wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý cuối kì bài 2-10

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

nhiệt độ và áp suất.

c)

nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích.

2.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

ΔU = A - Q.

b)

ΔU = Q - A.

c)

A = ΔU + Q.

d)

ΔU = A + Q.

3.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

4.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

5.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

6.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

7.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

8.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

9.

Nhiệt lượng của vật bằng 0 khi

a)

vật truyền nhiệt.

b)

vật nhận nhiệt

c)

vật không trao đổi nhiệt.

d)

vật trao đổi nhiệt.

10.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

11.

Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

a)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

b)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.

c)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội giảm của khối khí.

d)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

12.

Khi nói về nhiệt lượng phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

13.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

14.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

15.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Độ biến thiên nội năng của khí là 30J . Tính công mà khí nở ra thực hiện công đẩy pit-tông.

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

70 J.

d)

50 J.

16.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí?

a)

1 J.

b)

2,5 J.

c)

0,5 J.

d)

1,5 J.

17.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy falsem/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94 J.

b)

3,00 J.

c)

294 J.

d)

6,86 J.

18.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

19.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

b)

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

c)

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

 chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

20.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

b)

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

c)

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

21.

Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu.

b)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước.

c)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến.

d)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

22.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

T( K)=t ∘C/273,15.

b)

t ∘C=T( K)−273,15.

c)

t ∘C=T( K)/273,15.

d)

t ∘C=273,15−T( K).

23.

Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn

a)

5∘C.

b)

100 K .

c)

−250∘C.

d)

−273,15∘C.

24.

Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

a)

bằng không.

b)

đạt giá trị cực đại.

c)

đạt giá trị cực tiểu.

d)

có giá trị khác không.

25.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử

26.

Chọn pát biểu đúng: Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

27.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ của t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là oC.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0oC.

d)

1oC tương ứng với 273 K.

28.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì:

a)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

c)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

d)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

29.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/kg.K.

b)

cal/g.C

c)

J/g.K.

d)

cal/kg.C

30.

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước?

a)

Nhiệt lượng kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân điện tử.

d)

Biến trở

31.

Trong các hệ thống làm lạnh hoặc sưởi ấm người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng của vật liệu.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu.

c)

Nội năng vật liệu.

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu.

32.

Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là

a)

nhiệt lượng kế.

b)

nhiệt kế điện tử.

c)

cân điện tử.

d)

biến thế nguồn.

33.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2oC là 380 J.

34.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 Kg đồng và 3 Kg chì thêm 15°C thì

a)

khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.

b)

khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.

c)

hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

không khẳng định được.

35.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 Kg đồng và 3 Kg chì thêm 15°C thì

a)

khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.

b)

hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

c)

khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.

d)

không khẳng định được.

36.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t - t0)

b)

Q = mc(t0 - t)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t - t0)

37.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước, dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm?

a)

Lực kế 5 N có độ chia nhỏ nhất 0,05 N.

b)

Nhiệt kế có độ chia nhỏ nhất 1°C.

c)

Bình nhiệt lượng kế.

d)

Cân có độ chia nhỏ nhất 0,01 g.

38.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới false vào một cốc nước ở false. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng false. Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. Nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là false, false

a)

4,54 kg.

b)

5,63kg.

c)

0,563kg.

d)

0,454 kg.

39.

Một học sinh sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát hiện một thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển hoá toàn bộ năng lượng thành nhiệt để làm ấm nước. Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300g nước false đến false. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

94500J

b)

22000J

c)

5400J

d)

945000J

40.

Nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất tại nhiệt độ nóng chảy.

b)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất lên 1°.

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi một đơn vị khối lượng của một chất.

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất.

41.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

J

b)

J/kg

c)

W

d)

kg

42.

Khi một vật rắn nóng chảy, nhiệt độ của vật đó sẽ:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Tăng giảm không đều

43.

Khi một vật rắn nóng chảy, nhiệt độ của vật đó sẽ:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Tăng giảm không đều

44.

Khi một chất nóng chảy, trạng thái của nó thay đổi từ:

a)

Rắn sang lỏng

b)

Lỏng sang khí

c)

Khí sang rắn

d)

Lỏng sang rắn

45.

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn một lượng chất ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

Q=mcΔt

b)

Q=mλ

c)

Q=Pt

d)

Q=mλt

46.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng của chất đó được tính theo công thức

a)

= Q.m

b)

= Q + m

c)

= Q - m

d)

= Q/m

47.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn

c)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

48.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Thước mét.

49.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Q/m gọi là

a)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

b)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật

c)

trọng lượng riêng của vật

d)

khối lượng riêng của vật

50.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg.

a)

1,8.105 J là nhiệt lượng tỏa ra khi nóng chảy hoàn toàn 1kg đồng.

b)

Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

51.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

b)

Nhiệt nóng chảy có đơn vị Jun (J)

c)

Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.

52.

Tại sao khi vật đang nóng chảy, nhiệt độ của nó không thay đổi?

a)

Vì nhiệt độ môi trường không đổi

b)

Vì năng lượng cung cấp chỉ dùng để phá vỡ các liên kết trong cấu trúc rắn

c)

Vì vật không nhận thêm nhiệt lượng

d)

Vì nhiệt độ đã đạt tới mức tối đa

53.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng của chất đó

b)

Nhiệt độ của môi trường

c)

Bản chất của chất đó

d)

Hình dạng của chất đó

54.

Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ?

a)

Biến thế nguồn

b)

Cân điện tử

c)

Nhiệt kế điện từ

d)

Oát kế

55.

Nếu khối lượng của nước đá là 2 kg và nhiệt nóng chảy riêng của nó là 3,34 . 10⁵ J/kg, nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn khối nước đá này là:

a)

3,34 . 10⁵ J

b)

6,68 . 10⁵ J

c)

1,67 . 10⁵ J

d)

2 . 10⁵ J

56.

Nếu nhiệt nóng chảy riêng của chì là 0,25 . 10⁵ J/kg, nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 4 kg chì ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

1,0 . 10⁵ J

b)

1,25 . 10⁵ J

c)

2,0 . 10⁵ J

d)

3,0 . 10⁵ J

57.

Một khối sắt có khối lượng 3 kg. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn khối sắt này là bao nhiêu, biết rằng nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 2,27 . 10⁵ J/kg?

a)

6,81 . 10⁵ J

b)

6,81 . 10⁶ J

c)

6,81 . 10⁴ J

d)

6,81 . 10³ J

58.

Trong một thí nghiệm, nhiệt lượng kế chứa 0,5 kg nước đá. Nhiệt lượng kế nhận được một lượng nhiệt là 1,67 . 10⁵ J. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là

a)

3,34 . 10⁵ J/kg

b)

3,34 . 10⁴ J/kg

c)

3,34 . 10⁶ J/kg

d)

3,34 . 10³ J/kg

59.

Nếu công suất của dòng điện qua điện trở nhiệt là 200W và thời gian thí nghiệm là 10 phút, nhiệt lượng cung cấp là

a)

1200 J

b)

12000 J

c)

120000 J

d)

1200000 J

60.

Nhiệt hóa hơi riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất.

b)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi hoàn toàn một đơn vị khối lượng của một chất ở nhiệt độ hóa hơi.

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất.

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất.

61.

Nhiệt hoá hơi riêng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng chất lỏng.

b)

Bản chất của chất lỏng.

c)

Nhiệt độ môi trường.

d)

Độ cao của nơi thực hiện thí nghiệm.

62.

Công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp khi một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là gì?

a)

Q = L / m

b)

Q = L . m

c)

Q = m / L

d)

Q = m . L

63.

Đơn vị đo nhiệt hoá hơi riêng trong hệ SI là gì?

a)

J/kg

b)

Cal/kg

c)

KJ/mol

d)

W/s

64.

Nếu bạn thay đổi nhiệt độ môi trường, nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Sẽ không thay đổi.

b)

Tăng lên.

c)

Giảm xuống.

d)

Không thể dự đoán được.

65.

Khi nào thông tin về nhiệt hoá hơi riêng của một chất quan trọng?

a)

Trong thiết kế các quá trình sử dụng hiện tượng hoá hơi.

b)

Khi nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Khi nghiên cứu về cấu trúc phân tử của chất.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

66.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

a)

2,3.106 J là nhiệt lượng tỏa ra khi hóa hơi hoàn toàn 1kg nước

b)

Mỗi kilogam nước cần thu nhiệt lượng 2,3.106 J để hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hóa hơi.

c)

Lượng nước cần thu nhiệt lượng 2,3.106 J để hóa hơi.

d)

Mỗi kilogam nước tỏa ra nhiệt lượng 4,6.106 J khi hóa hơi hoàn toàn.

67.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

a)

Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

68.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai

a)

cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở.

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

d)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

69.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước

d)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian

70.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C.Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

a)

18450 kJ

b)

26135 kJ

c)

84500 kJ

d)

804500 kJ

71.

Nguyên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do

a)

nhiệt độ.

b)

va chạm.

c)

khối lượng chất.

d)

thể tích bình.

72.

Nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí có đặc điểm gì?

a)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Phân khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.

73.

Vì sao chất khí dễ nén?

a)

Vì các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Vì lực hút giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

Vì các phân tử khí ở cách xa nhau.

d)

Vì các phân tử bay tự do về mọi phía.

74.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

75.

Nhận xét nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khí lí tưởng?

a)

Các phân tử khí được coi là các chất điểm.

b)

Mô hình khí lí tưởng bỏ qua thể tích của phân tử khí.

c)

va chạm của các phân tử khí là va chạm không đàn hồi

d)

Các phân tử khí tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình.

77.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí so với ở thể lỏng và thể rắn?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

78.

Điều kiện tiêu chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất là

a)

T = 273 K và p = 0 atm.

b)

T = 273 K và p = 1 atm.

c)

T = 0 K và p = 1 atm.

d)

T = 0 K và p = 0 atm

79.

Tính chất nào sau đây không phải là của chất khí

a)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

b)

Dễ nén

c)

Có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng

d)

Không được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử

80.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí so với ở thể lỏng và thể rắn?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

82.

Vì sao có thể cảm nhận được mùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt nước hoa ở góc phòng?

a)

Do phản ứng hóa học giữa nước hoa và không khí.

b)

Do các phân tử hương thơm trong nước hoa sẽ lan truyền trong không khí theo cơ chế chuyển động Brown.

c)

Do nước hoa được hấp thụ vào các vật dụng trong phòng và lan tỏa mùi thơm.

d)

Do nhiệt độ của nước hoa cao hơn nhiệt độ phòng.

83.

Ở điều kiện chuẩn, các phân tử oxygen chuyển động với tốc độ trung bình là bao nhiêu?

a)

200 m/s.

b)

300 m/s.

c)

400 m/s.

d)

500 m/s.

84.

Biết khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NA = 6,02.10^23 phân tử. Số phân tử trong 2 gam nước là

a)

3,24.10^24 phân tử.

b)

6,68.10^22 phân tử.

c)

1,8.10^20 phân tử.

d)

4.10^21 phân tử.

85.

Cho khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NA = 6,02.10^23 phân tử. Số phân tử có trong l g nước H2O là

a)

3,01.10^23 phân tử.

b)

3,34.10^22 phân tử.

c)

3,01.10^22 phân tử.

d)

3,34.10^23 phân tử.

86.

àn bộ số phân tử nước trong 1 g hơi nước trải đều trên bề mặt Trái Đất thì mỗi mét vuông trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu phân tử nước? Biết khối lượng mol của phân tử nước khoảng 18 g/mol.

a)

6,52.10^7.

b)

3,33.10^7.

c)

6,02.10^7.

d)

7,21.10^7.

87.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

b)

quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

88.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

89.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ thuận với thể tích.

b)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

90.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường hypebol

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

91.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

92.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng có phương qua O.

b)

Đường hypebol.

c)

Đường thẳng vuông góc trục V.

d)

Đường thằng vuông góc trục T.

93.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

b)

c)

d)

94.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

b)

c)

d)

95.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

luôn không đổi.

c)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

d)

chưa đủ dữ kiện để kết luận.

96.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí?

a)

Áp suất.

b)

Thể tích.

c)

Khối lượng.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối.

97.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 = T1

b)

T2 < T1

c)

T2 ≤ T1

d)

T2 > T1

98.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng thêm 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

không thay đổi.

99.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Áp suất khí tăng lên.

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

100.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

b)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

101.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 4 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

không thay đổi.

b)

tăng thêm 4 lần.

c)

tăng lên 8 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

102.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng không khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pit tông chuyển động.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng không khí trong một bình kín.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải đẳng quá trình.

103.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p, 3l, 270K). Giá trị của p là:

a)

2,5 atm.

b)

4,5 atm.

c)

8 atm.

d)

6 atm.

104.

Một bình có dung tích 5 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt độ của khí không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)

200 lít

b)

180 lít

c)

150 lít

d)

250 lít

105.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:

a)

25kPa

b)

75kPa

c)

10kPa

d)

55kPa

106.

Một lượng khí có thể tích 15m3 và áp suất 1atm, người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 2,5atm. Thể tích của khí nén là

a)

5m3.

b)

4,68m3.

c)

6m3.

d)

3,35m3.

107.

Người ta điều chế khí hidro và chứa một bình lớn dưới áp suất 1atm ở nhiệt độ 200C. Tính thể tích khí, lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích là 20 lít dưới áp suất 15atm. Coi nhiệt độ không đổi.

a)

100 lít

b)

150 lít

c)

170 lít

d)

300 lít

108.

Một lượng không khí có thể tích 240 cm^3 chứa trong một xilanh có pit-tông đóng kín, diện tích của pit-tông là 24 cm^2 (xem hình vẽ bên). Áp suất của không khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pit-tông 2 cm theo chiều làm thể tích khí giảm? Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xilanh. Coi trong quá trình chuyển động nhiệt độ không thay đổi.

a)

20 N.

b)

80 N.

c)

60 N.

d)

40N

109.

Qủa bóng có dung tích 4 lít bị xẹp. Dùng ống bơm mỗi lần đẩy được 40cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 20 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là bao nhiêu? Coi nhiệt độ không đổi trong qụá trình bơm.

a)

0,2 atm

b)

4,5atm

c)

0,15 atm

d)

5 atm

110.

Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

111.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng áp

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt

d)

đoạn nhiệt.

112.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

hình 2

b)

hình 1

c)

hình 4

d)

hình 3

113.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

114.

Trên đồ thị V - T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

115.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

116.

một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

117.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T=hằng số.

b)

V1/T1=V2/T2.

c)

V~T.

d)

V~1/T.

118.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

a)

thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

c)

thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

119.

Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì

a)

nhiệt độ của khí giảm

b)

nhiệt độ của khí không đổi.

c)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.

120.

Công thức V/T=hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

Quá trình bất kì

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đẳng áp

121.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

122.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

123.

Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi.

124.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.