wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn gene này là

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UC GAAUCGU3’

2.

Vùng kết thúc của gene nằm ở đâu

a)

Đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

b)

Đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

c)

Đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

Đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

3.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần

a)

Vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hoá và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hoá và vùng kết thúc

4.

Vùng mã hoá gồm các bộ ba có đặc điểm

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

5.

Mạch thứ nhất của gene có trình tự nucleotide là 3’AAACCAGG TGC 5’. Tỉ lệ (A+G)/(T+C) ở mạch thứ hai của gene là

a)

1/4

b)

1

c)

1/2

d)

2

6.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glycerol

7.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

8.

Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền

a)

Mã hoá các amino acid

b)

Mã hoá chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA

c)

Quy định cơ chế di truyền

d)

Quy định cấu trúc của một phần tử protein

9.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở

a)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã

b)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà lượng sản phẩm của gene

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid là các đoạn không mã hoá amino acid

b)

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

c)

Gene không phân mảnh là các gene ở vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn mã hoá amino acid (intron)

d)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

11.

Gene phân mảnh có đặc tính là

a)

Gồm các nucleotide không nối liên tục

b)

Gồm các nucleotide không liên tục

c)

Đoạn mã hoá xen lẫn các đoạn không mã hoá

d)

Do các đoạn Okazaki gắn lại

12.

Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hoà là

a)

Gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hoà không tổng hợp ra sản phẩm

b)

Chức năng của sản phẩm

c)

Cấu trúc của gene

d)

Tất cả đều sai

13.

Intron là

a)

Đoạn gene không mã hoá amino acid

b)

Đoạn gene mã hoá amino acid

c)

Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

Gene phân mảnh xen kẽ với các exon

14.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

E. coli

15.

Đoạn chứa thông tin mã hoá amino acid của gene ở tế bào nhân thực được gọi là

a)

Nucleotide

b)

Exon

c)

Codon

d)

Intron

16.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phần tử protein do gene quy định tổng hợp

a)

Cả ba vùng của gene

b)

Vùng điều hoà

c)

Vùng mã hoá

d)

Vùng kết thúc

17.

Nếu cùng chứa thông tin mã hoá cho 500 amino acid, gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn

a)

Dài bằng nhau

b)

Ở tế bào nhân thực dài hơn

c)

Ở tế bào nhân sơ dài hơn

d)

Lúc hơn, lúc kém tuỳ loài

18.

Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là

a)

26; 25

b)

25; 26

c)

24; 27

d)

27; 24

19.

Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. Khẳng định nào sau đây sai

a)

A = T

b)

G₁ = C₂

c)

A₁ + T₁ = G₂ + C₂

d)

A + G = N/2

20.

Khẳng định %A = %T, %A + %G = 50% luôn đúng trong trường hợp nào sau đây

a)

DNA mạch vòng

b)

DNA mạch kép

c)

DNA mạch thẳng

d)

DNA mạch đơn

21.

Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotide có tỉ lệ (A+G)/(T+C) = 4 để tổng hợp một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chuỗi ban đầu. Trong tổng số nucleotide tự do được cung cấp, số loại (T+C) chiếm tỉ lệ

a)

4/5

b)

1/5

c)

1/4

d)

3/4

22.

Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

mRNA

23.

Phần tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

24.

Dựa trên hình tRNA dưới đây, phát biểu nào đúng nhất về cấu trúc tRNA

a)

tRNA là một polynucleotide mạch thẳng, có số nucleotide tương ứng với số nucleotide trên mạch khuôn của gene cấu trúc

b)

tRNA là một polynucleotide có đoạn mạch thẳng các nucleotide của phân tử liên kết trên cơ sở nguyên tắc bổ sung, có đoạn cuộn xoắn tạo nên các thuỷ tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon)

c)

tRNA là một polynucleotide cuộn xoắn ở một đầu tạo nên các thuỷ tròn, một đầu mang bổ sung ở tất cả các nucleotide của phân tử, có đoạn tạo nên các thuỷ tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon)

d)

tRNA là một polynucleotide cuộn lại ở một đầu, có đoạn các cặp base liên kết theo nguyên tắc bổ sung, có đoạn tạo nên các thuỷ tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu, và một thuỷ tròn mang bộ ba đối mã (anticodon)

25.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã

b)

Phân giải protein

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide

d)

Cấu tạo nên ribosome

26.

tRNA có bộ ba đối mã (anticodon) là 5’ UAX 3’ làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid có tên là

a)

Prolin

b)

Tryptophan

c)

Methionine

d)

Không có loại tRNA này

27.

Cho các đặc điểm: (1) Được cấu tạo bởi một mạch polyribonucleotide; (2) Đơn phân là adenine, thymine, guanine, cytosine; (3) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân; (4) Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine. Số đặc điểm chung của cả 3 loại RNA là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

28.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

29.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine

30.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ theo mô hình operon Lac, gene điều hoà có vai trò

a)

Tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã

b)

Mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế

c)

Mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase

d)

Kiểm soát cấu trúc của operon

31.

Trình tự các thành phần của một operon là

a)

Vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc

b)

Vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc

c)

Nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động

d)

Nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành

32.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động operon Lac ở E.coli khi môi trường có lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp các enzyme để phân giải lactose

33.

Trong điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là

a)

Protein

b)

Enzyme

c)

Lactic

d)

Lactose

34.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm các thành phần theo thứ tự

a)

Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

b)

Gene điều hoà – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gene điều hoà – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

d)

Vùng khởi động – gene điều hoà – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

35.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

36.

Thể đột biến là:

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

37.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

dạng biến đổi trong cấu trúc của đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

38.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật và làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

39.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất:

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

40.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây:

a)

A–T → G–C.

b)

T–A → G–C.

c)

G–C → A–T.

d)

G–C → T–A.

41.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

42.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là:

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

43.

Hệ gene là:

a)

toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật.

b)

Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

Toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

44.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm:

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.

c)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

45.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm:

a)

DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.

c)

DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

d)

DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

46.

Việc hoàn thành giải trình tự hệ gene người lần đầu vào thời gian nào:

a)

2001

b)

2000

c)

2001

d)

2003

47.

Dự án giải trình tự hệ gene người kết thúc vào năm nào:

a)

1998

b)

2000

c)

2001

d)

2003

48.

Dự án giải trình tự hệ gene người bắt đầu vào năm nào:

a)

1990

b)

2000

c)

2001

d)

2003

49.

Dự án giải trình tự hệ gene người chính thức công bố vào năm nào:

a)

1990

b)

2000

c)

2001

d)

2003

50.

Dạng sinh vật được xem như "nhà máy" sản xuất các sản phẩm sinh học từ công nghệ gene là:

a)

thể thực khuẩn

b)

vi khuẩn

c)

nấm men

d)

xạ khuẩn

51.

Công nghệ gene là:

a)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi.

b)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.

c)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

d)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

52.

Kĩ thuật đóng vai trò trung tâm của công nghệ gene là:

a)

Kĩ thuật tạo tế bào lai

b)

Kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp

c)

Kĩ thuật cắt gene

d)

Kĩ thuật nối gene

53.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

54.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm300\,\mathrm{nm} ?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

55.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30nm30\,\mathrm{nm} ?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

56.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10nm10\,\mathrm{nm} ?

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Nucleosome

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Sợi cơ bản

57.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn trong cùng một NST

d)

Đảo đoạn

58.

Hiện tượng trên NST số 1 trong hình dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

59.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn trong cùng một NST

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

60.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào được mô tả ở hình bên dưới?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

61.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

62.

Sơ đồ sau minh hoạ cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn và chuyển đoạn tương hỗ

b)

Lặp đoạn và đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ và đảo đoạn

d)

Mất đoạn và lặp đoạn

63.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gen như sau: ABCDE•GHIK (dấu • là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gen trên NST sau đột biến là

a)

DE•GHIK

b)

DE•GHABCIK

c)

E•GHIK

d)

CBADE•GHIK

64.

Một đoạn NST ở lúa đại mạch có trình tự các gen như sau: ABCDE•GHIK (dấu • là tâm động). Do xảy ra đột biến lặp đoạn HI, trình tự các gen trên NST sau đột biến là

a)

ABCDE•GK

b)

HIABCDE•GK

c)

ABCDE•GHHIK

d)

ABCDE•GHIK

65.

Một đoạn NST ở lúa mì có trình tự các gen như sau: ABCDE•GHIK (dấu • là tâm động). Do xảy ra đột biến đảo đoạn BCD, trình tự các gen trên NST sau đột biến là

a)

AE•GHIK

b)

DBCAE•GHIK

c)

AE•GBCDHI K

d)

ADCBE•GHIK

66.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG•HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG•HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

67.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gen như sau: ABCDE•GHIK (dấu • là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn BC, trình tự các gen trên NST sau đột biến là

a)

ACDE•GHIK

b)

ABDE•GHIK

c)

ADE•GHIK

d)

ABCBDE•GHIK

68.

Cơ thể có được c 2n=242n=24 . Có một cặp NST số 1 có một chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo một đoạn. Khi giảm phân nếu các đột biến này không ảnh hưởng tới khả năng tạo giao tử không mang NST đột biến thì số loại giao tử có thể có là

a)

11

b)

22

c)

44

d)

88

69.

Việc loại khỏi NST những gen không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

70.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

71.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đa bội

72.

Ở đậu Hà Lan, một cặp gen gồm 2 allele (A, a) quy định. Nếu A quy định kiểu hình hoa đỏ thì a quy định kiểu hình tương ứng là

a)

Hoa trắng

b)

Thân cao

c)

Hạt nhân

d)

Hạt xanh

73.

Thế nào là tính trạng tương phản?

a)

Các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau

b)

Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng

c)

Các tính trạng khác nhau

d)

Tính trạng do một cặp allele quy định

74.

Trội hoàn toàn là trường hợp nào sau đây?

a)

F1 đồng tính còn F2 phân li 3:13:1

b)

Gene quy định tính trạng trội hoàn toàn lấn át allele lặn cùng cặp để biểu hiện tính trạng trội

c)

Thế hệ lai xuất hiện 11 tính trạng trội

d)

Tính trạng trội được biểu hiện ở kiểu gene dị hợp

75.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

P: Aa × Aa và P: AaBb × aabb

b)

P: Aa × aa và P: AaBb × aabb

c)

P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb

d)

P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb

76.

Phép lai thuận nghịch là phép lai

a)

Thay đổi vị trí bố mẹ

b)

Thay đổi tính trạng đem lai

c)

Thay đổi dòng thuần chủng

d)

Thay đổi kiểu gene bố, giữ nguyên kiểu gene của mẹ

77.

Đối tượng Mendel chọn làm cặp bố mẹ trong nghiên cứu của mình là

a)

Dòng thuần chủng

b)

Dòng nào cũng được

c)

Dòng có tính trội

d)

Dòng có tính tăng trội

78.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Mendel gồm

a)

1, 2, 3, 4

b)

3, 4, 2, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 1, 3, 4

79.

Khi cho F1 tự thụ phấn theo Mendel, khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

a)

Có sự phân li theo tỉ lệ 33 trội : 11 lặn

b)

Tất cả giống bố mẹ

c)

Đều có kiểu hình khác bố mẹ

d)

Đều có kiểu hình giống bố mẹ

80.

Hãy hoàn chỉnh nội dung định luật của Mendel khi xét về một cặp tính trạng: "Khi lai giữa các cá thể khác nhau về (A) và (B), thế hệ hai (F2) xuất hiện tính trạng (C)". (A), (B), (C) lần lượt là

a)

11 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trội

b)

11 cặp tính trạng tương phản; trung gian; trội

c)

Hai cặp tính trạng; thuần chủng; trội

d)

Các cặp tính trạng; thuần chủng; trội

81.

Quy luật phân li của Mendel không nghiệm đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai

b)

Số lượng cá thể được của phép lai phải đủ lớn

c)

Tính trạng do một gene quy định trong đó gene trội át hoàn toàn gene lặn

d)

Tính trạng do một gene quy định và chịu ảnh hưởng của môi trường

82.

Theo thí nghiệm của Mendel thì khi lai phân tích các kiểu hình trội ở F2, nhận định nào đúng về F3?

a)

100%100\% F3 có kiểu gene giống F1

b)

F3 có kiểu gene giống P hoặc giống F1

c)

2/32/3 các thế hệ F3 có kiểu gene giống F1

d)

1/31/3 F3 có kiểu gene giống P; 2/32/3 F3 có kiểu gene giống F1

83.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, nếu cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 là

a)

33 hoa đỏ : 11 hoa trắng

b)

33 hoa trắng : 11 hoa đỏ

c)

11 hoa đỏ : 33 hoa trắng

d)

11 hoa trắng : 33 hoa đỏ

84.

Quy luật phân li được ứng dụng vào trường hợp nào sau đây?

a)

Xác định được tính trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống

b)

Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai

c)

Xác định được phương thức di truyền của tính trạng

d)

Xác định được các dòng thuần

85.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở F1 sẽ như thế nào?

a)

100%100\% hạt vàng

b)

11 hạt vàng : 33 hạt xanh

c)

33 hạt vàng : 11 hạt xanh

d)

11 hạt vàng

86.

Ở người, allele B quy định da bình thường; allele b quy định bệnh bạch tạng, gene này nằm trên NST thường. Cho rằng bố mẹ đều dị hợp, xác suất vợ chồng này sinh người con đầu tiên bình thường là

a)

25%25\%

b)

12,5%12{,}5\%

c)

56,25%56{,}25\%

d)

75%75\%

87.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100%100\% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn F2. Trong số lúa hạt dài F2, theo lí thuyết tỉ số các cây khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài là

a)

1/41/4

b)

1/31/3

c)

3/43/4

d)

2/32/3

88.

Tính trạng trội không hoàn toàn được xác định như thế nào?

a)

F1 đồng tính và F2 phân li 3:13:1

b)

Lai hai dòng thuần chủng khác nhau về một tính trạng, F1 có kiểu hình trung gian so với bố mẹ

c)

Các gene trội lấn át hoàn toàn gene lặn

d)

Ở F2 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1:2:11:2:1

89.

Tính trạng di truyền liên kết với giới tính là

a)

Các gene ở vùng tương đồng trên hai NST giới tính quy định

b)

Các gene ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực

c)

Các gene ở vùng không tương đồng trên NST thường

d)

Các gene ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái

90.

Xét một gene có 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Kiểu gene nào sau đây là của cơ thể thuần chủng?

a)

XAYX^{A}Y

b)

XAXaX^{A}X^{a}

c)

XaYX^{a}Y

d)

XaXaX^{a}X^{a}

91.

Theo lí thuyết, khi nói về sự di truyền các gene ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hai cặp gene trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau phân li độc lập về các giao tử trong quá trình giảm phân.

b)

Các gene trong tế bào chất luôn phân chia đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào.

c)

Các gene ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực.

d)

Các gene lặn ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X thường biểu hiện kiểu hình ở giới đực nhiều hơn ở giới cái.

92.

Một gia đình có ông, các con trai, các cháu trai đều bị tật dính ngón tay 2 và 3. Đó là hiện tượng di truyền nào?

a)

Liên kết giới tính, gene quy định tật dính ngón tay nằm trên nhiễm sắc thể X.

b)

Liên kết giới tính, gene quy định tật dính ngón tay nằm trên nhiễm sắc thể Y.

c)

Ngoài nhiễm sắc thể, qua tế bào chất.

d)

Liên kết giới tính, cặp gene tương đồng nằm trên nhiễm sắc thể X và Y.

93.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gene tồn tại thành từng cặp alen.

b)

Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gene.

c)

Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính Y, gene tồn tại thành từng cặp alen.

d)

Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, gene tương đồng với nhiễm sắc thể Y không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y.

94.

Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XmXn×XpYX^{m}X^{n}\times X^{p}Y , tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

95.

Ở người, bệnh mù màu do một gene lặn mm nằm trên nhiễm sắc thể X quy định, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh mù màu với xác suất 25%?

a)

Mẹ XmXmX^{m}X^{m} , bố XMYX^{M}Y

b)

Mẹ XMXmX^{M}X^{m} , bố XMYX^{M}Y

c)

Mẹ XMXMX^{M}X^{M} , bố XmYX^{m}Y

d)

Mẹ XmXmX^{m}X^{m} , bố XmYX^{m}Y

96.

Ở người, tính trạng mù màu do gene lặn mm nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cặp bố – mẹ nào sinh ra các con đều phân biệt được màu bình thường?

a)

Mẹ XmXmX^{m}X^{m} , bố XMYX^{M}Y

b)

Mẹ XMXmX^{M}X^{m} , bố XMYX^{M}Y

c)

Mẹ XMXMX^{M}X^{M} , bố XmYX^{m}Y

d)

Mẹ XmXmX^{m}X^{m} , bố XmYX^{m}Y

97.

Ở ruồi giấm, alen AA quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen aa quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 33 ruồi mắt đỏ : 11 ruồi mắt trắng?

a)

XAXa×XaYX^{A}X^{a}\times X^{a}Y

b)

XAXA×XaYX^{A}X^{A}\times X^{a}Y

c)

XAXa×XAYX^{A}X^{a}\times X^{A}Y

d)

XaXa×XAYX^{a}X^{a}\times X^{A}Y

98.

Bệnh mù màu do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định ( XmX^{m} ); XMX^{M} (bình thường). Bố mẹ bình thường sinh con trai bị mù màu, kiểu gene của bố và mẹ là:

a)

Bố XMYX^{M}Y , mẹ XMXmX^{M}X^{m}

b)

Bố XMYX^{M}Y , mẹ XMXMX^{M}X^{M}

c)

Bố XMYX^{M}Y , mẹ XmXmX^{m}X^{m}

d)

Bố XmYX^{m}Y , mẹ XMXMX^{M}X^{M}

99.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên ( XmX^{m} ), gene trội MM tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gene của cặp vợ chồng này là:

a)

Mẹ XmXmX^{m}X^{m} , bố XMYX^{M}Y

b)

Mẹ XMXmX^{M}X^{m} , bố XMYX^{M}Y

c)

Mẹ XMXMX^{M}X^{M} , bố XmYX^{m}Y

d)

Mẹ XMXmX^{M}X^{m} , bố XmYX^{m}Y

100.

Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XPXQ×XDYX^{P}X^{Q}\times X^{D}Y , tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

101.

Di truyền học người là khoa học nghiên cứu về

a)

sự di truyền và biến dị

b)

các bệnh truyền nhiễm

c)

các bệnh, tật di truyền

d)

rối loạn tâm thần

102.

Di truyền học người không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp hiểu biết quy luật di truyền của các tình trạng qua các thế hệ ở người

b)

Cung cấp cơ sở cho di truyền y học tư vấn

c)

Cung cấp cơ sở xác định các rối loạn di truyền và đặc điểm di truyền của rối loạn

d)

Cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

103.

Cho các nội dung sau về những khó khăn khi nghiên cứu di truyền người: I. Người thành thục sinh dục muộn, đẻ ít con. II. Vì các lí do đạo đức xã hội không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến. III. Số lượng NST tương đối ít, kích thước nhỏ, có nhiều điểm sai khác về hình dạng và kích thước. IV. Đời sống của con người kéo dài hơn nhiều loài sinh vật khác. Có bao nhiêu nội dung đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Phả hệ là

a)

sơ đồ ghi lại mối quan hệ giữa các cá thể ở nhiều thế hệ khác nhau trong dòng họ

b)

sơ đồ ghi lại mối quan hệ giữa các cá thể khác nhau trong cùng một gia đình

c)

sơ đồ ghi lại những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ

d)

sơ đồ ghi lại những biểu hiện tính trạng ở từng giai đoạn phát triển của người đó

105.

Phương pháp nghiên cứu phả hệ

a)

Phương pháp nghiên cứu phả hệ

b)

Phương pháp phân tích bào học

c)

Phương pháp lai phân tích

d)

Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

106.

Phương pháp nào sau đây không được dùng để nghiên cứu di truyền người?

a)

Phương pháp nghiên cứu phả hệ

b)

Phương pháp tế bào học

c)

Phương pháp lai phân tích

d)

Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

107.

Nghiên cứu phả hệ cho chúng ta những thông tin về

a)

đặc điểm di truyền của các tính trạng trên những người cùng một dòng họ qua các thế hệ

b)

số lượng thành viên trong gia đình

c)

tình trạng sức khỏe của các thành viên trong dòng họ

d)

tình trạng hôn nhân của các thành viên trong gia đình

108.

Nhận định nào sau đây không thuộc về phương pháp nghiên cứu phả hệ?

a)

Giúp nhận ra gene quy định tính trạng là trội hay lặn

b)

Giúp nhận ra gene quy định tính trạng là nằm trên NST thường hay NST giới tính

c)

Biết được tính trạng do mấy cặp gene quy định

d)

Biết được sự biểu hiện của gene có phụ thuộc vào sự tác động của một trường hay không

109.

Nghiên cứu phả hệ, không có vai trò nào sau đây?

a)

Dự đoán khả năng xuất hiện tình trạng ở đời con cháu

b)

Biết được tính trội, lặn, quy luật di truyền một số tính trạng ở loài người

c)

Phát hiện được bệnh khi phát triển thành phôi

d)

Xác định kiểu gene của cá thể được nghiên cứu qua phả hệ

110.

Ở người, bệnh bạch tạng do gene trên nhiễm sắc thể thường quy định, gene A: bình thường, gene a: bạch tạng. Bệnh mù màu do gene lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, gene B quy định nhìn màu bình thường. Kiểu gene nào sau đây biểu hiện kiểu hình ở người nữ chỉ bị mù màu?

a)

aaXBXBaa\,X^B X^B

b)

AaXBXbAa\,X^B X^b

c)

AaXbXbAa\,X^b X^b

d)

AAXbXbAA\,X^b X^b hoặc AaXbXbAa\,X^b X^b

111.

Ở người, XaX^a quy định máu khó đông; XAX^A quy định máu bình thường. Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường. Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Con trai nhận gene bệnh từ ông nội

b)

Con trai đã nhận XaX^a từ bố

c)

Mẹ có kiểu gene XAXAX^A X^A

d)

Con trai đã nhận XaX^a từ mẹ

112.

Hiện tượng di truyền gene ngoài nhân được phát hiện bởi nhà khoa học nào sau đây?

a)

Mendel

b)

Morgan

c)

Correns

d)

Watson

113.

Gene ngoài nhân được tìm thấy ở

a)

Ti thể, lục lạp và DNA vi khuẩn

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Ti thể, trung thể và nhân tế bào

d)

Ti thể, lục lạp và ribosome

114.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Correns phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận nghịch

c)

Tự thụ phấn

d)

Cận giao huyết

115.

Ở người, bệnh di truyền ngoài nhân (do đột biến nhỏ ở DNA của bào quan) thường gây liên quan đến mắt và thần kinh. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh này?

a)

Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

b)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

c)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh

d)

Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh

116.

Một số đột biến ở DNA ti thể có thể gây bệnh ở người gọi là bệnh thần kinh thị giác di truyền Leber (LHON). Bệnh này được đặc trưng bởi chứng mù đột phát ở người lớn. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cả nam và nữ đều có thể bị bệnh LHON

b)

Một người sẽ bị bệnh LHON khi cả bố và mẹ đều phải bị bệnh

c)

Một người sẽ bị bệnh LHON nếu người mẹ bị bệnh nhưng cha khỏe mạnh

d)

Một cặp vợ chồng với người vợ khỏe mạnh còn người chồng bị bệnh hoàn toàn có khả năng sinh ra người con bị bệnh LHON, tuy nhiên xác suất này là rất thấp

117.

Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuận nghịch, người ta thu được kết quả như sau: Phép lai thuận: Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng, thu được F1 toàn cây hoa trắng. Phép lai nghịch: Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận cho thụ phấn cây F1 ở phép lai nghịch thu được F2. Theo lý thuyết, F2 sẽ có

a)

100% cây hoa trắng

b)

75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng

c)

100% cây hoa đỏ

d)

75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ

118.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2 gồm

a)

50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa vàng

b)

100% cây hoa đỏ

c)

100% cây hoa vàng

d)

75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa vàng

119.

Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, tính trạng chiều cao do gene nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định, tính trạng kháng thuốc do gene nằm trong ti thể qui định. Chuyển nhân từ tế bào của một con đực A có màu lông vàng, chân cao, không kháng thuốc vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân của cơ thể cái B có màu lông đỏ, chân thấp, kháng thuốc tạo được tế bào chuyển nhân C. Nếu tế bào C phát triển thành cơ thể thì kiểu hình của cơ thể này là

a)

Đực, lông vàng, chân cao, không kháng thuốc

b)

Cái, lông vàng, chân cao, không kháng thuốc

c)

Cái, lông vàng, chân thấp, không kháng thuốc

d)

Đực, lông vàng, chân thấp, kháng thuốc

120.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Plasmid ở vi khuẩn chứa hệ gene ngoài NST

b)

Ti thể ở người chứa các gene ngoài nhân

c)

Tính trạng ở người luôn do gene ngoài nhân quyết định

d)

Trong tế bào nhân thực, gene ngoài nhân không di truyền

121.

Ở người, chứng bệnh có cơ chế di truyền ngoài nhân là

a)

Tiêm trùng bẩm sinh

b)

Chứng động giống

c)

Bệnh mù màu

d)

Trẻ em tím lông trên vành tai

122.

Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ

a)

Gene (ADN) → tRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng

b)

Gene (ADN) → mRNA → tRNA → Protein → Tính trạng

c)

Gene (ADN) → mRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng

d)

Gene (ADN) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng

123.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường sống và kiểu hình?

a)

Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gene mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường

b)

Kiểu gene quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước mỗi môi trường

c)

Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sau khi mang tác nhân môi trường

d)

Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gene và môi trường sống

124.

Thỏ Himalaya bình thường có lông trắng với chỏm mũi, tai, chân và đuôi đen. Cạo lông trắng ở lưng rồi chườm nước đá vào đó liên tục. Khi lông mọc lại, màu lông sẽ

a)

Lông mọc lại ở đó có màu trắng

b)

Lông mọc lại có màu đen

c)

Lông ở đó không mọc nữa

d)

Lông mọc lại màu nhạt hơn

125.

Bệnh phenylketone niệu ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh nhân tích lũy phenylalanine dẫn đến nhiều mức độ nặng nhẹ khác nhau. Chọn nhận định đúng

a)

Bệnh nhân có thể chữa khỏi hoàn toàn bằng liệu pháp gen

b)

Bệnh nhân có thể ăn tự do các thực phẩm giàu phenylalanine

c)

Bệnh nhân phenylketone niệu do thiếu enzyme chuyển hóa phenylalanine

d)

Bệnh nhân không cần kiêng các thực phẩm giàu tyrosine

126.

Thường biến là những biến đổi về

a)

Cấu trúc di truyền

b)

Kiểu hình của cùng một kiểu gene

c)

Bộ nhiễm sắc thể

d)

Một số tính trạng

127.

Điều không đúng về điểm khác biệt giữa thường biến và đột biến thì

a)

Phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn, thông qua trao đổi chất

b)

Di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa

c)

Biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường

d)

Bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường

128.

Mức phản ứng của một kiểu gene được xác định bằng

a)

Số cá thể có cùng một kiểu gene đó

b)

Số allele có ở cùng kiểu gene đó

c)

Số kiểu gene có thể biến đổi từ kiểu gene đó

d)

Số kiểu hình có thể có của kiểu gene đó

129.

Khi nói về mức phản ứng của kiểu gene, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gene

b)

Các kiểu hình của một loài cùng kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gene

c)

Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gene ở hẹp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo các hạt của cây này trong môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng

d)

Các cá thể của một loài có kiểu gene khác nhau, sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng giống nhau

130.

Những tình trạng có mức phản ứng rộng thuộc nhóm tính trạng

a)

Số lượng

b)

Khác biệt hoàn toàn

c)

Trội lặn hoàn toàn

d)

Trội lặn không hoàn toàn

131.

Để xác định mức phản ứng của 1 kiểu gene ở cây trồng, người ta thường

a)

Dùng phép lai phân tích

b)

Tạo nhiều cây có kiểu gene giống nhau rồi đem trồng trong các điều kiện môi trường khác nhau

c)

Tạo nhiều cây có kiểu gene khác nhau rồi đem trồng trong các điều kiện môi trường khác nhau

d)

Tạo nhiều cây có kiểu gene khác nhau rồi đem trồng trong các điều kiện môi trường giống nhau

132.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng; gene nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Kiểu gen của ruồi mắt trắng có kí hiệu là

a)

XAXAX^{A}X^{A} , XAYX^{A}Y

b)

XAYX^{A}Y , XYX^{Y}

c)

XAXaX^{A}X^{a} , XaYX^{a}Y

d)

XaYX^{a}Y , XaXaX^{a}X^{a}

133.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến gene lặn nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên Y. Bố và mẹ bình thường nhưng họ sinh ra một người con bị bệnh máu khó đông. Có thể nói gì về giới tính của người con nói trên?

a)

Chắc chắn là con gái

b)

Chắc chắn là con trai

c)

Khả năng là con trai 50%, con gái 50%

d)

Khả năng là con trai 25%, con gái 75%

134.

Ở ruồi giấm, xét 1 gene nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 allele là A và a. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gene nào sau đây sai?

a)

XAXAX^{A}X^{A}

b)

XAYX^{A}Y

c)

XAaX^{A}a

d)

XAYAX^{A}Y^{A}

135.

Ở ruồi giấm, gene quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên Y gồm có 2 allele: allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Kiểu gen của ruồi đực mắt đỏ có kí hiệu là

a)

XAXAX^{A}X^{A}

b)

XaXaX^{a}X^{a}

c)

XAXaX^{A}X^{a}

d)

XAYX^{A}Y

136.

Khi nói về NST giới tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Trong tế bào sinh dục chỉ chứa NST giới tính. II. NST giới tính chỉ chứa các gene quy định tính trạng giới tính. III. Hợp tử mang cặp NST giới tính XY chỉ phát triển thành cơ thể đực. IV. NST giới tính có thể bị đột biến về số lượng và cấu trúc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

137.

Hiện tượng di truyền chéo bị chi phối bởi gen nằm ở đâu?

a)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể thường

b)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

c)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có allele trên Y

d)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có allele trên X

138.

Động vật nào sau đây có NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?

a)

Thỏ

b)

Châu chấu

c)

d)

Ruồi giấm

139.

Hiện tượng di truyền chéo bị chi phối bởi trường hợp nào?

a)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể thường

b)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

c)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có allele trên Y

d)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có allele trên X

140.

Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể XY?

a)

Trâu

b)

c)

Bồ câu

d)

Vịt

141.

Ở người, tỉ lệ giới tính xấp xỉ 1 : 1 vì

a)

Hợp tử được tạo thành do 1 trứng kết hợp 1 tinh trùng

b)

Sức sống của các giao tử đực khác với giao tử cái

c)

Cơ chế XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau

d)

Số tinh trùng được tạo ra bằng với số trứng

142.

Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gene

a)

Nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân)

b)

Trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có allele tương ứng trên Y

c)

Trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có allele tương ứng trên X

d)

Trên nhiễm sắc thể thường