wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Để đưa tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML" ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style=“vertical-align:center”>Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

b)

<h1 style=“text-decoration”>Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

c)

<h1 style=“text-align:center”>Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

d)

<h1 style=“text-position:center”>Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

2.

Phần từ HTML có ý nghĩa chủ thích trong tập HTML có dạng như thế nào?

a)

<!- - chú thích - ->.

b)

!-- chú thích --!.

c)

// chú thích.

d)

{...chú thích...).

3.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

< del >.

b)

< em >.

c)

< strong >.

d)

< u >.

4.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

< p >< u >Note< /u >< /p >.

b)

< p style=“font-decoration:underline” >Note< /p >.

c)

< p style=“text-decoration:underline” >Note< /p >.

d)

< p style=“font-style:underline” >Note< /p >.

5.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành Mac OS là

a)

Notepad++.

b)

HyperText.

c)

TextEdit.

d)

Sublime Text.

6.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cập tên giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dầu gì?

a)

Dấu ";".

b)

Dấu ",".

c)

Dấu cách.

d)

Dấu ".".

7.

Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML7.

b)

HTML6.

c)

HTML4

d)

HTML5.

8.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính nào tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính class.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính src.

d)

Thuộc tính id.

9.

Thuộc tính alt của thẻ < img > được dùng để làm gì?

a)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

b)

Thiết lập kích thước cho ảnh.

c)

Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

d)

Chèn nội dung lên hình ảnh.

10.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

< image >.

b)

< photo >.

c)

< pic >.

d)

< img >.

11.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

"./".

b)

".".

c)

"./".

d)

"/.".

12.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Một câu trích dẫn ngắn.

d)

Tiêu đề văn bản.

13.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/la

a)

< a href=“https://www.google.com/“ >Google< /a >.

b)

< a link=“https://www.google.com/“ >Google< /a >.

c)

< a domain="https://www.google.com/" >Google< /a >.

d)

< a url="https://www.google.com/" >Google< /a >.

14.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

mm.

b)

%.

c)

pt.

d)

px.

15.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Sublime Text.

b)

Mozilla Firefox.

c)

w3schools.com.

d)

Spotify

16.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phòng chữ, cô chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung... cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set

17.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

RGB.

c)

RYB.

d)

CMYK.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử < meta > nằm trong phần tử < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Phần tử < html > là không bắt buộc.

c)

Phần tử < title > nằm trong < head > và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).

19.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ

a)

font-type.

b)

font-family.

c)

font-size.

d)

font-style.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

c)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

d)

Khi sử dụng liên kết trên mạng internet ( mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh...... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

c)

Các tệp có phần mở rộng.txt là các siêu văn bản.

d)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

22.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

< figure >.

b)

< sup>.

c)

< small >.

d)

< downsize >.

23.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

< i >.

b)

< l >.

c)

< b >.

d)

< a >.

24.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung.... cho một phần tử HTML?

a)

set.

b)

design.

c)

format.

d)

style.

25.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

hml.

b)

hltm.

c)

htm.

d)

htl.

26.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

< downsize >.

b)

< sup>.

c)

< small >.

d)

< figure >

27.

Giá trị nào trong thuộc tỉnh style dùng để định dạng phông chữ

a)

font-size.

b)

font-type.

c)

font-family.

d)

font-style.

28.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?

a)

< p >H< sup >2< /sup >SO< sup >4< /sup >< /p >

b)

< p >H< down >2< /down >SO<down>4< /down >< /p >

c)

< p >H< small >2< /small >SO< small >4< /small >< /p >

d)

< p >H< sub >2< /sub > SO< sub >4< /sub >< /p >.

29.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

30.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định kiểu danh sách.

b)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

c)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

31.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

< h1 style=“color:red” >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >.

b)

< h1 style=“color:red” >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.

c)

< h1 style=“color:rgb(205, 0, 0)” >< b > Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >.

d)

< p style=“color:red” >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >.

32.

Thuộc tính nào của thẻ < img > là bắt buộc?

a)

sizes.

b)

url.

c)

alt.

d)

src.

33.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

34.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dầu

a)

"{", "}".

b)

"<", ">".

c)

"\\", "\\".

d)

"(", ")".

35.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

c)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

d)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

36.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?

a)

< b >

b)

< strong >

c)

< em >

d)

< i >

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử < title > nằm trong < head > và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử < meta > nằm trong phần tử < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

d)

Phần tử < html > là không bắt buộc.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ < hx > với 7 mức tiêu đề từ < h1 > đến < h7 >.

b)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

c)

Thẻ < hr > dùng để xuống dòng trên trang web.

d)

Cặp thẻ < div >.…< /div > hay < span >…< /span > tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa 2 thẻ.

39.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

b)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường

b)


< br > là thẻ đơn.

c)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng < !DOCTYPE html > có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

d)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ < caption >, ngay trước thẻ < table >.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

42.

Trong các đoạn mã sau, đoạn mã nào dùng đường dẫn tương đối với thuộc tính href?

a)

< a href =“https://www.google.com/“ >Google< /a >.

b)

< a href=“https:// hanhtrangso.nxbgd.vn/sach-dien-tu?book_active=0> Sách điện tử< /a >.

c)

< a href =“https://thptyendungso3.bacninh.edu.vn/“ > Trường THPT Yên Dũng số 3< /a >.

d)

< a href=“hanhtrangso.nxbgd.vn/sach-dien-tu?book_active=0” >Sách điện tử< /a >.

43.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

form.

b)

type.

c)

control.

d)

source.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PNG là định dạng tệp ảnh đồ họa vectơ.

b)

Thẻ < img > là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.

c)

Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp têp ảnh lưu trong máy tỉnh bị lỗi.

d)

Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tập hình ảnh.

45.

Cho ảnh có kích thước gốc là 960 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?

a)

800 x 625 pixel.

b)

800 x 750 pixel.

c)

800 x 590 pixel.

d)

800 x 675 pixel.

46.

Đoạn mã HTML để tạo bảng sau đây là:

a)
b)
c)
d)
47.

Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là Nếu a² > b²:...

Nếu a² < b²: ...

Nếu a² = b²: …

a)

  • Nếu a2 >b2:...

  • Nếu a2 < b < sup > 2 : ...

  • Nếu a2 = b2

b)
c)
d)
48.

Khi được yêu cầu viết một đoạn mà HTML để thu được kết quả hiển thị trên màn hình trình duyệt như hình dưới

1. Danh sách các tổ

o Tổ 1

o Tổ 2

o Tổ 3

2. Thực đơn buổi chiều

o Cháo

o Thịt băm

o Mỳ ý

Một học sinh đã đưa ra phân tích về mã HTML của trang web này trước khi viết mã lệnh như sau. Em hãy đưa ra phân tích đúng/sai?

a)

Nếu bỏ thuộc tính style của thẻ <ul> thì kết quả sẽ là dấu • thay dấu o hiện tại

b)

Thẻ <ul> có thuộc tính type =“1”

c)

Thẻ <ol> không có thuộc tính style

d)

Cần đặt thẻ <ol> nằm trong thẻ <ul>

49.

Xem xét đoạn mà HTML sau và đánh giá tình đúng sai của các nhận định

 

html

 

Copy code

 

<a href="https://vi.hotels.com">Khách sạn Đà Nẵng</a>

 

<a href="bai tap 2.html">Bài tập 2</a>

 

<a href="Dau_trang">Về đầu trang</a>

 

<img src="images/sun.png" alt="Mặt trời">

a)

Đoạn mã trên sử dụng thẻ <a> để tạo liên kết đến một trang web khác, đến một tài liệu trong cùng thư mục và đến một phần khác của trang hiện tại

b)

Đoạn mã trên bao gồm một liên kết đến một hình ảnh bằng cách sử dụng thẻ <a>, nhưng hình ảnh không có thuộc tính alt

c)

Để tạo liên kết đến một phần của trang hiện tại, thẻ <a> sử dụng thuộc tính href với giá trị là ID của phần tử mục tiêu, ví dụ như href=“Dau_trang”.

d)

Thẻ <a> được sử dụng để liên kết đến các tài liệu và phần tử khác,nhưng không thể được sử dụng để tạo liên kết cho hình ảnh

50.

Hùng đùng học về tạo trang web và muốn tạo một trong giới thiệu về bản thân. Bạn đã viết đoạn mà HTML như sau

Hùng đùng học về tạo trang web và muốn tạo một trong giới thiệu về bản thân. Bạn đã viết đoạn mà HTML như sau

 

<!DOCTYPE html>

 

<html>

 

<head>

 

<meta charset="UTF-8">

 

<title>Giới thiệu bản thân</title>

 

</head>

 

<body>

 

<h1>Nguyễn Văn Hùng</h1>

 

<img src="avatar.jpg" alt="Ảnh cá nhân" width="150">

 

<h2 style="color: red"> Sở trường</h2>

 

<ul>

 

<li>Lập trình</li>

 

<li>Thiết kế web</li>

 

</ul>

 

<h2>Sở đoản</h2>

 

<ol>

 

<li>ít giao tiếp</li>

 

<li>Chưa quản lý thời gian tốt</li>

 

</ol>

<h2>Thông tin cá nhân</h2>

 

<table border="1">

 

<tr>

 

<th>Họ tên</th>

 

<th>Ngày sinh</th>

 

<th>Lớp</th>

 

</tr>

<tr>

<td>Nguyễn Văn Hùng</td>

 

<td> 12/12/2008</td>

 

<td>12A1</td>

 

</tr>

 

</table>

 

<h2>Trang web yêu thích</h2>

 

<iframe src="https://www.youtube.com" width="300" height="200"></iframe>

 

</body>

 

</html>

 

Sau khi đọc đoạn mã của Hùng bạn An đã đưa ra một số nhận định. Em hãy cho biết nhận định Đúng/Sai của bạn An.

 

a)

Để giới thiệu “Thông tin cá nhân” bạn Hùng đã tạo một bảng gồm 2 dòng và 3 cột

b)

Hùng đã dùng thẻ <ol> để tạo bảng có 2 cột,2 hàng

c)

Bạn Hùng đã liên kết đến trang web yêu thích của bản thân là https://www.youtube.com bởi thẻ <iframe>

d)

Khi hiển thị trên trình duyệt web, từ “Sờ trường” có màu đỏ

51.

Việc sử dụng các thẻ và thuộc tính trong HTML giúp định dạng văn bản một cách linh hoạt. Hãy xem xét các nhận định sau:

a)

a) Thuộc tính font-family dùng để thay đổi kích thước chữ trong đoạn văn.

b)

b) Thuộc tính text-align được sử dụng để căn chỉnh văn bản theo lề trái, phải hoặc giữa.

c)

d) Thẻ <span>. </span>được sử dụng để định dạng một phần văn bản nhỏ mà không thay đổi cấu trúc của trang

d)

c) Thẻ <br> được sử dụng để xuống dòng trong văn bản HTML

52.

Trong 1 tệp HTML có câu lệnh:

 

<video src="Bụi phấn.mp4" width = "150" autoplay> Trình duyệt không hỗ trợ định dạng file </video>

 

Sau đây là một số nhận định về câu lệnh trên. Em hãy cho biết nhận định đúng/sai?

 

a)

a) Video tự động phát khi người dùng truy cập vào trang web

b)

b) Câu lệnh thực hiện chèn video Bụi_phấn.mp4 vào trang web

c)

c) nếu thay đổi kích thước rộng lên 150px, kích thước chiều dài cũng tăng lên 30px

d)

d) Nếu hiển thị video bị lỗi, trình duyệt sẽ hiển thị nội dung "Trình duyệt không hỗ trợ định dạng file" thay thế

53.

Cho tệp HTML có nội dung như dưới đây.

Cho tệp HTML có nội dung như dưới đây.

 

<!DOCTYPE html>

 

<html>

 

<head>

 

<title> Bài thơ </title>

 

</head>

 

<body>

 

<h1> Đọc thơ </h1>

 

<p>Đây thôn <br> Vỹ Dạ<br> Hàn Mặc Tử</p>

 

</body>

 

</html>

 

Sau đây là các nhận định về tệp HTML trên. Em hãy cho biết nhận định đúng/sai?

 

a)

Phần tử <body> chứa một phần tử con

b)

Phần tử <html> chứa phần tử <head> và <body>

c)

Thẻ <br> để xuống dòng đoạn văn bản

d)

Tiêu để trang web hiển thị trên trình duyệt là Đọc thơ

54.

Khi làm việc với HTML, các thẻ và phần tử đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cấu trúc trang web. Dưới đây là một số nhận định về thẻ HTML và phần tử:

a)

Thẻ <form> trong HTML được sử dụng để thu thập dữ liệu từ người dùng và thường bao gồm các thẻ con như <input> và <button>.

b)

Thẻ <a> được sử dụng để tạo liên kết đến các trang web khác hoặc tài nguyên trực tuyến

c)

Thẻ <img> dùng để chèn hình ảnh vào trang web và thường cần thẻ đóng

d)

Thẻ <footer> được sử dụng để định dạng phần đầu của trang web

55.

Để làm việc hiệu quả với HTML và cấu trúc trang web, cần hiểu rõ về các phân tử và công cụ soạn thảo. Dưới đây là một số nhận định liên quan đến phần tử HTML và công cụ soạn thảo:

a)

Các trang web như JSFiddle và CodePen chỉ hỗ trợ viết mã JavaScript và không hỗ trợ mã HTML.

b)

Phần tử <meta> trong phần <head> được sử dụng để cung cấp thông tin meta về trang web, như mô tả và từ khoá

c)

Phần tử <title> nằm trong phần <body> và được sử dụng để đặt tiêu đề cho trang web

d)

Phần mềm Notepad là một công cụ cơ bản nhưng hữu ích để soạn thảo mã HTML.