc v₀ tại một độ cao h. Bỏ qua lực cản không khí. Khoảng cách của hai vật khi chạm đất được cho bởi biểu thức nào?

a)

v₀√(2h/g).

b)

√(1 + v₀²/2gh).

c)

v₀/√(2gh).

d)

√(v₀² + 2gh)/g.

20.

Xe chở đầy cát có khối lượng M = 20 kg chuyển động không ma sát với vận tốc v₁ = 1 m/s trên mặt đường nằm ngang. Một quả cầu có khối lượng m = 2 kg bay theo chiều ngược lại với vận tốc nằm ngang v₂ = 11 m/s. Sau khi gặp xe quả cầu ngập vào trong cát. Hỏi vận tốc sau của xe bằng bao nhiêu?

a)

0,09 m/s.

b)

- 0,09 m/s.

c)

1,91 m/s.

d)

-1,91 m/s.

21.

Khi nói về máy lạnh, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là thiết bị nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.

b)

Gọi A là công mà tác nhân nhận được và Q2 là nhiệt lượng mà tác nhân lấy từ nguồn lạnh thì hiệu năng của máy lạnh ε = Q2/A.

c)

Hiệu năng của máy lạnh luôn nhỏ hơn 1.

d)

Trong phòng có máy làm lạnh thì nguồn nóng phải để bên ngoài phòng, nguồn lạnh ở bên trong phòng.

22.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

23.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

24.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

khối lượng.

b)

áp suất.

c)

thể tích.

d)

nhiệt độ tuyệt đối.

25.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số gồm

a)

áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

26.

Độ biến thiên nội năng của n mol khí lí tưởng đơn nguyên tử từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

ΔU = n.R.ΔT/2.

b)

ΔU = 3.n.R.ΔT/2.

c)

ΔU = 5.n.R.ΔT/2.

d)

ΔU = n.R.ΔT.i/2.

27.

Dưới áp suất 10⁵ Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25.10⁵ Pa thì thể tích của lượng khí này là

a)

V₂ = 7 lít.

b)

V₂ = 8 lít.

c)

V₂ = 9 lít.

d)

V₂ = 10 lít.

28.

Một xilanh chứa 100 cm³ khí ở áp suất 2.10⁵ Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm³. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là

a)

2.10⁵ Pa.

b)

3.10⁵ Pa.

c)

4.10⁵ Pa.

d)

5.10⁵ Pa.

29.

Câu 9. Một lượng khí ở 0 °C có áp suất là 1,50.10⁵ Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273 °C là

a)

3.10⁵ Pa.

b)

10⁵ Pa.

c)

2.10⁵ Pa.

d)

6.10⁵ Pa.

30.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27°C và ở áp suất 2.10^5 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là

a)

T = 300 K.

b)

T = 54 K.

c)

T = 13,5 K.

d)

T = 600 K.

31.

Một bình kín chứa khí Oxi ở nhiệt độ 27°C và áp suất 105Pa10^5 Pa . Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 177°C thì áp suất trong bình sẽ là

a)

1,5.10^5 Pa.

b)

2. 10510^5 Pa.

c)

2,5.10^5 Pa.

d)

3.10^5 Pa.

32.

Một cái bơm chứa 100 cm^3 không khí ở nhiệt độ 27°C và áp suất 105Pa10^5 Pa . Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm^3 và nhiệt độ tăng lên tới 327°C thì áp suất của khí trong bơm là

a)

p2 = 7.1057.10^5 Pa.

b)

p2 = 8.1058.10^5 Pa.

c)

p2 = 9.10^5 Pa.

d)

p2 = 10.10510.10^5 Pa.

33.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm^3 khí oxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300 K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150K thì thể tích của lượng khí đó là 40cm340 cm^3 .

a)

10 cm^3.

b)

20 cm^3.

c)

30 cm^3.

d)

40 cm^3.

34.

Một lượng khí được bơm một xi lanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là

a)

400 K.

b)

420 K.

c)

600 K.

d)

150 K.

35.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 at được làm tăng áp suất đến 4 at ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4 lít.

b)

8 lít.

c)

12 lít.

d)

16 lít.

36.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một chất khí xác định trong đó

a)

nhiệt độ được giữ không đổi.

b)

thể tích được giữ không đổi.

c)

áp suất được giữ không đổi.

d)

chất khí không trao đổi nhiệt với bên ngoài.

37.

Vật chất tồn tại ở thể khí (chất khí) không có thể tích và hình dạng xác định vì

a)

các nguyên tử, phân tử chất khí ở rất xa nhau.

b)

các nguyên tử, phân tử chất khí ở rất gần nhau.

c)

các nguyên tử, phân tử chất khí dao động rất mạnh vì nhiệt.

d)

các nguyên tử, phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn vì nhiệt.

38.

Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.10231,505.10^{23} nguyên tử khí Heli ở 0°C và có áp suất trung bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí là

a)

5,6 lít.

b)

11,2 lít.

c)

22,4 lít.

d)

28 lít.

39.

Một bình nhựa mỏng khí ở nhiệt độ 33°C dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 37°C đang tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là

a)

3,92 kPa.

b)

3,24 kPa.

c)

5,64 kPa.

d)

4,32 kPa.

40.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của một chất khí xác định trong đó

a)

A. nhiệt độ được giữ không đổi.

b)

B. thể tích được giữ không đổi.

c)

C. áp suất được giữ không đổi.

d)

D. chất khí không trao đổi nhiệt với bên ngoài.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

42.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng gấp 4 lần.

43.

Điện tích Q = 5.10⁻⁸ C đặt trong không khí. Độ lớn của vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30 cm có giá trị nào sau đây?

a)

15 kV/m.

b)

5 kV/m.

c)

15 V/m.

d)

5 V/m.

44.

Hai điện tích điểm cùng dấu q₁ và q₂ (q₁ = 4q₂) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp do q₁ và q₂ tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

luôn hướng về A.

b)

luôn hướng về B.

c)

luôn bằng 0.

d)

hướng về A nếu Q trái dấu với q₁.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm 6 lần so với trong chân không.

c)

Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

Điện trường tính là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông lượng của vector cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông Φ_E.

b)

Điện thông Φ_E là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

Điện thông Φ_E gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.

d)

Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông Φ_E là vôn mét (Vm).

47.

Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện cảm Φ_D gửi qua mặt kín (S) bất kì?

a)

Φ_D = (1/ε₀) ∑ q_i trong S

b)

Φ_D = ∮(S) E→.dS→

c)

dΦ_D = D→.dS→

d)

Φ_D = ∑ q_i trong(S)

48.

Câu 8. Chọn phát biểu đúng:

a)

Hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bố đều trong thể tích hòn bi.

b)

Vật tích điện mà có điện tích phân bố trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không phải là kim loại.

c)

Một lá thép hình lục giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề mặt lá thép.

d)

Các vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài của vật.

49.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m.

b)

Vm.

c)

C/m².

d)

C.

50.

Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là

a)

vôn trên mét (V/m).

b)

vôn mét (Vm).

c)

coulomb trên mét vuông (C/m²).

d)

coulomb (C).

51.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn.

b)

đều trên bề mặt vật dẫn.

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn.

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.

52.

Hai chất điểm mang điện tích q₁, q₂ khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q₁ và q₂ đều là điện tích dương.

b)

q₁ và q₂ đều là điện tích âm.

c)

q₁ và q₂ trái dấu nhau.

d)

q₁ và q₂ cùng dấu nhau.

53.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu

54.

Theo thuyết electron, khái niệm nào về các vật nhiễm điện là đúng?

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

c)

vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là thừa electron.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

55.

Đồ thị biểu diễn lực tương tác Cu-lông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường

a)

hypebol.

b)

thẳng.

c)

Parabol.

d)

elip.

56.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4 và cách nhau một khoảng r’ = r/2 thì lực hút giữa chúng là

a)

F.

b)

F/2.

c)

2F.

d)

4F.

57.

Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)

q = q1 + q2.

b)

q = q1 - q2.

c)

q = (q1 + q2)/2.

d)

q = (q1 - q2)/2.

58.

Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là

a)

Bằng nhau.

b)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.

c)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.

d)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.

59.

Câu 19. Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương vì

a)

A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A.

b)

B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.

c)

C. electron di chuyển từ vật A sang vật B.

d)

D. electron di chuyển từ vật B sang vật A.

60.

Hai quả cầu M và N giống nhau, đặt gần nhau trong không khí. Khi cho chúng tiếp xúc rồi tách ra, thấy M nhiễm điện dương, N nhiễm điện âm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

M và N đều không nhiễm điện.

b)

M và N đều không nhiễm điện.

c)

M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.

d)

M và N nhiễm điện trái dấu.

61.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ:

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 8 lần.

d)

không đổi.

62.

Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa vectơ cường độ điện trường và lực điện trường?

a)

A. E\vec{E} cùng phương chiều với F\vec{F} tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

B. E\vec{E} cùng phương ngược chiều với F\vec{F} tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường.

c)

C. E\vec{E} cùng phương chiều với F\vec{F} tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường.

d)

D. E\vec{E} cùng phương chiều với F\vec{F} tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường.

63.

Hai quả cầu kim loại nhỏ có kích thước giống nhau tích điện q1 = 5 μC và q2 = -3 μC. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau 5 cm trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích điểm lúc này là

a)

4,1 N.

b)

5,2 N.

c)

3,6 N.

d)

1,7 N.

64.

Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27 μC, quả cầu B mang điện tích -3 μC, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi quả cầu là:

a)

qA = 6 μC, qB = qC = 12 μC.

b)

qA = 12 μC, qB = qC = 6 μC.

c)

qA = qB = 6 μC, qC = 12 μC.

d)

qA = qB = 12 μC, qC = 6 μC.

65.

Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15 cm đặt ba điện tích qA = +2 μC, qB = 8 μC và qC = -8 μC. Độ lớn vector lực tác dụng lên qA là:

a)

F = 6,4 N có phương song song với BC, hướng từ B sang C.

b)

F = 8,4 N có phương vuông góc với BC.

c)

F = 5,9 N có phương song song với BC, hướng từ C sang B.

d)

F = 6,4 N có phương dọc theo AB.

66.

Bốn điện tích điểm q1, q2, q3, q4 đặt lần lượt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD trong không khí. Biết hợp lực tác dụng vào q4 ở D có phương AD, mối liên hệ giữa điện tích q2 và q3 là

a)

q2 = 2\sqrt{2} q3

b)

q2 = -2 2\sqrt{2} q3

c)

q2 = (1+ 2\sqrt{2} ) q3

d)

q2 = (1- 2\sqrt{2} ) q3

67.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10⁻⁸ C; q2 = -1,8.10⁻⁷ C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12 cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

a)

q3 = -4,5.10⁻⁸ C; CA = 6 cm; CB = 18 cm

b)

q3 = 4,5.10⁻⁸ C; CA = 6 cm; CB = 18 cm

c)

q3 = -4,5.10⁻⁸ C; CA = 3 cm; CB = 9 cm

d)

q3 = 4,5.10⁻⁸ C; CA = 3 cm; CB = 9 cm

68.

Một điện tích điểm q < 0 được đặt trên trục của một vành khuyên tâm O mang điện tích dương, sau đó được thả tự do. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Điện tích q dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O thì dừng lại.

b)

Điện tích q dịch chuyển nhanh dần về phía vành khuyên, đến tâm O và tiếp tục đi thẳng chậm dần, rồi dừng lại đổi chiều chuyển động.

c)

Điện tích q dừng yên tại M.

d)

Điện tích q dịch chuyển từ M ra xa tâm O.

69.

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C.

a)

EA > EB > EC

b)

EA < EB < EC

c)

EA = EB = EC

d)

EA ≠ EB ≠ EC = 2EB

70.

Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q, đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng dây một đoạn R, được tính theo biểu thức nào sau đây? (k = 9.10⁹ Nm²/C²):

a)

E = k|Q|/R²

b)

E = k|Q|/√2R²

c)

E = k|Q|/2√2R²

d)

E = 0

71.

Trong chân không tại, 6 đỉnh của lục giác đều cạnh a, người ta đặt 6 điện tích điểm cùng độ lớn q, gồm 3 điện tích âm và 3 điện tích dương đặt xen kẽ, (k = 9.10⁹ Nm²/C²). Cường độ điện trường tại tâm O của lục giác đó bằng

a)

E = kq/a²

b)

E = 6kq/a²

c)

E = 3kq/a²

d)

E = 0

72.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h được tính bởi biểu thức nào sau đây? (k = 9.10⁹ Nm²/C²):

a)

E = k|λ|/h

b)

E = 2k|λ|/h

c)

E = k|λ|/h²

d)

E = k|λ|/2h

73.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ = 17,7.10⁻¹⁰ C/m². Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a = 10 cm có giá trị nào sau đây?

a)

100 V/m

b)

10 V/m

c)

1000 V/m

d)

200 V/m

74.

Đặt 2 điện tích điểm q và 4q tại A và B cách nhau 30 cm. Hỏi phải đặt một điện tích thứ tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?

a)

7,5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

22,5 cm

75.

Có 2 điện tích điểm q₁, q₂ bằng nhau nhưng trái dấu, đặt trên đường thẳng xy. Đặt thêm điện tích điểm Q < 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:

a)

A. có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x - q₁.

b)

B. có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q₂ - y.

c)

C. có chiều về phía q₁, nếu Q đặt trên đoạn q₁ - q₂.

d)

D. có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của đoạn q₁ - q₂.

76.

Hai điện tích Q₁ = 8 μC và Q₂ = -5 μC đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện trường Φ_E do hai điện tích trên gửi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3.10⁻⁶ (Vm)

b)

3,4.10⁵ (Vm)

c)

0 (Vm)

d)

9,10⁵ (Vm)

77.

Câu 37. Đường sức của điện trường là đường

a)

A. vuông góc với vector cường độ điện trường E tại điểm đó.

b)

B. mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E tại điểm đó.

c)

C. mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E tại điểm đó.

d)

D. do các hạt nam châm sắt từ vẽ nên.

78.

Tích điện Q < 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.

b)

B. Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.

79.

Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10⁻⁵ N. Khi đặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi ε = 2 thì lực tương tác giữa chúng là:

a)

4.10⁻⁵ N.

b)

10⁻⁵ N.

c)

0,5.10⁻⁵ N.

d)

6.10⁻⁵ N.

80.

Hai tụ C1 = 10 μF, C2 = 20 μF lần lượt chịu được hiệu điện thế tối đa là U1=150 V, U2 = 200 V. Nếu ghép nối tiếp hai tụ này thì bộ tụ có thể chịu được hiệu điện thế tối đa là:

a)

350 V.

b)

225 V.

c)

175 V.

d)

200 V.

81.

Hai điện tích q1 = +q và q2 = -q đặt tại A và B trong không khí, biết AB = 2a. Độ lớn cường độ điện trường tại M trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn h là:

a)

2kqa2+h2\frac{2kq}{a^2 + h^2}

b)

2kqa2(a2+h2)2\frac{2kq a^2}{(a^2 + h^2)^2}

c)

2kqa(a2+h2)3/2\frac{2kq a}{(a^2 + h^2)^{3/2}}

d)

2kqa2a2+h2\frac{2kq a^2}{a^2 + h^2}

82.

Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang nhiễm điện trái dấu đặt trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000 V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 1 cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở giữa khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m³, của dầu là 800 kg/m³, lấy g = 10 m/s².

a)

-12,7 μC.

b)

14,7 μC.

c)

-14,7 μC.

d)

12,7 μC.

83.

Ba điện tích điểm q1, q2 = -12,5.10⁻⁸ C, q3 đặt lần lượt tại A, B, C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD = a = 3 cm, AB = b = 4 cm. Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không. Giá trị của điện tích q1 và q3 lần lượt là:

a)

q1 = 2,7.10⁻⁸ C; q3 = 6,4.10⁻⁸ C.

b)

-2,7.10⁻⁸ C; q3 = -6,4.10⁻⁸ C.

c)

q1 = 5,7.10⁻⁸ C; q3 = 3,4.10⁻⁸ C.

d)

q1 = -5,7.10⁻⁸ C; q3 = -3,4.10⁻⁸ C.

84.

Tại hai điểm A, B trong không khí lần lượt đặt hai điện tích điểm qA = qB = 3.10⁻⁷ C, AB = 12 cm. M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB, cách đoạn AB 8 cm. Cường độ điện trường tổng hợp do qA và qB gây ra có độ lớn

a)

bằng 4,32.10⁵ V/m và hướng vuông góc với AB

b)

bằng 4,32.10⁵ V/m và hướng song song với AB

c)

bằng 1,35√3.10⁵ V/m và hướng vuông góc với AB

d)

bằng 1,35√3.10⁵ V/m và hướng song song với AB

85.

Tại hai đỉnh M, P của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt hai điện tích điểm qM = qP = -3.10⁻⁶ C. Phải đặt tại đỉnh Q một điện tích q bằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích này tại N triệt tiêu?

a)

q = 6√2 .10⁻⁶ C.

b)

q = -6√2 .10⁻⁶ C.

c)

q = -3√2 .10⁻⁶ C.

d)

q = 3√2 .10⁻⁶ C.

86.

Cho ba điện tích điểm q₁ = q₂ = q₃ = q = 6 μC đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC, cạnh a = 10 cm (trong chân không). Tính lực tác dụng lên điện tích q₁. (k = 9.10⁹ Nm²/C²):

a)

F = 2kq²/a² = 64,8N

b)

F = kq²√3/a² = 56,1N

c)

F = kq²√3/2a² = 28,1N

d)

F = kq²/a² = 32,4N

87.

Hai điện tích điểm Q₁ = 8 μC, Q₂ = -6 μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vector cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 8 cm, MB = 6 cm.

a)

A. 18,75.10⁶ V/m

b)

B. 7,2.10⁶ V/m

c)

C. 5,85.10⁶ V/m

d)

D. 6,48.10⁶ V/m

88.

Câu 48. Tụ điện phẳng không khí được mắc cố định với ắc qui. Cho 2 bản tụ tiến lại gần nhau một chút. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Cường độ điện trường trong lòng tụ tăng.

b)

Năng lượng của tụ không đổi.

c)

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi.

d)

Điện dung tụ tăng.

89.

Tại A và B cách nhau 20 cm ta đặt 2 điện tích điểm qA = -5.10⁻⁹ C, qB = 5.10⁻⁹ C. Tính điện thông ΦE do hệ điện tích này gửi qua mặt cầu tâm B, bán kính R = 10 cm.

a)

5.10⁻⁹ (Vm)

b)

565 (Vm)

c)

4,4.10⁻²⁰ (Vm)

d)

0 (Vm)

90.

Một quả cầu kim loại bán kính 50 cm, đặt trong chân không, tích điện Q=5.10⁻⁶ C. Tìm điện thế tại tâm quả cầu, chọn gốc điện thế ở vô cùng.

a)

V = 9.10⁴ (V)

b)

V = 1,8.10⁵ (V)

c)

V = 300 (V)

d)

V = 0 (V)

91.

Câu 51. Cho quả cầu kim loại đặc tâm O, bán kính R, mang điện tích Q > 0. Cường độ điện trường E và điện thế V tại điểm P cách tâm O một khoảng r > R được tính theo biểu thức nào sau đây? (góc điện thế ở vô cùng, k = 9.109Nm2/C29.10^9 Nm^2/C^2 , ε là hệ số điện môi).

a)

Ep = kQ/(εr2)kQ/(\varepsilon r^2) và Vp = kQ/(εr)kQ/(\varepsilon r)

b)

Ep = kQ/(εr2)kQ/(\varepsilon r^2) và Vp = kQ/(εR)kQ/(\varepsilon R)

c)

Ep = kQ/(εR2)kQ/(\varepsilon R^2) và Vp = kQ/(εr)kQ/(\varepsilon r)

d)

Ep = 0 và Vp = 0

92.

Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5 cm. Nếu một điện tích được thay bằng -q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

a)

2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

93.

Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4 cm thì lực đẩy giữa chúng là 105N10^{-5} N . Để lực hút giữa chúng là 2,5106N2,5 \cdot 10^{-6} N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

1 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

2 cm.

94.

Hai điện tích điểm q1 = 109C10^{-9} C và q2 = 2.109C-2.10^{-9} C hút nhau bằng lực có độ lớn 105N10^{-5} N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

4,24 cm.

d)

5,65 cm.

95.

Cho hệ ba điện tích cô lập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điện tích q1, q3 là hai điện tích dương, cách nhau 60 cm và q1 = 4q3. Lực điện tác dụng lên q2 bằng 0. Nếu vậy, điện tích q2

a)

cách q1 20 cm, cách q3 80 cm.

b)

cách q1 20 cm, cách q3 40 cm.

c)

cách q1 40 cm, cách q3 20 cm.

d)

cách q1 80 cm, cách q3 20 cm.

96.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức

a)

30 V/m.

b)

25 V/m.

c)

16 V/m.

d)

12 V/m.

97.

Một điện tích điểm dương q, khối lượng m, lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả nhẹ vào điện trường đều có vector cường độ điện trường E hướng dọc theo chiều dương của trục Ox (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của q có tính chất nào sau đây?

a)

Thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox với gia tốc a = qE/m.

b)

Thẳng nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox với gia tốc a = qE/m.

c)

Thẳng đều theo chiều dương của trục Ox

d)

Thẳng đều theo chiều âm của trục Ox

98.

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C.

a)

EA > EB > EC

b)

EA = EB = EC

c)

EA = EB < EC

d)

EA = EB > EC

99.

Gọi er\vec{e}_r là vector đơn vị hướng từ điện tích điểm Q đến điểm M; r là khoảng cách từ Q đến M; ε0\varepsilon_0 là hằng số điện, ε\varepsilon là hệ số điện môi của môi trường và q là điện tích thật. Biểu thức nào sau đây xác định vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M?

a)

E=Q4πε0r2er\vec{E} = \frac{Q}{4\pi\varepsilon_0 r^2} \vec{e}_r

b)

E=q4πε0r2er\vec{E} = \frac{q}{4\pi\varepsilon_0 r^2} \vec{e}_r

c)

E=Qq4πε0r2er\vec{E} = \frac{Qq}{4\pi\varepsilon_0 r^2} \vec{e}_r

d)

E=Q4πε0r3er\vec{E} = \frac{Q}{4\pi\varepsilon_0 r^3} \vec{e}_r

100.

Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q,

đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại tâm vòng dây được tính

theo biểu thức nào sau đây? (k = 9.109 Nm^2/C^2)

a)

E=0

b)

c)

d)

101.

Khi một e bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ thì

a)

chuyển động của e tiếp tục không bị thay đổi

b)

hướng chuyển động của e bị thay đổi

c)

vận tốc của e bị thay đổi

d)

năng lượng của e bị thay đổi

102.

Một proton chuyển động thẳng đều trong một miền có từ trường đều và điện trường

đều. Xét trong hệ tọa độ Descartes vuông góc Oxyz, nếu proton chuyển động theo chiều

dương của trục Ox và đường sức từ hướng theo chiều dương của trục Oy thì đường sức điện

hướng theo chiều

a)

dương trục Oz

b)

âm trục Oz

c)

dương trục Ox

d)

âm trục Ox

103.

. Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2 T. Lúc lọt vào trong từ

trường vận tốc của hạt là 107 m/s và hợp thành với đường sức từ góc 30°. Lực Lorentz tác

dụng lên electron là

a)

F=0 N

b)

F = 0,32.10^−12 N

c)

F = 0,64.10^−12 N.

d)

F = 0,96.10^−12 N

104.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp 4 lần