wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Bệnh Học Phổi – Trích câu hỏi bài tập

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dưới đây là các đặc điểm của ung thư phổi, trừ:

a)

Tần suất bệnh cao ở nam giới, đặc biệt ở các nước đang phát triển

b)

Bệnh thường gặp ở người hút thuốc

c)

Dễ phát hiện bệnh sớm

d)

Tiên lượng bệnh xấu, thời gian sống thêm ngắn

2.

Giá trị của nội soi phế quản ống mềm trong chẩn đoán ung thư phổi bao gồm: a. Phát hiện chính xác vị trí, hình thái của u. b. Có thể sinh thiết mô u c. Lấy tế bào bằng bàn chải (hoặc chổi) để làm xét nghiệm tế bào học. d. Định typ mô bệnh học ung thư.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+b+d

d)

a+c+d

3.

Chẩn đoán tế bào học đờm có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Độ đặc hiệu cao

b)

Độ nhạy cao

c)

Phát hiện được các u nội biểu mô

d)

Dễ làm, dễ lặp lại, đơn giản và ít tốn kém

4.

Phương pháp chẩn đoán ung thư phổi có vai trò quyết định là:

a)

Chẩn đoán lâm sàng

b)

Chẩn đoán hình ảnh

c)

Chẩn đoán mô bệnh học

d)

Chẩn đoán nội soi

5.

Phương pháp chẩn đoán ung thư phổi nào dưới đây chính xác nhất?

a)

Chẩn đoán sinh thiết phổi qua nội soi phế quản

b)

Chẩn đoán sinh thiết qua thành ngực

c)

Chẩn đoán sinh thiết sau phẫu thuật

d)

Chẩn đoán tế bào học chải phế quản

6.

Ý nghĩa của việc định typ mô bệnh học ung thư phổi bao gồm: a. Xác định giai đoạn lâm sàng b. Hỗ trợ sử dụng phương pháp điều trị phù hợp nhất c. Xác định chẩn đoán d. Giúp đánh giá tiên lượng bệnh.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

7.

Các tổn thương thuộc phân loại mô bệnh học u phổi bao gồm: a. Các u lành tính b. Các tổn thương tiền ung thư c. Di căn hạch vùng d. Các ung thư biểu mô.

a)

a+b+c+d

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

8.

Biến thể của ung thư biểu mô tuyến phế quản là:

a)

Ung thư biểu mô tuyến hỗn hợp

b)

Ung thư biểu mô tuyến tế bào nhẫn

c)

Ung thư biểu mô tuyến tiểu phế quản phế nang

d)

Ung thư biểu mô tuyến chùm nang

9.

Dưới đây là các đặc điểm của ung thư biểu mô vảy phế quản, trừ:

a)

Cầu sừng hoặc sừng hóa tế bào riêng lẻ

b)

Các tế bào u chế nhầy rõ

c)

Giữa các tế bào u có cầu nối gian bào

d)

Tế bào u xếp thành đám giống như vảy cá hoặc mái ngói

10.

Dưới đây là các thứ typ ung thư biểu mô tuyến phế quản, trừ:

a)

Ung thư biểu mô nang dạng tuyến

b)

Ung thư biểu mô tuyến nhú

c)

Ung thư biểu mô dạng chùm nang

d)

Ung thư tiểu phế quản – phế nang

11.

Ung thư biểu mô phế quản nào dưới đây thuộc nhóm u thần kinh nội tiết?

a)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ

b)

Ung thư biểu mô tuyến

c)

Ung thư đa hình

d)

Ung thư biểu mô vảy

12.

Dưới đây là đặc điểm của thứ typ ung thư tiểu phế quản phế nang, trừ:

a)

Tế bào u xâm nhập vách phế nang

b)

Tế bào u chế nhầy

c)

Tế bào u phát triển dọc theo vách phế nang, không xâm nhập mô đệm

d)

Tế bào u không chế nhầy

13.

Trong các typ ung thư phổi dưới đây, typ nào thường gặp nhất.

a)

Ung thư biểu mô tuyến

b)

Ung thư biểu mô tuyến vảy

c)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

d)

U carcinoid

14.

Các đặc điểm dưới đây là của typ ung thư biểu mô tế bào nhỏ phế quản, trừ:

a)

Tế bào u có hạt nhân rõ

b)

Nhiều nhân chia

c)

Tế bào u có kích thước nhỏ

d)

Nhiều hoại tử u

15.

Dưới đây là các biến thể của ung thư biểu mô tuyến phế quản, trừ:

a)

Ung thư biểu mô tuyến thai biệt hóa tốt

b)

Ung thư biểu mô tuyến nhầy đặc (dạng keo)

c)

Ung thư tế bào nhẫn

d)

U nguyên bào phổi

16.

Chất nào dưới đây là các chất chỉ điểm u trong ung thư phổi? a. CEA (Carcino- Embryonic- Antigen) b. PSA c. NSE (Neuron Specific Enolase) d. Cyfra 21-1 (Fragments of cytokeratin 19)

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

17.

Đột biến gen ứng dụng điều trị trúng đích ung thư phổi bao gồm: a. EGFR b. EML4-ALK c. Kras d. BRCA

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

18.

Phân loại nào dưới đây có giá trị ứng dụng điều trị đích trong ung thư phổi:

a)

Phân loại mô bệnh học

b)

Phân loại phân tử

c)

Phân loại giai đoạn lâm sàng

d)

ALL

19.

Kỹ thuật nào dưới đây xác định sự đột biến EGFR của ung thư phổi chính xác nhất?

a)

Hóa mô miễn dịch

b)

Lai tại chỗ

c)

Giải trình tự gen

d)

Hiển vi điện tử

20.

Xác định đột biến EGFR được sử dụng để điều trị typ ung thư phổi nào dưới đây là chủ yếu?

a)

Ung thư biểu mô tuyến

b)

Ung thư biểu mô vảy

c)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ

d)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

21.

Nguyên nhân gây hội chứng cận u trong ung thư phổi là:

a)

Do tế bào bình thường chế tiết các chất giống hoc môn

b)

Do tế bào u tiết các đoạn peptid có hoạt tính như hoc môn của các tuyến nội tiết

c)

Tế bào u kích thích tế bào tuyến nội tiết tăng chế tiết hóc môn

d)

Do các tuyến nội tiết tăng hoạt động chế tiết

22.

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ phế quản bao gồm các đặc điểm: a. Hạt nhân nhỏ hay không có hạt nhân. b. Bào tương tế bào u rỗng. c. Nhiều nhân chia. d. Tế bào u xắp xếp rời rạc.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

23.

Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô vảy phế quản bao gồm: a. Kích thước tế bào u lớn, bào tương dễ nhận b. Tế bào u xắp xếp thành đám đặc c. Tế bào u có chế nhầy. d. Tế bào u biệt hóa sừng hoặc cầu nối gian bào.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

24.

Đặc điểm vi thể quan trọng nhất để chẩn đoán ung thư biểu mô vảy phế quản là gì?

a)

Sừng hóa hoặc cầu nối gian bào rõ

b)

Tế bào nhẫn chứa nhầy nổi bật

c)

Cấu trúc tuyến hoặc nhú chiếm ưu thế

d)

Tế bào nhỏ, nhân tăng sắc và rất nhiều phân bào

25.

Trong thư biểu mô tế bào lớn phế quản có các thứ typ sau đây: a. Ung thư biểu mô dạng tế bào đáy. b. Typ ung thư hỗn hợp (không có loại này vì nếu hỗn hợp là tbn). c. Ung thư biểu mô giống u lympho biểu mô. d. Typ ung thư biểu mô tế bào sáng. Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+c

26.

Dưới đây là các đặc điểm vi thể của typ ung thư tế bào lớn phế quản, trừ:

a)

Một ung thư biểu mô biệt hóa cao

b)

Kích thước tế bào lớn

c)

Không biệt hóa vảy

d)

Không biệt hóa tuyến

27.

Dưới đây là đặc điểm của các thứ typ ung thư tiểu phế quản – phế nang, trừ:

a)

Tế bào u có thể chế nhầy

b)

Tế bào u có nguồn gốc từ tế bào Kulchitsky

c)

Tế bào u có thể không chế nhầy

d)

Tế bào u phát triển dọc các vách phế nang, không xâm nhập mô đệm

28.

Đặc điểm quan trọng nhất để định typ ung thư biểu mô tuyến phế quản là:

a)

Tế bào u dạng trụ

b)

Tế bào u có chế nhầy

c)

Tế bào u xếp thành cấu trúc ống tuyến

d)

Tế bào u không biệt hóa sừng

29.

Các đặc điểm vi thể dưới đây là của ung thư tế bào nhỏ phế quản, trừ:

a)

Có các hạt thần kinh nội tiết

b)

Gây hoại tử rộng

c)

Chất nhiễm sắc thô, vón

d)

Chất nhiễm sắc mịn, kiềm tính mạnh

30.

Trên phim chụp cắt lớp vi tính phổi có thể xác định chính xác:

a)

Typ ung thư

b)

U nguyên phát hoặc thứ phát

c)

Giai đoạn bệnh

d)

Tình trạng xâm lấn của mô u

31.

Những dấu ấn nào dương tính dưới đây là biểu hiện của typ ung thư tế bào nhỏ phế quản? a. Chromogranin. b. CK7. c. Synaptophysin. d. Leu 7. Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+c

32.

Dưới đây là các hình ảnh có thể gặp trên phim XQ phổi của ung thư phế quản nguyên phát, trừ:

a)

Một đám mờ

b)

Dạng khối tròn đơn độc

c)

Hình ảnh thả bóng bay ở hai phổi

d)

Khối đông đặc

33.

Trên phim chụp cắt lớp vi tính phổi có thể xác định chính xác:

a)

Typ ung thư

b)

U nguyên phát hoặc thứ phát

c)

Xác định giai đoạn bệnh

d)

Tình trạng xâm lấn của mô u

34.

Chụp PET Scan bệnh nhân ung thư phổi nhằm đánh giá:

a)

Kích thước u

b)

Tình trạng di căn xa

c)

Xác định typ mô học của ung thư

d)

Chọn lựa phương pháp phẫu thuật cắt bỏ u

35.

Những biểu hiện của hội chứng Pancoast trong ung thư phổi bao gồm: a. Một đám mờ thùy đỉnh phổi trên phim XQ. b. Dấu hiệu thợ làm đổ sừng. c. Đau hay ù tai. d. Di căn hạch thượng đòn. Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+b+d

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+c

36.

Ung thư phổi có thể gây ra các tổn thương:

a)

Tắc nghẽn phế quản

b)

Tổn thương màng phổi

c)

Tổn thương trung thất

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Các biểu hiện hội chứng Claude Bernard – Horner bao gồm: a. Sụp cơ nâng mi trên. b. Chèn ép tĩnh mạch chủ trên. c. Tràn dịch màng phổi. d. Hẹp khe mắt, đồng tử co. Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+c+d

b)

b+c+d

c)

a+b+d

d)

a+b+c

38.

Nguyên nhân gây ung thư phổi có thể là:

a)

Thuốc lá

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Tia phóng xạ

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Dưới đây là các typ ung thư biểu mô phế quản, trừ:

a)

Ung thư biểu mô tế bào vảy

b)

U carcinoid

c)

Sarcoma mạch

d)

Ung thư tuyến phế quản

40.

Nguyên nhân gây bệnh xơ phổi kể là:

a)

Bệnh viêm phế quản

b)

Bệnh bụi đá phổi

c)

Bệnh viêm phổi

d)

Bệnh ung thư phổi

41.

Đặc điểm của bệnh viêm phổi do virus bao gồm: a. Xảy ra ở bất kỳ tuổi nào. b. Đa số các trường hợp bệnh đáp ứng bằng một viêm phổi kẽ cấp tính. c. Tổn thương phế quản nặng nề. d. Tổn thương phế nang lan tỏa. Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+c+d

b)

b+c+d

c)

a+b+d

d)

a+b+c

42.

Các đặc điểm của viêm phế quản do virus bao gồm: a. Thường do virus cúm, á cúm. b. Xâm nhập viêm chủ yếu là các tế bào viêm một nhân. c. Thường gặp ở phế quản lớn. d. Bít tắc tiểu phế quản. Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+c+d

b)

b+c+d

c)

a+b+c

d)

a+b+d

43.

Virus gây viêm tiểu phế quản bao gồm: a. Adenovirus. b. Virus hợp bào. c. Cytomegalovirus. d. Vi rút sinh u nhú ở người (HPV). Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+c+d

b)

b+c+d

c)

a+b+c

d)

a+b+c

44.

Tổn thương dị sản biểu mô phế quản và phế nang thường gặp trong trường hợp:

a)

Viêm phổi do virus

b)

Viêm phổi do vi khuẩn

c)

Viêm phế quản phổi

d)

Ung thư phổi

45.

Viêm phổi có thể có căn nguyên sau: a. Viêm phổi Loeffler. b. Viêm phổi do dịch hạch. c. Viêm phổi do Pneumocystic carinii. d. Viêm phổi do vi khuẩn Helicobacter Pylori (HP). Chọn tổ hợp đúng.

a)

a+c+d

b)

b+c+d

c)

a+b+c

d)

a+b+d

46.

Các câu dưới đây chỉ thành phần chất nhầy trên bề mặt các tế bào biểu mô phủ phế quản, trừ:

a)

Mucin (polysacarid trung tính và axit) và protein

b)

Kháng thể dịch thể

c)

Lympho bào

d)

Fibronectin

47.

Một phân thùy phổi có các đặc điểm đại thể như sau: phổi căng to, có vết hằn xương sườn, màu đỏ, nặn chắc, thả vào nước bị chìm, diện cắt có vân trắng xám, có nước chảy ra nhưng không có bọt. Với các biểu hiện trên, chẩn đoán phù hợp nhất là:

a)

Tổn thương viêm phế quản phổi

b)

Tổn thương viêm phổi thùy

c)

Tổn thương viêm phổi do lao

d)

Tổn thương dị ứng phổi

48.

Một phân thùy phổi có các đặc điểm đại thể: phổi căng to, có vết hằn xương sườn, màu đỏ, nắn chắc, thả vào nước bị chìm. Với các biểu hiện này, tổn thương ở giai đoạn nào?

a)

Sung huyết

b)

Gan hóa đỏ

c)

Viêm phế quản phổi giả thùy

d)

Gan hóa xám

49.

Một phân thùy phổi có các đặc điểm đại thể: phổi căng to, có vết hằn xương sườn, màu đỏ, nắn chắc, thả vào nước bị chìm. Với các biểu hiện này, hình thái vi thể tương ứng là gì?

a)

Viêm phế quản mủ

b)

Viêm phế quản mủ và viêm phế nang mủ

c)

Viêm phế nang nước đồng đều

d)

Viêm phế nang tơ huyết đồng đều

50.

Một mảnh sinh thiết mô phổi có tổn thương: các khoảng phế nang được lấp đầy bởi hồng cầu, bạch cầu đa nhân trung tính và sợi fibrin; vách phế nang dày, sung huyết và phù. Với các hình thái vi thể này, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Tổn thương viêm phế quản phổi

b)

Tổn thương viêm phổi thùy

c)

Tổn thương viêm phổi do lao

d)

Tổn thương viêm phổi do virus

51.

Một mảnh sinh thiết nhu mô phổi có tổn thương: các khoảng phế nang được lấp đầy bởi hồng cầu, bạch cầu đa nhân trung tính và sợi fibrin; vách phế nang dày, sung huyết và phù. Với hình ảnh mô bệnh học này, tổn thương ở giai đoạn nào?

a)

Sung huyết

b)

Gan hóa đỏ

c)

Gan hóa xám

d)

Hàn gắn vết thương

52.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiền sử khoẻ mạnh, trước đó bị lạnh đột ngột; xuất hiện mệt mỏi toàn thân, sau đó đột ngột rét run, sốt cao 39–40 độ, khó thở, khạc đờm màu rỉ sắt, đau phổi khu trú ở thùy dưới phổi phải; khám có hội chứng đông đặc, gõ đục, rung thanh tăng. Với các biểu hiện này, bệnh nào phù hợp nhất?

a)

Viêm phổi

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Viêm đường hô hấp dưới cấp tính

d)

Lao phổi

53.

Một thùy phổi có đặc điểm đại thể: phổi sưng, sung huyết, mặt ngoài không đều, có vùng hơi lõm xen kẽ vùng nổi gồ; màu đỏ xám hay vàng; diện cắt rải rác những ổ viêm to nhỏ thất thường bằng hạt gạo, hạt ngô, hạt dẻ với màu sắc không đồng nhất, xen kẽ nhau. Với các biểu hiện này, tổn thương là gì?

a)

Viêm phế quản phổi

b)

Viêm phổi thùy

c)

Viêm phế quản phổi giả thùy

d)

Viêm phổi do virus

54.

Một thùy phổi có đặc điểm đại thể: phổi sưng, sung huyết, mặt ngoài không đều, có vùng hơi lõm xen kẽ vùng nổi gồ; màu đỏ xám hay vàng, bóp mạnh có thể mủn nát; diện cắt rải rác những ổ viêm to nhỏ thất thường bằng hạt gạo, hạt ngô, hạt dẻ với màu sắc không đồng nhất, xen kẽ nhau. Với các biểu hiện này, chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Viêm phế quản phổi ở giả thùy

b)

Viêm phổi thùy

c)

Viêm phế quản phổi ở rải rác

d)

Viêm phổi giai đoạn sung huyết

55.

Một thùy phổi có đặc điểm đại thể: phổi sưng, sung huyết, mặt ngoài không đều, có vùng hơi lõm xen kẽ vùng nổi gồ; màu đỏ xám hay vàng, bóp mạnh có thể mủn nát; diện cắt rải rác những ổ viêm to nhỏ thất thường bằng hạt gạo, hạt ngô, hạt dẻ với màu sắc không đồng nhất, xen kẽ nhau. Với các biểu hiện này, hình thái vi thể tương ứng là gì?

a)

Viêm phế nang tơ huyết

b)

Viêm phế quản và viêm phế nang; các phế nang càng gần phế quản mức độ viêm càng nặng

c)

Viêm phế quản mủ

d)

Viêm phế nang thanh tơ huyết

56.

Một mảnh sinh thiết nhu mô phổi có tổn thương: phế quản viêm mủ; xung quanh phế quản viêm mủ là nhiều hình thái viêm phế nang khác nhau, gần phế quản viêm nặng hơn (viêm phế nang mủ, viêm phế nang tơ huyết), càng ra xa viêm nhẹ dần (viêm long, viêm phế nang nước) và xa nữa là các phế nang tương đối bình thường. Với hình ảnh vi thể này, tổn thương nào phù hợp nhất?

a)

Tổn thương viêm phổi giai đoạn gan hóa xám

b)

Tổn thương viêm phế quản phổi điển hình

c)

Tổn thương viêm phổi cấp tính do virus

d)

Tổn thương viêm phổi thùy

57.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi: các tế bào u lớn, tập trung thành đám đặc; tế bào hình đa diện hoặc tròn; nhân lớn, ưa kiềm, hạt nhân to rõ, chất nhiễm sắc thô; bào tương rõ, ưa toan, có cầu sừng. Với đặc điểm vi thể này, chẩn đoán nào phù hợp nhất?

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

b)

Ung thư biểu mô tuyến đặc với chất nhầy

c)

Ung thư biểu mô vảy

d)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ

58.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi: các tế bào u lớn, tập trung thành đám đặc; tế bào hình đa diện hoặc tròn; nhân lớn, ưa kiềm, hạt nhân to rõ, chất nhiễm sắc thô; bào tương rõ, ưa toan, có cầu sừng. Với đặc điểm vi thể này, thể mô học nào phù hợp nhất?

a)

Ung thư biểu mô vảy biệt hóa cao

b)

Ung thư biểu mô vảy kém biệt hóa

c)

Ung thư biểu mô vảy biến thể tế bào nhỏ

d)

Ung thư biểu mô vảy biến thể tế bào sáng

59.

Trên tiêu bản sinh thiết nhu mô phổi: một số phế quản có biểu mô trụ giả tầng với tế bào nhân nhỏ, đều, bề mặt có lông chuyển; một số phế nang được phủ bởi phế bào; có ổ gồm các tế bào biểu mô xếp mất cực tính, tập trung thành đám đặc với tế bào hình đa diện hoặc tròn, nhân lớn, ưa kiềm, hạt nhân to rõ, chất nhiễm sắc thô, bào tương đặc ưa toan mạnh, có hạt trai sừng; mô đệm tăng sinh xơ, xâm nhập nhiều lympho bào. Với đặc điểm vi thể này, chẩn đoán nào phù hợp nhất?

a)

Viêm mạn tính xơ hóa

b)

Viêm phế quản có loạn sản nặng

c)

Carcinosarcoma

d)

Ung thư biểu mô vảy

60.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi: các tế bào u kích thước nhỏ, tương đối đều; bào tương hẹp khó nhận; tỷ lệ nhân/bào tương rất cao; nhân rất ưa kiềm, chất nhiễm sắc mịn, không thấy hạt nhân, nhiều nhân chia. Rải rác có các đám tế bào u kích thước lớn, tập trung thành đám đặc với tế bào hình đa diện hoặc tròn, nhân lớn ưa kiềm, hạt nhân to rõ, chất nhiễm sắc thô, bào tương rõ, có cầu sừng. Với các đặc điểm vi thể này, nghĩ tới ung thư nào?

a)

Ung thư biểu mô vảy

b)

Ung thư biểu mô tuyến vảy

c)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ tổ hợp

d)

Ung thư biểu mô vảy biến thể tế bào nhỏ

61.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi: các tế bào u kích thước nhỏ, tương đối đều; bào tương hẹp khó nhận; tỷ lệ nhân/bào tương rất cao; nhân rất ưa kiềm, chất nhiễm sắc mịn, không thấy hạt nhân, nhiều nhân chia. Rải rác có các đám tế bào u kích thước lớn, tập trung thành đám đặc với tế bào hình đa diện hoặc tròn, nhân lớn ưa kiềm, hạt nhân to rõ, chất nhiễm sắc thô, bào tương rõ, có cầu sừng. Để khẳng định typ mô học, thành phần tế bào nhỏ cần đạt tiêu chí nào?

a)

Chiếm nhiều nhất

b)

Chiếm ít nhất 10% số lượng tế bào u

c)

Chiếm 50% diện tích mô u

d)

Bất kể số lượng tế bào nhỏ nhiều hay ít

62.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi: các tế bào u lớn, tập trung thành đám đặc với tế bào hình đa diện hoặc tròn; nhân lớn, ưa kiềm, hạt nhân to rõ, chất nhiễm sắc thô; bào tương rõ, ưa toan. Nhuộm hóa mô miễn dịch, các tế bào u dương tính với CK chung, CK có trọng lượng phân tử cao, và TTF1. Với các đặc điểm vi thể và hóa mô miễn dịch này, chẩn đoán nào phù hợp nhất?

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

b)

Ung thư biểu mô tuyến vảy

c)

Ung thư biểu mô vảy

d)

Di căn ung thư biểu mô vảy tới phổi

63.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi cho thấy: Các tế bào u lớn, tập trung thành đám đặc với các tế bào hình đa diện hoặc tròn, nhân lớn, ưa kiềm, hạt nhân to, rõ, chất nhiễm sắc thô, bào tương rõ, ưa toan. Nhuộm hóa mô miễn dịch với các dấu ấn CK chung, CK có trọng lượng phân tử cao và TTF1. Kết quả bộc lộ các dấu ấn miễn dịch giúp xác định:

a)

Typ mô học và nguồn gốc mô u

b)

Khả năng đáp ứng điều trị nhằm trúng đích

c)

Giai đoạn bệnh

d)

Tiên lượng bệnh

64.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi cho thấy: Các tế bào u nhỏ, bào tương hẹp; tỷ lệ nhân/bào tương tăng cao; nhân tế bào rất ưa kiềm, chất nhiễm sắc mịn, không thấy hạt nhân, nhiều nhân chia, nhiều vùng hoại tử u. Các tế bào u dương tính với các dấu ấn CK, chromogranin, synaptophysin và TTF1. Với các đặc điểm vi thể và hóa mô miễn dịch trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô vảy

b)

U carcinoid

c)

Ung thư biểu mô thần kinh nội tiết của phổi

d)

Ung thư biểu mô tế bào lớn thần kinh nội tiết

65.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u phổi cho thấy: Các tế bào u nhỏ, bào tương hẹp; tỷ lệ nhân/bào tương tăng cao; nhân tế bào rất ưa kiềm, chất nhiễm sắc mịn, không thấy hạt nhân, nhiều nhân chia, nhiều vùng hoại tử u. Các tế bào u dương tính với các dấu ấn CK, chromogranin, synaptophysin và TTF1. Với các đặc điểm vi thể và hóa mô miễn dịch trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi

b)

U carcinoid không điển hình

c)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ tổ hợp

d)

Ung thư biểu mô tế bào lớn thần kinh nội tiết tổ hợp

66.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đám đặc, không có cấu trúc ống tuyến hay nhú. Các tế bào u có kích thước không đều, hình thái khá đa dạng: tròn, hình trụ, khối vuông với bào tương hẹp. Nhuộm PAS thấy các ổ nhỏ chất nhầy ngoại bào. Với các đặc điểm vi thể trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

b)

Ung thư biểu mô tuyến vảy

c)

Ung thư biểu mô tuyến

d)

Ung thư biểu mô vảy

67.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đám đặc, không có cấu trúc ống tuyến hay nhú. Các tế bào u có kích thước không đều, hình thái khá đa dạng: tròn, hình trụ, khối vuông với bào tương hẹp. Nhuộm PAS thấy các ổ nhỏ chất nhầy ngoại bào. Đây là đặc điểm vi thể của thứ typ:

a)

Ung thư biểu mô tuyến tiểu phế quản – phế nang chế nhầy

b)

Ung thư biểu mô tuyến thứ typ hỗn hợp

c)

Ung thư biểu mô tuyến đặc với chất nhầy

d)

Ung thư biểu mô tuyến thai biệt hóa rõ

68.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đám đặc, không có cấu trúc ống tuyến hay nhú, không thấy chất nhầy nội hay ngoại bào. Nhân tế bào lớn, bào tương rõ, ưa kiềm, hạt nhân rõ, có vùng xếp giả hoa hồng, nhiều nhân chia. Với các đặc điểm vi thể trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

b)

Ung thư biểu mô tuyến vảy

c)

Ung thư biểu mô tuyến đặc với chất nhầy

d)

Ung thư biểu mô vảy

69.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đám đặc, không có cấu trúc ống tuyến hay nhú, không thấy chất nhầy nội hay ngoại bào. Nhân tế bào lớn, bào tương rõ, ưa kiềm, hạt nhân rõ, có vùng xếp giả hoa hồng, nhiều nhân chia. Với các đặc điểm vi thể trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ tổ hợp

b)

Ung thư biểu mô tế bào nhỏ

c)

Ung thư biểu mô tế bào lớn

d)

U carcinoid điển hình

70.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đám đặc, không có cấu trúc ống tuyến hay nhú, không thấy chất nhầy nội hay ngoại bào. Nhân tế bào lớn, bào tương rõ, ưa kiềm, hạt nhân rõ, có vùng xếp dạng cơ quan. Nhuộm hóa mô miễn dịch thấy các tế bào u dương tính với chromogranin, synaptophysin và TTF1. Với các đặc điểm trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn thần kinh nội tiết

b)

Ung thư biểu mô tuyến vảy

c)

Sarcomatoid

d)

Ung thư biểu mô vảy

71.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đám đặc, không có cấu trúc ống tuyến hay nhú, không thấy chất nhầy nội hay ngoại bào. Nhân tế bào lớn, bào tương rõ, ưa kiềm, hạt nhân rõ, có vùng xếp dạng cơ quan. Nhuộm hóa mô miễn dịch thấy các tế bào u âm tính với chromogranin, synaptophysin và dương tính với TTF1. Với các đặc điểm trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô tế bào lớn thần kinh nội tiết

b)

Ung thư biểu mô tế bào lớn có hình thái thần kinh nội tiết

c)

Ung thư biểu mô vảy kém biệt hóa

72.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đảo ngăn cách bởi các dải xơ mảnh. Các tế bào u đơn dạng, nhân tương đối đều nhau, chất nhiễm sắc dạng muối tiêu, không thấy nhân chia, không thấy hoại tử. Nhuộm hóa mô miễn dịch thấy các tế bào u dương tính với chromogranin, synaptophysin và TTF1. Với các đặc điểm trên ta nghĩ tới typ ung thư:

a)

Ung thư biểu mô thần kinh nội tiết

b)

U carcinoid không điển hình

c)

U carcinoid điển hình

d)

Ung thư biểu mô tế bào lớn thần kinh nội tiết

73.

Trên tiêu bản sinh thiết khối u ở phổi cho thấy: Các tế bào u tập trung thành đảo ngăn cách bởi các dải xơ mảnh. Các tế bào u đơn dạng, nhân tương đối đều nhau, chất nhiễm sắc dạng muối tiêu, không thấy nhân chia, không thấy hoại tử. Nhuộm hóa mô miễn dịch thấy các tế bào u dương tính với chromogranin, synaptophysin và TTF1. Với các đặc điểm trên ta nghĩ tới u có đặc điểm:

a)

U có độ ác tính cao

b)

U không kiệt hóa

c)

U có độ ác tính thấp

d)

Ung thư biểu mô thần kinh nội tiết

74.

Người ta quan sát thấy một gen đột biến gặp trong ung thư phổi có một số đặc điểm sau: Gen nằm ở nhiễm sắc thể 7p11.2, khoảng 200 kb và chứa 28 exon với 1186 aminoacid, trọng lượng 170K Da. Gen này mã hóa một protein của 464 amino acids; gồm một miền phối tử ngoại bào, miền xuyên màng và miền nội bào chứa tyrosine kinase. Đột biến hay gặp nhất là exon 19 và 21. Với các đặc điểm trên, ta nghĩ tới gen:

a)

Her2

b)

EGFR

c)

Kras

d)

EML 4

75.

Người ta quan sát thấy một gen đột biến gặp trong ung thư phổi có một số đặc điểm sau: Gen nằm ở nhiễm sắc thể 7p11.2, khoảng 200 kb và chứa 28 exon với 1186 aminoacid, trọng lượng 170K Da. Gen này mã hóa một protein của 464 amino acids; gồm một miền phối tử ngoại bào, miền xuyên màng và miền nội bào chứa tyrosine kinase. Đột biến hay gặp nhất là exon 19 và 21. Với các đặc điểm trên, gen này có đặc điểm:

a)

Đáp ứng với trị liệu gefitinib

b)

Thường liên quan với dấu hiệu kháng thuốc

c)

Thường gặp trong typ ung thư biểu mô vảy

d)

Được chấp nhận điều trị trúng đích bằng nhuộm hóa mô miễn dịch

76.

Để điều trị trúng đích cho bệnh nhân ung thư biểu mô tuyến phế quản bằng Gefitinib, cần thực hiện xét nghiệm:

a)

Nhuộm hóa mô miễn dịch dấu ấn EGFR

b)

Lai tại chỗ dấu ấn EGFR

c)

Giải trình tự gen EGFR

d)

Xét nghiệm hiển vi điện tử

77.

Một bệnh nhân nam, tuổi trung niên, có các biểu hiện: Đau ngực, ho, khó thở, có lần ho ra máu, sụt 5kg/tháng, không sốt, chụp phổi có đám mờ. Với các triệu chứng trên, chúng ta nghĩ tới khả năng bệnh nhân mắc bệnh:

a)

Lao phổi

b)

Ung thư phổi

c)

Viêm phổi

d)

Áp xe phổi

78.

... người ta đã thực hiện một số phương pháp; tuy nhiên, chẩn đoán có ý nghĩa quyết định là:

a)

Soi phế quản

b)

Chẩn đoán tế bào học đờm

c)

Chẩn đoán mô bệnh học qua sinh thiết xuyên thành ngực vào tổn thương

d)

Chẩn đoán tế bào học chải phế quản

79.

Một bệnh nhân có khối u phổi phải, ranh giới rõ, hạch trung thất to, cần xác định là ung thư nguyên phát hay thứ phát tại phổi. Dấu ấn miễn dịch có ý nghĩa quan trọng nhất được sử dụng là:

a)

CK

b)

TTF-1

c)

CEA

d)

EGFR

80.

Dưới đây là một số nguyên nhân gây viêm phổi phổ biến ở trẻ em, trừ:

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Group B streptococci

c)

Vi khuẩn gram âm đường ruột

d)

Staphylococcus aureus

81.

Dưới đây là một số virus gây viêm phế quản phổi phổ biến ở trẻ em, trừ:

a)

Respiratory syncytial virus

b)

Influenza A, B

c)

Rhinovirus

d)

Adenovirus

82.

Dưới đây là một số biến chứng phổ biến của viêm phổi, trừ:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tràn mủ màng phổi

c)

Áp xe phổi

d)

Viêm màng não, viêm khớp mủ và viêm tủy xương

83.

Dưới đây là các thứ typ và biến thể của ung thư biểu mô vảy phế quản theo phân loại của WHO năm 2014, trừ:

a)

Ung thư biểu mô tế bào vảy sừng hóa

b)

Ung thư biểu mô tế bào vảy không sừng hóa

c)

Ung thư biểu mô dạng đáy

d)

Ung thư biểu mô tế bào sáng

84.

Dưới đây là các thứ typ và biến thể của ung thư biểu mô tuyến phế quản theo phân loại của WHO năm 2014, trừ:

a)

Ung thư biểu mô tuyến nhú

b)

Ung thư biểu mô tuyến chùm nang

c)

Ung thư biểu mô tuyến hỗn hợp

d)

Ung thư biểu mô tuyến vi nhú

85.

Typ và biến thể chỉ có trong phân loại ung thư biểu mô tuyến phế quản theo phân loại của WHO năm 2014 bao gồm: a. Lepidic adenocarcinoma. b. Enteric adenocarcinoma. c. Ung thư biểu mô tuyến xâm nhập tối thiểu. d. Ung thư biểu mô tuyến thai.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

86.

Ung thư biểu mô thần kinh nội tiết của phổi bao gồm các typ sau. a. Ung thư biểu mô tế bào nhỏ. b. U carcinoid điển hình. c. Ung thư tế bào lớn thần kinh nội tiết. d. Ung thư tế bào lớn thần kinh nội tiết hỗn hợp.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

87.

Nhuộm hóa mô miễn dịch, các ung thư biểu mô tuyến phế quản dương tính tỷ lệ cao với các dấu ấn sau, trừ:

a)

TTF1

b)

CK7

c)

CK20

d)

EGFR

88.

Các gen thường đột biến trong ung thư biểu mô tuyến phế quản bao gồm. a. KRAS b. BRAF c. ALK d. RB

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

89.

Các đặc điểm dưới đây là của ung thư thần kinh nội tiết phế quản, trừ:

a)

Chỉ số Ki67 <5%

b)

Số lượng nhân chia/2mm^2 >10

c)

Liên quan hút thuốc lá

d)

Hoại tử

90.

Dưới đây là các gen đột biến hoặc mất chức năng trong ung thư biểu mô tế bào nhỏ phế quản (không phải bộc lộ quá mức), trừ:

a)

TP53

b)

RB

c)

MYCL

d)

PTEN

91.

Các đặc điểm vi thể dưới đây là của ung thư tế bào nhỏ phế quản, trừ:

a)

Các tế bào u có kích thước nhỏ

b)

Hạt nhân to và rõ

c)

Tế bào u thường rời rạc

d)

Tỷ lệ nhân chia cao

92.

Dưới đây là các độ mô học của ung thư biểu mô tuyến phế quản, trừ:

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

93.

Dưới đây là các gen đột biến trong ung thư phổi, trừ:

a)

PIK3CA

b)

KRAS

c)

MYC

d)

TP53

94.

Dưới đây là các gen bộc lộ quá mức trong ung thư phổi, trừ:

a)

MET

b)

FGFR1

c)

MYC

d)

BRAF

95.

Các đặc điểm vi thể căn bản của ung thư biểu mô tế bào không nhỏ của phế quản bao gồm. a. Các tế bào u có kích thước lớn. b. Tế bào u dương tính với dấu ấn chromogranin. c. Hạt nhân tế bào u lớn. d. Bào tương tế bào u thường dễ nhận.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

96.

Ung thư tiểu phế quản – phế nang chế nhầy (phân loại WHO 2004) tương đồng với thuật ngữ nào dưới đây trong phân loại của WHO năm 2014:

a)

Ung thư biểu mô tuyến nhầy xâm nhập

b)

Ung thư biểu mô tuyến nhầy dạng keo

c)

Ung thư biểu mô tuyến tại chỗ

d)

Ung thư biểu mô tuyến chùm nang