wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: BÊN TRONG MÁY TÍNH & BÀI 3: KHÁI QUÁT VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 1

b)

0; 0

c)

1; 1

d)

1; 0

2.

Cho mạch cộng dây đủ có đầu vào là A=1, B=1, Cin=0 thì đầu ra S=? C_out=?

a)

S=1; C_out=1

b)

S=0; C_out=0

c)

S=1; C_out=0

d)

S=0; C_out=1

3.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng, xử lí các tiến trình hoạt động của các phần mềm ứng dụng, điều khiển giao tiếp các tệp, thư mục

b)

Là tập hợp các chương trình để vận hành và điều khiển phần cứng máy tính, giúp máy tính linh hoạt, hoạt động nhanh hơn, hệ điều hành phiên bản càng cao chạy càng nhanh.

c)

Tập hợp các chương trình điều khiển và xử lý, tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị hệ thống với phần mềm ứng dụng, quản lý các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên.

d)

Hệ điều hành có chế độ đa nhiệm thực hiện được nhiều chương trình trong cùng một lúc, thuận tiện cho người sử dụng chạy các ứng dụng giải trí, thân thiện với người dùng.

4.

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?

a)

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

b)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

c)

Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

d)

Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

5.

Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm có điểm khác biệt gì?

a)

Phần mềm ứng dụng không yêu cầu cài đặt, còn dịch vụ phần mềm phải cài đặt đầy đủ.

b)

Phần mềm ứng dụng chủ yếu được sử dụng trên điện thoại di động trong khi dịch vụ phần mềm được sử dụng trên máy tính cá nhân.

c)

Phần mềm ứng dụng luôn miễn phí, còn dịch vụ phần mềm luôn trả phí.

d)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên máy tính cục bộ trong khi dịch vụ phần mềm chạy trực tuyến qua mạng internet.

6.

Điểm khác biệt chính giữa phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm là gì?

a)

Ứng dụng chỉ dùng trên di động, dịch vụ trên PC

b)

Ứng dụng cài máy, dịch vụ chạy qua Internet

c)

Cả hai đều không cần Internet để dùng

d)

Ứng dụng luôn miễn phí, dịch vụ luôn trả phí

7.

Phát biểu nào sau đây là SAI về phần mềm chạy trực tuyến?

a)

Dùng ở mọi nơi có Internet ổn định

b)

Luôn miễn phí và không có quảng cáo

c)

Không cần cài đặt trên máy cục bộ

d)

Cập nhật tính năng diễn ra phía máy chủ

8.

Google Drive thuộc loại nào trong các lựa chọn sau?

a)

Ứng dụng chat văn bản của Google

b)

Trình duyệt web do Google phát triển

c)

Công cụ tìm kiếm chính của Google

d)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

9.

Mục tiêu chính của “lưu trữ trực tuyến” là gì?

a)

Bắt buộc sao lưu thủ công hằng ngày

b)

Giảm rủi ro mất dữ liệu khi hỏng máy

c)

Hạn chế việc kết nối Internet thường xuyên

d)

Tăng dung lượng ổ cứng nội bộ

10.

Tình huống nào sau đây cho thấy dấu hiệu của website lừa đảo phishing?

a)

Yêu cầu nhập số tài khoản ngoài quy trình

b)

Dùng tên miền chính thức có chứng chỉ

c)

Không đòi bất kỳ thông tin cá nhân nào

d)

Có xác thực đa yếu tố bắt buộc đăng nhập

11.

Khi giao tiếp trên môi trường số, điều nào nên tránh để giữ văn minh?

a)

Tôn trọng ý kiến bất đồng văn hoá

b)

Kiểm chứng nguồn trước khi chia sẻ

c)

Giữ lịch sự trong thảo luận nhóm

d)

Dùng ngôn từ xúc phạm người khác

12.

Đâu KHÔNG phải là bài toán quản lí trong tin học?

a)

Kiểm tra số lượng khách đặt phòng trong một ngày

b)

Thống kê số tiền khách gửi và vay tại ngân hàng

c)

Mỗi ngày ghi lại chi phí cá nhân để điều chỉnh hợp lí nhất

d)

Gỡ một đoạn code trên cửa sổ chương trình Python

13.

Cập nhật dữ liệu trong bảng bao gồm những thao tác nào?

a)

Thêm và sửa dữ liệu của chúng

b)

Xoá và sửa dữ liệu của chúng

c)

Thêm, xoá và sửa dữ liệu của chúng

d)

Thêm và xoá sửa dữ liệu của chúng

14.

Phát biểu nào ĐÚNG về Hệ quản trị CSDL (DBMS)?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

Phần mềm cung cấp môi trường tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL

c)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

d)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

15.

Trường nào của CSDL thư viện nên dùng để quản lí việc mượn và trả sách?

a)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách

b)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, thủ thư, độc giả

16.

Trong bảng CÁN BỘ, thuộc tính nào phù hợp làm khoá chính nhất khi có CSDL CCCD đi kèm?

a)

CCCD là duy nhất cho mỗi cá nhân công dân

b)

Họ tên có thể trùng giữa nhiều người khác nhau

c)

Ngày sinh giúp phân biệt đầy đủ mọi người

d)

Địa chỉ xác định người ở một phòng cụ thể

17.

Một email thông báo trúng thưởng yêu cầu truy cập đường link lạ và nhập CCCD. Cách xử lí an toàn nhất là gì?

a)

Bỏ qua email, báo cáo lừa đảo cho nhà cung cấp

b)

Trả lời email xin thêm thông tin người liên hệ

c)

Chuyển tiếp cho bạn bè để cùng kiểm tra trúng thưởng

d)

Nhấn vào link để xác minh phần thưởng nhận ngay

18.

Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính, điều nào đúng?

a)

Có thể tạo liên kết với các bảng khác trong cơ sở dữ liệu

b)

Có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán của người đó

c)

Hai cán bộ có thể có số khác nhau và trùng nhau

d)

Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh sẽ giống nhau

19.

Cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Thay đổi cấu trúc của bảng

b)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu

c)

Thêm bớt các cột của bảng

d)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

20.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng trong Access, thao tác nào đúng?

a)

Database Tools \ Relationships

b)

Create \ Relationships

c)

Home \ Relationships

d)

Table \ Reationships

21.

Khóa ngoại của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ được đánh chỉ mục

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

22.

Vì sao Access không chấp nhận lập quan hệ giữa hai trường?

a)

Vì hai trường tham gia có kiểu dữ liệu hoặc chiều dài khác

b)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu ban đầu

c)

Vì bảng đang mở cửa sổ làm việc

d)

Vì cả hai bảng đều rỗng dữ liệu

23.

Biểu mẫu dùng để cập nhật cho bảng Mượn – Trả sách giúp tránh điều nào sau đây khi nhập dữ liệu?

a)

vi phạm số thẻ

b)

vi phạm ràng buộc khoá ngoài

c)

vi phạm ngày trả

d)

vi phạm ngày mượn

24.

Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu

b)

Tạo các liên kết giữa các bảng khác nhau

c)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan dễ đọc

d)

Tạo các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu

25.

Với biểu mẫu cho xem dữ liệu, thao tác nào sau đây không thể thực hiện?

a)

Xem dữ liệu tổng hợp từ nhiều bảng liên quan

b)

Đặt lọc để xem các bản ghi thỏa mãn điều kiện

c)

Sắp xếp bản ghi theo tiêu chí của một trường

d)

Đặt lại khóa chính cho bảng dữ liệu

26.

Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Một báo cáo dùng để in kết quả dữ liệu tổng hợp

b)

Một biểu mẫu cho phép nhập dữ liệu vào các bảng

c)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL

d)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau

27.

Trong thực tế, khi xây dựng biểu mẫu nhập mượn–trả sách, lựa chọn nào giúp giảm sai sót khi chọn Số thẻ TV?

a)

Ẩn trường Số thẻ và tự điền ngẫu nhiên

b)

Cho phép nhập bất kỳ chuỗi bất kỳ định dạng

c)

Dùng danh sách sổ xuống lấy từ bảng Thẻ TV

d)

Nhập tay Số thẻ theo trí nhớ người dùng

28.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu quan hệ phổ biến hiện nay là gì?

a)

SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến

b)

Word là ngôn ngữ truy vấn phổ biến

c)

Excel là ngôn ngữ truy vấn phổ biến

d)

Access là ngôn ngữ truy vấn phổ biến

29.

Đối với các hệ cơ sở dữ liệu quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

Có 3 loại: truy vấn cập nhật, truy vấn khai thác, và truy vấn báo cáo

b)

Có 2 loại: truy vấn cập nhật và truy vấn khai thác

c)

Có 3 loại: truy vấn SELECT, truy vấn FROM, truy vấn WHERE

d)

Chỉ có 1 truy vấn dữ liệu FROM duy nhất

30.

Cho câu lệnh SQL: SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = 'Nữ'. Kết quả trả về mô tả đúng nhất là gì?

a)

Danh sách gồm họ và tên, giới tính, điểm Toán của tất cả học sinh nữ

b)

Danh sách gồm họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

c)

Danh sách gồm họ và tên, giới tính, điểm Toán của tất cả học sinh nam

d)

Danh sách gồm họ và tên, giới tính, điểm Toán của tất cả học sinh

31.

Khi viết điều kiện WHERE để lọc học sinh có điểm Toán <=5 hoặc trung bình >9, mệnh đề nào phù hợp nhất?

a)

WHERE Toán <=5 AND TrungBinh >9

b)

WHERE Toán <=5 OR TrungBinh >9

c)

WHERE Toán <=5 XOR TrungBinh >9

d)

WHERE Toán <5 OR TrungBinh >=9

32.

Trong bảng kết quả minh họa, danh sách cột hiển thị phù hợp với yêu cầu lọc theo điều kiện (Toán <=5 hoặc Trung bình >9) là gì?

a)

Họ và tên, Giới tính, Lớp sau khi lọc điều kiện

b)

ID, Họ và tên, Toán, Trung bình trước khi lọc điều kiện

c)

Chỉ ID và Họ và tên sau khi lọc điều kiện

d)

ID, Họ và tên, Toán, Trung bình sau khi lọc điều kiện

33.

Trong CSDL quan hệ, “quan hệ một - nhiều” có nghĩa là gì?

a)

Một bản ghi ở bảng thứ nhất khớp với nhiều bản ghi ở bảng thứ hai

b)

Một bảng liên kết với nhiều bảng khác nhau

c)

Một bản ghi ở bảng thứ hai khớp với nhiều bản ghi ở bảng thứ nhất

d)

Hai bảng chỉ có thể có một bản ghi tương ứng

34.

Trong mệnh đề FROM NGƯỜI-ĐỌC INNER JOIN MƯỢN-TRẢ ON NGƯỜI-ĐỌC.[Số thẻ TV]=MƯỢN-TRẢ.[Số thẻ TV], ý nghĩa đúng là gì?

a)

Kết nối bằng khóa chính của cả hai bảng

b)

Điều kiện kết nối là tên trường Số thẻ TV giống nhau

c)

Điều kiện kết nối là giá trị trường Số thẻ TV trùng nhau

d)

Kết nối hai bảng MƯỢN-TRẢ và NGƯỜI-ĐỌC

35.

Một người lạ gọi điện tự xưng cơ quan nhà nước, báo sai lệch thông tin và yêu cầu cung cấp mã qua điện thoại để sửa. Đây là dấu hiệu gì?

a)

Triệu tập hợp lệ của cơ quan chức năng

b)

Hình thức lừa đảo khai thác thông tin

c)

Thông báo hoạt động tài khoản VNeID

d)

Hỗ trợ giải quyết yêu cầu hành chính

36.

Khi nhận nhiều cuộc gọi, tin nhắn gấp gáp thúc giục xác minh thông tin cá nhân, hành động an toàn nhất là gì?

a)

Tự tra cứu số cơ quan chính thức rồi gọi lại

b)

Cung cấp mã OTP một lần duy nhất

c)

Gửi ảnh CCCD qua ứng dụng nhắn tin

d)

Làm theo ngay để tránh bị khóa tài khoản

37.

Trong quan hệ CSDL, khóa ngoại dùng để làm gì?

a)

Liên kết bản ghi giữa hai bảng có liên quan

b)

Tăng tốc độ sắp xếp bản ghi theo cột

c)

Mã hóa dữ liệu nhạy cảm trong bảng

d)

Tạo bản sao dữ liệu trong một bảng

38.

Câu lệnh JOIN nào lấy chỉ các bản ghi khớp ở cả hai bảng?

a)

FULL JOIN trả về mọi bản ghi cả hai bảng

b)

INNER JOIN trả về các bản ghi khớp cả hai bảng

c)

RIGHT JOIN trả về mọi bản ghi bảng phải

d)

LEFT JOIN trả về mọi bản ghi bảng trái

39.

Trong nhóm học tập trực tuyến, bạn A phân vân có nên chia sẻ thông tin cá nhân của bạn khác để ‘làm rõ tranh cãi’. Hành vi nào phù hợp văn hóa ứng xử?

a)

Gắn thẻ bạn đó vào bài viết công khai xin lỗi

b)

Đăng toàn bộ ảnh chụp màn hình cuộc trò chuyện

c)

Nhờ quản trị viên phát tán thông tin làm chứng

d)

Không chia sẻ thông tin riêng tư và trao đổi riêng

40.

Dấu hiệu nhận biết sớm một trò lừa đảo trực tuyến thường bao gồm điều nào sau đây?

a)

Hướng dẫn đến trực tiếp trụ sở cơ quan

b)

Yêu cầu xác minh qua cổng dịch vụ công

c)

Email từ tên miền tổ chức chính thống

d)

Ngôn ngữ gấp gáp, đe dọa hậu quả ngay

41.

Trong thiết kế CSDL thư viện, bảng NGƯỜI-ĐỌC và bảng MƯỢN-TRẢ có quan hệ gì?

a)

Một-nghiều từ NGƯỜI-ĐỌC sang MƯỢN-TRẢ

b)

Nhiều-nhiều giữa hai bảng qua SÁCH

c)

Một-một giữa thẻ và phiếu mượn

d)

Không có quan hệ khóa ngoại nào

42.

Khi thảo luận nóng trong lớp học trực tuyến, lựa chọn nào thể hiện năng lực công dân số tích cực?

a)

Đăng tải đoạn ghi âm riêng tư để phản biện

b)

Lôi kéo bạn bè vào công kích cá nhân

c)

Báo cáo quản trị viên và dùng ngôn ngữ tôn trọng

d)

Truy tìm và công khai thông tin cá nhân bên kia

43.

Trong bảng NHÂN VIÊN, trường CCCD là số căn cước công dân. Phát biểu nào đúng về khóa của bảng này?

a)

Thêm trường Quê quán sẽ tạo thêm một khóa

b)

Bảng cần ít nhất một khóa để định danh duy nhất

c)

Có thể có hai bản ghi hoàn toàn giống nhau

d)

Mỗi nhân viên có thể trùng CCCD với người khác

44.

Chọn nhận xét đúng về dữ liệu trong bảng NHÂN VIÊN: mỗi giá trị CCCD là duy nhất.

a)

CCCD chỉ cần duy nhất trong một phòng

b)

CCCD không cần nếu có Họ và tên

c)

CCCD phải duy nhất để định danh bản ghi

d)

CCCD có thể lặp vì chỉ để tham khảo

45.

Nếu thêm trường Quê quán vào bảng NHÂN VIÊN, điều gì xảy ra với khóa chính hiện có?

a)

Bảng lúc này có hai khóa chính đồng thời

b)

Bảng mất toàn bộ các ràng buộc khóa

c)

Khóa chính tự động chuyển thành Quê quán

d)

Khóa chính hiện có vẫn giữ nguyên

46.

Về khóa trong CSDL quan hệ, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính song song

b)

Khóa chính có thể nhận giá trị null tự do

c)

Một bảng không cần bất kỳ khóa nào

d)

Mỗi bảng phải có tối đa một khóa chính

47.

Trong bảng NHÂN VIÊN, vì sao Họ và tên không phù hợp làm khóa chính?

a)

Tên có thể trùng giữa nhiều người

b)

Tên luôn duy nhất theo pháp luật

c)

Tên dài khiến truy vấn chậm chạp

d)

Tên thay đổi sẽ xóa mọi bản ghi

48.

Phát biểu nào sai về khóa chính?

a)

Khóa chính xác định duy nhất mỗi hàng

b)

Khóa chính không được chứa giá trị null

c)

Khóa chính có thể gồm nhiều cột ghép

d)

Khóa chính cho phép trùng lặp đôi khi

49.

Về khóa ứng viên (candidate key), mệnh đề đúng là gì?

a)

Là các thuộc tính có thể làm khóa chính

b)

Là bản sao của khóa ngoại trong bảng

c)

Là cột chỉ dùng để sắp xếp hiển thị

d)

Là mọi cột văn bản có độ dài ngắn

50.

Doanh nghiệp có bảng XÀ PHÒNG với Mã mặt hàng, Đơn vị tính, Khối lượng, Đơn giá. Khóa chính hợp lý nhất là gì?

a)

Mã mặt hàng duy nhất cho mỗi sản phẩm

b)

Đơn vị tính vì có dạng chữ

c)

Khối lượng vì là số đo liên tục

d)

Đơn giá vì thường khác nhau

51.

Vì sao không nên chọn Khối lượng làm khóa chính trong bảng XÀ PHÒNG?

a)

Khối lượng thay đổi làm mất dữ liệu

b)

Khối lượng luôn duy nhất theo chuẩn

c)

Khối lượng có thể trùng giữa nhiều mặt hàng

d)

Khối lượng không thể lưu trong bảng

52.

Trong thiết kế bảng, điều nào đảm bảo không có hai bản ghi hoàn toàn giống nhau?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo ngày

b)

Đổi tên bảng thường xuyên

c)

Tạo thêm cột ghi chú văn bản

d)

Khai báo khóa chính cho bảng

53.

Phát biểu nào đúng về sử dụng bảng tính như Excel để làm CSDL quan hệ?

a)

Bảng tính luôn hỗ trợ khóa chính

b)

Bảng tính không tự áp ràng buộc khóa

c)

Bảng tính thay thế hoàn toàn hệ quản trị

d)

Bảng tính buộc mọi cột đều duy nhất

54.

Trong bảng XÀ PHÒNG, 'Mã mặt hàng và Đơn giá cùng là một khóa' là nhận định thế nào?

a)

Sai vì chỉ cần một khóa chính duy nhất

b)

Đúng vì nhiều khóa chính đều hợp lệ

c)

Đúng vì giá luôn không trùng nhau

d)

Sai vì mọi cột đều là khóa chính

55.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, biểu mẫu (Form) chủ yếu dùng để làm gì?

a)

Nhập và cập nhật dữ liệu thuận tiện

b)

Sắp xếp vật lý tệp dữ liệu

c)

Tự động tạo khóa chính duy nhất

d)

Lưu trữ bản sao lưu định kỳ

56.

Phát biểu nào đúng về khả năng kiểm tra dữ liệu bằng biểu mẫu trong nhập điểm?

a)

Chỉ kiểm tra với tài khoản quản trị

b)

Không thể kiểm tra dữ liệu dạng số

c)

Chỉ kiểm tra sau khi lưu xuống bảng

d)

Có thể đặt ràng buộc phạm vi và bắt buộc

57.

Trong SQL, mệnh đề WHERE dùng để:

a)

Sắp xếp kết quả theo thứ tự

b)

Gộp nhiều bảng thành một

c)

Đổi tên các cột trong bảng

d)

Lọc các bản ghi theo điều kiện

58.

Câu lệnh SELECT chọn cột nào từ bảng HOADON trong ví dụ: SELECT [SoHoaDon], [MaMatHang] FROM [HOA DON] WHERE ([SoLuong] >= 100)?

a)

Chỉ cột SoLuong duy nhất

b)

Ba cột SoHoaDon, MaMatHang, SoLuong

c)

Chỉ SoHoaDon và MaMatHang

d)

Tất cả các cột của HOADON

59.

Khi nhập điểm theo thang 0–10, biểu mẫu nên đặt ràng buộc nào để đảm bảo hợp lệ?

a)

Giá trị từ 1 đến 12, cho phép âm

b)

Giá trị bất kỳ, cho phép trống

c)

Chỉ số nguyên, bỏ qua khoảng

d)

Giá trị từ 0 đến 10, không để trống

60.

Nhà trường muốn giáo viên chỉ thấy danh sách học sinh lớp mình phụ trách. Cách phù hợp nhất là:

a)

Tạo truy vấn lọc theo giáo viên

b)

Ẩn cột họ tên trong bảng

c)

Xóa học sinh lớp khác tạm thời

d)

Chia tách CSDL thành nhiều tệp

61.

Biểu mẫu có giúp việc quan sát dữ liệu dễ nhìn hơn so với mở bảng trực tiếp không?

a)

Không, vì bảng luôn trực quan hơn

b)

Có, nhưng chỉ khi dữ liệu văn bản

c)

Không, vì luôn ít thông tin hơn

d)

Có, vì giao diện rõ ràng, tập trung

62.

Mục tiêu của mệnh đề WHERE SoLuong >= 100 trong truy vấn là gì?

a)

Chọn hóa đơn có số lượng tối thiểu 100

b)

Tính tổng số lượng lớn hơn 100

c)

Sắp xếp số lượng theo giảm dần

d)

Ẩn các hóa đơn nhỏ hơn 100

63.

Khi cần cho giáo viên nhập điểm nhanh vào bảng, cách nào tiết kiệm thời gian nhất nhưng vẫn đảm bảo đúng định dạng?

a)

Tạo biểu mẫu nhập điểm có kiểm tra

b)

Nhập trực tiếp vào bảng dữ liệu

c)

Dùng bảng tính rồi sao chép dán

d)

Gửi tệp để phòng CNTT nhập

64.

Chọn phát biểu đúng về biểu mẫu và bảng dữ liệu:

a)

Biểu mẫu lưu dữ liệu ở tệp tạm thời

b)

Bảng chỉ dùng để sao lưu dữ liệu

c)

Bảng là nơi hiển thị báo cáo đồ họa

d)

Biểu mẫu là giao diện cho người dùng

65.

Trong truy vấn chọn SoHoaDon và MaMatHang khi số lượng không dưới 100, điều kiện 'không dưới' tương đương với toán tử nào?

a)

<> trong mệnh đề SELECT

b)

>= trong mệnh đề WHERE

c)

> trong mệnh đề ORDER BY

d)

<= trong mệnh đề HAVING

66.

Nếu cần ngăn người dùng nhập nhầm mã mặt hàng không tồn tại, cách phù hợp trong biểu mẫu là:

a)

Ẩn trường mã để hệ thống điền

b)

Tự động sửa mã về giá trị gần đúng

c)

Cho phép nhập tự do mọi ký tự

d)

Dùng danh sách chọn ràng buộc mã

67.

Trong SQL, mệnh đề WHERE ưu tiên toán tử nào khi không có dấu ngoặc?

a)

OR ưu tiên hơn AND

b)

AND ưu tiên hơn OR

c)

Không có ưu tiên mặc định

d)

Ưu tiên theo thứ tự viết

68.

Điều nào đúng về lọc nhiều điều kiện trong WHERE?

a)

Dùng NOT để kết hợp hai điều kiện

b)

Dùng AND để một điều kiện đúng

c)

Dùng OR để tất cả điều kiện đúng

d)

Dùng AND để tất cả điều kiện đúng

69.

Câu nào tương đương về logic: SoLuong > 100 AND MaMatHang = 'H50'?

a)

MaMatHang='H50' OR SoLuong>100

b)

SoLuong>100 OR MaMatHang='H50'

c)

NOT(SoLuong>100 AND MaMatHang='H50')

d)

MaMatHang='H50' AND SoLuong>100

70.

Khi dùng OR giữa hai điều kiện, kết quả sẽ gồm các bản ghi thế nào?

a)

Không thỏa điều kiện nào

b)

Thỏa tất cả các điều kiện

c)

Chỉ thỏa điều kiện đầu

d)

Thỏa ít nhất một điều kiện

71.

Truy vấn: SELECT MaMatHang, DonGia FROM MAT_HANG WHERE DonGia < 100000 AND TenMatHang = 'Bo lat TH True'. Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Tự động sắp xếp theo DonGia

b)

Kết quả chỉ gồm hai cột được chọn

c)

Điều kiện OR đang được dùng

d)

Kết quả gồm tất cả các cột

72.

Phát biểu nào là sai về mệnh đề WHERE?

a)

Bắt buộc phải có trong SELECT

b)

Có thể dùng so sánh số và chuỗi

c)

Có thể dùng toán tử AND, OR, NOT

d)

Có thể kết hợp với dấu ngoặc

73.

Để tìm khách hàng mua mặt hàng mã 'H50' với số lượng lớn hơn 100, điều kiện WHERE đúng là gì?

a)

SoLuong>=100 OR MaMatHang='H50'

b)

MaMatHang='H50' OR SoLuong>100

c)

MaMatHang='H50' AND SoLuong>100

d)

NOT(MaMatHang='H50')

74.

Chọn nhận định đúng về truy vấn không có WHERE: SELECT * FROM HocSinh;

a)

Trả về mọi dòng trong bảng

b)

Báo lỗi vì thiếu WHERE

c)

Trả về một dòng ngẫu nhiên

d)

Trả về các dòng thỏa điều kiện mặc định

75.

Câu lệnh nào lọc danh sách học sinh có giới tính là 'Nam'?

a)

SELECT * FROM HocSinh IF GioiTinh='Nam'

b)

SELECT * FROM HocSinh WHEN GioiTinh='Nam'

c)

SELECT * FROM HocSinh HAVING GioiTinh='Nam'

d)

SELECT * FROM HocSinh WHERE GioiTinh='Nam'

76.

Trong bảng HOC_SINH có cột Toan, Van, Anh dạng số. Lệnh nào tính điểm trung bình mỗi học sinh trong kết quả?

a)

SELECT MaHS, AVG(Toan,Van,Anh) FROM HOC_SINH

b)

SELECT MaHS, MEAN(Toan,Van,Anh) FROM HOC_SINH

c)

SELECT MaHS, SUM(Toan,Van,Anh)/3 FROM HOC_SINH

d)

SELECT MaHS, (Toan+Van+Anh)/3 AS TB FROM HOC_SINH

77.

Điều nào đúng khi kết hợp điều kiện bằng OR và AND: A OR B AND C?

a)

Tương đương (A OR B) AND C

b)

Tương đương A OR (B AND C)

c)

Không có quy tắc ưu tiên

d)

Tương đương (A AND B) OR C

78.

Để bảo đảm ý nghĩa mong muốn khi điều kiện phức tạp, nên làm gì?

a)

Viết điều kiện thật dài

b)

Chỉ lọc theo một cột

c)

Tránh dùng AND và OR

d)

Dùng dấu ngoặc nhóm điều kiện

79.

Trong câu lệnh SQL, mệnh đề nào dùng để lọc các bản ghi thỏa điều kiện?

a)

FROM dùng để lọc các bản ghi

b)

WHERE dùng để lọc điều kiện

c)

SELECT dùng để lọc cột

d)

INNER JOIN dùng để lọc khóa

80.

Cho hai bảng BENH_NHAN(MaBN, HoTen, DanToc, ...) và HOA_DON(MaHD, MaBN, DonGia, ...). Muốn lấy MaBN, MaHD, DonGia của các bệnh nhân có hóa đơn, nên dùng cú pháp nào?

a)

FROM BENH_NHAN, HOA_DON WHERE MaBN = MaHD

b)

SELECT ... FROM BENH_NHAN INNER JOIN HOA_DON ON BENH_NHAN.MaBN = HOA_DON.MaBN

c)

SELECT ... FROM BENH_NHAN LEFT JOIN HOA_DON ON BENH_NHAN.MaBN = HOA_DON.MaHD

d)

SELECT ... FROM HOA_DON INNER JOIN BENH_NHAN ON BENH_NHAN.MaHD = HOA_DON.MaBN

81.

Điều kiện nào đúng để chọn các hóa đơn có DonGia lớn hơn 50000?

a)

WHERE DonGia > 50000

b)

WHERE DonGia < 50000

c)

WHERE DonGia >= 50000

d)

WHERE DonGia <> 50000

82.

Mục đích chính của việc tạo liên kết (Relationship) giữa các bảng trong CSDL là gì?

a)

Tăng số cột trong từng bảng

b)

Tự động tạo tất cả báo cáo phức tạp

c)

Đảm bảo toàn vẹn tham chiếu dữ liệu

d)

Giảm kích thước phần cứng máy tính

83.

Bước đầu tiên khi tạo liên kết giữa hai bảng là gì?

a)

Chọn trường làm khóa chính cho bảng cha

b)

Bật tùy chọn Cascade Delete trước tiên

c)

Mở hộp thoại Edit Relationships ngay lập tức

d)

Kéo thả trường khóa ngoại vào khóa chính

84.

Mục đích của Enforce Referential Integrity là gì?

a)

Đảm bảo toàn vẹn tham chiếu giữa các bảng

b)

Tự động tạo chỉ mục cho mọi khóa

c)

Tăng tốc độ truy vấn trong mọi trường hợp

d)

Cho phép xóa mọi bản ghi mà không hạn chế

85.

Hành động nào xảy ra khi bật Cascade Update Related Fields?

a)

Cập nhật dây chuyền các trường liên quan

b)

Xóa dây chuyền các bản ghi liên quan

c)

Tạo mới dây chuyền các bảng liên quan

d)

Khóa dây chuyền mọi thao tác cập nhật

86.

Trình tự đúng để thêm các bảng vào cửa sổ tạo liên kết là gì?

a)

Nhấn Close rồi chọn bảng và nhấn Add

b)

Nhấn Add trước, nhấn Close, rồi nhấn Show Table

c)

Nhấn Show Table, chọn bảng, nhấn Add, nhấn Close

d)

Chọn bảng xong nhấn Close mà không nhấn Add

87.

Khi kéo thả để tạo liên kết, bạn cần kéo từ đâu đến đâu?

a)

Từ trường khóa chính của bảng cha sang trường khóa ngoại của bảng con

b)

Từ trường bất kỳ của bảng cha sang trường bất kỳ của bảng con

c)

Từ trường khóa ngoại của bảng con sang trường dữ liệu văn bản

d)

Từ tiêu đề bảng cha sang tiêu đề bảng con

88.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) khác với hệ quản trị CSDL (HQTCSDL) như thế nào về bản chất?

a)

CSDL là bảng tính đơn lẻ, HQTCSDL là hệ điều hành

b)

CSDL là tập hợp tệp tin rời rạc, HQTCSDL là dịch vụ web

c)

CSDL là tập hợp dữ liệu có cấu trúc, HQTCSDL là phần mềm

d)

CSDL là phần mềm ứng dụng, HQTCSDL là phần cứng

89.

Phát biểu nào đúng về chức năng của HQTCSDL?

a)

Chỉ dùng để xóa dữ liệu khi cần thiết

b)

Chỉ dùng để bảo mật mà không hỗ trợ truy vấn

c)

Chỉ dùng để hiển thị dữ liệu nhưng không cập nhật

d)

Giúp tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác CSDL dễ dàng

90.

Trong một tổ chức, 'thu thập dữ liệu' chủ yếu là hoạt động nào?

a)

Ghi nhận thông tin ban đầu từ nhiều nguồn

b)

Sắp xếp dữ liệu theo một thứ tự tùy chọn

c)

Mã hóa dữ liệu để bảo vệ truy cập trái phép

d)

Tính toán thống kê nâng cao theo mô hình

91.

Mục đích chính của 'lưu trữ dữ liệu' là gì?

a)

Tạo biểu đồ trực quan hóa thời gian

b)

Tự động xóa dữ liệu sau mỗi học kỳ

c)

Chỉ hiển thị dữ liệu cho người dùng cuối

d)

Nhập và lưu dữ liệu để sử dụng lâu dài

92.

Ví dụ nào phù hợp nhất với 'tìm kiếm và tra cứu thông tin'?

a)

Lọc học sinh điểm trung bình trên 8,0

b)

Sắp xếp danh sách theo điểm trung bình

c)

Cập nhật điểm học kỳ cho toàn khối

d)

Tra cứu danh sách học sinh lớp 11A2

93.

Khi 'sắp xếp dữ liệu', kết quả mong muốn là gì?

a)

Dữ liệu mã hóa 256-bit an toàn

b)

Dữ liệu theo thứ tự dễ theo dõi

c)

Dữ liệu nhân bản để sao lưu

d)

Dữ liệu tổng hợp theo biểu mẫu

94.

Hoạt động nào mô tả đúng 'lọc dữ liệu'?

a)

Lấy ra thông tin thỏa mãn điều kiện cụ thể

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái

c)

Sao lưu dữ liệu sang ổ cứng ngoài

d)

Gom nhóm dữ liệu theo từng phòng ban

95.

Trong Access, bước nào được thực hiện đầu tiên khi tạo khóa chính ở chế độ thiết kế bảng?

a)

Chọn trường rồi nhấn Save Table

b)

Đổi kiểu dữ liệu sang AutoNumber

c)

Mở bảng rồi chọn Design View

d)

Nhấn biểu tượng Relationships

96.

Để đặt khóa chính sau khi chọn trường trong Access, thao tác đúng là gì?

a)

Xuất bảng sang Excel rồi nhập lại

b)

Đổi tên trường thành ID_Primary

c)

Nhấn biểu tượng Primary Key trên thanh công cụ

d)

Thiết lập chỉ mục Unique No Duplicates

97.

Ý nghĩa của việc tạo khóa chính cho bảng dữ liệu là gì?

a)

Cho phép nhiều người chỉnh sửa cùng lúc

b)

Tăng dung lượng lưu trữ của cơ sở dữ liệu

c)

Tự động mã hóa toàn bộ dữ liệu bảng

d)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng