wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh l

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng ở động vật là

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ

thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và

phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể

tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ

thể tồn tại và phát triển

2.

Đặc điểm cảm ứng ở động vật là xảy ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy

b)

chậm, khó nhận thấy

c)

. nhanh, khó nhận thấy

d)

chậm, dễ nhận thấy

3.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?

a)

Diễn ra chậm hơn nhiều

b)

Diễn ra nhanh hơn

c)

Diễn ra ngang bằng

d)

Diễn ra chậm hơn một chút

4.

Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ:

a)

Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.

b)

Hoạt động của hệ thần kinh.

c)

Hoạt động của thể dịch.

d)

Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.

5.

Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là

a)

. Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc tránh xa kích thích

b)

Co rúm toàn thân

c)

. Phản ứng định khu

d)

Phản ứng bằng cơ chế phản xạ

6.

Phản xạ là

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của

co the.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ

thê

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc

bên trong cơ thể

7.

Cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?

a)

Cơ quan thụ cảm, tủy sống, cơ quan phản ứng

b)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống

c)

Cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

d)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

8.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Cơ quan đáp ứng-thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh.

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm — cơ quan đáp ứng → hệ thần kinh.

c)

Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm — cơ quan đáp ứng.

d)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm- hệ thần kinh → cơ quan đáp ứng.

9.

: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện

a)

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại

b)

. Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa

c)

. Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi

d)

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

10.

Ví dụ nào dưới đây thuộc loại phản xạ không điều kiện là

a)

nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

Thường do tủy sống điều khiển

b)

. Di truyền được, đặc trưng cho loài

c)

Mang tính bẩm sinh và bền vững

d)

Có số lượng không hạn chế

12.

“Khi tập thể dục, ta thấy nóng, đổ nhiều mồ hôi, ta tìm nơi để nghỉ ngơi và quạt cho mát” trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện, bao nhiêu phản xạ không điều kiện?

a)

2 Phản xạ không điều kiện; 2 Phản xạ có điều kiện

b)

2 Phản xạ không điều kiện; 1 Phản xạ có điều kiện

c)

. 1 Phản xạ không điều kiện; 2 Phản xạ có điều kiện

d)

3 Phản xạ không điều kiện; 1 Phản xạ có điều kiện

13.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn

toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

tôm

b)

c)

sứa

d)

ng

14.

Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở

a)

ruột khoang

b)

giun tròn

c)

thân mềm

d)

chân khớp

15.

: Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi,

không xuất hiện ở

a)

. Thân mềm

b)

giun đốt

c)

chân khớp

d)

ruột khoang

16.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi

hạch?

a)

cá lưỡng cư

b)

bò sát chim thú

c)

thúy tức

d)

giun dẹp đỉa côn trùng

17.

Ví dụ thuộc loại phản xạ có điều kiện là

a)

ánh sáng chói chiều vào mắt, ta nheo mắt lại

b)

chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ

c)

nghe tiếng sấm nổ ta giật mình

d)

nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi

18.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

Có số lượng hạn chế.

d)

Thường do vỏ não điều khiển.

19.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

20.

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng

d)

Tiêu phí ít năng lượng

21.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

22.

Cơ quan nào dùng để cảm ứng vị giác ở động vật?

a)

mắt

b)

tai

c)

lưỡi

d)

mũi

23.

Cơ quan cảm ứng nhiệt độ của động vật là gì?

a)

tai

b)

mắt

c)

da

d)

mũi

24.

Động vật nào có khả năng cảm ứng sóng điện từ?

a)

cá sấu

b)

vịt

c)

bò sát

d)

ong

25.

Trong các động vật sau: (1) giun dẹp (2) thủy tức (3) dia (4) trùng roi (5) giun tròn (6) gián (7) tôm Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

1

b)

5

c)

4

d)

3

26.

Cho các tập tính sau ở động vật: (1) Sự di cư của cá hồi 2) Báo săn mồi (3) Nhện giăng tơ (4) Vẹt nói được tiếng người (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn (6) Éch đực kêu vào mùa sinh sản (7) Xiếc chó làm toán (8) Ve kêu vào mùa hè Những tập tính nào là bẩm sinh?

a)

: (1), (3), (6), (8).

b)

: (1), (3), (5), (8).

c)

(1), (3), (6), (7).

d)

(1), (2), (6), (8).

27.

. Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Éch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

những tập tính nào là học được?

a)

2 4 5 7

b)

3 4 5 7

c)

2 4 6 7

d)

2 4 5 8

28.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

29.

Tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài

cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ

đồ mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài

cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ

thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

30.

Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm:

a)

Duy trì suốt đời không đổi.

b)

Sinh ra đã có sẵn trong bản năng.

c)

Được truyền từ đời trước sang đời sau.

d)

Được hình thành thông qua học tập.

31.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.

b)

. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

c)

. Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.

d)

Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.

32.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là:

a)

Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp để thích nghi với

điều kiện sống thay đổi.

b)

Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được, được hình thành khi

điều kiện sống thay đổi

c)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính học được.

d)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh,

33.

Đâu là tập tính hỗn hợp ở động vật?

a)

Nhện chăng tơ.

b)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.

c)

Thú con bú sữa mẹ.

d)

Hổ săn mồi.

34.

Bóng đen ập xuống nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học

tập:

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

đk hóa

d)

học ngầm

35.

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

1 2

b)

2 3

c)

2 3 4

d)

1 2 4

36.

Xét các tập tính sau : (1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại (2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu (3) Ve kêu vào mùa hè (4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc (5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là

a)

2 5

b)

3 5

c)

3 4

d)

4 5

37.

Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng không có chim bố mẹ. Đến khi trưởng thành, các chim con cũng tha rác và có về 1 chỗ nhưng chúng không làm được to. Điều này chứng tỏ

a)

. sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng làm tổ ở chim.

b)

tập tính làm tổ được hình thành qua quá trình học tập,

c)

tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa phải học

d)

chỉ những cá thể đã qua sinh sản mới biết làm tổ.

38.

: Nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học giải quyết vấn đề

d)

học nhận biết không gian

39.

Sinh trưởng và phát triển có mối quan hệ như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

40.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.

b)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.

c)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

d)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế

bào

41.

Phát triển của sinh vật là

a)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở

các giai đoạn.

b)

quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước

của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

42.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

tăng chiều dài cơ thể,

b)

tăng về chiều ngang cơ thể,

c)

tăng về khối lượng cơ thể,

d)

. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.

43.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa.

44.

Cho các mệnh đề sau: − (1). Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau. (2). Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển. (3). Cây ra lá là sự phát triển của thực vật. (4). Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật. Số mệnh đề đúng là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

45.

Cho các dấu hiệu sau: (1) Lá cây tăng kích thước (2) Cây mọc cành . (3) Rễ cây dài ra (4) Cây mầm ra lá Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của cây là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

46.

Ngửi thấy mùi hôi của hổ, các con hươu chạy trốn. Những con thỏ kiếm ăn gần đó thấy thế cũng lập tức bỏ chạy. Kích thích dấu hiệu làm xuất hiện tập tính tự vệ ở thỏ là

a)

Mùi hôi của hổ.

b)

Tiếng gầm của hổ.

c)

Hình ảnh bỏ chạy của đàn hươu.

d)

. Mùi đặc trưng của hươu.

47.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tỉnh của sinh vật.

b)

Thời gian sinh con của sinh vật.

c)

Thời gian mà sinh vật chết.

d)

Thời gian sống của sinh vật.

48.

: Phát biểu đúng về thứ tự các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam là

a)

hạt nảy mầm -> Cây con -Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả.

b)

hạt nảy mầm - Ra hoa kết quả -> Cây non -

Cây trưởng thành

c)

hạt nảy mầm - Cây non - Cây trưởng thành -> Cây con

d)

hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây non -> Cây trưởng thành

49.

Cho các ứng dụng sau: (1). Diệt muỗi trong giai đoạn con trưởng thành. (2). Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ. (3). Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con. Những ứng dụng nào dựa trên hiểu biết về sinh trưởng và phát triển?

a)

1 2 3

b)

1 2

c)

1 3

d)

2 3

50.

Cho các yếu tố sau (1). Di truyền (2). Chế độ ăn (3). Lối sống lành mạnh (4). Chế độ làm việc và nghỉ ngơi. (5). Ánh sáng yếu.

Số yếu tố nào ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

4

51.

Vòng đời là gì?

a)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi

b)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể

trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể

trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

d)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.