wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước.

b)

Đường cháy thành than và nước.

c)

Cồn bay hơi.

d)

Nước dạng rắn sang lỏng.

2.

Có các hiện tượng sau: - Đốt cháy khí hydrogen, sinh ra nước; - Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá; - Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi; - Hiện tượng cháy rừng; - Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi; - Pháo hoa bắn lên trời cháy sáng rực rỡ. Số hiện tượng biến đổi vật lý là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình biến hợp chất thành đơn chất.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái của chất.

c)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

d)

Quá trình biến một chất thành nhiều chất.

4.

Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng mồi và chất tan.

b)

hợp chất gồm dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.

d)

hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.

5.

Trước vào sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử.

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố.

6.

Phản ứng hóa học chỉ xảy ra khi:

a)

Đun nóng hóa chất.

b)

Có chất xúc tác.

c)

Các chất tham gia phản ứng ở gần nhau.

d)

Các chất tham gia phản ứng tiếp xúc nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác.

7.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào xảy ra không phải là biến đổi hóa học?

a)

Cho đường hòa tan vào trong nước.

b)

Thức ăn bị ôi thiu.

c)

Đốt cháy than để sưởi ấm.

d)

Sắt bị rỉ sét khi để ngoài không khí lâu ngày.

8.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Trong một phản ứng hoá học, ..................................... khối lượng của các sản phẩm bằng ............................. khối lượng của các chất phản ứng.

a)

tổng, tích.

b)

tích, tổng.

c)

tổng, tổng.

d)

tích, tích.

9.

Cho phản ứng hóa học sau: aA + bB → cC + dD. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

mA + mB = mC + mD.

b)

mA + mB > mC + mD.

c)

mA + mB = mB + mC.

d)

mA + mB < mC + mD.

10.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử,...) của chất đó.

a)

6,022×10226,022\times10^{22} .

b)

6,022×10256,022\times10^{25}

c)

6,022×10^24.

d)

6,022×10236,022\times10^{23} .

11.

Mol là:

a)

Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Lượng chất chứa 6.022×10236.022\times10^{23} nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Thể tích chiếm bởi N nguyên tử hoặc phân tử của chất khí đó.

d)

Khối lượng tính bằng kilogram của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

12.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi tuần hoàn.

d)

Chưa xác định được

13.

Hiệu suất phản ứng là

a)

Là tổng giá trị lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

Là hiệu quả giá trị lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

c)

Là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

Là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

14.

Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là

a)

M.

b)

H.

c)

N.

d)

S.

15.

Công thức đúng khi tính hiệu suất phản ứng là:

a)

H = mltmtt.100\frac{m_{lt}}{m_{tt}}.100

b)

H=mttmlt.100(%)H=\frac{m_{tt}}{m_{lt}}.100\left(\%\right)

c)

H = mttmlt\frac{m_{tt}}{m_{lt}} . 100

d)

H = mltmtt\frac{m_{lt}}{m_{tt}} . 100 (%)

16.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi.

c)

Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch.

d)

Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa.

17.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hóa học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

18.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

19.

Chất xúc tác là chất

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

b)

Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

c)

Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

d)

Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

20.

Câu 20. Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư.
Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư.
So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.

a)

Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.

b)

Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 2 lớn hơn thí nghiệm 1.

c)

Tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm bằng nhau.

d)

Không thể so sánh tốc độ phản ứng giữa hai thí nghiệm.

21.

Câu 21. Chất nào sau đây là acid?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

MgSO4.

22.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

23.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

24.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

a)

HCl,HNO3HCl,HNO_3 .

b)

NaCl,KNO3NaCl,KNO_3

c)

NaOH,Ba(OH)2NaOH,Ba\left(OH\right)_2

d)

H2O,H2SO4H_2O,H_2SO_4

25.

Nhóm các dung dịch có pH < 7 là:

a)

HCl,NaOH.HCl,NaOH.

b)

H2SO4,HNO3.H_2SO_4,HNO_3.

c)

NaOH,Ca(OH)2.NaOH,Ca\left(OH\right)_2.

d)

BaCl2,NaNO3BaCl_2,NaNO_3

26.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

biểu thị độ base của dung dịch.

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch.

27.

Thang pH thường ứng có các giá trị:

a)

Từ 5 đến 8.

b)

Từ 1 đến 14.

c)

Từ 1 đến 13.

d)

Từ 1 đến 7.

28.

Tôm, cá sống ở môi trường nước có độ pH trong khoảng:

a)

7,0 – 9,0

b)

7,0 – 8,0

c)

6,5 – 8,0

d)

7,0 – 8,5

29.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

7,25 – 7,35

b)

7,35 – 7,45

c)

7,45 – 7,55

d)

7,55 – 7,65

30.

Hiện tượng mưa acid xảy ra khi nước mưa có độ pH:

a)

Lớn hơn 6,5.

b)

Nhỏ hơn 6,5.

c)

Lớn hơn 5,6.

d)

Nhỏ hơn 5,6.

31.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Trung tính

b)

B. Base

c)

C. Acid

d)

D. Muối

32.

Oxide là:

a)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.

c)

Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

d)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hóa học khác.

33.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."

a)

H+, acid

b)

OH-, base

c)

H+, base

d)

OH-, acid

34.

Nguyên tố dinh dưỡng mà phân đạm cung cấp đạm cho cây trồng là

a)

Kali

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

35.

Nguyên tố dinh dưỡng mà phân lân cung cấp cho cây trồng là

a)

Nitrogen

b)

Phosphorus

c)

Kali

d)

Hydrogen

36.

Trong các loại phân bón sau, phân bón hóa học kép là

a)

(NH4)2SO4\left(NH_4\right)_2SO_4

b)

Ca(H2PO4)2.Ca\left(H_2PO_4\right)_2.

c)

KCl

d)

KNO3KNO_3

37.

Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:

a)

các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

nguyên tố nitrogen và một số nguyên tố khác.

c)

nguyên tố phosphorus và một số nguyên tố khác.

d)

nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.

38.

Phân bón hóa học được chia thành các loại:

a)

Đa lượng, đơn lượng, vi lượng.

b)

Đa lượng, đơn lượng, trung lượng.

c)

Đa lượng, trung lượng, vi lượng.

d)

Trung lượng, vi lượng, đơn lượng.

39.

Phân bón hóa học có thừa sẽ:

a)

Góp phần cải tạo đất.

b)

Tăng năng suất cây trồng.

c)

Giảm độ chua của đất.

d)

Gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặn.

40.

Công thức xác định khối lượng riêng của một chất là

a)

D=mVD=\frac{m}{V}

b)

D = m.V

c)

D=VmD = \frac{V}{m}

d)

m=DVm = \frac{D}{V}

41.

Bộ khối lượng riêng của chất lỏng cần:

a)

Bình chia độ

b)

Cân

c)

Lực kế

d)

Bình chia độ và cân

42.

Đơn vị đo khối lượng riêng là

a)

N/m³

b)

V/m³

c)

kg/m³

d)

kg/m².

43.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

kg/m³

b)

kg/m²

c)

g/ml

d)

g/cm³

44.

1kg kem giặt OMO có thể tích 900cm³. Tính khối lượng riêng của kem giặt OMO?

a)

1240kg/m³

b)

1200kg/m³

c)

1111,1kg/m³

d)

1000kg/m³

45.

Một quả cầu bằng kim loại có thể tích 20cm³ và có khối lượng là 178g. Quả cầu đó được làm bằng:

a)

Copper

b)

Iron

c)

Aluminium

d)

Lead

46.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

FA = dV

b)

FA = Pvat

c)

FA = d.V

d)

FA = d.h

47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Theo mọi hướng

d)

Một hướng khác.

48.

Thể tích của một miếng Iron là 2dm³. Trong lượng riêng của Iron là 78000 N/m³. Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m³. Lực đẩy tác dụng lên miếng iron khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

F = 15N

b)

F = 20N

c)

F = 25N

d)

F = 10N

49.

Một quả cầu bằng Lead có thể tích là 4dm³. Trọng lượng riêng của Lead là 11300 N/m³. Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m³. Lực đẩy tác dụng lên miếng lead khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

F = 4000N

b)

F = 40000N

c)

F = 2500N

d)

F = 40N

50.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

51.

Viết phương trình hóa học sau: FeCl₃ + 3NaOH → ... + 3NaCl

a)

Fe(OH)₃

b)

FeO

c)

Fe₂O₃

d)

Fe(OH)₂

52.

Viết phương trình hóa học sau: BaCl₂ + Na₂SO₄ → ... + 2NaCl

a)

BaSO₄

b)

Na₂CO₃

c)

Ba(NO₃)₂

d)

BaO

53.

Viết phương trình hóa học sau: AgNO₃ + NaCl → ... + NaNO₃

a)

AgCl

b)

AgNO₂

c)

Ag₂O

d)

Ag₂SO₄

54.

Viết phương trình hóa học sau: CaCO₃ + HCl → CaCl₂ + CO₂ + ...

a)

H₂O

b)

O₂

c)

NaCl

d)

H₂

55.

Viết phương trình hóa học sau: 4Al + 3O₂ → ...

a)

2Al₂O₃

b)

4AlO₃

c)

2AlO₂

d)

Al₄O₆

56.

Viết phương trình hóa học sau: C + O₂ → ...

a)

CO₂

b)

CO

c)

C₂O

d)

C₂O₃

57.

Viết phương trình hóa học sau: S + O₂ → ...

a)

SO₂

b)

SO₃

c)

H₂S

d)

S₂O

58.

Viết phương trình hóa học sau: 4P + 5O₂ → ...

a)

2P₂O₅

b)

P₂O₃

c)

4P₂O₃

d)

P₄O₁₀

59.

Viết phương trình hóa học sau: 2Mg + O₂ → ...

a)

2MgO

b)

Mg₂O

c)

MgO₂

d)

Mg₂O₂

60.

Viết phương trình hóa học sau: CuO + 2HCl → ... + H₂O

a)

CuCl₂

b)

CuSO₄

c)

Cu(NO₃)₂

d)

CuCO₃

61.

Viết phương trình hóa học sau: Fe₂O₃ + 3H₂SO₄ → ... + 3H₂O

a)

Fe₂(SO₄)₃

b)

FeSO₄

c)

Fe₂SO₄₃

d)

FeSO₄₃

62.

Viết phương trình hóa học sau: 2NaOH + H₂SO₄ → ... + 2H₂O

a)

Na₂SO₄

b)

NaSO₄

c)

Na₂SO₃

d)

NaOH₂SO₄

63.

Viết phương trình hóa học sau: Ca(OH)₂ + 2HCl → CaCl₂ + ...

a)

2H₂O

b)

H₂

c)

O₂

d)

CaO

64.

Viết phương trình hóa học sau: Ca(OH)₂ + H₂SO₄ → CaSO₄ + ...

a)

2H₂O

b)

H₂

c)

O₂

d)

CaO

65.

Viết phương trình hóa học sau: Cu(OH)₂ + H₂SO₄ → CuSO₄ + ...

a)

2H₂O

b)

H₂

c)

SO₂

d)

O₂

66.

Viết phương trình hóa học sau: Zn + 2HCl → ... + H₂

a)

ZnCl₂

b)

ZnSO₄

c)

Zn(NO₃)₂

d)

ZnCO₃

67.

Viết phương trình hóa học sau: 2Al + 3H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + ...

a)

3H₂

b)

3SO₂

c)

3O₂

d)

3H₂O

68.

Cho cây đinh Fe vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch HCl. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

Fe tan, có khí thoát ra. Phương trình: Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂

b)

Fe không tan, không có khí thoát ra. Phương trình: Fe + 2HCl → FeCl₂ + Cl₂

c)

Fe tan, có kết tủa trắng. Phương trình: Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂O

d)

Fe tan, có khí màu vàng thoát ra. Phương trình: Fe + 2HCl → FeCl₂ + O₂

69.

Cho 1 ít bột CuO vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch HCl. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

CuO tan, dung dịch xanh lam xuất hiện. Phương trình: CuO + 2HCl → CuCl₂ + H₂O

b)

CuO không tan, không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

CuO tan, dung dịch có màu vàng. Phương trình: CuO + 2HCl → CuCl₂ + H₂O

d)

CuO tan, dung dịch có màu đỏ. Phương trình: CuO + 2HCl → CuCl₂ + H₂O

70.

Cho 1 ít bột Fe₂O₃ vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch HCl. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

Fe₂O₃ tan, dung dịch vàng nâu xuất hiện. Phương trình: Fe₂O₃ + 6HCl → 2FeCl₃ + 3H₂O

b)

Fe₂O₃ không tan, không có hiện tượng gì xảy ra. Phương trình: Fe₂O₃ + HCl → không phản ứng

c)

Fe₂O₃ tan, khí H₂ bay lên. Phương trình: Fe₂O₃ + 2HCl → 2FeCl₂ + H₂O

d)

Fe₂O₃ tan, dung dịch chuyển sang màu xanh. Phương trình: Fe₂O₃ + 6HCl → 2FeCl₂ + 3H₂O

71.

Cho 1 cây đinh Fe vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

Fe tan, dung dịch xanh lam nhạt dần, Cu đỏ bám lên Fe. Phương trình: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu

b)

Fe không tan, dung dịch không đổi màu, không có hiện tượng gì xảy ra. Phương trình: Fe + CuSO₄ → không phản ứng

c)

Fe tan, dung dịch chuyển sang màu vàng, Cu không bám lên Fe. Phương trình: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + CuO

d)

Fe tan, dung dịch xanh lam đậm hơn, Cu không bám lên Fe. Phương trình: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + CuSO₄

72.

Cho 2 ml dung dịch AgNO₃ vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch HCl. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

Kết tủa trắng xuất hiện. Phương trình: AgNO₃ + HCl → AgCl + HNO₃

b)

Dung dịch chuyển sang màu vàng. Phương trình: AgNO₃ + HCl → AgNO₂ + HClO

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra. Phương trình: AgNO₃ + HCl → AgNO₃ + HCl

d)

Xuất hiện khí không màu. Phương trình: AgNO₃ + HCl → Ag + NO₂ + HCl

73.

Cho 2 ml dung dịch CuSO₄ vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch NaOH. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

Kết tủa xanh lơ xuất hiện. Phương trình: CuSO₄ + 2NaOH → Cu(OH)₂ + Na₂SO₄

b)

Dung dịch chuyển sang màu vàng. Phương trình: CuSO₄ + 2NaOH → CuO + Na₂SO₄ + H₂O

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra. Phương trình: CuSO₄ + NaOH → không phản ứng

d)

Dung dịch xuất hiện kết tủa trắng. Phương trình: CuSO₄ + 2NaOH → CuSO₄ + Na₂O + H₂O

74.

Cho 2 ml dung dịch FeCl₃ vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch NaOH. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

Kết tủa nâu đỏ xuất hiện. Phương trình: FeCl₃ + 3NaOH → Fe(OH)₃ + 3NaCl

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh lá cây. Phương trình: FeCl₃ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + 3NaCl

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra. Phương trình: FeCl₃ + NaOH → FeCl₂ + NaCl + H₂O

d)

Xuất hiện khí không màu. Phương trình: FeCl₃ + NaOH → FeO + NaCl + H₂O

75.

Cho 1 mảnh Cu vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch AgNO₃. Viết hiện tượng và phương trình hóa học xảy ra.

a)

Dung dịch xanh lam xuất hiện, Ag xám bám lên Cu. Phương trình: Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag

b)

Dung dịch không đổi màu, không có kết tủa. Phương trình: Cu + AgNO₃ → không phản ứng

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng, Ag đỏ bám lên Cu. Phương trình: Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag

d)

Dung dịch xanh lam xuất hiện, Cu đỏ bám lên Ag. Phương trình: Ag + Cu(NO₃)₂ → AgNO₃ + Cu

76.

Tên IUPAC của chất kết tủa CaCO3 là gì?

a)

Calcium carbonate.

b)

Calcium chloride.

c)

Calcium sulfate.

d)

Calcium hydroxide.

77.

Bài 5: 200 ml dung dịch Na2SO4 0,5M, 50 ml dung dịch Ba(NO3)2, m (g) ↓ PTHH: Na2SO4 + Ba(NO3)2 → 2 NaNO3 + BaSO4 (a) Dấu hiệu xảy ra trong phản ứng là có chất kết tủa. Hãy cho biết chất kết tủa là gì?

a)

Chất kết tủa là BaSO4 (Barium Sulfate).

b)

Chất kết tủa là NaNO3 (Sodium Nitrate).

c)

Chất kết tủa là Na2SO4 (Sodium Sulfate).

d)

Chất kết tủa là Ba(NO3)2 (Barium Nitrate).