Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối HKI

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen ở nhóm VIA có xu hướng

a)

nhường 2 electron.

b)

nhường 6 electron.

c)

nhận 6 electron.

d)

nhận 2 electron.

2.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p4 . Số electron độc thân của M là

a)

0 .

b)

1 .

c)

2 .

d)

3 .

3.

Khi nguyên tử potassium nhường 1 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nào?

a)

Krypton.

b)

Argon

c)

Neon.

d)

Helium.

4.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số proton và số neutron.

c)

số neutron.

d)

số proton.

5.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện tích là

a)

hạt proton.

b)

hạt neutron.

c)

hạt nhân.

d)

hạt electron.

6.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của nhóm bằng số

a)

proton của hạt nhân.

b)

lớp electron.

c)

electron ở lớp vỏ.

d)

electron ở lớp ngoài cùng.

7.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, thường

a)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

b)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

c)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

8.

Nguyên tử của nguyển tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Phosphorus.

9.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.

b)

Cấu tạo của chất và sự biến đổi của chất.

c)

Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn.

d)

Tốc độ của ánh sáng trong chân không.

10.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

8 nguyên tố.

b)

32 nguyên tố.

c)

2 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

11.

Trong tự nhiên, nguyên tố copper có hai đồng vị: 63Cu chiếm 69,15% và 65Cu chiếm 30,85%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố copper là

a)

63,617

b)

64,383.

c)

64,338.

d)

63,671.

12.

Điện tích qe của electron

a)

–1,602×10-19

b)

1,602×10-19

c)

-1,602×1018

d)

1,620×1019

13.

Cho các phân tử sau: CH4, HBr, CH3OH, NH3, C2H2. Trong các phân tử trên, phân tử nào tạo được liên kết hydrogen

a)

CH4, CH3OH

b)

NH3, C2H2

c)

CH3OH, NH3

d)

HBr

14.

Cho Mg có Z=12. Hãy cho biết số lớp electron của nguyên tử Mg

(a)  

15.

Số electron tối đa ở lớp M là bao nhiêu?

(a)  

16.

Số electron trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

2,6,10

b)

6,10,14

c)

1,3,5

d)

3,5,7

17.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

18.

Nguyên tố Na có Z=11. Cấu hình electron của Na+ là:

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p63s1

19.

Trong hợp chất CH4, nguyên tử C có hoá trị

a)

Điện hoá trị 4+

b)

Cộng hoá trị 4

c)

Điện hoá trị 4-

d)

Cộng hoá trị 1

20.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

Tính kim loại tăng, phi kim tăng

b)

Tính phi kim tăng, kim loại giảm

c)

Tính Kim loại giảm, phi kim giảm

d)

Tính Kim loại tăng, phi kim giảm

21.

Sắp xếp các phi kim F, I, Cl, Br theo chiều giảm dần của tính phi kim.

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F > I > Cl > Br.

c)

Br > Cl > I > F.

d)

I > Cl > Br > F.

22.

Nguyên tử N với cấu hình 1s22s22p3 có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng ?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

23.

Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại giảm dần ?

a)

Al, Mg, Na, K.

b)

Al, Mg, Na, K.

c)

K, Na, Mg, Al.

d)

Na, K, Mg,Al.

24.

Ion dương được hình thành khi

a)

nguyên tử nhường proton

b)

nguyên tử nhận thêm proton

c)

nguyên tử nhường electron

d)

. nguyên tử nhận thêm electron

25.

Chọn các nhận định đúng (có thể chọn nhiều nhận định)

a)

Liên kết giữa một kim loại và một phi kim luôn là liên kết ion

b)

Tất cả các nguyên tố nhóm IA đều là các nguyên tố kim loại

c)

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự dùng chung cặp electron giữa 2 nguyên tử

d)

Phân tử N2 có liên kết ba bền vững

26.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

a)

NaCl, H2O, KCl

b)

NaCl, KCl, KF

c)

KF, NaCl, NH3

d)

CH4, NaCl, KF

27.

Liên kết trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

ion

b)

Cộng hóa trị phân cực

c)

cho nhận

d)

cộng hóa trị không cực

28.

Cho nguyên tử Magnesium (Mg) có số hiệu 12. Hỏi ion Mg2+ có bao nhiêu hạt electron ở lớp vỏ?

(a)  

29.

Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn (X đứng trước Y) có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 15. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

30.

Một nguyên tử có 5 electron ở các phân lớp s. Cấu hình electron nguyên tử là

a)

1s22s22p53s1

b)

1s22s12p63s2

c)

1s12s22p63s2

d)

1s22s22p63s1

31.

Bản chất của liên kết cộng hóa trị là

a)

A.sự dùng chung cặp electron hóa trị.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

sự chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

sự nhường electron để tạo thành cấu hình bền vững.

32.

Liên kết hydrogen được hình thành như thế nào?

a)

Giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia vào liên kết;

b)

Giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn);

c)

Giữa nguyên tử H và nguyên tử O

d)

Giữa nguyên tử H và các phi kim

33.

Phát biểu đúng về sự tạo thành liên kết hydrogen?

a)

Nguyên tử hydrogen liên kết với các nguyên tử có độ âm điện lớn như F, O, N,…;

b)

Nguyên tử liên kết với hydrogen phải có ít nhất một cặp electron hóa trị chưa liên kết;

c)

Nguyên tử hydrogen liên kết với các nguyên tử thuộc nhóm kim loại kiềm và kiềm thổ;

d)

Nguyên tử liên kết với hydrogen phải có cấu hình electron bền vững

34.

Khi khối lượng phân tử tăng thì tương tác van der Waals như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng rồi giảm

d)

Giảm rồi tăng