wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương (Phần 1)

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính :

a)

Deuteromycetes

b)

Phycomycetes

c)

Bacidomycetes

d)

Ascomycetes

2.

Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:

a)

Vách ngăn chỉ được thành lập để ngăn cách cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn ty bị thọ̣ng

b)

Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất giữa các tế bào

c)

Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường

d)

Được tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn

3.

Nét đặc thù của virus :

a)

Không có cấu tạo tế bào

b)

Có kích thước siêu hiển vi

c)

Sinh sản phân tán

d)

Kí sinh nội bào bắt buộc

4.

Khi nghiên cứu khả năng miễn dịch của cơ thể động vật ngoại ta chú ý yếu dựa vào yếu tố nào ?

a)

Động̣ng xâm nhập của kháng nguyên vào cơ thể

b)

Tính chất của kháng nguyên

c)

Sức đề kháng của cơ thể

d)

Tuổi của cá thể được tiêm

5.

Interferon là kháng thể đặc hiệu tiêu diệt virus.

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào ?

a)

Vòng xoắn

b)

Chiên mao

c)

Tiêm mao

d)

Chân giả

7.

Hiện tượng tiếp hợp nào xảy ra với tần số cao nhất ?

a)

F+ × F− → F+ + F−

b)

Hfr × F− → Hfr + F−

c)

F+ × F− → 2 F+

d)

F− × F− → 2F−

8.

Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát ?

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgG

d)

IgE

9.

Kháng thể có bản chất là :

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Polysaccharide

d)

Lipoprotein

10.

Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc :

a)

Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được miễn dịch

b)

Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng̣ lượng phân tử của kháng nguyên

c)

Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con động̣ng xâm nhập của kháng nguyên

d)

Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng phân tử của kháng nguyên

11.

Kháng thể duy nhất được truyền từ mẹ sang con là :

a)

IgD

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgG

12.

Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ :

a)

IgA, IgE

b)

IgA, IgD

c)

IgG, IgA

d)

IgD, IgE

13.

Chức năng của kháng thể IgM :

a)

Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường đặc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán

b)

Chống các bệnh động̣ng tiêu hóa hay hô hấp

c)

Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn

d)

Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ

14.

Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn ?

a)

Mg2+

b)

Ba2+

c)

Fe3+

d)

Ca2+

15.

Lớp nấm mốc nào có khả năng sinh động bào tử ?

a)

Oomycetes và Zygomycetes

b)

Ascomycetes và Oomycetes

c)

Basidiomycetes và Ascomycetes

d)

Chytridomycetes và Oomycetes

16.

Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men :

a)

N- Acetylglucosamin, acid N- Acetylmuramic, acid amin

b)

80-90% polysaccharide, 3-8% lipid, 4% protein, 1-3% hexozamin

c)

Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic

d)

Glycoprotein, mannoprotein, glucan

17.

Bản chất của tính thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis :

a)

Polypeptid

b)

Protein

c)

Lipoprotein

d)

Lipid

18.

Các chuỗi peptidoglycan được nối với nhau nhờ cầu nối gì?

a)

Amide

b)

Hydrogen

c)

Disulfid

d)

Interpeptidic

19.

Có mấy dạng sợi nấm?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

20.

Kháng nguyên có cấu trúc dipeptidid…… tripolypeptide

a)

Yếu hơn

b)

Mạnh hơn

21.

Hình thức sinh sản ở Penicillium:

a)

Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp

b)

Sinh sản đơn bào bằng bào tử áo

c)

Sinh sản vô tính bằng bào tử đính

d)

Sinh sản vô tính bằng bào tử kín

22.

Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:

a)

A & C đúng

b)

Acid techoic

c)

Màng tế bào chất

d)

Lớp màng ngoại vi (membrane externe)

23.

Vách tế bào Gram dương có thành phần chính là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Peptidoglycan, acidtechoic

d)

Glucid

24.

Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:

a)

a & b đúng

b)

Hình thức sống tiềm sinh giúp vi khuẩn chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường

c)

a & b sai

d)

Hình thức sinh sản

25.

Chọn câu sai:

a)

Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học

b)

Phức hợp acid dipicolinic–calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tử

c)

Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ, cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động, có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử

d)

Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tính protein khi tăng nhiệt độ môi trường

26.

Chọn câu sai về Plasmid:

a)

Plasmid là DNA vòng, xoắn kép

b)

Plasmid cần thiết cho sự sống

c)

Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn

d)

Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau

27.

Capsules của vi khuẩn được tạo thành từ:

a)

Peptidoglycan

b)

Polysaccharide

c)

Phosphosaccharide

d)

Lipoprptein

28.

Vi khuẩn và tảo lam thuộc

a)

Giới động vật

b)

Giới thực vật

c)

Giới nguyên sinh

d)

Giới khởi sinh

29.

Ribosome của vi khuẩn có 2 đơn vị:

a)

40s và 50s

b)

30s và 50s

c)

30s và 60s

d)

40s và 60s

30.

Trong thành tế bào vi khuẩn Gram âm và Gram dương thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất

a)

Cellulose

b)

Saccharide

c)

Peptidpglycan

d)

Lipid

31.

Thành phần cấu tạo nên thành tế bào của nấm men là

a)

Lypoprotein

b)

Glucan

c)

Manan prptein

d)

Cả 3 đúng

32.

Nấm men thuộc nhóm

a)

Động vật

b)

Prokaryote

c)

Eukaryote

d)

Thực vật

33.

Nhân của tế bào nấm men gồm

a)

DNA, ribosome, không chứa protein

b)

Ribosome, protein, không chứa a.nucleic, các hệ men

c)

A.nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein

d)

A.nucleic, các hệ men, ribosome, protein

34.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men là

a)

Nảy chồi

b)

Bào tử

c)

Phân chia

35.

Dựa vào nhu cầu năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?

a)

VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng

b)

VSV dị dưỡng, VSV tự dưỡng

c)

VSV tự dưỡng, VSV dị dưỡng

d)

VSV quang dưỡng, VSV hóa dưỡng

36.

Những vi khuẩn thuộc giống nào sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn carbon và năng lượng chủ yếu?

a)

Methylotrophe

b)

Leptospira

c)

Bacteries omnivores

d)

Pseudomonas cepacia

37.

Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy vi sinh vật trên bề mặt, nên làm đặc môi trường lỏng bằng chất nào?

a)

Agar

b)

Glucose

c)

Cao thịt

d)

Pepton

38.

… là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào mà tế bào không thể tổng hợp, phải được cung cấp từ môi trường ngoài. Đó là?

a)

N,P,S

b)

Các chất khoáng

c)

Yếu tố tăng trưởng

d)

C,H,O

39.

Trong cơ chế khuếch tán thụ động, các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do?

a)

Vận tốc phân tử

b)

Lực ly tâm

c)

Dao động nhiệt

d)

Áp suất hơi nước

40.

Vận chuyển tích cực cần nguồn năng lượng biến dạng ATP và khả năng tập trung chất. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Tùy loại chất

b)

Không xác định

c)

Sai

d)

Đúng

41.

Các vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu xanh có khả năng oxy hóa H2S. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ màu xanh

d)

Không rõ

42.

Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng carbon dạng khí CO2. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Không liên quan

b)

Tùy điều kiện

c)

Sai

d)

Đúng

43.

Nguyên tố vi lượng gồm Mn, Zn, Cu, Co, Ni được gọi là những nguyên tố vi lượng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Chỉ Mn và Zn

c)

Chỉ Cu và Ni

d)

Đúng

44.

Trong hệ thống chuyển nhóm PTS, enzyme III vừa ở trong tế bào vừa nối với màng tế bào. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Chỉ ở bào tương

c)

Chỉ ở màng

d)

Đúng

45.

Một VSV có cùng nhu cầu chất dinh dưỡng như các cá thể khác cùng loài thì được gọi là?

a)

Phototrophe

b)

Prototrophe

c)

Auxotrophe

d)

Heterotrophe

46.

Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất về dinh dưỡng của vi sinh vật là tính chất… kỳ lỉnh động. Điều này có liên quan đến nguồn carbon. Điền từ còn thiếu.

a)

chuyển đổi

b)

khuếch tán

c)

đa dạng

d)

thiếu bền

47.

Để phát triển tốt trong môi trường, các chất dinh dưỡng rất phân tán, VSV phải có khả năng… các chất dinh dưỡng này lại.

a)

phân hủy và tái tổng hợp

b)

khuếch tán và tháo rời

c)

chuyển chở và tập trung

d)

tiêu thụ và bài tiết

48.

Muối mật hay những phẩm màu như fuchsine và crystal violet thuận lợi cho phát triển của…

a)

nấm men.

b)

vi khuẩn Gr.

c)

vi khuẩn Gr(-).

d)

vi khuẩn Gr(+).

49.

Mg2+ là cofactor của nhiều enzyme. Nó tạo thành một phức hợp với … giúp ổn định các Ribosome và màng tế bào chất.

a)

NADH

b)

DNA

c)

ATP

d)

GTP

50.

Ngày nay, các sản phẩm có giá trị như kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin được sản xuất bằng con đường nào là một trong những ngành ứng dụng của di truyền vi sinh vật?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Thiên nhiên

c)

Công nghệ vật lý

d)

Công nghệ hóa học

51.

Đặc điểm di truyền của vi khuẩn chủ yếu là gì?

a)

Cấu tạo tế bào phức tạp, sinh sản chậm

b)

Cấu tạo đơn giản, nhân đôi đồng bộ, sinh nhanh

c)

Cấu tạo phức tạp, sinh sản theo chu kỳ dài

d)

Cấu tạo đơn giản, nhân đôi không đồng bộ

52.

Sự thay đổi những đặc tính không di truyền của vi khuẩn được gọi là gì?

a)

Biến dị thuận nghịch, không di truyền

b)

Tiếp hợp, không di truyền

c)

Đột biến gen, có tính di truyền

d)

Tái tổ hợp, có tính di truyền

53.

Có mấy cách phân loại đột biến vi khuẩn theo tính chất?

a)

Một cách

b)

Hai cách

c)

Ba cách

d)

Bốn cách

54.

Phương pháp phân lập vi khuẩn có thể chọn lọc đột biến ngoại bội không?

a)

Đúng, luôn chọn lọc được

b)

Sai, không chọn lọc được

c)

Đúng với mọi chủng

d)

Chỉ đúng với vi khuẩn Gram dương

55.

Ở thí nghiệm Pneumococcus, dạng S gây chết chuột liên quan chủ yếu đến điều nào?

a)

Dạng R nhận ADN của S biến thành S gây chết

b)

Dạng R chuyển thành S tự phát

c)

Dạng S sống lại nhờ môi trường

d)

Dạng R lấy đường vỏ từ S rồi chết

56.

Quá trình biến nạp thường gồm mấy giai đoạn cơ bản?

a)

Ba giai đoạn

b)

Sáu giai đoạn

c)

Năm giai đoạn

d)

Bốn giai đoạn

57.

Truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn sang tế bào vi khuẩn khác nhờ trung gian thể thực khuẩn là quá trình gì?

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tái bản

d)

Tiếp hợp

58.

Kĩ thuật nào dùng hiện tượng nạp để lập bản đồ gen vi khuẩn?

a)

Tiếp hợp

b)

Cả ba đều đúng

c)

Biến nạp

d)

Tái nạp

59.

Nhân tố F trong tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Plasmid do ADN vòng tạo

b)

RNA vận chuyển đặc hiệu

c)

Đoạn ADN của NST

d)

Protein điều hoà phiên mã

60.

Trong tiếp hợp, vật chất mang gen giới tính F có thể được gắn vào đâu?

a)

Vào nhân của vi khuẩn

b)

Vào NST của tế bào hfr

c)

Vào màng tế bào

d)

Vào ribosome tế bào

61.

Sự hình thành bào tử ở vi khuẩn là hình thức gì?

a)

Cả A và B sai

b)

Cả A và B đúng

c)

Hình thức sống tiềm sinh

d)

Hình thức đổi mới tế bào

62.

Thời gian truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F− thường cần bao lâu?

a)

100–120 phút

b)

30–60 phút

c)

60–80 phút

d)

80–100 phút

63.

Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn nào?

a)

Mang plasmid kháng thuốc

b)

Mang phage ôn hoà

c)

Mang yếu tố giới tính F

d)

Không mang yếu tố giới tính F

64.

Khi nhân tố F gắn vào NST, tế bào Hfr mang theo phần nào khi truyền?

a)

RNA của ribosome

b)

Một đoạn DNA của NST

c)

Chỉ plasmid F tự do

d)

Chỉ gen kháng thuốc

65.

Trong các sơ đồ, hiện tượng giới nạp đúng là gì?

a)

F− × F− → 2F−

b)

F+ × F− → 2F−

c)

Hfr × F− → Hfr và F−

d)

F+ × F− → 2F−

66.

Đặc điểm sinh sản của virus thường là gì?

a)

Sinh sản gián đoạn

b)

Sinh sản trực phân

c)

Sinh sản phân đoạn

d)

Sinh theo kiểu tổng hợp rồi lắp ráp

67.

Khi lai hai virus F+ và F−, kết quả tiếp hợp tạo thành như thế nào?

a)

Không thể tiếp hợp

b)

Hai virus F với tần số tổ hợp cao

c)

Hai virus với tần số tổ hợp thấp

d)

Hai virus F+ với tần số tổ hợp thấp

68.

Kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay gồm những gì?

a)

Kĩ thuật lập bản đồ gen

b)

Kĩ thuật PCR

c)

Kĩ thuật hybridoma in situ

d)

Tất cả đều đúng

69.

Nấm men thuộc nhóm nào?

a)

Thực vật

b)

Eukaryote

c)

Động vật

d)

Prokaryote

70.

Thành phần tế bào nấm men gồm

a)

Monoprotein

b)

Cả ba đều đúng

c)

Lypoprotein

d)

Glucon

71.

Nhân tế bào nấm men

a)

Chứa acid nucleic, ribosome, protein

b)

Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein

c)

Chứa DNA, ribosome, không chứa protein

d)

Chứa ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men

72.

Một trong những chức năng của ty thể là

a)

Tham gia tổng hợp ATP

b)

Tham gia tổng hợp acid amin

c)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

d)

Thực hiện quá trình phân giải protein

73.

Màng sinh chất có chức năng

a)

Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất

b)

Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất

c)

Duy trì hình thái tế bào

d)

Duy trì áp suất thẩm thấu

74.

Hình thức đơn loài tính thường gặp ở

a)

Tất cả đều sai

b)

Saccharomyces cerevisiae

c)

Balistosopoes

d)

Zygosaccharomyces

75.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men

a)

Phân chia

b)

Nảy chồi

c)

Tất cả đều đúng

d)

Bào tử

76.

Sinh sản bằng bào tử bắn thường gặp ở

a)

Pichia

b)

Zygosaccharomyces

c)

Cudomyces

d)

Sporolomyces

77.

Ở sinh sản đơn tính

a)

Tất cả đều sai

b)

Giai đoạn n dài nhất

c)

Giai đoạn 2n và n bằng nhau

d)

Giai đoạn 2n dài nhất

78.

Chức năng của thành tế bào nấm men

a)

Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Duy trì hình thái của tế bào

c)

Cả hai câu a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

79.

Chức năng của ty thể (mitochondria)

a)

Tham gia tổng hợp ATP

b)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein

c)

Cả ba đều đúng

d)

Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP

80.

NST của nấm men có khả năng

a)

a, b đều sai

b)

Phân chia theo kiểu trực phân

c)

Phân chia theo kiểu gián phân

d)

a, b đều đúng

81.

Tế bào nấm men sinh sản bằng bào tử

a)

Cả hai câu đều sai

b)

Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau

82.

Ở nấm men, không bào có ở

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

83.

Không bào được hình thành từ

a)

Nhân

b)

Bào quan

c)

Ty thể

d)

Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất

84.

Tiếp hợp đồng giao là phương thức

a)

Cả hai câu đều đúng

b)

Cả hai câu đều sai

c)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau

d)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau

85.

Ribosome của nấm men

a)

Chỉ có 70s

b)

Tất cả đều sai

c)

Chỉ có 80s

d)

Chứa cả hai loại 70s và 80s

86.

Kích thước của tế bào nấm men

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thay đổi theo tuổi, giống

c)

Thay đổi theo từng giống, từng loài

d)

Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh

87.

Nấm men có đặc điểm

a)

Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc

b)

Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn

c)

Có cấu tạo đơn bào

d)

Cả ba câu trên

88.

Ribosome của tế bào nấm men chứa

a)

60-40% ARN, 40-60% protein

b)

40-60% ARN, 60-40% protein

c)

70-30% ARN, 30-70% protein

d)

70-60% ARN, 40-30% protein

89.

Thành tế bào nấm men chiếm khoảng

a)

45-50% tế bào

b)

25-30% tế bào

c)

30-35% tế bào

d)

35-40% tế bào

90.

Lớp đảm bảo tính cứng trong thành nấm men là

a)

Cả ba đều đúng

b)

Glucan

c)

Manan protein

d)

Lipoprotein

91.

Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm nào?

a)

1985

b)

1995

c)

1965

d)

1975

92.

Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn chính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

93.

Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA trong PCR là khoảng bao nhiêu?

a)

72 – 75

b)

94 – 96

c)

64

d)

75

94.

PCR được ứng dụng để làm gì?

a)

Tách dòng gen, gây đột biến điểm

b)

Xác định vân tay di truyền

c)

Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ

d)

Tất cả đều đúng

95.

Kỹ thuật PCR được phát minh bởi ai?

a)

Luis Pauster

b)

Kary Mullis

c)

Fleming

d)

Anne Taylor

96.

Một đoạn ADN được xử lý bằng PCR qua 30 chu kỳ tạo ra bao nhiêu bản sao lý thuyết?

a)

30 DNA

b)

60 DNA

c)

2302^{30} DNA

d)

2602^60 DNA

97.

Thành phần dùng trong PCR gồm gì?

a)

DNA mẫu chứa mảnh DNA cần khuếch đại

b)

Tất cả đều đúng

c)

Cặp mồi và DNA-polymerase

d)

Nucleotides và dung dịch đệm

98.

Kỹ thuật PCR dùng để:

a)

Khuếch đại đoạn DNA mẫu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Cắt đoạn DNA mẫu

d)

Gây đột biến

99.

Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm dinh dưỡng nào?

a)

Hóa dị dưỡng vô cơ

b)

Quang dị dưỡng hữu cơ

c)

Hóa dị dưỡng hữu cơ

d)

Quang dị dưỡng vô cơ

100.

Sự sinh trưởng của vi sinh vật là:

a)

Gia tăng sinh khối tế bào

b)

Gia tăng khối lượng tế bào

c)

Gia tăng kích thước và khối lượng tế bào

d)

Gia tăng khích thước tế bào

101.

Virus gây nên hiện tượng sinh tan, thực thể virus hoàn chỉnh gọi là gì?

a)

Virion

b)

Capsid

c)

Prion

d)

Envelope

102.

Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi của nấm men, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non?

a)

Lipid

b)

Kitin

c)

Cả ba đều sai

d)

Protein

103.

Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp màng?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men nào?

a)

Candida, Torulopsis

b)

Schizosaccharomyces, Endomyces

c)

Debaryomyces, zygosaccharomyces

d)

Brullera, Spociobolus

105.

Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycosis có đặc điểm nào?

a)

Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi

b)

Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ

c)

Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy

d)

Cả ba câu trên đều đúng

106.

Kiểu virut xoắn điển hình có ở đâu

a)

Virut đóm thuốc lá

b)

Vegetative

c)

Virut ổn hòa

d)

Viroid

107.

Virut đóm thuốc lá là

a)

Thực khuẩn thể

b)

Virut dộng ruột

c)

Virus ổn hòa

d)

Virut dộng hô hấp

108.

Đặc điểm khác giữa Mycoplasma và virut là :

a)

Cả a và c đúng

b)

Mycoplasma chứa 2 loại axit nucleic

c)

Mycoplasma có kết thước lớn hơn virut

d)

Mycoplasma không kí sinh nội bào

109.

Nhóm vi khuẩn được coi là trung gian giữa vi khuẩn và virut

a)

Xạ khuẩn

b)

Niêm vi khuẩn

c)

Mycoplasma

d)

Richetsia

110.

Trong cấu tạo tế bào phần tử nào sau đây là không bắt buộc

a)

Plasmid

b)

Vách tế bào

c)

Ribosome

d)

Mesosome

111.

Acid dipicolinic có trong :

a)

Nấm

b)

Bào tử

c)

Bào tử vi khuẩn

d)

Virut

112.

Hình thức sinh sản quan trọng nhất của nấm mốc

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản sinh động

d)

Cả 3 hình thức trên

113.

Nấm mốc sinh sản vô tính bằng cách hình thành:

a)

Bào tử kín, bào tử dính

b)

Bào tử túi , noãn

c)

Bào tử dính, túi , đấm

d)

Bào tử kín, bào tử noãn

114.

Các hình thức sinh sản hữu tính ở nấm mốc

a)

Bào tử noãn, tiếp hợp

b)

Bào tử dính , noãn , tiếp hợp

c)

Bào tử kín, tiếp hợp

d)

Bào tử noãn,đấm, tiếp hợp

115.

Ribosome của tế bào nấm men

a)

80S và 30S

b)

30S và 50S

c)

70S và 80S

d)

70S và 50S

116.

Nhân của tế bào nấm men

a)

Chứa axit nucleic ,các hệ men,ribosome

b)

Chứa ADN, ribosome,không chứa protein

c)

Chứa ribosome,protein,không chứa axit nucleic, các hệ men

d)

Chứa axit nucleic,các hệ men,ribosome, protein

117.

Một trong những chức năng của ty thể

a)

Tham gia tổng hợp acid amin

b)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

c)

Thực hiện quá trình phân giải protein

d)

Tham gia tổng hợp ATP

118.

Quá trình hô hấp nào sinh nhiều năng lượng nhất

a)

Hô hấp hiếu khí theo con dường EMP

b)

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn

c)

Hô hấp kị khí

d)

Hô hấp hiếu khí theo con dường ED

119.

Các vi sinh vật sử dụng nitrat làm chất nhận H+ cuối cùng là

a)

VSV kị khí

b)

VSV sinh vật hiếu khí

c)

VSV kị khí bắt buộc

d)

VSV kị khí tùy ý

120.

VSV sử dụng dinh dưỡng có hình thức dinh dưỡng nào

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

121.

Trong các hình thức sinh sản của nấm mốc hình thức nào là quan trọng nhất

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản sinh động

d)

Cả ba đáp án trên

122.

Đa số các VSV phân giải hợp chất hữu cơ theo con dường

a)

EMP

b)

ED

c)

A và B

d)

PP

123.

trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium:

a)

tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết.

b)

đặt hoạt enzyme

c)

ổn định thành phần acid nucleic của bào tử.

d)

ngăn chặn sự biến tính của protein.

124.

bào tử của vi khuẩn và nấm men:

a)

mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử.

b)

có chức năng hoàn toàn giống nhau.

c)

tất cả đều sai.

d)

xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển.

125.

trong chuỗi thức ăn vsv là:

a)

tất cả đều đúng.

b)

nhân tố kết thúc

c)

nhân tố trung gian

d)

nhân tố khởi đầu.

126.

có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram.

a)

đúng

b)

sai

127.

vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn:

a)

lơ lửng trong TBC

b)

nằm chính giữa TBC

c)

tất cả đều sai

d)

xuất phát từ mesosome

128.

chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

129.

capsule của vk cấu tạo từ;

a)

lipoprotein

b)

polysaccharide

c)

phospholipid

d)

peptidoglycan

130.

hạch nấm không có:

a)

khả năng phát triển thành khuẩn ti mới

b)

tiết điện tròn

c)

bộ phận sinh sản

d)

melanin

131.

một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc:

a)

tất cả đều đúng

b)

cỡ sợi, hạch nấm.

c)

sợi lông thông, thể đệm

d)

vòi hút, thể stroma

132.

bào tử không có ở nấm mốc:

a)

BT dầm

b)

BT bần

c)

BT túi

d)

BT noãn

133.

trong trường hợp bào tử đính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra trước so với thể bình:

a)

tất cả đều sai

b)

mọi khoảng cách đều như nhau

c)

xa hơn

d)

gần hơn

134.

quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:

a)

sự sinh sản theo lối trực phân

b)

nảy chồi

c)

sinh sản đơn tính

d)

tạo bào tử túi

135.

lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:

a)

manan protein

b)

glucan

c)

peptidoglycan

d)

lipoprotein

136.

Chức năng chính của thành tế bào nấm men là gì?

a)

Duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu

b)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

c)

Tổng hợp ATP trong bào tương

d)

Mỗi phát biểu đều đúng như nhau

137.

Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử vào thời điểm nào sau khi nuôi cấy?

a)

Sau 10–15 ngày sau khi nuôi

b)

Ngay sau khi nuôi cấy

c)

Khoảng 5 ngày sau khi nuôi

d)

Sau 5–10 ngày sau khi nuôi

138.

Ở nấm mốc, loại sinh sản nào quan trọng do tạo ra nhiều cá thể và xảy ra nhiều trong mùa sinh sản?

a)

Sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Sinh sản hữu tính bằng giao tử

c)

Sinh sản bằng nảy chồi

d)

Tất cả đều xảy ra như nhau

139.

Tảo có thể di động nhờ cơ chế nào sau đây?

a)

Trườn, bò hoặc trượt trên giá thể

b)

Không có khả năng di động tự nhiên

c)

Tiến mao di chuyển theo dòng nước

d)

Mọi phát biểu đều sai hoàn toàn

140.

Thành phần nào là trung gian giữa vi khuẩn và thực vật, xét về đặc điểm cấu trúc?

a)

Vi khuẩn lam có sắc tố quang hợp

b)

Mycoplasma không thành tế bào

c)

Xoắn thể hình xoắn linh động

d)

Rickettsia nội bào bắt buộc

141.

Một quan niệm sai lầm thường gặp: mycoplasma có thành peptidoglycan như vi khuẩn. Phát biểu nào phản bác điều này đúng nhất?

a)

Mycoplasma không có thành peptidoglycan

b)

Mycoplasma chỉ sống nội bào bắt buộc

c)

Mycoplasma có màng ngoài như Gram âm

d)

Mycoplasma là nấm men chuyển hóa đường

142.

So sánh nhanh: đặc điểm nào giúp phân biệt rickettsia với vi khuẩn tự do?

a)

Không có vật chất di truyền dạng DNA

b)

Sinh sản bằng nảy chồi như nấm men

c)

Có lạp lục tham gia quang hợp

d)

Sống nội bào bắt buộc trong tế bào chủ