wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về hô hấp ở động vật

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể

a)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

b)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.

c)

lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2

d)

lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O

2.

Vai trò của quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

a)

Thông qua quá trình trao đổi khí với môi trường, CO2 được vận chuyển đến tế bào để tham gia vào hô hấp tế bào

b)

Động vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường

c)

O2 được sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí rồi thải ra môi trường

d)

Động vật lấy CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải O2 từ cơ thể ra môi trường

3.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự nhô động của hệ tiêu hoá.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không khí tự lưu thông.

4.

Động vật sau đây trao đổi khí qua ống khí là

a)

giun đất, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

5.

Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?

a)

Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiến mang.

b)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.

c)

Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.

d)

Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2 khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài.

6.

Quan sát hình ảnh bên và cho biết nơi diễn ra quá trình trao đổi khí của sinh vật trong hình

a)

Khí quản.

b)

Phế quản.

c)

Phế nang.

d)

Mao mạch.

7.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép.

b)

Chim.

c)

Châu chấu.

d)

Trùng roi.

8.

Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Động vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

b)

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng ATP.

c)

Thông qua trao đổi khí với môi trường, CO2 được vận chuyển đến tế bào, tham gia vào quá trình hô hấp tế bào.

d)

CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí, rồi thải ra môi trường.

9.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng khi nói về hô hấp ở chim?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

b)

Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

c)

Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

11.

Trình tự dẫn truyền xung thần kinh trong tim diễn ra theo trật tự nào?

a)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Mạng Perkinje → Bó His.

b)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Perkinje.

c)

Bó His → Mạng Perkinje → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất.

d)

Mạng Perkinje → Bó His → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất.

12.

Một người có triệu chứng đau ngực dữ dội, khó thở và mệt mỏi. Bác sĩ chẩn đoán người này bị nhồi máu cơ tim. Nguyên nhân chính của tình trạng này là gì?

a)

Tắc nghẽn động mạch vành do cục máu đông.

b)

Thiếu oxy trong máu do hô hấp kém.

13.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư

c)

Côn trùng

d)

Cá và con người

14.

Ở người, huyết áp giảm dần theo trình tự

a)

A. động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

b)

B. tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

c)

C. động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

d)

D. mao mạch → động mạch → tĩnh mạch.

15.

Quan sát hình ảnh, cho biết nhận định nào dưới đây là đúng

a)

đây là hình ảnh vòng tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn.

b)

đây là hình ảnh vòng tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kép.

c)

đây là hình ảnh vòng tuần hoàn kín, hệ tuần hoàn đơn.

d)

đây là hình ảnh vòng tuần hoàn kín, hệ tuần hoàn kép.

16.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

b)

Tim co dãn nhịp nhằng theo chu kì.

c)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

d)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.

17.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn hở.

b)

Hệ tuần hoàn kín.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

18.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

19.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

20.

Câu 23. Quan sát sơ đồ sau, chọn đáp án đúng?

a)

1-Vận tốc máu, 2-Huyết áp, 3-Tổng tiết diện mạch.

b)

1-Tổng tiết diện mạch, 2-Vận tốc máu, 3-Huyết áp.

c)

1-Huyết áp, 2-Vận tốc máu, 3-Tổng tiết diện mạch.

d)

1-Vận tốc máu, 2-Tổng tiết diện mạch, 3-Huyết áp.

21.

Huyết áp là kết quả tổng hợp của những tố nào dưới đây?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1) (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

22.

Quan sát sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn của cá và thỏ. Chọn đáp án đúng.

a)

Cá có một vòng tuần hoàn, thỏ có hai vòng tuần hoàn.

b)

Tĩnh mạch phổi của thỏ chứa nhiều CO₂.

c)

Tâm thất của cá chứa nhiều O₂.

d)

Tim cá bốn ngăn, tim thỏ có bốn ngăn.

23.

Bệnh truyền nhiễm ở người chủ yếu do những tác nhân nào gây ra?

a)

Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật.

b)

Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và hóa chất độc hại.

c)

Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và rối loạn di truyền.

d)

Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và chế độ dinh dưỡng, thói quen sinh hoạt.

24.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở động vật và người?

a)

Di truyền.

b)

Ăn uống không hợp vệ sinh.

c)

Rối loạn nội tiết.

d)

Đột biến gen.

25.

Hệ miễn dịch ở người gồm 2 tuyến miễn dịch là

a)

miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

b)

miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn

c)

miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo

d)

miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường

26.

Những nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Các tác nhân vật lí như bức xạ, nhiệt độ…

b)

Các tác nhân sinh học như vi khuẩn, virus…

c)

Yếu tố di truyền.

d)

Các tác nhân hóa học như arsenic, tetrodotoxin…

27.

Những nguyên nhân sau đây là nguyên nhân bên trong gây bệnh ở người?

a)

I, II, III.

b)

I, II, IV.

c)

I, III, IV.

d)

I, II, IV.

28.

Những nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân bên trong gây bệnh ở người?

a)

Yếu tố di truyền.

b)

Tetrodotoxin trong cá nóc

c)

Thoái hóa mô thần kinh do tuổi già.

d)

Thoái hóa vòng mạc do tuổi già.

29.

Những nguyên nhân nhân bên ngoài trong các nguyên nhân gây bệnh ở người sau đây gồm:

a)

Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…

b)

Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…

c)

Yếu tố di truyền: đột biến gen, đột biến NST gây bạch tạng, mù màu,…

30.

Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,…

a)

I, II, III.

b)

I, III, IV.

c)

I, II, IV.

d)

II, III, IV.

31.

Trong hệ thống hàng rào bên ngoài thuộc hệ miễn dịch ở người không bao gồm thành phần nào sau đây:

a)

A. Da.

b)

B. Niêm mạc.

c)

C. Các chất tiết như nước mắt, nước bọt,…

d)

D. các tế bào bạch cầu.

32.

Miễn dịch đặc hiệu thực chất là:

a)

phản ứng viêm khi một vùng nào đó của cơ thể bị thương.

b)

phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.

c)

phản ứng giữa bạch cầu với kháng nguyên.

d)

phản ứng sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của mầm bệnh.

33.

Miễn dịch đặc hiệu bao gồm những loại nào?

a)

Miễn dịch qua trung gian tế bào, miễn dịch thể dịch.

b)

Miễn dịch cơ thể, miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch qua trung gian tế bào, miễn dịch cơ thể.

d)

Miễn dịch qua trung gian tế bào, miễn dịch cơ quan, miễn dịch cơ thể.

34.

Nguy cơ mắc bệnh ở người rất lớn, nhưng xác suất bị bệnh rất nhỏ là do

a)

trong môi trường có rất ít tác nhân gây bệnh và cơ thể người có khả năng miễn dịch.

b)

trong môi trường có rất nhiều tác nhân gây bệnh nhưng cơ thể người có khả năng miễn dịch.

c)

trong môi trường có rất nhiều tác nhân gây bệnh nhưng cơ thể người không bao giờ bị nhiễm.

d)

trong môi trường có rất nhiều tác nhân gây bệnh nhưng chúng không có khả năng lây nhiễm.

35.

Bạn Phi vừa ăn một loại thực phẩm có chứa hải sản. Sau khoảng 30 phút, Phi bắt đầu cảm thấy ngứa ngáy, nổi mẩn đỏ trên da và khó thở. Hiện tượng nào sau đây giải thích đúng nhất về tình trạng của Phi?

a)

Phi bị ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn trong hải sản.

b)

Phi bị dị ứng với hải sản, dẫn đến phản ứng quá mức của hệ thống miễn dịch.

c)

Phi bị cảm lạnh do ăn đồ lạnh.

d)

Phi bị rối loạn tiêu hóa do ăn quá nhiều.

36.

Tại sao trước khi tiêm một số loại kháng sinh người ta phải thử phản ứng dị ứng của cơ thể với kháng sinh?

a)

Vì để xác định liều lượng kháng sinh cần tiêm cho bệnh nhân.

b)

Vì trong thành phần của thuốc có thể chứa dị nguyên, thử phản ứng dị ứng giúp tránh những phản ứng phụ không mong muốn sau khi tiêm.

c)

Vì để đảm bảo kháng sinh được cơ thể sử dụng chính xác khi tiêm vào cơ thể.

d)

Vì trong thành phần của thuốc có thể chứa kháng thể, thử phản ứng dị ứng giúp kiểm tra hoạt động của kháng thể trên cơ thể.

37.

Chất sinh ra từ quá trình trao đổi chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Thận không có chức năng đào thải chất nào sau đây?

a)

CO2

b)

Urea

c)

Nước thừa

d)

Creatinine

39.

Quá trình bài tiết được thực hiện ở những cơ quan nào?

a)

da, phổi, ruột và thận

b)

da, phổi, dạ dày, ruột và thận

c)

da, phổi, mạch tràng và thận

d)

da, phổi, mạch máu, miệng

40.

Khi xét nghiệm chỉ số pH của một người, chỉ số đo được pH = 6,8. Có thể đánh giá như thế nào?

a)

nồng độ Ca2+ trong máu giảm.

b)

nồng độ H+ trong máu tăng.

c)

nồng độ OH- trong máu tăng.

d)

nồng độ Na+ trong máu giảm.

41.

Ở người, khi hàm lượng glucose máu tăng cơ chế điều hoà như thế nào?

a)

Tuyến tụy tiết nhiều glucagon, biến đổi glucose thành glycogen dự trữ ở gan.

b)

Tuyến tụy tiết nhiều insulin, biến đổi glucose thành glycogen dự trữ ở gan.

c)

Tuyến tụy tiết nhiều glucagon, biến đổi glycogen thành glucose cung cấp cho máu.

d)

Tuyến tụy tiết nhiều glucagon, biến đổi glycogen thành glucose cung cấp cho máu.

42.

Ở người, khi hàm lượng glucose máu giảm cơ chế điều hoà như thế nào?

a)

Tuyến tụy tiết nhiều glucagon, biến đổi glucose thành glycogen dự trữ ở gan.

b)

Tuyến tụy tiết nhiều insulin, biến đổi glucose thành glycogen dự trữ ở gan.

c)

Tuyến tụy tiết nhiều glucagon, biến đổi glycogen thành glucose cung cấp cho máu.

d)

Tuyến tụy tiết nhiều insulin, biến đổi glycogen thành glucose cung cấp cho máu.

43.

Trong các hormon điều hoà, hormone phối hợp điều hoà lượng đường trong máu là

a)

ADH và adrenaline.

b)

Insulin và glucagon.

c)

Thyroxine và adrenaline.

d)

Estrogen và progesterone.

44.

Lượng nước tiểu trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

45.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

46.

Cân bằng nội môi là?

a)

Duy trì sự ổn định bên ngoài cơ thể

b)

Duy trì sự ổn định bên trong cơ thể

c)

Duy trì sự bất ổn định trong cơ thể

d)

Duy trì sự bất ổn định bên ngoài cơ thể

47.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

48.

Các cơ quan tham gia cân bằng nội môi chủ yếu là?

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Cả ba đáp án trên

49.

Khi hàm lượng glucôzơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự:

a)

Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucôzơ trong máu giảm

b)

Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucôzơ trong máu giảm

c)

Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucôzơ trong máu giảm

d)

Tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucôzơ trong máu giảm

50.

Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

51.

Khi hàm lượng glucôzơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào?

a)

Gan → tuyến tụy → glucagon → glicôgen → glucôzơ trong máu tăng

b)

Gan → glucagon → tuyến tụy → glicôgen → glucôzơ trong máu tăng

c)

Tuyến tụy → glucagon → gan → glicôgen → glucôzơ trong máu tăng

d)

Tuyến tụy → gan → glucagon → glicôgen → glucôzơ trong máu tăng

52.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

53.

Bài tiết là gì?

a)

Là quá trình mà những hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

c)

Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

54.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucôzơ trong máu giảm

55.

Những bệnh liên quan trực tiếp đến thận là?

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Sỏi thận, sạn thận, thận 1 quả,…

c)

Ung thư tuyến giáp

d)

Đột quỵ

56.

Cơ quan bài tiết ra mồ hôi là?

a)

Da

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Thận

d)

Phổi