wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Khối lượng và Thể tích trong Hóa học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mol là gì?

a)

Là khối lượng của một chất

b)

Là số nguyên tử trong một phân tử

c)

Là lượng chất có chứa 6,022.10^23 hạt vi mô của chất đó

d)

Là thể tích của một chất khí

2.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Là số mol của chất đó

b)

Là khối lượng bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

c)

Là thể tích của chất khí

d)

Là số phân tử trong một mol

3.

Công thức chuyển đổi giữa số mol chất và khối lượng là gì?

a)

n = m + M

b)

n = m/M

c)

n = m x M

d)

n = M/m

4.

Thể tích mol của chất khí là gì?

a)

Là thể tích chiếm bởi một phân tử khí

b)

Là thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí đó

c)

Là khối lượng của chất khí

d)

Là số mol của chất khí

5.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là gì?

a)

n = V x 24,79

b)

n = V/24,79

c)

n = V + 24,79

d)

n = 24,79/V

6.

Tỉ khối của khí A đối với khí B được xác định bằng công thức nào?

a)

d_A/B = M_A + M_B

b)

d_A/B = M_A/M_B

c)

d_A/B = M_B/M_A

d)

d_A/B = M_A x M_B

7.

Khối lượng mol trung bình của một hỗn hợp chất hóa học được tính bằng công thức nào?

a)

M = M_i + n_i

b)

M = M_i / n_i

c)

M = (M_i . n_i) / n_i

d)

M = n_i / M_i

8.

Có bao nhiêu nguyên tử cacbon trong 0,25 mol nguyên tử C?

a)

1,5055 × 10^23 nguyên tử

b)

6,022 × 10^23 nguyên tử

c)

1,2044 × 10^21 nguyên tử

d)

1,2044 × 10^24 nguyên tử

9.

Số phân tử I2 có trong 0,002 mol phân tử I2 là bao nhiêu?

a)

1,5055 × 10^23 phân tử

b)

1,2044 × 10^21 phân tử

c)

6,022 × 10^23 phân tử

d)

1,2044 × 10^24 phân tử

10.

Khối lượng của 2 mol Mg(OH)2 là bao nhiêu?

a)

116 gam

b)

80 gam

c)

44 gam

d)

22 gam

11.

Số mol của 50 gam CaCO3 là bao nhiêu?

a)

0,5 mol

b)

1,5 mol

c)

2 mol

d)

0,05 mol

12.

Khối lượng của 0,2 mol Na2O là bao nhiêu?

a)

12,4 gam

b)

22 gam

c)

44 gam

d)

80 gam

13.

Số nguyên tử oxy có trong 0,5 mol CO2 là bao nhiêu?

a)

6,022 × 10^23 nguyên tử

b)

1,5055 × 10^23 nguyên tử

c)

1,2044 × 10^21 nguyên tử

d)

1,2044 × 10^24 nguyên tử

14.

Tính khối lượng của 0,5 mol phân tử bromine biết rằng phân tử bromine có 2 nguyên tử và 1 mol nguyên tử bromine có khối lượng là 80 gam.

a)

80 gam

b)

44 gam

c)

22 gam

d)

116 gam

15.

Tìm khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,5 mol của chất này có khối lượng là 22 gam.

a)

44 gam/mol

b)

22 gam/mol

c)

80 gam/mol

d)

116 gam/mol

16.

Tìm thể tích ở 25°C, 1 bar của 1,5 mol khí CH4.

a)

37,185 lít

b)

24,79 lít

c)

1,2395 lít

d)

50 lít

17.

Tìm thể tích ở 25°C, 1 bar của 42 gam khí N2.

a)

37,185 lít

b)

24,79 lít

c)

1,2395 lít

d)

50 lít

18.

Tìm thể tích ở 25°C, 1 bar của 3,01.10223,01.10^{22} phân tử H2.

a)

1,2395 lít

b)

24,79 lít

c)

37,185 lít

d)

50 lít

19.

Ở điều kiện 25°C, 1 bar, thể tích của hỗn hợp gồm 1 mol CO₂ và 1 mol O₂ là bao nhiêu?

a)

24,79 lít

b)

49,58 lít

c)

9,916 lít

d)

20,142 lít

20.

Tổng số mol khí của hỗn hợp gồm 0,05 mol CO, 0,15 mol CO₂ và 0,2 mol O₂ là bao nhiêu?

a)

0,2 mol

b)

0,4 mol

c)

0,5 mol

d)

0,8125 mol

21.

Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp gồm H₂ và Cl₂ có tỉ lệ 1:1 về số mol là bao nhiêu?

a)

36,5 g/mol

b)

28 g/mol

c)

32 g/mol

d)

44 g/mol

22.

Tỉ khối của khí NH₃ đối với không khí là bao nhiêu?

a)

0,586

b)

1,034

c)

1,172

d)

1,586

23.

Tính thể tích hỗn hợp khí gồm 10 gam O₂ và 14 gam N₂ ở điều kiện 25°C, 1 bar.

a)

9,916 lít

b)

20,142 lít

c)

49,58 lít

d)

4,958 lít

24.

Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp gồm N₂, CO₂ và H₂ có tỉ lệ 1:2:1 về số mol là bao nhiêu?

a)

36,5 g/mol

b)

28 g/mol

c)

32 g/mol

d)

44 g/mol

25.

Tỉ khối của khí CO₂ đối với không khí là bao nhiêu?

a)

0,586

b)

1,034

c)

1,586

d)

1,172

26.

Nếu có 6,4 gam khí X, biết tỉ khối của X đối với H₂ là 16, số mol khí X là bao nhiêu?

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,4 mol

d)

0,5 mol

27.

Tỉ khối của khí Y đối với O₂ là 2, khối lượng mol của Y là bao nhiêu?

a)

16 g/mol

b)

32 g/mol

c)

64 g/mol

d)

44 g/mol

28.

Tỉ khối của khí NO₂ đối với không khí là bao nhiêu?

a)

0,586

b)

1,034

c)

1,586

d)

1,172

29.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ..., khác về đơn vị đo."

a)

Kích thước.

b)

Phân tử.

c)

Nguyên tử.

d)

Khối lượng.

e)

Trị số.

30.

Số Avogadro có giá trị là?

a)

6.10^23

b)

6.10^{-23}

c)

6.10^22

d)

6.10246.10^{-24}

31.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (do cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Chúng có cùng số mol chất.

b)

Chúng có cùng khối lượng.

c)

Chúng có cùng số nguyên tử.

d)

Câu A và C đúng.

32.

Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Khối lượng mol của chất khí.

b)

Nhiệt độ và áp suất của chất khí.

c)

Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí.

d)

Khối lượng nguyên tử của chất khí.

33.

Quan sát hình dưới đây, quả bóng B bay lên còn quả bóng A nằm trên mặt bàn. Quả bóng B chứa hỗn hợp khí nào?

a)

Hỗn hợp CO và C2H6.

b)

Hỗn hợp CH4 và CO2.

c)

Hỗn hợp O2 và N2.

d)

Hỗn hợp H2 và O2.

34.

Nếu một quả bóng được bơm đầy bằng không khí, nó sẽ bị đẩy bay lên hay nằm trên mặt bàn?

a)

Bay lên.

b)

Nằm trên mặt bàn.

c)

Lơ lửng giữa không trung.

d)

Không xác định được.

35.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N.

b)

M.

c)

Ml.

d)

Mol

36.

Thể tích mol chất khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi tuần hoàn.

d)

Chưa xác định được

37.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

6,022.10^23 kí hiệu là N

b)

6,022.10^22 kí hiệu là N_A

c)

6,022.10^3 kí hiệu là N

d)

6,022.10^22 kí hiệu là N

38.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học.

c)

Bằng 6.10236.10^23

d)

Là khối lượng tính bằng gam của 1mol hoặc N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

39.

Thể tích mol là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

d)

Thể tích ở dktc là 22,4l

40.

Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

khối lượng mol của khí B (M_B) và khối lượng mol của khí A (M_A).

b)

khối lượng mol của khí A (M_A) và khối lượng mol của khí B (M_B).

c)

khối lượng gam của khí A (m_A) và khối lượng gam của khí B (m_B).

d)

khối lượng gam của khí B (m_B) và khối lượng gam của khí A (M_A).

41.

1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là

a)

24,79lit

b)

2,479 lit

c)

247,9 lit

d)

24,79 ml

42.

Điều kiện tiêu chuẩn là gì?

a)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 2 bar.

b)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 2 bar.

c)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 1 bar.

d)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 1 bar.

43.

Hai chất chỉ có thể tích bằng nhau khi

a)

Khối lượng bằng nhau.

b)

Số nguyên tử bằng nhau.

c)

Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

d)

Cả 3 ý kiến trên.

44.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

m/n (g/mol).

b)

m. (g).

c)

n/m (mol/g).

d)

(m.n)/2 (mol)

45.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào?

a)

Đặt đứng bình.

b)

Đặt úp bình.

c)

Đặt ngang bình.

d)

Cách nào cũng được.

46.

1 nguyên tử cacbon bằng bao nhiêu amu?

a)

18 amu.

b)

16 amu.

c)

14 amu.

d)

12 amu.

47.

Kết luận đúng khi nói về khí clo và khí metan?

a)

Khí chlorine và khí methane có 1khối lượng mol bằng nhau.

b)

Khí chlorine nặng hơn 4,4375 lần khí methane.

c)

Khí methane nặng hơn khí chlorine 2,5 lần.

d)

Khí methane nặng hơn khí chlorine 4,4375 lần.

48.

Số nguyên tử có trong 1,15 mol nguyên tử C là

a)

6,93.10^22

b)

5,93.10^23

c)

6,93.10^23

d)

5,93.10^22

49.

Ở 25°C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

31.587 l

b)

35,187 l

c)

38,175 l

d)

37,185 l

50.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hidro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO₂

b)

CO₂

c)

NH₃

d)

NO

51.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methane (CH₄)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí Helium (He)

d)

Khí hydrogen (H₂)

52.

Số mol phân tử Cl₂ có trong 7,1g Cl₂ là

a)

1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,1 mol

d)

0,05 mol

53.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO₂) so với khí chlorine (Cl₂) là

a)

0,9

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

54.

19,6 gam H₂SO₄ có số mol phân tử H₂SO₄ là bao nhiêu?

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,12 mol

d)

0,21 mol

55.

Cho X có dXkk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

a)

CO

b)

NO

c)

N₂O

d)

N₂

56.

Cho CO₂, H₂O, N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

CO₂, CH₄, NH₃

b)

CO₂, H₂O, CH₄, NH₃

c)

CO₂, SO₂, N₂O

d)

N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃

57.

Vậy ở điều kiện thường carbon dioxide CO₂ là chất khí nặng hay nhẹ hơn không khí?

a)

CO₂ nặng hơn không khí 1,5 lần

b)

CO₂ nhẹ hơn không khí 1,5 lần

c)

Không khí nặng hơn CO₂ 1,5 lần

d)

Không khí nhẹ hơn CO₂ 1,5 lần

58.

Thể tích ở điều kiện các chất khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các khí có đúng về thể tích ứng với 2 mol H₂, 0,1 mol N₂, 0,2 mol O₂, 0,5 mol CO₂.

a)

49,58 lít H₂, 24,79 lít N₂, 4,958 lít O₂, 12,395 lít CO₂

b)

49,58 lít H₂, 2,479 lít N₂, 4,958 lít O₂, 12,395 lít CO₂

c)

4,958 lít H₂, 2,479 lít N₂, 4,958 lít O₂, 12,395 lít CO₂

d)

4,958 lít H₂, 2,479 lít N₂, 49,58 lít O₂, 12,395 lít CO₂

59.

Để chế tạo mồi quả pháo bông nhằm phục vụ cho các chiến sĩ biên phòng giữ gìn biên giới hải đảo ở Quần đảo Trường sa đón xuân về, người ta cho vào hết 600 gam kim loại magnesium (Mg), khi pháo cháy trong khí oxi (O₂) sinh ra 1000 gam magnesium oxide (MgO). Tính số mol Mg và MgO lần lượt là?

a)

25 mol, 25 mol

b)

15 mol, 15 mol

c)

25 mol, 15 mol

d)

15 mol, 25 mol

60.

Hỗn hợp X gồm 2 chất A và B với số mol lần lượt là 0,5 mol và 1,5 mol. Khối lượng phân tử của A và B lần lượt là 20 g/mol và 60 g/mol. Tính khối lượng trung bình của hỗn hợp X.

a)

45,67 g/mol

b)

46,67 g/mol

c)

47,67 g/mol

d)

48,67 g/mol

61.

Hình ảnh các mẫu đá khô (CO₂ rắn) dùng trong bảo quản thực phẩm và làm lạnh.

a)

Đá khô (CO₂ rắn)

b)

Đá vôi (CaCO₃)

c)

Đá muối (NaCl)

d)

Đá thạch anh (SiO₂)

62.

Có ba quả bóng bay giống nhau về kích thước và khối lượng. Lần lượt bơm cùng thể tích mỗi khí H₂, CO₂, O₂ vào từng quả bóng bay trên. Khi thả ba quả bóng bay đó trong không khí, ta thấy

a)

bóng bay chứa khí H₂ bay lên, còn quả bóng chứa khí O₂ và quả bóng chứa khí CO₂ đều rơi xuống mặt đất.

b)

bóng bay chứa khí H₂ và O₂ đều bay lên, còn quả bóng chứa khí CO₂ rơi xuống mặt đất.

c)

bóng bay chứa khí H₂ bay lên, bóng chứa khí O₂ bay lưng chừng cách mặt đất khoảng 1 m, còn quả bóng chứa khí CO₂ rơi xuống mặt đất.

d)

bóng bay chứa khí O₂ bay lên, bóng chứa khí H₂ bay lưng chừng cách mặt đất khoảng 1 m, còn quả bóng chứa khí CO₂ rơi xuống mặt đất.

63.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

64.

Biết 0,5 mol hợp chất X có khối lượng là 49 gam. Công thức hóa học của X có thể là

a)

HNO₃

b)

HCl

c)

H₂SO₄

d)

H₂O

65.

Ở điều kiện 25 °C, 1 bar, một quả bóng cao su chứa đầy khí carbon dioxide (CO₂) có thể tích 2 L. Khối lượng khí carbon dioxide trong quả bóng là

a)

35,64 (g)

b)

3,564 (g)

c)

25,64 (g)

d)

2,564 (g)

66.

Thể tích của methane CH₄ ở đkc là bao nhiêu? Biết khối lượng của khí methane là 96 gam

a)

148,74 ml

b)

148,74 lít

c)

14,874 ml

d)

14,874 lít

67.

Cho một hỗn hợp gồm 2,5 mol NaOH và x mol Ca(OH)₂. Biết khối lượng trung bình của hỗn hợp là 54,83 g/mol. Xác định x?

a)

3,0 mol

b)

3,5 mol

c)

2,5 mol

d)

2,0 mol

68.

Một hỗn hợp gồm O₂ và H₂ (ở điều kiện thường) có tỉ khối hơi với không khí là 0,3276. Thành phần phần trăm theo số mol của O₂ trong hỗn hợp là

a)

75 %

b)

25 %

c)

45 %

d)

55 %