wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔ NHUNG

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Orbital nguyên tử (AO) là gì?

a)

Vùng không gian trong đó có xác suất tìm thấy electron lớn nhất (≥ 90%).

b)

Quỹ đạo chuyển động của electron.

c)

Vùng không gian của hạt nhân nguyên tử.

d)

Vị trí tìm thấy electron trong nguyên tử.

2.

Số thứ tự của chu kỳ trùng với số ... của nguyên tử mỗi nguyên tố trong chu kỳ đó.

a)

electron hóa trị

b)

electron lớp ngoài cùng

c)

lớp electron

d)

electron

3.

Đồng vị là gì?

a)

Các nguyên tử cùng số khối nhưng khác nhau về số neutron.

b)

Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

4.

Cấu hình electron của nguyên tử Br (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2 4p10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7

5.

Theo quy ước, số lượng tử từ (mℓ) nhận các giá trị nào?

a)

Các giá trị từ – n đến + n.

b)

Các giá trị từ 0 đến (n – 1).

c)

Các giá trị từ – ℓ đến + ℓ kể cả số 0.

d)

Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4…

6.

Theo quy ước, số lượng tử chính (n) nhận các giá trị nào?

a)

Các giá trị từ - n đến + n.

b)

Các giá trị từ 0 đến (n - 1).

c)

Các giá trị từ - ℓ đến + ℓ kể cả số 0.

d)

Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4...

7.

Theo quy ước, số lượng tử phụ (ℓ) nhận các giá trị nào?

a)

A. Các giá trị từ - n đến + n.

b)

B. Các giá trị từ 0 đến (n - 1).

c)

C. Các giá trị từ - ℓ đến + ℓ kể cả số 0.

d)

D. Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4...

8.

Số lượng tử chính (n) và số lượng tử phụ (ℓ) đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

c)

Năng lượng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng và hình dạng của orbital nguyên tử.

9.

Số lượng tử từ (mℓ) đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Hình dạng orbital nguyên tử.

b)

Kích thước orbital nguyên tử.

c)

Sự định hướng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng của electron.

10.

Số electron tối đa trong nguyên tử có bộ hai số lượng tử: n = 4, ℓ = 1 là bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

11.

Số electron tối đa trong nguyên tử có bộ hai số lượng tử: n = 4, ℓ = 0 là bao nhiêu?

a)

A. 2

b)

B. 6

c)

C. 10

d)

D. 14

12.

Số electron tối đa trong nguyên tử có bộ hai số lượng tử: n = 4, ℓ = 3 là bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

13.

Số electron tối đa trong nguyên tử có bộ hai số lượng tử: n = 4, ℓ = 2 là bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

14.

Giá trị số lượng tử từ (mℓ) cho biết điều gì?

a)

Số lớp electron trong nguyên tử.

b)

Mức năng lượng trong phân lớp.

c)

Số electron tối đa trong một lớp.

d)

Số lượng AO trong một phân lớp.

15.

Hoàn thành nội dung sau: “Bán kính nguyên tử …(1) bán kính cation tương ứng và …(2) bán kính anion tương ứng.”

a)

(1) nhỏ hơn; (2) lớn hơn

b)

(1) lớn hơn; (2) nhỏ hơn

c)

(1) lớn hơn; (2) bằng

d)

(1) nhỏ hơn; (2) bằng

16.

Nguyên tử nào sau đây có năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) nhỏ nhất?

a)

Na

b)

Mg

c)

F

d)

Cl

17.

Thuyết cơ học lượng tử chấp nhận điều nào dưới đây?

a)

Có thể xác định đồng thời chính xác vị trí và tốc độ của electron.

b)

Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt.

c)

Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử.

d)

Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử.

18.

Giá trị số lượng tử chính n; số electron tối đa của lớp lượng tử L và N lần lượt là bao nhiêu?

a)

n = 3; 8 electron và n = 4; 32 electron

b)

n = 2; 8 electron và n = 3; 18 electron

c)

n = 2; 8 electron và n = 4; 32 electron

d)

n = 3; 18 electron và n = 5; 32 electron

19.

Giá trị của số lượng tử chính n; số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

a)

n = 4; 32 electron và n = 6; 72 electron

b)

n = 5; 50 electron và n = 7; 98 electron

c)

n = 3; 18 electron và n = 5; 50 electron

d)

n = 2; 8 electron và n = 4; 32 electron

20.

Bộ số lượng tử: n = 3, ℓ = 1, mℓ = 0 mô tả điều gì?

a)

Một trong hai electron trong orbital 2s.

b)

Một trong hai electron trong orbital 3p.

c)

Một trong năm orbital có cùng năng lượng.

d)

Một trong ba orbital có cùng năng lượng.

21.

Bộ số lượng tử: n = 2, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2 mô tả điều gì?

a)

Một trong hai electron trong orbital 2s.

b)

Một trong hai electron trong orbital 3p.

c)

Một trong năm orbital có cùng năng lượng.

d)

Một trong ba orbital có cùng năng lượng.

22.

Chọn cụm từ đúng vào chỗ trống? Số thứ tự của phần nhóm chính nhóm A trùng với số ..... của nguyên tử mỗi nguyên tố trong nhóm đó.

a)

electron hóa trị

b)

electron lớp ngoài cùng

c)

lớp electron

d)

electron

23.

So sánh nào đúng về năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của các nguyên tử 4Be, 3Li, 5B cùng chu kỳ 2?

a)

A. Li < Be > B

b)

B. Li < Be < B

c)

C. Li > Be > B

d)

D. Li > Be < B

24.

Phân lớp electron nào không tồn tại trong nguyên tử?

a)

2d5

b)

5f14

c)

4p1

d)

4s1

25.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 3, mℓ = -3

b)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3

c)

n = 3, ℓ = 3, mℓ = -3

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +3

26.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 1, ℓ = 2, mℓ = +2

b)

n = 1, ℓ = 0, mℓ = 0

c)

n = 2, ℓ = 1, mℓ = +2

d)

n = 2, ℓ = 2, mℓ = +2

27.

Kí hiệu các orbital tương ứng với các số lượng tử n, ℓ dưới đây lần lượt là gì?

a)

5d, 4f, 3s

b)

5p, 4d, 3s

c)

5s, 4d, 3p

d)

5d, 4p, 3s

28.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 4d10 5s0 5s0 là gì?

a)

Ô thứ 46, chu kỳ 4, phần nhóm VIIIA

b)

Ô thứ 46, chu kỳ 5, phần nhóm VIIIB

c)

Ô thứ 48, chu kỳ 4, phần nhóm IIB

d)

Ô thứ 48, chu kỳ 5, phần nhóm IIB

29.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản là 3s2 3p6?

a)

A. X (Z = 17)

b)

B. X (Z = 19)

c)

C. X⁻ (Z = 17)

d)

D. X⁺ (Z = 18)

30.

Nguyên tố Clor có hai đồng vị bền là 35CL và 37CL Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5. Tỉ lệ % đồng vị 35Cl là bao nhiêu?

a)

25%

b)

75%

c)

57%

d)

50%

31.

Electron cuối cùng của nguyên tử P (Z = 15) có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms được xác định là gì?

a)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2; ms = +1/2

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +1; ms = +1/2

c)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = -1; ms = +1/2

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2; ms = -1/2

32.

Số lượng tử từ mℓ đúng cho một electron có các số lượng tử n = 4, ℓ = 2 là:

a)

+3

b)

-3

c)

-4

d)

-2

33.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản là 3s² 3p⁵?

a)

A. X (Z = 17)

b)

B. X²⁻ (Z = 17)

c)

C. X⁻ (Z = 17)

d)

D. X⁺ (Z = 17)

34.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây là đúng?

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3p⁵

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s¹ 3p⁵

c)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁴

d)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s²

35.

Cấu hình electron hóa trị của ion Fe³⁺ (Z = 26) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

3d⁵

b)

3d⁶

c)

3d⁵ 4s²

d)

3d⁴ 4s¹

36.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tố thuộc phân nhóm VIB, chu kì 4 là gì?

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d⁴ 4s²

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s¹ 4p⁵

c)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d⁵ 4s¹

d)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁴

37.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố A thuộc chu kì 4, phần nhóm VIA. Số nguyên tử Z và tính chất của A là gì?

a)

Z = 24, kim loại

b)

Z = 34, phi kim

c)

Z = 24, phi kim

d)

Z = 34, kim loại

38.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố X thuộc chu kì 4, phần nhóm VIIB. Số nguyên tử Z và tính chất của X là gì?

a)

Z = 25, phi kim

b)

Z = 24, kim loại

c)

Z = 26, phi kim

d)

Z = 25, kim loại

39.

Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s0

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

40.

Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 là gì?

a)

Chu kì 3, phân nhóm VIIB, ô 23

b)

Chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25

c)

Chu kì 3, phân nhóm VIIA, ô 25

d)

Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 23

41.

Xác định cấu hình có chứa electron cuối cùng của nguyên tố có bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng là: n = 4, ℓ = 3, mℓ = -1, ms = -1/2.

a)

4d3

b)

4f3

c)

4d10

d)

4f10

42.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 4, mℓ = +4

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2

c)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2

d)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +4

43.

Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ (Z = 27) ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d10 4s2

b)

3d4 4s2

c)

3d6 4s0

d)

3d5 4s1

44.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải là gì?

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần.

b)

Độ âm điện giảm dần.

c)

Số electron hóa trị không đổi.

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

45.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần.

b)

Độ âm điện tăng dần.

c)

Số electron hóa trị tăng dần.

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

46.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phân nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Số lớp electron giảm dần.

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

c)

Tính kim loại tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

47.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải là gì?

a)

Số lớp electron tăng dần.

b)

Tính phi kim giảm dần.

c)

Tính kim loại tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

48.

Cho các cấu hình electron: 1) 1s² 2s² 2p⁴. 2) 1s² 2s² 2p³. 3) 1s² 2s² 2p⁶. 4) 1s² 2s² 2p⁶ 3s¹. Thứ tự theo chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất (I₁) là?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 1 → 2 → 3

c)

4 → 3 → 2 → 1

d)

3 → 2 → 1 → 4

49.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử Mo (Z = 42) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

4d⁴ 5s²

b)

4d³ 5s⁰

c)

4d⁵ 5s⁰

d)

4d⁵ 5s¹

50.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 4d¹⁰ 5s¹ là gì?

a)

Ô thứ 47, chu kỳ 4, phân nhóm IA

b)

Ô thứ 47, chu kỳ 5, phân nhóm IB

c)

Ô thứ 48, chu kỳ 4, phân nhóm IIB

d)

Ô thứ 48, chu kỳ 5, phân nhóm IIB

51.

Cấu hình electron của nguyên tử Iod (Z = 53) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁶ 4d¹⁰ 5s² 5p⁶

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁶ 4d¹⁰ 5s¹ 5p⁶

c)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁶ 4d¹⁰ 5s² 5p⁵

d)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁶ 4d⁹ 5s¹ 5p⁷

52.

Cấu hình electron của ion I⁻ (Z = 53) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁶ 4d¹⁰ 5s² 5p⁶

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p⁶ 4d¹⁰ 5s¹ 5p⁶

53.

Cấu hình electron hóa trị của ion Mo3+ (Z = 42) ở trạng thái cơ bản là?

a)

4d4 5s2

b)

4d3 5s0

c)

4d4 5s0

d)

4d3 5s1

54.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 4d10 5s2 là?

a)

Ô thứ 30, chu kỳ 4, phần nhóm IIA

b)

Ô thứ 30, chu kỳ 5, phần nhóm IIA

c)

Ô thứ 48, chu kỳ 4, phần nhóm IIB

d)

Ô thứ 48, chu kỳ 5, phần nhóm IIB

55.

Xác định cấu hình có chứa electron cuối cùng của nguyên tố có bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng là: n = 2, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = + ½.

a)

2s2

b)

2s1

c)

2p2

d)

2p1

56.

Xác định cấu hình có chứa electron cuối cùng của nguyên tố có bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng là: n = 3, ℓ = 1, mℓ = -1, ms = -1/2.

a)

3p4

b)

3p2

c)

3d2

d)

3d4

57.

Xác định cấu hình có chứa electron cuối cùng của nguyên tố có bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng là: n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -1/2.

a)

4p2

b)

4s1

c)

4s2

d)

4p1

58.

Bộ số lượng tử: n = 3, ℓ = 2, mℓ = 0, cho biết điều gì?

a)

Mô tả một electron trong orbital 2s.

b)

Mô tả một electron trong orbital 3p.

c)

Mô tả một trong năm orbital có cùng năng lượng.

d)

Không tồn tại orbital này.

59.

Nguyên tử nào có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?

a)

Ne (Z = 10)

b)

Ca (Z = 40)

c)

O(Z=8)

d)

N(Z=7)

60.

Biết lưu huỳnh S (Z = 16). Cấu hình electron của ion S²⁻ giống với cấu hình của nguyên tố nào?

a)

Ne (Z = 10)

b)

Ar (Z = 18)

c)

Kr (Z = 36)

d)

Xe (Z = 54)

61.

Nguyên tố Bo có nguyên tử khối trung bình bằng 10,81, có hai đồng vị ¹⁰B và ¹¹B. Phần trăm nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là (coi nguyên tử khối bằng số khối)?

a)

70% và 30%

b)

45% và 55%

c)

19% và 81%

d)

30% và 70%

62.

Các ion và nguyên tử Na⁺, Cl⁻ và Ne có điểm chung là gì?

a)

Có cùng số proton

b)

Có cùng số electron

c)

Có cùng số khối

d)

Có cùng số neutron

63.

Câu 1: Cho: Sb (Z = 51); Te (Z = 52); I (Z = 53); Cs (Z = 55); Ba (Z = 56) Các ion có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản giống ion I⁻ là?

a)

Sb³⁺; Te²-; Cs⁺; Ba²⁺

b)

Sb³⁻; Te²⁺; Cs⁺; Ba²⁺

c)

Sb³⁺; Te²⁺; Cs⁺; Ba²⁻

d)

Sb³⁺; Te²⁺; Cs⁺; Ba²⁺

64.

Câu 2: Cho: Al (Z = 13); Si (Z = 14); K (Z = 19); Ca (Z = 20) Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là?

a)

R_Al < R_Si < R_K < R_Ca

b)

R_Si < R_Al < R_K < R_Ca

c)

R_Si < R_Al < R_Ca < R_K

d)

R_Al < R_Si < R_Ca < R_K

65.

Câu 3: Cho cấu hình electron hóa trị của nguyên tử ở trạng thái cơ bản: 1) 4f⁷ 5d¹ 6s²; 2) 5f² 6d¹ 7s²; 3) 3d⁵ 4s¹; 4) 5d⁷ 6s¹; Tổng số electron độc thân lần lượt là:

a)

8,5,6.6

b)

8,5,3,9

c)

8,3,6,2

d)

8,3,3,10

66.

Cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản của nguyên tố có số thứ tự 47 trong bảng tuần hoàn là?

a)

4d105s25p14d^{10} 5s^2 5p^1

b)

4d9 5s2

c)

4d104d^{10}

d)

4d105s14d^{10} 5s^1

67.

Các ion có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản giống khí hiếm là?

a)

Ca2+Ca^{2+} , La3+La^{3+}

b)

Ca2+Ca^{2+} , Fe3+Fe^{3+}

c)

La3+La^{3+} , Fe3+Fe^{3+}

d)

Ca2+Ca^{2+} , Cd2+Cd^{2+}

68.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 3d74s23d^7 4s^2 là?

a)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIIB

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm IIB

c)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIIB

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB

69.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 3d104s24p53d^{10} 4s^2 4p^5 là?

a)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIA, phi kim

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, kim loại

c)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, kim loại

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, phi kim

70.

Cấu hình electron của ion S2S^{2-} (Z = 16) ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

d)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3

71.

Cho ion X2+X^{2+} có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản là 3d53d^5 . 4 số lượng tử n, l, m_l, m_s của electron cuối cùng trong nguyên tử X là gì?

a)

n = 3, l = 2, m_l = +2, m_s = -1/2

b)

n = 4, l = 0, m_l = 0, m_s = +1/2

c)

n = 3, l = 2, m_l = -1, m_s = -1/2

d)

n = 3, l = 2, m_l = +2, m_s = +1/2

72.

Đặc điểm giống nhau về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố: S (Z = 16), Cr (Z = 24) là gì?

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng

b)

Cùng số electron ở phân lớp đang xây dựng

c)

Cùng số electron hóa trị

d)

Cùng số electron độc thân

73.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s² 4p⁶?

a)

A. X⁺ (Z = 34)

b)

B. X⁻ (Z = 34)

c)

C. X⁺ (Z = 35)

d)

D. X⁻ (Z = 35)

74.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s² 4p⁵?

a)

X⁺ (Z = 34)

b)

X⁻ (Z = 34)

c)

X⁺ (Z = 35)

d)

X⁻ (Z = 35)

75.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử Tc (Z = 43) ở trạng thái cơ bản là?

a)

4d⁵ 5s²

b)

4d⁶ 5s⁰

c)

4d⁴ 5s¹

d)

4d⁵ 5s¹

76.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tử có cấu hình electron hóa trị ở trạng thái cơ bản 4d⁸ 5s¹ là?

a)

Ô thứ 44, chu kỳ 4, phần nhóm IA

b)

Ô thứ 44, chu kỳ 4, phần nhóm VIIIB

c)

Ô thứ 45, chu kỳ 5, phần nhóm VIIIB

d)

Ô thứ 45, chu kỳ 5, phần nhóm IB

77.

Cấu hình electron hóa trị của ion Mo²⁺ (Z = 42) ở trạng thái cơ bản là?

a)

4d⁵ 5s²

b)

4d⁶ 5s⁰

c)

4d⁴ 5s⁰

d)

4d⁵ 5s¹

78.

Nguyên tố X có tổng các hạt proton, neutron, electron là 84. Trong đó, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 6 hạt. Cấu hình electron của ion X²⁺ là:

a)

1S22S22P63S23P63D104S2

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s²

79.

Nguyên tố X có tổng các hạt proton, neutron, electron là 84. Trong đó, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 6 hạt. Cấu hình electron của ion X²⁺ là:

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s² 4p²

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s²

80.

Xét phản ứng: NO (k) + ½ O₂ (k) → NO₂ (k) Phản ứng trên được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình gì?

a)

A. Đẳng áp, đẳng nhiệt

b)

B. Đẳng tích

c)

C. Đẳng tích, đẳng nhiệt

d)

D. Đẳng áp, đẳng tích

81.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học có thể xác định bằng cách nào?

a)

Tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các tác chất trừ tổng sinh nhiệt của các sản phẩm.

b)

Tổng nhiệt cháy tiêu chuẩn của các sản phẩm trừ tổng nhiệt cháy tiêu chuẩn của các tác chất.

c)

Tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các sản phẩm trừ đi tổng sinh nhiệt tiêu chuẩn của các tác chất.

d)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ tổng năng lượng các liên kết bị đứt.

82.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học có thể xác định bằng cách nào?

a)

Tổng nhiệt sinh của các tác chất trừ tổng nhiệt sinh của các sản phẩm.

b)

Tổng nhiệt cháy của các sản phẩm trừ tổng nhiệt cháy của các tác chất.

c)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ tổng năng lượng các liên kết bị đứt.

d)

Tổng năng lượng các liên kết bị đứt trừ tổng năng lượng các liên kết được ráp.

83.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí metan?

a)

A. CH₃OH (ℓ) + 1,5O₂ (k) → CO₂ (k) + 2H₂O (ℓ)

b)

B. C (r) + 2H₂ (k) → CH₄ (k)

c)

C. 2C (r) + 4H₂ (k) → 2CH₄ (k)

d)

D. CH₄ (k) + 2O₂ (k) → CO₂ (k) + H₂O (ℓ)

84.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của carbon?

a)

C (r) + O₂ (k) → CO₂ (k)

b)

C (r) + ½ O₂ (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O₂ (k) → CO₂ (k)

d)

CH₄ (k) + 2O₂ (k) → CO₂ (k) + H₂O (ℓ)

85.

Quá trình nào không làm tăng entropy của hệ?

a)

Giảm áp suất

b)

Giảm thể tích

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Tăng thể tích

86.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy tiêu chuẩn của methanol?

a)

A. CH3OH (ℓ) + 1,5O2 (k) → CO2 (k) + 2H2O (ℓ)

b)

B. C (r) + 2H2 (k) → CH4 (k)

c)

C. 2C (r) + 4H2 (k) → 2CH4 (k)

d)

D. CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

87.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

H2O (ℓ) → H2O (k)

b)

Cl2 (k) → 2Cl (k)

c)

N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)

d)

CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k)

88.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

89.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của khí carbon oxyd?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

90.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbon oxyd?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

91.

Biến thiên enthalpy trong một hệ kín bằng nhiệt lượng truyền đi trong điều kiện nào?

a)

Nhiệt độ không đổi

b)

Thể tích không đổi

c)

Áp suất không đổi

92.

Quá trình nào dưới đây có biến thiên entropy ΔS âm nhất?

a)

2SO₂ (k) + O₂ (k) → 2SO₃ (k)

b)

C₂H₄ (k) + H₂ (k) → C₂H₆ (k)

c)

C (r) + O₂ (k) → CO₂ (k)

d)

3C₂H₂ (k) → C₆H₆ (l)

93.

Quá trình nào dưới đây có ΔS > 0?

a)

Ag⁺ (dd) + Cl⁻ (dd) → AgCl (r)

b)

NH₃ (k) + HCl (k) → NH₄Cl (r)

c)

2NH₃ (k) → N₂ (k) + 3H₂ (k)

d)

CH₄ (k) + 2O₂ (k) → CO₂ (k) + 2H₂O (l)

94.

Quá trình nào dưới đây có ΔS < 0?

a)

A. CH₄ (k) + 2O₂ (k) → CO₂ (k) + 2H₂O (l)

b)

B. 2NH₃ (k) → N₂ (k) + 3H₂ (k)

c)

C. 2HClO₄ (r) → 2KClO₃ (r) + O₂ (k)

d)

D. NH₂Cl (r) → NH₃ (k) + HCl (k)

95.

Một quá trình diễn ra tự phát khi nào?

a)

ΔG của hệ âm

b)

ΔG của hệ dương

c)

ΔS của hệ dương

d)

ΔS của hệ âm

96.

Biến thiên năng lượng tự do của hệ ΔG = 0 khi nào?

a)

Khi hệ ở trạng thái cân bằng.

b)

Khi phản ứng không tự xảy ra.

c)

Khi phản ứng tự xảy ra.

d)

Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

97.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành CH₃Cl?

a)

C (r) + HCl (k) + H₂ (k) → CH₃Cl (k)

b)

C (r) + 3H (k) + Cl (k) → CH₃Cl (k)

c)

C (r) + 3/2H₂ (k) + 1/2 Cl₂ (k) → CH₃Cl (k)

d)

CH₄ (k) + Cl₂ (k) → CH₃Cl (k) + HCl (k)

98.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

N₂ (k, 25°C, 1 atm) → N₂ (k, 0°C, 1 atm)

b)

O₂ (k) → 2O (k)

c)

2CH₄ + 3O₂ (k) → 2CO (k) + 4H₂O (k)

d)

CH₄Cl (r) → NH₃ (k) + HCl (k)

99.

Xét hệ NO(K)+1/2(K) ->NO2(K), ΔH0298=-7,4 KCAL. PHẢN ỨNG ĐƯỢC THỰC HIỆN TRONG BÌNH KÍN,THỂ TÍCH KHÔNG ĐỔI

a)

Hệ cô lập, dị thể

b)

Hệ kín, đồng thể

c)

Hệ kín, dị thể

d)

Hệ cô lập, đồng thể

100.

Chọn cụm từ đúng vào chỗ trống? Số thứ tự của chu kỳ trùng với số ... của nguyên tử mỗi nguyên tố trong chu kỳ đó.

a)

electron hóa trị

b)

electron lớp ngoài cùng

c)

lớp electron

d)

electron