wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập triết học Mác - Lênin

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu của những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Nghiên cứu các phương pháp khoa học tự nhiên hiện đại.

c)

Phân tích các hiện tượng siêu nhiên và tâm linh.

d)

Tìm hiểu lịch sử các triết gia nổi tiếng trên thế giới.

2.

Đồng nhất vật chất với “khối lượng”, đó là quan niệm về vật chất của các nhà triết học ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học duy vật cận đại

b)

Các nhà triết học duy vật cổ đại

c)

Các nhà triết học duy tâm hiện đại

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng

3.

Đường lối kháng chiến chống giặc ngoại xâm của Đảng ta (1946–1975) khẳng định “tự lực cánh sinh”, đó là sự vận dụng luận điểm nào của triết học Mác – Lênin?

a)

Vận động là quá trình tự thân

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất là sản phẩm của ý niệm

d)

Phép biện chứng duy tâm

4.

Hai khái niệm “triết học” và “thế giới quan” liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lí luận chung nhất của thế giới quan

b)

Triết học là toàn bộ thế giới quan của con người

c)

Thế giới quan là một phần nhỏ của triết học

d)

Triết học và thế giới quan không có liên hệ gì với nhau

5.

Hãy chọn quan điểm đúng về Chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Là học thuyết nghiên cứu của những quy luật, những động lực phát triển xã hội

b)

Là học thuyết nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên

c)

Là học thuyết nghiên cứu về tâm lý con người

d)

Là học thuyết nghiên cứu về các quy luật của vũ trụ

6.

Hãy điền vào vị trí còn khuyết: "Nhận thức về sự vật chính là nhận thức về... và nhận thức về... của nó".

a)

Chất lượng

b)

Hình dạng

c)

Kích thước

d)

Màu sắc

7.

Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của các cảm giác?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

8.

Hình thức chủ nghĩa duy vật nào chịu sự ảnh hưởng của cơ học cổ điển?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật tự nhiên

9.

Hình thức nào là đỉnh cao trong sự phát triển của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ điển

c)

Chủ nghĩa duy vật tự nhiên

d)

Chủ nghĩa duy tâm

10.

Hình thức vận động nào sau đây thuộc các hình thức vận động theo quan điểm của Ăngghen?

a)

Cả 3 phân loại kia đều đúng

b)

Chỉ có vận động cơ học

c)

Chỉ có vận động hóa học

d)

Chỉ có vận động sinh học

11.

Khi định nghĩa vật chất, Lênin đặt nó trong sự đối lập với ý thức và khẳng định: “Không thể đem lại cho khái niệm nhận thức luận này một định nghĩa nào khác ngoài cách chỉ rõ ràng trong hai khái niệm đó, cái nào được coi là có trước”. Quan điểm này, Lênin hàm ý coi trọng cái gì?

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Kinh nghiệm

d)

Tư duy

12.

Khi nói: "Vật này dài 5m, nặng 5kg, nóng 50 độ C" đã cho biết thuộc tính nào sau đây của sự vật?

a)

Phương pháp định nghĩa vật chất

b)

Khối lượng riêng của vật

c)

Thành phần hóa học của vật

d)

Màu sắc của vật

13.

Nhận định sau thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật: Trong giới tự nhiên có quan hệ giữa cơ thể sống và môi trường; Trong đời sống xã hội có quan hệ giữa cá nhân và tập thể; Trong nhận thức, có quan hệ giữa các giai đoạn nhận thức?

a)

Lượng

b)

Chất

c)

Phủ định của phủ định

d)

Mâu thuẫn

14.

Nhận định sau thuộc lập trường triết học nào: "Yêu nhau củ ấu cũng tròn. Ghét nhau quả bồ hòn cũng méo"?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

15.

Phạm trù dùng để chỉ tính quy định, mối liên hệ thống nhất giữa chất và lượng, là khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Chất

16.

Phạm trù nào được xem là trung tâm nhất mà Lenin sử dụng để định nghĩa vật chất?

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Khối lượng

17.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nội dung cơ bản nào sau đây?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Tùy tiện

d)

Cảm tính

18.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Bao gồm tất cả các nội dung kia

b)

Chỉ bao gồm nguyên lý về mâu thuẫn

c)

Chỉ bao gồm nguyên lý về sự phát triển

d)

Chỉ bao gồm nguyên lý về lượng và chất

19.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Những quy luật chung nhất, phổ biến tác động toàn bộ các lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Những quy luật riêng của từng lĩnh vực tự nhiên.

c)

Những quy luật chỉ áp dụng cho lĩnh vực xã hội.

d)

Những quy luật chỉ liên quan đến tư duy con người.

20.

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người được gọi là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Tiêu dùng vật chất

c)

Phân phối vật chất

d)

Lưu thông vật chất

21.

Quan điểm "Con người – thước đo của vạn vật" của Protagore (480-410 TCN) thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật cổ điển

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

22.

Quan điểm của Protagore [480-410TCN]: “Con người – thước đo của vạn vật” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật cổ điển.

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

23.

Quan điểm nào của L. Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?

a)

Chủ nghĩa duy vật, vô thần.

b)

Chủ nghĩa duy tâm, hữu thần.

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm, thực dụng.

d)

Chủ nghĩa siêu hình, thần bí.

24.

Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

“Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất”.

b)

“Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau”.

c)

“Thế giới vật chất tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý thức con người”.

d)

“Ý thức là sự phản ánh thế giới vật chất”.

25.

Quan điểm nào sau đây thể hiện đặc trưng của phương pháp biện chứng?

a)

Tre già măng mọc.

b)

Nước chảy đá mòn.

c)

Một cây làm chẳng nên non.

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

26.

Quan điểm nào sau đây thể hiện lập trường duy tâm chủ quan?

a)

“Không có cái lý nào ngoài tâm”, “Ngoài tâm không có vật”.

b)

“Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau”.

c)

“Vật chất quyết định ý thức”.

d)

“Ý thức phản ánh thế giới khách quan”.

27.

Khái niệm được coi là tiến bộ nhất về vật chất thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Nguyên tố.

d)

Hợp chất.

28.

Quan niệm nào về vật chất được xem là: “một bước tiến khá xa của các nhà triết học duy vật trong quá trình tìm kiếm một định nghĩa đúng đắn về vật chất và có ý nghĩa như một dự báo khoa học tài tình của con người về cấu trúc của thế giới vật chất nói chung”?

a)

Nguyên tử.

b)

Ý niệm.

c)

Linh hồn.

d)

Thượng đế.

29.

Quy luật nào đóng vai trò hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật lượng đổi thành chất đổi.

d)

Quy luật tiến hóa xã hội.

30.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập nổi lên đặc tính nào của sự vận động và phát triển?

a)

Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển.

b)

Tính ổn định tuyệt đối của sự vật.

c)

Sự ngẫu nhiên của quá trình phát triển.

d)

Sự đồng nhất của các yếu tố trong sự vật.

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực phụ thuộc vào thế giới khách quan như thế nào?

a)

Cả ba phương án kia đều đúng.

b)

Thực không phụ thuộc vào thế giới khách quan.

c)

Thực chỉ phụ thuộc vào ý thức con người.

d)

Thực là sản phẩm của trí tưởng tượng.

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức. Chúng ta phải hiểu vai trò này như thế nào?

a)

Cả ba phương án kia đều đúng.

b)

Thực tiễn chỉ là kết quả của nhận thức, không phải là cơ sở của nhận thức.

c)

Thực tiễn không liên quan đến nhận thức, chỉ là hoạt động vật chất thuần túy.

d)

Thực tiễn chỉ đóng vai trò phụ trong quá trình nhận thức.

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là gì?

a)

Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.

b)

Là mọi hoạt động tinh thần của con người trong xã hội.

c)

Là quá trình nhận thức của con người về thế giới khách quan.

d)

Là sự phát triển tự nhiên của các sự vật hiện tượng không có sự can thiệp của con người.

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các hình thức của hoạt động thực tiễn, hoạt động nào giữ vai trò quyết định?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động nhận thức lý luận

d)

Hoạt động nghệ thuật

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong hoạt động thực tiễn và hoạt động lý luận phải đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Phải đảm bảo cả 3 nguyên tắc kia

b)

Chỉ cần đảm bảo nguyên tắc khách quan

c)

Chỉ cần đảm bảo nguyên tắc toàn diện

d)

Chỉ cần đảm bảo nguyên tắc phát triển

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức thì yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức

b)

Cảm xúc

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào thể hiện mặt năng động của ý thức?

a)

Ý chí

b)

Tri giác

c)

Tình cảm

d)

Trí nhớ

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến giới hạn độ là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Tả khuynh

c)

Bảo thủ

d)

Cấp tiến

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, việc không tôn trọng quá trình tích lũy về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Tả khuynh

b)

Hữu khuynh

c)

Bảo thủ

d)

Cực đoan

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức phụ thuộc vào thế giới khách quan như thế nào?

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Ý thức là nguyên nhân sinh ra thế giới khách quan

c)

Ý thức tồn tại độc lập, không liên quan đến thế giới khách quan

d)

Ý thức không chịu sự chi phối của thế giới khách quan

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào trong kết cấu của ý thức thể hiện sức mạnh bản thân mỗi con người nhằm thực hiện mục đích của mình?

a)

Chí

b)

Tri thức

c)

Tình cảm

d)

Ý niệm

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất của con người là gì?

a)

Cả ba phương án kia đều đúng.

b)

Là một thực thể sinh học thuần túy.

c)

Là một cá thể cô lập, không liên quan đến xã hội.

d)

Là sản phẩm của ý chí cá nhân.

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất của nhà nước là gì?

a)

Tổng hòa các quan hệ xã hội

b)

Công cụ của giai cấp thống trị

c)

Một tổ chức phi xã hội

d)

Một thực thể siêu nhiên

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước là gì?

a)

Nhà nước là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

b)

Nhà nước là một tổ chức xã hội nhằm phục vụ lợi ích chung của toàn thể nhân dân, không phân biệt giai cấp.

c)

Nhà nước là một tổ chức tôn giáo có quyền lực tối cao trong xã hội.

d)

Nhà nước là một tổ chức kinh tế nhằm phát triển sản xuất và thương mại.

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là bộ phận nào?

a)

Nhà nước

b)

Tôn giáo

c)

Gia đình

d)

Trường học

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người là gì?

a)

Là thực thể sinh học xã hội

b)

Là thực thể thuần túy sinh học

c)

Là thực thể tinh thần tuyệt đối

d)

Là thực thể siêu nhiên

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Đó là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

b)

Đó là toàn bộ các thiết chế chính trị của xã hội.

c)

Đó là toàn bộ các quan hệ tinh thần trong xã hội.

d)

Đó là toàn bộ các yếu tố tự nhiên của xã hội.

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, chế độ cộng hòa, chế độ cộng hòa đại nghị, chế độ cộng hòa tổng thống, chế độ cộng hòa thủ tướng, chế độ quân chủ lập hiến, nhà nước liên bang... thuộc kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước tư sản

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, đâu là nhân tố chủ quan tác động sự vận động, phát triển không ngừng của lực lượng sản xuất?

a)

Tính năng động và cách mạng của sự phát triển công cụ lao động và vai trò của người lao động là chủ thể sáng tạo.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế xã hội.

c)

Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất.

d)

Sự thay đổi của các quan hệ sản xuất.

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu?

a)

Nền sản xuất vật chất của xã hội

b)

Ý thức cá nhân của con người

c)

Truyền thống văn hóa dân tộc

d)

Chính trị và pháp luật

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, điều kiện tiên quyết, cần thiết và chủ yếu quyết định sự hình thành và phát triển của con người cả về phương diện sinh học lẫn phương diện xã hội là gì?

a)

Lao động

b)

Tôn giáo

c)

Nghệ thuật

d)

Ngôn ngữ

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, giai cấp cơ bản là giai cấp như thế nào?

a)

Gắn với phương thức sản xuất thống trị.

b)

Có quyền lực chính trị lớn nhất.

c)

Có số lượng đông đảo nhất.

d)

Có trình độ học vấn cao nhất.

53.

Câu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng. Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn" thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Quy luật lượng đổi thành chất đổi.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

54.

Câu: "Góp gió thành bão" thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng, chất.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Quy luật tiến hóa xã hội.

55.

Câu: "Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ" thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Quy luật lượng - chất.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

56.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là từ nguyên lý nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về lượng và chất.

d)

Nguyên lý về phủ định của phủ định.

57.

Chọn câu đúng về phép biện chứng duy vật?

a)

Các câu kia đều đúng.

b)

Phép biện chứng duy vật phủ nhận hoàn toàn vai trò của thực tiễn.

c)

Phép biện chứng duy vật chỉ dựa vào trực giác cá nhân.

d)

Phép biện chứng duy vật không liên quan đến các quy luật tự nhiên.

58.

Chọn phán đoán đúng về vai trò của ngôn ngữ theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Cả ba phương án kia đều đúng.

b)

Ngôn ngữ chỉ có vai trò truyền đạt thông tin, không ảnh hưởng đến tư duy.

c)

Ngôn ngữ không liên quan đến sự phát triển xã hội.

d)

Ngôn ngữ chỉ là phương tiện giao tiếp đơn thuần.

59.

Chủ nghĩa duy vật bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Cả ba phán đoán kia đều đúng.

b)

Chỉ có duy vật biện chứng.

c)

Chỉ có duy vật cổ điển.

d)

Chỉ có duy vật hiện đại.

60.

Chủ nghĩa duy vật bao gồm trường phái nào?

a)

Cả ba phán đoán kia đều đúng.

b)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật cổ điển.

d)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật hiện đại.

61.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng nó có tính độc lập tương đối.

b)

Vật chất phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức.

c)

Ý thức và vật chất không liên quan đến nhau.

d)

Ý thức quyết định sự tồn tại của vật chất.

62.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng xây dựng lý luận nhận thức dựa trên các nguyên tắc nào?

a)

Dựa trên cả ba nguyên tắc kia.

b)

Chỉ dựa trên nguyên tắc phát triển.

c)

Chỉ dựa trên nguyên tắc liên hệ phổ biến.

d)

Chỉ dựa trên nguyên tắc lượng đổi thành chất.

63.

Chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Là học thuyết triết học cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Là học thuyết triết học cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.

c)

Là học thuyết triết học cho rằng vật chất và ý thức tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Là học thuyết triết học cho rằng ý thức và vật chất là một, không có sự khác biệt.

64.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình quan niệm như thế nào về nguồn gốc của ý thức?

a)

Cả ba phán đoán kia đều đúng.

b)

Ý thức là sản phẩm của thần linh.

c)

Ý thức có nguồn gốc từ thế giới siêu nhiên.

d)

Ý thức là sản phẩm của ý chí cá nhân.

65.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 60 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 20 của thế kỷ XX.

d)

Những năm 80 của thế kỷ XVIII.

66.

Chức năng của triết học Mácxít là gì?

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

b)

Chức năng giải trí và thư giãn.

c)

Chức năng kinh doanh và thương mại.

d)

Chức năng nghệ thuật và sáng tạo.

67.

Dựa trên nguyên tắc nào để phân chia các hình thức vận động cơ bản của vật chất?

a)

Cả 3 phương án kia đều đúng.

b)

Dựa trên màu sắc của vật chất.

c)

Dựa trên kích thước của vật chất.

d)

Dựa trên nhiệt độ của vật chất.

68.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể.

b)

Vật chất là ý niệm tuyệt đối.

c)

Vật chất là năng lượng.

d)

Vật chất là hiện tượng tâm linh.

69.

Đâu không phải là phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành triết học Mác?

a)

Thuyết Tương đối rộng và thuyết Tương đối hẹp.

b)

Thuyết tế bào.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Thuyết tiến hóa của Darwin.

70.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa các ngành khoa học?

a)

Mỗi ngành khoa học là một lĩnh vực độc lập tuyệt đối.

b)

Các ngành khoa học có mối liên hệ và tác động lẫn nhau.

c)

Sự phát triển của một ngành khoa học có thể thúc đẩy sự phát triển của ngành khác.

d)

Các ngành khoa học đều dựa trên nền tảng thực tiễn xã hội.

71.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mục đích của nhận thức?

a)

Nhận thức nhằm phục vụ cho thực tiễn.

b)

Nhận thức nhằm phục vụ cho lý thuyết.

c)

Nhận thức nhằm phục vụ cho cảm xúc cá nhân.

d)

Nhận thức nhằm phục vụ cho sự tò mò tri thức.

72.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ngôn ngữ?

a)

Cả ba câu kia đều đúng.

b)

Ngôn ngữ là sản phẩm của ý thức cá nhân.

c)

Ngôn ngữ chỉ là phương tiện truyền đạt thông tin đơn thuần.

d)

Ngôn ngữ không liên quan đến sự phát triển xã hội.

73.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người?

a)

Cả ba câu kia đều đúng.

b)

Con người là sản phẩm của ý chí thần linh.

c)

Con người là kết quả của sự tiến hóa tự nhiên không có yếu tố xã hội.

d)

Con người chỉ là cá thể sinh học không liên quan đến xã hội.

74.

Đâu là quan điểm của thuyết không thể biết?

a)

Cả ba câu kia đều đúng.

b)

Con người có thể biết mọi thứ về thế giới.

c)

Thế giới vật chất là sản phẩm của ý thức.

d)

Mọi tri thức đều do cảm giác mang lại.

75.

Đâu là quan 1 điểm về ý niệm của Platon?

a)

Ý niệm là các khái niệm, tri thức được khách quan hóa.

b)

Ý niệm là những cảm xúc cá nhân không thể chia sẻ.

c)

Ý niệm là các hiện tượng tự nhiên không thể giải thích.

d)

Ý niệm là các vật thể vật lý tồn tại vĩnh viễn.

76.

Định cao của tư duy huyền thoại và tín ngưỡng tôn giáo là gì?

a)

Kho tàng những câu chuyện thần thoại và những tôn giáo sơ khai như Tô tem giáo, Bái vật giáo, Saman giáo.

b)

Sự phát triển của các triết lý hiện đại và khoa học tự nhiên.

c)

Sự hình thành các hệ thống pháp luật và chính trị.

d)

Sự xuất hiện của các trường phái nghệ thuật và văn học cổ điển.

77.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Nghiên cứu các phương pháp khoa học tự nhiên hiện đại.

c)

Phân tích các hiện tượng tâm lý cá nhân trong xã hội.

d)

Tìm hiểu lịch sử các nền văn minh cổ đại.

78.

Đồng nhất vật chất với “khối lượng”, đó là quan niệm về vật chất của các nhà triết học ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết duy vật cận đại

b)

Các nhà triết duy vật cổ đại

c)

Các nhà triết duy vật hiện đại

d)

Các nhà triết học duy tâm

79.

Đường lối kháng chiến chống giặc ngoại xâm của Đảng ta (1946–1975) khẳng định “tự lực cánh sinh”, đó là sự vận dụng luận điểm nào của triết học Mác – Lênin?

a)

Vận động là quá trình tự thân.

b)

Ý thức quyết định vật chất.

c)

Vật chất là sản phẩm của ý niệm.

d)

Phép biện chứng phủ nhận vai trò của thực tiễn.

80.

Bản chất con người không phải là một cái gì trừu tượng, cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những quan hệ xã hội, quan điểm này của ai?

a)

C. Mac

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

A. Smith

81.

“Vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong mắt của kẻ si tình”. Quan niệm này thuộc trường phái nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa thực chứng

82.

Ai là người đã khẳng định vật chất không có nghĩa gì khác hơn là “thực tại khách quan tồn tại độc lập đối với ý thức con người và được thức con người phản ánh”?

a)

V.I Lênin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

A. Einstein

83.

Ai là người đã nhận xét: “Các triết gia không mọc lên như nấm từ trái đất, họ là sản phẩm của thời đại của mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học”?

a)

C. Mac

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

A. Smith

84.

Ai là người đã nhận xét: “Những ai phỉ báng triết học nhiều nhất lại chính là những kẻ nô lệ của những tàn tích thông tục hóa, tồi tệ nhất của những học thuyết triết học tồi tệ nhất… Dù những nhà khoa học tự nhiên có làm gì đi nữa thì họ cũng vẫn bị triết học chi phối. Vấn đề chỉ ở chỗ họ muốn bị chi phối bởi một thứ triết học tồi tệ hợp một, hay họ muốn được hướng dẫn bởi một hình thức tư duy lý luận dựa trên sự hiểu biết về lịch sử tư tưởng và những thành tựu của nó”.?

a)

Ph. Ăngghen.

b)

C. Mác.

c)

V.I. Lênin.

d)

A. Smith.

85.

Ai là người đã nhận xét: "Những nhà triết học Hy Lạp cổ đại đều là những nhà biện chứng tự phát, bẩm sinh". Ai là người đã phát triển học thuyết của C. Mác và Ph. Ăngghen thành công ở Nga?

a)

Ph. Ăngghen.

b)

V.I. Lênin.

c)

A. Smith.

d)

G.W.F. Hegel.

86.

Ai là người đã ví nguyên tử như những hạt bụi li ti trong nắng sớm?

a)

Đêmôcrít.

b)

Aristôt.

c)

Newton.

d)

Lavoisier.

87.

Ai là người đưa ra định nghĩa: “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?

a)

V.I Lênin.

b)

C.Mác.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

A. Einstein.

88.

Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?

a)

V.I Lênin.

b)

F. Engels.

c)

K. Marx.

d)

J. Stalin.

89.

Ai là người khẳng định: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào”?

a)

C. Mac.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

A. Smith.

90.

Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?

a)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan.

b)

Luôn dựa vào thực tiễn khách quan.

c)

Phân tích kỹ lưỡng mọi yếu tố liên quan.

d)

Tham khảo ý kiến của nhiều chuyên gia.

91.

Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Là biện chứng của ý thức - tư duy biện chứng.

b)

Là biện chứng của vật chất - tư duy logic.

c)

Là biện chứng của tự nhiên - quá trình phát triển.

d)

Là biện chứng của xã hội - quan hệ sản xuất.

92.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là biện chứng của các tồn tại vật chất.

b)

Là biện chứng của tư duy con người.

c)

Là biện chứng của các khái niệm trừu tượng.

d)

Là biện chứng của các hiện tượng xã hội.