wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2025 – 2026

Total questions: 99

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong giao diện làm việc của Google Sites có các phần nào dưới đây?

a)

Thanh tiêu đề, vùng làm việc, các thẻ chức năng.

b)

Thanh công cụ, vùng làm việc, các thẻ chức năng.

c)

Thanh công cụ, vùng làm việc, thanh tiêu đề.

d)

Thanh công cụ, vùng làm việc, các mẫu giao diện.

2.

Khi thiết kế web bằng Google Sites, để tạo một giao diện tùy chỉnh cho trang web cần chọn tính năng nào sau đây?

a)

Create Themes.

b)

Import Themes.

c)

Insert Themes.

d)

Themes.

3.

Khi thiết kế web bằng Google Sites, để sử dụng một giao diện từ một nguồn bên ngoài vào trang web cần chọn tính năng nào sau đây?

a)

Create Themes.

b)

Import Themes.

c)

Insert Themes.

d)

Add Themes.

4.

Khi thiết kế web bằng Google Sites, để xem trước trang web nháy chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

𐄂

b)

𐄃

c)

𐄄

d)

𐄅

5.

Khi thiết kế web bằng Google Sites, để xem trước trang web ở chế độ xem trên máy tính bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

🖥️

b)

📱

c)

💻

d)

📖

6.

Khi thiết kế trang web sử dụng giao diện có sẵn trong Google Sites, để chèn logo ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn Add logo mục Brand images → mục Logo [chọn Upload] chọn hình ảnh trong thư mục lưu ảnh chọn Open.

b)

Nháy chọn Add logo mục Brand images → mục Logo [chọn Upload] chọn hình ảnh trên trang web chọn Open.

c)

Nháy chọn Add logo mục Logo [chọn Upload] chọn hình ảnh trong thư mục lưu ảnh chọn Open.

d)

Nháy chọn Add logo mục Navigation → mục Logo [chọn Upload] chọn mục chứa ảnh chọn hình ảnh chọn Open.

7.

Khi thiết kế trang web trong Google Sites, để ngắt tiêu đề dài hơn một dòng xuống dòng ta gõ tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + Enter.

b)

Shift + Enter.

c)

Alt + Enter.

d)

Shift + Ctrl + Enter.

8.

Tùy chọn nào dưới đây là để không hiển thị trang trên thanh điều hướng khi hiệu chỉnh trang web trong Google Sites?

a)

Hide from navigation.

b)

Hide in homepage.

c)

Show from navigation.

d)

Hide in Properties.

9.

Có bao nhiêu tùy chọn khi hiệu chỉnh các trang web con trong Google Sites?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

10.

Tùy chọn nào dưới đây cho phép đổi tên trang khi hiệu chỉnh trang web trong Google Sites?

a)

Add subpage.

b)

Duplicate page.

c)

Make homepage.

d)

Properties.

11.

Thao tác nào sau đây là đúng để thay đổi cách trình bày thanh điều hướng màu trắng?

a)

Chọn Settings → Navigation → Trong mục Color chọn White.

b)

Chọn Properties → Navigation → Trong mục Color chọn Transparent.

c)

Chọn Settings → Custom domains → Trong mục Mode chọn Black.

d)

Chọn Settings → Navigation → Trong mục Color chọn White.

12.

Tùy chọn nào dưới đây cho phép tạo một bản sao của trang web khi hiệu chỉnh trang trong Google Sites?

a)

Copy page.

b)

Duplicate page.

c)

Make homepage.

d)

Add subpage.

13.

Thao tác nào sau đây là đúng để thay đổi cách trình bày thanh điều hướng dạng ngang?

a)

Chọn Settings → Navigation → Trong mục Mode chọn Top.

b)

Chọn Properties → Navigation → Trong mục Mode chọn Top.

c)

Chọn Settings → Custom domains → Trong mục Mode chọn Top.

d)

Chọn Settings → Navigation → Trong mục Mode chọn Side.

14.

Tùy chọn nào dưới đây là để hiển thị trạng đã ẩn trên thanh điều hướng khi hiệu chỉnh trang web trong Google Sites?

a)

Hide from navigation.

b)

Duplicate page.

c)

Show from navigation.

d)

Show from Properties.

15.

Khi thiết kế trang web bằng Google Sites, thao tác nào sau đây là đúng để chèn hộp văn bản?

a)

Pages [] Images.

b)

Insert [] Text box hoặc Images.

c)

Insert [] Text box.

d)

Insert [] Images.

16.

Khi thiết kế trang web bằng Google Sites, thao tác nào sau đây là đúng để chèn hình ảnh trực tuyến?

a)

Chọn Insert [] Images [] Upload [] Photos.

b)

Chọn Insert [] Images [] Select [] Google Driver.

c)

Chọn Insert [] Images [] Select [] Photos.

d)

Chọn Insert [] Images [] Select [] Select images.

17.

Khi thiết kế trang web bằng Google Sites, các lựa chọn chèn hình ảnh trực tuyến nào sau đây là đúng nhất?

a)

Google Driver, Google Images, Photos.

b)

Google Drive, Link, Google Images, Photos.

c)

Google Driver, Google Images, Link, Pictures.

d)

Google Driver, Google Images.

18.

Trong Google Sites, phương án nào sau đây không phải là tính năng khi sử dụng công cụ Social links?

a)

xóa một liên kết đã tạo.

b)

thêm liên kết được dán đến.

c)

thêm mới trang liên kết.

d)

thêm Text box.

19.

Trong Google Sites, mỗi nội dung khi thêm vào trang được bố trí thành một mục riêng. Để thiết kế các mục giống nhau về bố cục, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Duplicate section.

b)

Delete section.

c)

Duplicate page.

d)

Section colors.

20.

Trong Google Sites, công cụ nào sau đây được dùng để tạo đường phân chia giữa các nội dung trên trang web?

a)

Divider

b)

Button

c)

Text box

d)

Lines

21.

Trong Google Sites, mặc định màu sắc đường phân chia các nội dung trên được thiết lập theo màu thành phần nào sau đây của trang web?

a)

đầu trang.

b)

giao diện.

c)

chân trang.

d)

Tiêu đề.

22.

Trong Google Sites, để tạo nút bấm liên kết đến các trang web khác sau khi đã chọn công cụ, ta cần nhập tên nút vào mục nào của hộp thoại Insert button?

a)

Name.

b)

Link.

c)

Insert.

d)

Button.

23.

Trong Google Sites, công cụ nào sau đây được dùng để tạo nút bấm liên kết đến các trang web khác?

a)

Divider.

b)

Content Blocks.

c)

Text box.

d)

Button.

24.

Khi tạo mới bảng chuyển hình ảnh bằng công cụ Image carousel, yêu cầu tối thiểu là bao nhiêu hình ảnh?

a)

hình ảnh.

b)

hình ảnh.

c)

hình ảnh.

d)

hình ảnh.

25.

Tùy chọn nào dưới đây không có trong hộp thoại Edit carousel của Image carousel?

a)

Show dots.

b)

Auto start.

c)

Show borders.

d)

Transition speed.

26.

Tốc độ chuyển đổi nào không phải là một tùy chọn trong Transition speed của Image carousel?

a)

Very slow.

b)

Slow.

c)

Medium.

d)

Ultra fast.

27.

Tại hộp thoại Embed from the web có bao nhiêu tùy chọn nhúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Công cụ nào được sử dụng để chèn lịch biểu vào trang web?

a)

Youtube

b)

Calendar

c)

Drive

d)

Collapsible group

29.

Khi chèn tệp từ Google Drive, điều gì cần được đảm bảo?

a)

Tệp phải có kích thước nhỏ hơn 10MB.

b)

Tệp phải được chia sẻ cho phép xem.

c)

Tệp phải là định dạng .mp4.

d)

Tệp phải được tạo bởi chủ tài khoản.

30.

Bạn có thể sử dụng công cụ nào để chèn tài liệu vào trang web?

a)

Collapsible group.

b)

YouTube.

c)

Docs.

d)

Slides.

31.

Để tạo bản sao của hộp văn bản TIMELINE các sự kiện và đổi tên, bạn cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn chuột phải vào hộp văn bản, chọn 'Sao chép', sau đó đổi tên.

b)

Nhấn đúp vào hộp văn bản để mở bảng đổi tên.

c)

Kéo hộp văn bản đến vị trí mới rồi đổi tên.

d)

Chọn hộp văn bản và nhấn phím Delete để đổi tên.

32.

Chọn Insert ở công cụ _______.

a)

Drive

b)

Docs

c)

Sheets

d)

Slides

33.

Chọn hộp văn bản và _______.

a)

Duplicate

b)

Delete

c)

Resize

d)

Move

34.

Tại hộp thoại YouTube Video Settings, để cho phép chế độ toàn màn hình, ta chọn?

a)

Hide Controls.

b)

Progress bar color.

c)

Allow Fullscreen.

d)

Video search.

35.

Để sử dụng được Google Sites, ta bắt buộc phải thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Đăng nhập tài khoản Google.

b)

Tải ứng dụng Google Sites.

c)

Mua quyền sử dụng Google Sites.

d)

Cứ mở lên là dùng bình thường.

36.

Thẻ chức năng nào trong Google Sites cho phép tạo và quản lý các trang web?

a)

Pages

b)

Insert

c)

Themes

d)

Create

37.

Google Sites có thể thiết lập và cho phép nhiều người làm việc cùng nhau bằng cách phân quyền:

a)

Owners, Collaborators, Viewers.

b)

Owners, Collaborators, Viewers, Setting.

c)

Owners, Collaborators.

d)

Owners, Collaborators, Viewers, Control.

38.

Google sites cung cấp các mẫu giao diện khác nhau trong thẻ:

a)

Themes.

b)

Insert.

c)

View.

d)

Design.

39.

Để thay đổi kích thước của một hình ảnh trên trang web, bạn nên:

a)

Nhấp vào hình ảnh và kéo các góc để thay đổi kích thước.

b)

Sửa đổi mã HTML để thay đổi kích thước.

c)

Tải lên hình ảnh mới có kích thước mong muốn.

d)

Thay đổi cài đặt kích thước trong trình duyệt web.

40.

Các chức năng trên lần lượt là:

a)

Chế độ xem trên điện thoại, Tablet, Large screen, báo cáo sự cố, thoát xem trước.

b)

Chế độ xem trên điện thoại, Tablet, Large screen, ghi chú, thoát xem trước.

c)

Chế độ xem trên điện thoại, Tablet, Large screen, báo cáo sự cố, thoát sites.

d)

Chế độ xem trên điện thoại, Tablet, Large screen, ghi chú, thoát sites.

41.

Để tạo mới trang web với mẫu có sẵn ta chọn:

a)

Template gallery.

b)

Create theme.

c)

Import theme.

d)

Theme.

42.

Nếu hình ảnh chưa cân đối, em phải thực hiện căn chỉnh hình ảnh, em sẽ nháy chọn:

a)

Anchor image.

b)

Center.

c)

Square.

d)

Cover.

43.

Các tùy chọn Header type (Loại tiêu đề):

a)

Cover, Large banner, Banner, Title only.

b)

Cover, Large banner, Banner.

c)

Cover, Large banner, Banner, Title only, Small banner.

d)

Cover, Small banner, Banner, Title only.

44.

Đối với trang chủ, các tùy chọn để hiệu chỉnh trang chủ, gồm có:

a)

Duplicate page, Properties, Add subpage, Make homepage.

b)

Duplicate page, Properties, Add subpage.

c)

Duplicate page, Properties, Make homepage.

d)

Duplicate page, Properties, Delete, Make homepage.

45.

Đối với trang, các tùy chọn để hiệu chỉnh trang gồm có:

a)

Make homepage, Dulicate page, Properties, Add subpage, Hide from navigation, Delete.

b)

Make homepage, Dulicate page, Properties, Hide from navigation, Delete.

c)

Make homepage, Dulicate page, Properties, Add subpage, Hide from navigation, Remove.

d)

Make homepage, Dulicate page, Properties, Add subpage, Hide from navigation.

46.

Ngoài việc chèn tệp vào trang web Google Sites bằng công cụ Drive, ta có thể sử dụng công cụ nào dưới đây để chèn một trang trình chiếu vào trang web?

a)

Slides.

b)

Docs.

c)

Sheets.

d)

Charts.

47.

Để chèn được video Youtube vào trong trang web Google Sites thì video đó phải thỏa mãn điều gì dưới đây?

a)

Video phải được tải lên Youtube.

b)

Video phải được tải về máy tính.

c)

Video phải có 100 lượt xem trở lên.

d)

Video phải có con người xuất hiện.

48.

Thùy chọn Make homepage trong biểu tượng bên phải biểu tượng được sử dụng để

4 lines
49.

Để đặt trang làm trang chủ trong Google Sites, bạn chọn:

a)

Đặt trang làm chủ.

b)

Cho phép thêm một trang web con.

c)

Tạo một trang chủ mới.

d)

Đặt trang làm trang chủ.

50.

Khi bạn cần sắp xếp lại các liên kết trong thanh điều hướng, bạn nên:

a)

Kéo và thả các liên kết để thay đổi thứ tự.

b)

Tạo lại thanh điều hướng từ đầu.

c)

Xóa tất cả các liên kết và thêm lại từ đầu.

d)

Sửa đổi mã HTML để thay đổi thứ tự liên kết.

51.

Khi bạn muốn thêm một mục menu thả xuống vào thanh điều hướng, bạn cần:

a)

Tạo một nhóm các liên kết trong menu điều hướng.

b)

Thêm một liên kết mới và chỉ định nó là "mục thả xuống".

c)

Sử dụng công cụ "Thêm menu" để tạo menu thả xuống.

d)

Cập nhật mã HTML để tạo menu thả xuống.

52.

Để chèn hình ảnh vào trang web bằng cách trực tiếp ta chọn:

a)

Upload

b)

Select

c)

Picture from file

d)

Online

53.

Để chèn các liên kết mạng xã hội vào trang web, ta chọn thẻ Insert sau đó chọn công cụ:

a)

Social links.

b)

Link.

c)

Add Link.

d)

Media Links.

54.

Liệt kê các tùy chỉnh Section (mục):

a)

Section colors, Duplicate section, Delete section.

b)

Section colors, Duplicate section.

c)

Section colors, Duplicate section, Delete section, Style section.

d)

Section colors, Duplicate section, Delete section, Style section, Image section.

55.

Có bao nhiêu mẫu thiết kế sẵn khối nội dung trong Google Sites:

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

8.

56.

Công cụ Button (nút) được dùng để tạo nút bấm liên kết đến các trang web khác, liệt kê các tùy chọn cho Button:

a)

Button Style, Align, Edit Button, Duplicate, Remove.

b)

Button Style, Align, Edit Button, Duplicate.

c)

Button Style, Align, Edit Button, Duplicate, Remove, Color Button.

d)

Button Style, Align, Edit Button, Duplicate, Remove, Color Button, Text Button.

57.

Công cụ nào cho phép chỉnh sửa bố cục mẫu bằng cách kéo thả các khối nội dung?

a)

Text box

b)

Content Blocks

c)

Button

d)

Divider

58.

Phát biểu sau đây đúng về công cụ Button và Divider?

a)

Công cụ Button chỉ có một kiểu nút bấm duy nhất là Filled (tô màu nền).

b)

Công cụ Divider được sử dụng để tạo các liên kết đến trang web khác.

c)

Người dùng có thể chỉnh sửa và sao chép các nút bấm được tạo ra bằng công cụ Button.

d)

Divider không có tùy chọn để xóa khỏi trang web sau khi đã chèn vào.

59.

Công cụ bảng chuyển hình ảnh dùng để trình chiếu hình ảnh trên trang web hay các hình ảnh sẽ tự chuyển động theo dạng bảng chuyển có tên là:

a)

Image carousel.

b)

Image catalogue.

c)

Picture conveyor.

d)

Picture carousel.

60.

Trong hộp thoại Edit carousel, ngoài việc thêm, xóa hình ảnh hoặc thêm văn bản thì trong hộp thoại còn có thể:

a)

Show dots, Show captions, Auto star, Transition speed.

b)

Show dots, Show captions, Auto star, Transition speed, Review.

c)

Show dots, Show captions, Transition speed, Review.

d)

Show dots, Show captions, Transition speed, Review.

61.

Để điều chỉnh thông tin hiển thị của Calendar, tại hộp thoại Calendar Settings có các tùy chọn: Show title, show date, Navigation buttons, show timezone, Use Viewer's timezone, View selection, theo em còn thiếu tùy chọn nào:

a)

View mode.

b)

Expert.

c)

Insert.

d)

Tất cả đều đúng.

62.

Để điều chỉnh thông tin hiển thị của video, nháy chọn Settings, tại hộp thoại Youtube Video Settings có các tùy chọn là:

a)

Hide Controls

b)

Progress bar color

c)

Allow Fullscreen

63.

Khi chọn tệp từ Google Drive, điều gì cần được đảm bảo?

a)

Tệp phải có kích thước nhỏ hơn 10MB.

b)

Tệp phải được chia sẻ cho phép xem.

c)

Tệp phải là định dạng .mp4.

d)

Tệp phải được tạo bởi chủ tài khoản.

64.

Tại hộp thoại Calendar Settings, có bao nhiêu chế độ để em chọn để hiển thị Calendar?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

65.

Để tạo bản sao của hộp văn bản TIMELINE các sự kiện và đổi tên, bạn cần làm gì?

a)

Chọn Insert công cụ Drive.

b)

Chọn hộp văn bản Duplicate.

c)

Tạo mới hộp văn bản từ đầu.

d)

Sử dụng công cụ YouTube.

66.

Chế độ xem trước trang web nào sau đây không được hỗ trợ trong Google Sites?

a)

Laptop.

b)

Phone.

c)

Tablet.

d)

Large screen.

67.

Một người được thiết lập phân quyền là Viewers thì người đó có thể làm việc gì trên trang web?

a)

Có thể nhìn thấy những gì đang diễn ra nhưng không thể chỉnh sửa trang web.

b)

Có thể nhìn thấy những gì đang diễn ra, chỉnh sửa và xuất bản trang web.

c)

Có thể nhìn thấy những gì đang diễn ra và chỉnh sửa trang web.

d)

Không thể nhìn thấy những gì đang diễn ra cũng như chỉnh sửa trang web.

68.

Trong trường hợp muốn tạo trang web một cách nhanh chóng phù hợp với các mục đích khác nhau và có thể chỉnh sửa được sau đó thì ta làm như thế nào?

a)

Sử dụng mẫu có sẵn trong thư viện mẫu.

b)

Nhập yêu cầu hoặc lệnh để được tạo tự động.

c)

Chỉ cần mở lên là có sẵn để sử dụng.

d)

Sao chép từ trang web của ai đó trên mạng.

69.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về tác dụng của việc sử dụng công cụ Collapsible group trong Google Sites?

a)

Tạo hiệu ứng đồ họa cho trang web.

b)

Giúp tổ chức nội dung hiệu quả.

c)

Tiết kiệm không gian màn hình.

d)

Nâng cao trải nghiệm người xem.

70.

Giả sử ta có mua một giao diện trang web cho Google Sites và muốn áp dụng nó cho trang web của mình thì cần phải thực hiện thao tác như thế nào?

a)

Themes Import Theme.

b)

Themes Create Theme.

c)

Themes Insert Theme.

d)

Themes New Theme.

71.

Để tạo thêm trang mới trong Google Sites, ta cần chọn mục nào trong thẻ chức năng Pages?

a)

New page.

b)

New link.

c)

Full page embed.

d)

New menu section.

72.

Trong Google Sites, tùy chọn Properties của trang chủ cho phép nó có thể làm gì?

a)

Đổi tên hoặc rút gọn tên cho trang chủ.

b)

Tạo một trang là bản sao của trang chủ.

c)

Thêm một trang web con vào trang chủ.

d)

Gắn thuộc tính nào đó cho trang chủ.

73.

Các trang trong Google Sites không thể thực hiện việc chỉnh sửa nào sau đây?

a)

Hiệu ứng chuyển trang.

b)

Nhân bản trang.

c)

Thêm trang web con.

d)

Ẩn khỏi thanh điều hướng.

74.

Nếu một trang mới được tạo ra mà không đặt tên cho nó thì sẽ như thế nào?

a)

Trang vẫn được tạo ra với tên chưa được đặt.

b)

Google Sites sẽ người dùng ép nhập tên trang.

c)

Trang sẽ bị hủy vì không có tên trang.

d)

Google Sites khóa trang cho đến khi sửa tên cho trang.

75.

Nếu ta tạo một thêm một trang mới cho trang web Google Sites và đặt tên trang đó giống với Trang chủ thì chuyện gì sẽ xảy ra?

a)

Trang mới được trùng tên và vẫn chỉnh sửa như bình thường.

b)

Trang mới sẽ xóa Trang chủ cũ và trở thành Trang chủ mới.

c)

Trang mới được nhận định dạng và nội dung của Trang chủ.

d)

Trang mới không được cho phép tạo vì trùng tên với Trang chủ.

76.

Hành động nào dưới đây có thể dùng để thay đổi vị trí hiển thị trang trong Google Sites?

a)

Kéo thả trang cần thay đổi vị trí.

b)

Nhấp đúp chuột vào tên của trang.

c)

Dùng các nút mũi tên trang bàn phím.

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab.

77.

Thao tác nào sau đây trong Settings sẽ giúp thanh điều hướng được hiển thị từ ngang phía trên thành dọc bên trái?

a)

Navigation Mode Side.

b)

Navigation Mode Top.

c)

Navigation Mode Left.

d)

Navigation Mode Vertical.

78.

Lựa chọn nào dưới đây đúng để chèn hình ảnh trực tuyến vào trang web Google Sites bằng cách tìm hình ảnh thông qua Google?

a)

Google Images.

b)

Google Drive.

c)

Link.

d)

Photos.

79.

Để chèn các liên kết mạng xã hội vào trang web trong Google Sites thì ta cần chọn công cụ nào trong thẻ Insert?

a)

Social links.

b)

Links.

c)

Social media links.

d)

Add social links.

80.

Việc nào sau đây có thể thực hiện được đối với hình ảnh sau khi được chèn vào trong Google Sites?

a)

Chèn liên kết cho hình.

b)

Đổi màu sắc cho hình.

c)

Lồng văn bản vào hình.

d)

Thêm hiệu ứng vào hình.

81.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về việc sử dụng công cụ Text box trong Google Sites?

a)

Hộp văn bản được tạo ra ở mục nào thì sẽ ở yên tại mục đó.

b)

Lần đầu tạo hộp văn bản thì sẽ không có nội dung gì bên trong.

c)

Không có giới hạn nào về nội dung trong hộp văn bản.

d)

Có thể thêm nhiều hộp văn bản giống nhau vào trang web.

82.

Công cụ Divider trong Google Sites có tác dụng nào dưới đây?

a)

Tạo đường phân chia các nội dung trên trang web.

b)

Phân chia trang web thành nhiều section độc lập.

c)

Cắt hộp văn bản thành nhiều cột hoặc nhiều dòng.

d)

Giúp tách một trang thành nhiều trang khác nhau.

83.

Số lượng kí tự được cho phép để đặt tên một mục trong Google Sites là bao nhiêu?

a)

120

b)

50

c)

300

d)

Không giới hạn.

84.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về Content Blocks trong Google Sites?

a)

Content Blocks không cho phép chèn thêm đối tượng.

b)

Có thể chèn thêm Images vào trong một Content Blocks.

c)

Có thể chèn thêm Text box vào trong một Content Blocks.

d)

Các đối tượng trong Content Blocks kéo thả được.

85.

Công cụ Button không thể tạo liên kết đến địa chỉ nào dưới đây?

a)

Tệp hoặc thư mục hiện có trên máy tính cá nhân.

b)

Gmail cá nhân hoặc tài khoản mạng xã hội.

c)

Video trên Youtube hoặc trên các nền tảng khác.

d)

Đến một trang hoặc trang con trong trang web này.

86.

Công cụ Embed trong Google Sites được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Nhúng liên kết trang web hoặc mã định dạng web.

b)

Nhúng giao diện trang web hoặc mã định dạng web.

c)

Nhúng bố cục trang web hoặc mã định dạng web.

d)

Nhúng nội dung trang web hoặc mã định dạng web.

87.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về việc tạo bảng chuyển hình ảnh trong Google Sites?

a)

Chỉ có thể sử dụng các ảnh tĩnh để tạo bảng chuyển hình ảnh.

b)

Nếu không bật tự động chạy hình ảnh thì có thể chuyển ảnh thủ công.

c)

Hình ảnh nào đã được đưa vào bảng chuyển thì vẫn có thể xóa được.

d)

Có thể thay đổi được kích thước hiển thị hình ảnh của bảng chuyển.

88.

Lý do này dưới đây là đúng để giải thích việc không có lựa chọn Show image khi những một trang Facebook cá nhân, trang, nhóm vào Google Sites?

a)

Do các vấn đề về quyền riêng tư.

b)

Do lỗi xảy ra trong quá trình nhúng.

c)

Do chưa nâng cấp tài khoản.

d)

Do Internet bị gián đoạn.

89.

Công cụ Calendar trong Google Sites được dùng để làm gì?

a)

Chèn lịch vào trang web.

b)

Lên lịch để xuất bản trang web.

c)

Hiển thị trang web như lịch.

d)

Thay hộp văn bản thành lịch.

90.

Có bao nhiêu khung văn bản xuất hiện khi sử dụng công cụ Collapsible group trong Google Sites?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

0.

91.

E3: TẠO VĂN BẢN, CHÈN HÌNH ẢNH VÀ TẠO CHÂN TRANG Câu 1:

a)

Công cụ Text box dùng để thêm nội dung như tiêu đề, mô tả các nội dung văn bản khác.

b)

Muốn chọn công cụ Text box thì vào Insert

c)

Có 4 kiểu chữ

d)

Tùy chọn chỉnh sửa khác gồm: Replace image: thay đổi hình, Alt text: thêm nội dung văn bản thay thế

92.

E3: TẠO VĂN BẢN, CHÈN HÌNH ẢNH VÀ TẠO CHÂN TRANG Câu 2:

a)

Có 5 kiểu chữ trong Text box

b)

Công cụ Text box dùng để thêm nội dung như tiêu đề

c)

Muốn chọn công cụ Image thì vào Insert

d)

Trong Image có 2 tùy chọn: Upload và Select

93.

E3: TẠO VĂN BẢN, CHÈN HÌNH ẢNH VÀ TẠO CHÂN TRANG Câu 3:

a)

Vào Pages để chọn Insert

b)

Sau khi chỉnh hình có 5 tùy chọn hiệu chỉnh (bao gồm tùy chọn chỉnh sửa khác)

c)

Image dùng để chèn hình ảnh vào web

d)

Tùy chọn chỉnh sửa khác gồm: Add caption: thêm chú thích cho hình, Replace image: thay đổi hình, Alt text: thêm nội dung văn bản thay thế

94.

E3: TẠO VĂN BẢN, CHÈN HÌNH ẢNH VÀ TẠO CHÂN TRANG Câu 4:

a)

Text box dùng để thêm chân trang.

b)

Thêm chân trang, phải thêm vào từng trang

c)

Hiệu chỉnh hình ảnh có 3 tùy chọn

d)

Thêm chân trang ở 1 trang thì tự động có ở tất cả các trang còn lại.

95.

E4: SỬ DỤNG CONTENT BLOCKS, BUTTON, DIVIDER Câu 1:

a)

Content Blocks tiện lợi hơn Text box và Image

b)

Vào Button style, chọn Filled để tô màu nền và Outlined để làm đường viền, Text để viết văn bản

c)

Muốn chọn Divider vào Themes

d)

Button là công cụ dùng để tạo nút bấm liên kết 1 trang

96.

E4: SỬ DỤNG CONTENT BLOCKS, BUTTON, DIVIDER Câu 2:

a)

Button là công cụ dùng để tạo nút bấm liên kết đến các trang web khác

b)

Content Blocks bất lợi hơn Text box và Image

c)

Vào Button style, chọn Filled để làm đường viền và Outlined để tô nền

d)

Muốn chọn Divider vào Insert

97.

E5: NHỮNG MÃ VÀ TẠO BẢNG CHUYỂN HÌNH ẢNH Câu 1:

a)

Chọn nháy thẻ Themes để dùng công cụ Embed

b)

Trong hộp thoại Edit carousel xuất hiện 4 tùy chọn: Show dots, Show captions, Auto start, Transition speed

c)

Auto start và Transition speed không liên quan đến nhau

d)

Bật Auto start (tự động bắt đầu) trước, rồi đến bật Transition speed (tốc độ chuyển đổi) sau.

98.

E5: NHỮNG MÃ VÀ TẠO BẢNG CHUYỂN HÌNH ẢNH Câu 2:

a)

Auto start và Transition speed liên quan đến nhau

b)

Bật Transition speed (tốc độ chuyển đổi) trước, rồi đến bật Auto start (tự động bắt đầu) sau.

c)

Dùng công cụ Embed vào chọn thẻ Insert

d)

Trong hộp thoại Edit carousel xuất hiện 5 tùy chọn: Show dots, Show captions, Auto start, Transition speed, Setting

99.

Câu 1:

a)

Khi dùng Drive phải mở chia sẻ cho phép xem mới xem được

b)

Tùy chọn thẻ Pages để sử dụng công cụ Collapsible group

c)

Công cụ Collapsible group tùy chọn trong thẻ Insert