Font size
WorksheetsCâu hỏi ôn thi vi sinh đại cương (Phần 1)
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính :
Deuteromycetes
Phycomycetes
Bacidomycetes
Ascomycetes
Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:
Vách ngăn chỉ được thành lập để ngăn cách cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn ty bị thọ̣ng
Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất giữa các tế bào
Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
Được tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn
Nét đặc thù của virus :
Không có cấu tạo tế bào
Có kích thước siêu hiển vi
Sinh sản phân tán
Kí sinh nội bào bắt buộc
Khi nghiên cứu khả năng miễn dịch của cơ thể động vật ngoại ta chú ý yếu dựa vào yếu tố nào ?
Động̣ng xâm nhập của kháng nguyên vào cơ thể
Tính chất của kháng nguyên
Sức đề kháng của cơ thể
Tuổi của cá thể được tiêm
Interferon là kháng thể đặc hiệu tiêu diệt virus.
Sai
Đúng
Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào ?
Vòng xoắn
Chiên mao
Tiêm mao
Chân giả
Hiện tượng tiếp hợp nào xảy ra với tần số cao nhất ?
F+ × F− → F+ + F−
Hfr × F− → Hfr + F−
F+ × F− → 2 F+
F− × F− → 2F−
Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát ?
IgM
IgA
IgG
IgE
Kháng thể có bản chất là :
Protein
Glycoprotein
Polysaccharide
Lipoprotein
Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc :
Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được miễn dịch
Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng̣ lượng phân tử của kháng nguyên
Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con động̣ng xâm nhập của kháng nguyên
Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng phân tử của kháng nguyên
Kháng thể duy nhất được truyền từ mẹ sang con là :
IgD
IgA
IgM
IgG
Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ :
IgA, IgE
IgA, IgD
IgG, IgA
IgD, IgE
Chức năng của kháng thể IgM :
Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường đặc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán
Chống các bệnh động̣ng tiêu hóa hay hô hấp
Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn
Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ
Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn ?
Mg2+
Ba2+
Fe3+
Ca2+
Lớp nấm mốc nào có khả năng sinh động bào tử ?
Oomycetes và Zygomycetes
Ascomycetes và Oomycetes
Basidiomycetes và Ascomycetes
Chytridomycetes và Oomycetes
Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men :
N- Acetylglucosamin, acid N- Acetylmuramic, acid amin
80-90% polysaccharide, 3-8% lipid, 4% protein, 1-3% hexozamin
Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic
Glycoprotein, mannoprotein, glucan
Bản chất của tính thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis :
Polypeptid
Protein
Lipoprotein
Lipid
Các chuỗi peptidoglycan được nối với nhau nhờ cầu nối gì?
Amide
Hydrogen
Disulfid
Interpeptidic
Có mấy dạng sợi nấm?
3
5
2
4
Kháng nguyên có cấu trúc dipeptidid…… tripolypeptide
Yếu hơn
Mạnh hơn
Hình thức sinh sản ở Penicillium:
Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp
Sinh sản đơn bào bằng bào tử áo
Sinh sản vô tính bằng bào tử đính
Sinh sản vô tính bằng bào tử kín
Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:
A & C đúng
Acid techoic
Màng tế bào chất
Lớp màng ngoại vi (membrane externe)
Vách tế bào Gram dương có thành phần chính là:
Protein
Lipid
Peptidoglycan, acidtechoic
Glucid
Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:
a & b đúng
Hình thức sống tiềm sinh giúp vi khuẩn chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
a & b sai
Hình thức sinh sản
Chọn câu sai:
Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học
Phức hợp acid dipicolinic–calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tử
Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ, cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động, có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử
Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tính protein khi tăng nhiệt độ môi trường
Chọn câu sai về Plasmid:
Plasmid là DNA vòng, xoắn kép
Plasmid cần thiết cho sự sống
Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn
Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau
Capsules của vi khuẩn được tạo thành từ:
Peptidoglycan
Polysaccharide
Phosphosaccharide
Lipoprptein
Vi khuẩn và tảo lam thuộc
Giới động vật
Giới thực vật
Giới nguyên sinh
Giới khởi sinh
Ribosome của vi khuẩn có 2 đơn vị:
40s và 50s
30s và 50s
30s và 60s
40s và 60s
Trong thành tế bào vi khuẩn Gram âm và Gram dương thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất
Cellulose
Saccharide
Peptidpglycan
Lipid
Thành phần cấu tạo nên thành tế bào của nấm men là
Lypoprotein
Glucan
Manan prptein
Cả 3 đúng
Nấm men thuộc nhóm
Động vật
Prokaryote
Eukaryote
Thực vật
Nhân của tế bào nấm men gồm
DNA, ribosome, không chứa protein
Ribosome, protein, không chứa a.nucleic, các hệ men
A.nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein
A.nucleic, các hệ men, ribosome, protein
Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men là
Nảy chồi
Bào tử
Phân chia
Dựa vào nhu cầu năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?
VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng
VSV dị dưỡng, VSV tự dưỡng
VSV tự dưỡng, VSV dị dưỡng
VSV quang dưỡng, VSV hóa dưỡng
Những vi khuẩn thuộc giống nào sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn carbon và năng lượng chủ yếu?
Methylotrophe
Leptospira
Bacteries omnivores
Pseudomonas cepacia
Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy vi sinh vật trên bề mặt, nên làm đặc môi trường lỏng bằng chất nào?
Agar
Glucose
Cao thịt
Pepton
… là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào mà tế bào không thể tổng hợp, phải được cung cấp từ môi trường ngoài. Đó là?
N,P,S
Các chất khoáng
Yếu tố tăng trưởng
C,H,O
Trong cơ chế khuếch tán thụ động, các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do?
Vận tốc phân tử
Lực ly tâm
Dao động nhiệt
Áp suất hơi nước
Vận chuyển tích cực cần nguồn năng lượng biến dạng ATP và khả năng tập trung chất. Nhận định này đúng hay sai?
Tùy loại chất
Không xác định
Sai
Đúng
Các vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu xanh có khả năng oxy hóa H2S. Nhận định này đúng hay sai?
Sai
Đúng
Chỉ màu xanh
Không rõ
Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng carbon dạng khí CO2. Khẳng định này đúng hay sai?
Không liên quan
Tùy điều kiện
Sai
Đúng
Nguyên tố vi lượng gồm Mn, Zn, Cu, Co, Ni được gọi là những nguyên tố vi lượng. Nhận định này đúng hay sai?
Sai
Chỉ Mn và Zn
Chỉ Cu và Ni
Đúng
Trong hệ thống chuyển nhóm PTS, enzyme III vừa ở trong tế bào vừa nối với màng tế bào. Nhận định này đúng hay sai?
Sai
Chỉ ở bào tương
Chỉ ở màng
Đúng
Một VSV có cùng nhu cầu chất dinh dưỡng như các cá thể khác cùng loài thì được gọi là?
Phototrophe
Prototrophe
Auxotrophe
Heterotrophe
Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất về dinh dưỡng của vi sinh vật là tính chất… kỳ lỉnh động. Điều này có liên quan đến nguồn carbon. Điền từ còn thiếu.
chuyển đổi
khuếch tán
đa dạng
thiếu bền
Để phát triển tốt trong môi trường, các chất dinh dưỡng rất phân tán, VSV phải có khả năng… các chất dinh dưỡng này lại.
phân hủy và tái tổng hợp
khuếch tán và tháo rời
chuyển chở và tập trung
tiêu thụ và bài tiết
Muối mật hay những phẩm màu như fuchsine và crystal violet thuận lợi cho phát triển của…
nấm men.
vi khuẩn Gr.
vi khuẩn Gr(-).
vi khuẩn Gr(+).
Mg2+ là cofactor của nhiều enzyme. Nó tạo thành một phức hợp với … giúp ổn định các Ribosome và màng tế bào chất.
NADH
DNA
ATP
GTP
Ngày nay, các sản phẩm có giá trị như kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin được sản xuất bằng con đường nào là một trong những ngành ứng dụng của di truyền vi sinh vật?
Công nghệ sinh học
Thiên nhiên
Công nghệ vật lý
Công nghệ hóa học
Đặc điểm di truyền của vi khuẩn chủ yếu là gì?
Cấu tạo tế bào phức tạp, sinh sản chậm
Cấu tạo đơn giản, nhân đôi đồng bộ, sinh nhanh
Cấu tạo phức tạp, sinh sản theo chu kỳ dài
Cấu tạo đơn giản, nhân đôi không đồng bộ
Sự thay đổi những đặc tính không di truyền của vi khuẩn được gọi là gì?
Biến dị thuận nghịch, không di truyền
Tiếp hợp, không di truyền
Đột biến gen, có tính di truyền
Tái tổ hợp, có tính di truyền
Có mấy cách phân loại đột biến vi khuẩn theo tính chất?
Một cách
Hai cách
Ba cách
Bốn cách
Phương pháp phân lập vi khuẩn có thể chọn lọc đột biến ngoại bội không?
Đúng, luôn chọn lọc được
Sai, không chọn lọc được
Đúng với mọi chủng
Chỉ đúng với vi khuẩn Gram dương
Ở thí nghiệm Pneumococcus, dạng S gây chết chuột liên quan chủ yếu đến điều nào?
Dạng R nhận ADN của S biến thành S gây chết
Dạng R chuyển thành S tự phát
Dạng S sống lại nhờ môi trường
Dạng R lấy đường vỏ từ S rồi chết
Quá trình biến nạp thường gồm mấy giai đoạn cơ bản?
Ba giai đoạn
Sáu giai đoạn
Năm giai đoạn
Bốn giai đoạn
Truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn sang tế bào vi khuẩn khác nhờ trung gian thể thực khuẩn là quá trình gì?
Biến nạp
Tải nạp
Tái bản
Tiếp hợp
Kĩ thuật nào dùng hiện tượng nạp để lập bản đồ gen vi khuẩn?
Tiếp hợp
Cả ba đều đúng
Biến nạp
Tái nạp
Nhân tố F trong tế bào vi khuẩn là gì?
Plasmid do ADN vòng tạo
RNA vận chuyển đặc hiệu
Đoạn ADN của NST
Protein điều hoà phiên mã
Trong tiếp hợp, vật chất mang gen giới tính F có thể được gắn vào đâu?
Vào nhân của vi khuẩn
Vào NST của tế bào hfr
Vào màng tế bào
Vào ribosome tế bào
Sự hình thành bào tử ở vi khuẩn là hình thức gì?
Cả A và B sai
Cả A và B đúng
Hình thức sống tiềm sinh
Hình thức đổi mới tế bào
Thời gian truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F− thường cần bao lâu?
100–120 phút
30–60 phút
60–80 phút
80–100 phút
Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn nào?
Mang plasmid kháng thuốc
Mang phage ôn hoà
Mang yếu tố giới tính F
Không mang yếu tố giới tính F
Khi nhân tố F gắn vào NST, tế bào Hfr mang theo phần nào khi truyền?
RNA của ribosome
Một đoạn DNA của NST
Chỉ plasmid F tự do
Chỉ gen kháng thuốc
Trong các sơ đồ, hiện tượng giới nạp đúng là gì?
F− × F− → 2F−
F+ × F− → 2F−
Hfr × F− → Hfr và F−
F+ × F− → 2F−
Đặc điểm sinh sản của virus thường là gì?
Sinh sản gián đoạn
Sinh sản trực phân
Sinh sản phân đoạn
Sinh theo kiểu tổng hợp rồi lắp ráp
Khi lai hai virus F+ và F−, kết quả tiếp hợp tạo thành như thế nào?
Không thể tiếp hợp
Hai virus F với tần số tổ hợp cao
Hai virus với tần số tổ hợp thấp
Hai virus F+ với tần số tổ hợp thấp
Kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay gồm những gì?
Kĩ thuật lập bản đồ gen
Kĩ thuật PCR
Kĩ thuật hybridoma in situ
Tất cả đều đúng
Nấm men thuộc nhóm nào?
Thực vật
Eukaryote
Động vật
Prokaryote
Thành phần tế bào nấm men gồm
Monoprotein
Cả ba đều đúng
Lypoprotein
Glucon
Nhân tế bào nấm men
Chứa acid nucleic, ribosome, protein
Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein
Chứa DNA, ribosome, không chứa protein
Chứa ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men
Một trong những chức năng của ty thể là
Tham gia tổng hợp ATP
Tham gia tổng hợp acid amin
Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
Thực hiện quá trình phân giải protein
Màng sinh chất có chức năng
Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất
Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất
Duy trì hình thái tế bào
Duy trì áp suất thẩm thấu
Hình thức đơn loài tính thường gặp ở
Tất cả đều sai
Saccharomyces cerevisiae
Balistosopoes
Zygosaccharomyces
Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men
Phân chia
Nảy chồi
Tất cả đều đúng
Bào tử
Sinh sản bằng bào tử bắn thường gặp ở
Pichia
Zygosaccharomyces
Cudomyces
Sporolomyces
Ở sinh sản đơn tính
Tất cả đều sai
Giai đoạn n dài nhất
Giai đoạn 2n và n bằng nhau
Giai đoạn 2n dài nhất
Chức năng của thành tế bào nấm men
Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
Duy trì hình thái của tế bào
Cả hai câu a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Chức năng của ty thể (mitochondria)
Tham gia tổng hợp ATP
Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein
Cả ba đều đúng
Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP
NST của nấm men có khả năng
a, b đều sai
Phân chia theo kiểu trực phân
Phân chia theo kiểu gián phân
a, b đều đúng
Tế bào nấm men sinh sản bằng bào tử
Cả hai câu đều sai
Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp
Cả hai câu đều đúng
Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau
Ở nấm men, không bào có ở
Tế bào non
Tế bào già
Cả hai câu đều đúng
Cả hai câu đều sai
Không bào được hình thành từ
Nhân
Bào quan
Ty thể
Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất
Tiếp hợp đồng giao là phương thức
Cả hai câu đều đúng
Cả hai câu đều sai
Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau
Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau
Ribosome của nấm men
Chỉ có 70s
Tất cả đều sai
Chỉ có 80s
Chứa cả hai loại 70s và 80s
Kích thước của tế bào nấm men
Tất cả đều đúng
Thay đổi theo tuổi, giống
Thay đổi theo từng giống, từng loài
Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh
Nấm men có đặc điểm
Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc
Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn
Có cấu tạo đơn bào
Cả ba câu trên
Ribosome của tế bào nấm men chứa
60-40% ARN, 40-60% protein
40-60% ARN, 60-40% protein
70-30% ARN, 30-70% protein
70-60% ARN, 40-30% protein
Thành tế bào nấm men chiếm khoảng
45-50% tế bào
25-30% tế bào
30-35% tế bào
35-40% tế bào
Lớp đảm bảo tính cứng trong thành nấm men là
Cả ba đều đúng
Glucan
Manan protein
Lipoprotein
Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm nào?
1985
1995
1965
1975
Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn chính?
4
3
2
5
Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA trong PCR là khoảng bao nhiêu?
72 – 75
94 – 96
64
75
PCR được ứng dụng để làm gì?
Tách dòng gen, gây đột biến điểm
Xác định vân tay di truyền
Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ
Tất cả đều đúng
Kỹ thuật PCR được phát minh bởi ai?
Luis Pauster
Kary Mullis
Fleming
Anne Taylor
Một đoạn ADN được xử lý bằng PCR qua 30 chu kỳ tạo ra bao nhiêu bản sao lý thuyết?
30 DNA
60 DNA
230 DNA
260 DNA
Thành phần dùng trong PCR gồm gì?
DNA mẫu chứa mảnh DNA cần khuếch đại
Tất cả đều đúng
Cặp mồi và DNA-polymerase
Nucleotides và dung dịch đệm
Kỹ thuật PCR dùng để:
Khuếch đại đoạn DNA mẫu
Tất cả đều đúng
Cắt đoạn DNA mẫu
Gây đột biến
Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm dinh dưỡng nào?
Hóa dị dưỡng vô cơ
Quang dị dưỡng hữu cơ
Hóa dị dưỡng hữu cơ
Quang dị dưỡng vô cơ
Sự sinh trưởng của vi sinh vật là:
Gia tăng sinh khối tế bào
Gia tăng khối lượng tế bào
Gia tăng kích thước và khối lượng tế bào
Gia tăng khích thước tế bào
Virus gây nên hiện tượng sinh tan, thực thể virus hoàn chỉnh gọi là gì?
Virion
Capsid
Prion
Envelope
Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi của nấm men, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non?
Lipid
Kitin
Cả ba đều sai
Protein
Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp màng?
5
2
3
4
Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men nào?
Candida, Torulopsis
Schizosaccharomyces, Endomyces
Debaryomyces, zygosaccharomyces
Brullera, Spociobolus
Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycosis có đặc điểm nào?
Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi
Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ
Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy
Cả ba câu trên đều đúng
Kiểu virut xoắn điển hình có ở đâu
Virut đóm thuốc lá
Vegetative
Virut ổn hòa
Viroid
Virut đóm thuốc lá là
Thực khuẩn thể
Virut dộng ruột
Virus ổn hòa
Virut dộng hô hấp
Đặc điểm khác giữa Mycoplasma và virut là :
Cả a và c đúng
Mycoplasma chứa 2 loại axit nucleic
Mycoplasma có kết thước lớn hơn virut
Mycoplasma không kí sinh nội bào
Nhóm vi khuẩn được coi là trung gian giữa vi khuẩn và virut
Xạ khuẩn
Niêm vi khuẩn
Mycoplasma
Richetsia
Trong cấu tạo tế bào phần tử nào sau đây là không bắt buộc
Plasmid
Vách tế bào
Ribosome
Mesosome
Acid dipicolinic có trong :
Nấm
Bào tử
Bào tử vi khuẩn
Virut
Hình thức sinh sản quan trọng nhất của nấm mốc
Sinh sản hữu tính
Sinh sản vô tính
Sinh sản sinh động
Cả 3 hình thức trên
Nấm mốc sinh sản vô tính bằng cách hình thành:
Bào tử kín, bào tử dính
Bào tử túi , noãn
Bào tử dính, túi , đấm
Bào tử kín, bào tử noãn
Các hình thức sinh sản hữu tính ở nấm mốc
Bào tử noãn, tiếp hợp
Bào tử dính , noãn , tiếp hợp
Bào tử kín, tiếp hợp
Bào tử noãn,đấm, tiếp hợp
Ribosome của tế bào nấm men
80S và 30S
30S và 50S
70S và 80S
70S và 50S
Nhân của tế bào nấm men
Chứa axit nucleic ,các hệ men,ribosome
Chứa ADN, ribosome,không chứa protein
Chứa ribosome,protein,không chứa axit nucleic, các hệ men
Chứa axit nucleic,các hệ men,ribosome, protein
Một trong những chức năng của ty thể
Tham gia tổng hợp acid amin
Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
Thực hiện quá trình phân giải protein
Tham gia tổng hợp ATP
Quá trình hô hấp nào sinh nhiều năng lượng nhất
Hô hấp hiếu khí theo con dường EMP
Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn
Hô hấp kị khí
Hô hấp hiếu khí theo con dường ED
Các vi sinh vật sử dụng nitrat làm chất nhận H+ cuối cùng là
VSV kị khí
VSV sinh vật hiếu khí
VSV kị khí bắt buộc
VSV kị khí tùy ý
VSV sử dụng dinh dưỡng có hình thức dinh dưỡng nào
Quang tự dưỡng
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Quang dị dưỡng
Trong các hình thức sinh sản của nấm mốc hình thức nào là quan trọng nhất
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Sinh sản sinh động
Cả ba đáp án trên
Đa số các VSV phân giải hợp chất hữu cơ theo con dường
EMP
ED
A và B
PP
trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium:
tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết.
đặt hoạt enzyme
ổn định thành phần acid nucleic của bào tử.
ngăn chặn sự biến tính của protein.
bào tử của vi khuẩn và nấm men:
mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử.
có chức năng hoàn toàn giống nhau.
tất cả đều sai.
xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển.
trong chuỗi thức ăn vsv là:
tất cả đều đúng.
nhân tố kết thúc
nhân tố trung gian
nhân tố khởi đầu.
có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram.
đúng
sai
vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn:
lơ lửng trong TBC
nằm chính giữa TBC
tất cả đều sai
xuất phát từ mesosome
chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là:
Mg
Fe
Zn
Cu
capsule của vk cấu tạo từ;
lipoprotein
polysaccharide
phospholipid
peptidoglycan
hạch nấm không có:
khả năng phát triển thành khuẩn ti mới
tiết điện tròn
bộ phận sinh sản
melanin
một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc:
tất cả đều đúng
cỡ sợi, hạch nấm.
sợi lông thông, thể đệm
vòi hút, thể stroma
bào tử không có ở nấm mốc:
BT dầm
BT bần
BT túi
BT noãn
trong trường hợp bào tử đính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra trước so với thể bình:
tất cả đều sai
mọi khoảng cách đều như nhau
xa hơn
gần hơn
quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:
sự sinh sản theo lối trực phân
nảy chồi
sinh sản đơn tính
tạo bào tử túi
lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:
manan protein
glucan
peptidoglycan
lipoprotein
Chức năng chính của thành tế bào nấm men là gì?
Duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu
Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
Tổng hợp ATP trong bào tương
Mỗi phát biểu đều đúng như nhau
Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử vào thời điểm nào sau khi nuôi cấy?
Sau 10–15 ngày sau khi nuôi
Ngay sau khi nuôi cấy
Khoảng 5 ngày sau khi nuôi
Sau 5–10 ngày sau khi nuôi
Ở nấm mốc, loại sinh sản nào quan trọng do tạo ra nhiều cá thể và xảy ra nhiều trong mùa sinh sản?
Sinh sản vô tính bằng bào tử
Sinh sản hữu tính bằng giao tử
Sinh sản bằng nảy chồi
Tất cả đều xảy ra như nhau
Tảo có thể di động nhờ cơ chế nào sau đây?
Trườn, bò hoặc trượt trên giá thể
Không có khả năng di động tự nhiên
Tiến mao di chuyển theo dòng nước
Mọi phát biểu đều sai hoàn toàn
Thành phần nào là trung gian giữa vi khuẩn và thực vật, xét về đặc điểm cấu trúc?
Vi khuẩn lam có sắc tố quang hợp
Mycoplasma không thành tế bào
Xoắn thể hình xoắn linh động
Rickettsia nội bào bắt buộc
Một quan niệm sai lầm thường gặp: mycoplasma có thành peptidoglycan như vi khuẩn. Phát biểu nào phản bác điều này đúng nhất?
Mycoplasma không có thành peptidoglycan
Mycoplasma chỉ sống nội bào bắt buộc
Mycoplasma có màng ngoài như Gram âm
Mycoplasma là nấm men chuyển hóa đường
So sánh nhanh: đặc điểm nào giúp phân biệt rickettsia với vi khuẩn tự do?
Không có vật chất di truyền dạng DNA
Sinh sản bằng nảy chồi như nấm men
Có lạp lục tham gia quang hợp
Sống nội bào bắt buộc trong tế bào chủ
