wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương IV: Quan hệ pháp luật

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Những quan hệ này sinh trong đời sống xã hội, được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các chủ thể có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, các quan hệ này là?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Quan hệ kinh tế

2.

Quan hệ pháp luật là?

a)

Quan hệ này sinh trong xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh

b)

Quan hệ xã hội

c)

Những quan hệ phát sinh khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra

d)

Quan hệ kinh tế, quan hệ chính trị, quan hệ gia đình

3.

Quan hệ pháp luật là hình thức đặc biệt của?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quan hệ chính trị

4.

Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là?

a)

Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh

b)

Đều là những quan hệ này sinh trong đời sống xã hội

c)

Đều là những quan hệ này sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa

d)

Cả a, b, c đều đúng

5.

Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có?

a)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

b)

Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật

c)

Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

d)

Sự điều chỉnh của pháp luật

6.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Cả a, b, c đều đúng

7.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là?

a)

Các quan hệ trong cuộc sống

b)

Quan hệ mang tính ý chí

c)

Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh

d)

Quan hệ do Nhà nước quy định

8.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội có ý chí, ý chí đó là của?

a)

Nhà nước

b)

Nhà nước và các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Cá nhân và tổ chức

d)

Các đáp án đều sai

9.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Quy tắc tôn giáo

d)

Nghị quyết của Đảng

10.

Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với?

a)

Nhà nước

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Bao gồm các đáp án

11.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả a, b, c đều đúng

12.

Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện?

a)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có đủ tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định

d)

Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

13.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả a, b, c đều đúng

14.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể, khách thể và nội dung

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Bao gồm cả a, b, c

15.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

c)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

16.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi

b)

Cá nhân sinh ra

c)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

17.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các tổ chức, cá nhân nhất định

c)

Năng lực pháp luật của người thành niên thì rộng hơn người chưa thành niên

d)

Năng lực pháp luật của cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản luật

18.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cá nhân có năng lực pháp luật thì cũng có năng lực hành vi

b)

Cá nhân có năng lực hành vi thì cũng có năng lực pháp luật

c)

Cá nhân không có năng lực hành vi thì cũng không có năng lực pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

19.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Được Nhà nước quy định

20.

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ và chấp hành pháp luật

21.

Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

22.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

23.

So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Bị động

24.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

25.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định

b)

Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể

d)

Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích của mình được pháp luật cho phép

26.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?

a)

Tất cả các chủ thể

b)

Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

c)

Công dân, người nước ngoài

d)

Các tổ chức tôn giáo

27.

Quyết định áp dụng pháp luật?

a)

Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành, phải là người có thẩm quyền ký)

b)

Phải phù hợp với văn bản của cấp trên

c)

Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Tất cả các phương án đều đúng

28.

Hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực Nhà nước

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực Nhà nước

c)

Là hoạt động vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực Nhà nước

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

30.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đồng thời còn là hoạt động của cơ quan Nhà nước

b)

Trong hình thức áp dụng pháp luật, các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

c)

Hoạt động áp dụng pháp luật luôn mang tính quyền lực Nhà nước

d)

Văn bản áp dụng pháp luật có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp cụ thể

31.

Tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: .... là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hành vi hợp pháp

c)

Tội phạm

d)

Vi phạm pháp luật

32.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm Nghị quyết Đảng

b)

Hành vi vi phạm Điều lệ Hội Phụ nữ

c)

Sao chép bài của người khác trong giờ thi học kỳ

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Vi phạm pháp luật là?

a)

Tàn dư của xã hội cũ

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng chủ quan

d)

Hiện tượng nhất thời

34.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Tàng trữ vũ khí

c)

Không tố giác người phạm tội

d)

Môi giới mại dâm

35.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

36.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

37.

Hãy xác định câu sai?

a)

Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

38.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

39.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức đánh bạc

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không cho bạn mượn xe đạp

40.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

41.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Anh A chia tay người yêu

b)

A ngược đãi cha mẹ

c)

A ép buộc con gái kết hôn

d)

A hành hung vợ

42.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

43.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

44.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

45.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

46.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Lỗi, động cơ, kết quả

c)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

d)

Các đáp án đều sai

47.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

48.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích cần là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

49.

Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

50.

Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là những... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ xã hội

d)

Đối tượng

51.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

52.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại

c)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

53.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính ngành chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai

54.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán...

55.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội

d)

Tất cả các phương án đều sai

56.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

57.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

58.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

59.

Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các.....được pháp luật.....điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật - tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân - dân sự

60.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

61.

Chọn đáp án đúng: .....là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, do.....áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

62.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: .....do.....áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

63.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: .....do.....áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền

64.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: do.....áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế của nhà trường?

a)

Trách nhiệm kỷ luật - Bộ trưởng

b)

Trách nhiệm kỷ luật - Hiệu trưởng

c)

Trách nhiệm kỷ luật - Trưởng phòng

d)

Trách nhiệm kỷ luật - Giám đốc xí nghiệp

65.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

66.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

67.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

68.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

69.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?

a)

Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi mình đã thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Có ý thực hiện hành vi trái pháp luật

70.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

71.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

72.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

73.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

74.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

75.

Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đó được tính từ thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

b)

Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai