wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác - Lê-nin | Tuần 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm. Giá trị một bình gốm trên thị trường bằng bao nhiêu giờ?

a)

5.0 giờ

b)

6.4 giờ

c)

7.2 giờ

d)

8.0 giờ

2.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm. Giá trị một bình gốm trên thị trường giảm xuống còn bao nhiêu giờ?

a)

4.0 giờ

b)

4.5 giờ

c)

5.0 giờ

d)

5.5 giờ

3.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người may áo sơ mi. Thời gian lao động xã hội trung bình để sản xuất một áo bằng bao nhiêu giờ?

a)

2.8 giờ

b)

3.0 giờ

c)

3.2 giờ

d)

3.5 giờ

4.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người may áo sơ mi là ông Lâm và ông Thành; khi cả hai tăng gấp đôi năng lực mà không đổi điều kiện khác, giá trị một áo trên thị trường sẽ bằng bao nhiêu giờ?

a)

2.5 giờ

b)

3.0 giờ

c)

3.25 giờ

d)

3.8 giờ

5.

Giả sử thị trường chỉ có bà Lan và bà Cúc dệt mũ len. Giá trị mỗi chiếc mũ trên thị trường bằng bao nhiêu giờ?

a)

3.8 giờ

b)

4.5 giờ

c)

5.0 giờ

d)

5.4 giờ

6.

Giả sử thị trường chỉ có bà Lan và bà Cúc dệt mũ len; khi điều kiện thay đổi, giá trị mỗi chiếc mũ trên thị trường tăng lên thành bao nhiêu giờ?

a)

4.8 giờ

b)

5.0 giờ

c)

5.4 giờ

d)

6.0 giờ

7.

Giá trị sử dụng của một hàng hóa thể hiện ở điều gì?

a)

Công dụng cho người mua

b)

Công dụng cho người sản xuất

c)

Công dụng cho người khác, cho xã hội

d)

Giá bán cao thấp

8.

Giá trị của hàng hóa được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Vốn bỏ ra

b)

Công nghệ hiện đại

c)

Lao động sản xuất ra nó

d)

Nhu cầu thị trường

9.

Người ta có thể xác định lượng giá trị của hàng hóa bằng cách nào?

a)

Số lượng sản phẩm bán ra

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa

c)

Giá bán trung bình trên thị trường

d)

Mức lương của người lao động

10.

Theo quan điểm kinh tế chính trị, câu sau đúng hay sai: “Một bộ phim có giá trị vì nó hay và nhận được sự tán thưởng của nhiều người”.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Xét về mặt là lao động trừu tượng, các lao động khác nhau về lượng”.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cường độ lao động tăng làm cho điều gì xảy ra?

a)

Số lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

13.

Cường độ lao động giảm làm cho điều gì xảy ra?

a)

Số lượng hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm

b)

Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Các phương án trên đều đúng

14.

Chọn kết luận đúng nhất về giá trị của hàng hóa.

a)

Giá trị của hàng hóa được xác định bởi hao phí lao động trừu tượng kết tinh trong hàng hóa đó

b)

Giá trị của hàng hóa do công dụng xã hội quyết định

c)

Giá trị của hàng hóa bằng với giá bán trên thị trường

d)

Giá trị của hàng hóa do mức lương người lao động quyết định

15.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Lao động cụ thể của người thợ dệt vải tạo ra giá trị sử dụng của vải”.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thời gian lao động xã hội cần thiết (trung bình) để sản xuất hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Thời gian cá biệt của người sản xuất cung cấp đại bộ phận hàng hóa

b)

Giá cả thị trường biến động

c)

Trình độ tiêu dùng xã hội

d)

Mức thuế đánh vào hàng hóa

17.

Hàng hóa có thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi và lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Năng suất và chất lượng

d)

Giá bán và chi phí

18.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Lao động trừu tượng của người thợ xây tạo ra giá trị sử dụng của ngôi nhà”.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người đóng bàn là A và B. Thời gian lao động xã hội trung bình để đóng một bàn là bao nhiêu ngày?

a)

2.0 ngày

b)

2.25 ngày

c)

2.5 ngày

d)

3.0 ngày

20.

Một người nông dân trồng được cây chuối có 10 nải với các nải dùng cho gia đình như mô tả; số chuối có tư cách hàng hóa là bao nhiêu nải?

a)

2 nải

b)

3 nải

c)

4 nải

d)

5 nải

21.

Theo quan điểm kinh tế chính trị, những thứ nào sau đây không phải là hàng hóa?

a)

Nước suối tự nhiên

b)

Gà nuôi trong gia đình để ăn

c)

Lúa gạo bán ở chợ

d)

Áo may sẵn đem bán

22.

Khi năng suất lao động giảm thì điều gì xảy ra?

a)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không đổi

c)

Số lượng hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

23.

Năng suất lao động tăng làm cho điều gì xảy ra?

a)

Số lượng hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

24.

Lao động sản xuất hàng hóa biểu hiện ở các mặt nào?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

25.

Theo quan điểm kinh tế chính trị, câu sau đúng hay sai: “Có thể nói đất đai rất có giá trị”.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Giá trị sử dụng phản ánh điều gì của hàng hóa?

a)

Mặt lượng của hàng hóa

b)

Mặt chất của hàng hóa

c)

Mặt giá của hàng hóa

d)

Mặt thị trường của hàng hóa

27.

Theo quan điểm kinh tế chính trị, câu sau đúng hay sai: “Có thể nói xe máy có giá trị hơn ô tô”.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là thuộc tính có tính chất gì?

a)

Bất biến theo thời gian

b)

Mang tính chất lịch sử

c)

Chỉ phụ thuộc vào giá cả

d)

Luôn giống nhau ở mọi nơi

29.

Bạn mua một cây bút để viết. Cây bút này thuộc loại nào?

a)

Không phải hàng hóa vì dùng cho nhu cầu cá nhân

b)

Là một hàng hóa và có giá trị sử dụng đối với bạn

c)

Chỉ là vật trao đổi nội bộ

d)

Không có giá trị sử dụng

30.

Giá trị của một cuốn sách thể hiện ở điều gì?

a)

Lượng lao động làm ra cuốn sách

b)

Số trang in nhiều hay ít

c)

Tên nhà xuất bản

d)

Giá bán cao

31.

K. Marx và F. Engels nghiên cứu về đối tượng nào?

a)

Phương thức sản xuất TBCN thời kỳ cạnh tranh tự do

b)

Nông nghiệp phong kiến châu Âu

c)

Kinh tế thị trường hiện đại

d)

Chế độ công xã nguyên thủy

32.

Phương pháp nào không được sử dụng trong phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị Marx-Lenin?

a)

Phân tích – tổng hợp

b)

Lịch sử – lôgic

c)

Trừu tượng hóa khoa học

d)

Thực nghiệm

33.

Sản xuất hàng hóa là sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

a)

Để tiêu dùng nội bộ

b)

Để trao đổi

c)

Để tích trữ

d)

Để tặng cho

34.

Đặc trưng nào sau đây là của hàng hóa?

a)

Có giá trị sử dụng

b)

Có giá trị (lao động kết tinh)

c)

Được sản xuất để trao đổi hoặc bán

d)

Không gắn với quan hệ xã hội

35.

Tiền xuất hiện là do nguyên nhân nào?

a)

Đòi hỏi của sản xuất tự cung tự cấp

b)

Yêu cầu của trao đổi ở một trình độ cao nhất định

c)

Sự khan hiếm kim loại quý

d)

Quyết định của nhà nước

36.

Tiền phản ánh điều gì của xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất của xã hội

b)

Quan hệ tự nhiên giữa người và vật

c)

Quan hệ gia đình

d)

Quan hệ hành chính

37.

Chức năng phương tiện lưu thông của tiền có nghĩa là gì?

a)

Dùng tiền để tích trữ của cải

b)

Dùng tiền làm trung gian trong trao đổi hàng hóa

c)

Dùng tiền để đo lường giá trị

d)

Dùng tiền để chi trả nợ

38.

Ai là người đầu tiên sử dụng thuật ngữ kinh tế chính trị?

a)

Adam Smith

b)

A. Montchretien

c)

David Ricardo

d)

J. St. Mill

39.

KTCT học tư sản cổ điển hình thành và phát triển trong khoảng thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XVII đến những năm 30 của thế kỷ XIX

b)

Đầu thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

c)

Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Nửa sau thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

40.

Trường phái tư tưởng kinh tế đầu tiên trong lịch sử là gì?

a)

Trọng thương

b)

Trọng nông

c)

Cổ điển Anh

d)

Tân cổ điển

41.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT Marx – Lenin là gì?

a)

Quan hệ sản xuất trong mối liên hệ biện chứng với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Hành vi tiêu dùng cá nhân trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Cấu trúc thị trường và giá cả dưới góc nhìn vi mô

d)

Hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế hỗn hợp

42.

Thời kỳ giữa thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII là thời kỳ phát triển của trường phái kinh tế nào sau đây?

a)

Trọng thương

b)

Trọng nông

c)

Cổ điển

d)

Tân cổ điển

43.

KTCT Marx – Lenin có những chức năng nào sau đây? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Nhận thức

b)

Thực tiễn

c)

Tư tưởng

d)

Kinh doanh

44.

Điều kiện ra đời và phát triển của sản xuất hàng hóa là gì? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Người sản xuất có địa vị độc lập

c)

Kinh tế tự cung tự cấp hoàn toàn

d)

Không tồn tại trao đổi

45.

Người ta có thể cất trữ tiền dưới dạng nào? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Tiền vàng và vàng thoi

b)

Tiền bạc và bạc nén

c)

Tiền gửi không kỳ hạn

d)

Séc du lịch

46.

Chức năng thanh toán của tiền được hiểu như thế nào? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Tiền phục vụ mục đích mua – bán chịu hàng hóa

b)

Có thể vay mượn nhau bằng tiền và thanh toán bằng tiền

c)

Tiền chỉ dùng để dự trữ, không liên quan đến giao dịch

d)

Tiền chỉ dùng cho trao đổi hiện vật

47.

Người sản xuất hàng hóa theo đuổi mục đích nào?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Danh tiếng

d)

Doanh thu thuần

48.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nền kinh tế thị trường? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Cạnh tranh vừa là môi trường, vừa là động lực phát triển

b)

Sự đa dạng về chủ thể và thành phần kinh tế

c)

Kế hoạch hóa tập trung tuyệt đối

d)

Không có trao đổi trên thị trường

49.

Điểm chung của các hàng hóa đặc biệt là gì? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Không có giá trị thực

b)

Có thể trao đổi, mua bán trên thị trường

c)

Luôn hữu hình và có thể cầm nắm

d)

Chỉ tồn tại trong sản xuất nông nghiệp

50.

Nhà nước tham gia thị trường với vai trò chủ yếu là gì?

a)

Quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế thị trường

b)

Trực tiếp thay thế doanh nghiệp trong mọi hoạt động sản xuất

c)

Chỉ thu thuế, không điều tiết

d)

Không can thiệp vào hoạt động thị trường

51.

Quy luật giá trị gây ra những tác động nào sau đây? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Làm phân hóa những người sản xuất thành hai cực

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động

d)

Loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh trên thị trường

52.

Quy luật lưu thông tiền tệ thể hiện điều gì?

a)

Quan hệ vận động ngược chiều giữa số lượng tiền cần cho lưu thông và tốc độ lưu thông tiền tệ

b)

Số lượng tiền lưu thông luôn tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông

c)

Tiền trong lưu thông không chịu tác động của sản xuất hàng hóa

d)

Số lượng tiền lưu thông cố định qua mọi thời kỳ

53.

Thị trường tư liệu sản xuất là gì?

a)

Thị trường trao đổi (mua – bán) các yếu tố sản xuất dùng cho việc sản xuất

b)

Thị trường mua – bán hàng hóa tiêu dùng cuối cùng

c)

Thị trường dịch vụ công cộng phi lợi nhuận

d)

Thị trường lao động tự nguyện

54.

Tác động nào sau đây thể hiện vai trò của thị trường? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Gắn kết các chủ thể kinh tế

b)

Thúc đẩy phân bổ nguồn lực hiệu quả cho sản xuất

c)

Làm cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

Xóa bỏ thông tin giá cả

55.

Nhóm thị trường nào sau đây được phân loại theo tính chất của thị trường? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Thị trường tự do

b)

Thị trường có tổ chức

c)

Thị trường cạnh tranh

d)

Thị trường độc quyền

56.

Những chủ thể tham gia thị trường gồm có những ai? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Các chủ thể trung gian

c)

Nhà nước

d)

Chỉ doanh nghiệp tư nhân

57.

Trong giao dịch mua – bán thương hiệu, điều nào sau đây là đúng?

a)

Người mua có quyền sở hữu

b)

Chỉ người bán giữ quyền sở hữu

c)

Quyền sở hữu thuộc về bên trung gian

d)

Thương hiệu không thể chuyển nhượng

58.

Cổ phiếu và trái phiếu khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Cổ phiếu có thời hạn dài hơn trái phiếu

b)

Cổ phiếu luôn có lãi suất cố định

c)

Trái phiếu không có thời hạn

d)

Hai loại hoàn toàn giống nhau

59.

Thị trường hàng tiêu dùng là thị trường gì?

a)

Mua – bán các hàng hóa phục vụ cho mục đích tiêu dùng sinh hoạt

b)

Mua – bán các yếu tố sản xuất

c)

Trao đổi dịch vụ công

d)

Chỉ trao đổi hàng hóa tư liệu sản xuất

60.

Theo quy luật cung – cầu, giá cả có xu hướng hạ thấp khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cầu lớn hơn cung

c)

Cung bằng cầu

d)

Cả cung và cầu đều giảm

61.

Cạnh tranh trong nội bộ một ngành là gì?

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể trong cùng một ngành, sản xuất cùng một loại hàng hóa

b)

Cạnh tranh giữa các ngành khác nhau

c)

Cạnh tranh giữa nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

d)

Cạnh tranh giữa người tiêu dùng

62.

Trái phiếu và thương phiếu giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Không có giá trị thật

b)

Đều là cổ phần của doanh nghiệp

c)

Đều có thời hạn vô hạn

d)

Đều là chứng chỉ quyền sở hữu

63.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

San bằng tỷ suất lợi nhuận giữa các ngành khác nhau

b)

Loại bỏ hoàn toàn lợi nhuận bình quân

c)

Tăng độc quyền tuyệt đối

d)

Giảm mức độ lưu thông hàng hóa

64.

Những chủ thể tham gia thị trường gồm có những ai? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Các chủ thể trung gian

c)

Nhà nước

d)

Chỉ hộ gia đình

65.

Theo nghĩa hẹp, thị trường được hiểu là gì?

a)

Nơi diễn ra hoạt động trao đổi (mua – bán) hàng hóa, dịch vụ

b)

Nơi chỉ sản xuất hàng hóa

c)

Nơi lưu trữ hàng hóa không trao đổi

d)

Chỉ là hệ thống giá cả, không có hoạt động mua – bán

66.

Dịch vụ là một loại hàng hóa đặc biệt vì sao?

a)

Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Luôn có hình dạng vật chất cụ thể

c)

Chỉ phục vụ mục đích sinh hoạt gia đình

d)

Không thể trao đổi trên thị trường

67.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ thực tế, số lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽ tăng trong trường hợp nào?

a)

Tổng số giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán tăng lên

b)

Tổng số giá cả hàng hóa khấu trừ trực tiếp giảm đi

c)

Tổng số giá cả hàng hóa mua – bán chịu giảm đi

d)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên

68.

Người sản xuất trong thị trường có vai trò nào sau đây? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất và sản phẩm cho xã hội

b)

Sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của xã hội

c)

Chỉ tiêu dùng sản phẩm của người khác

d)

Ngừng trao đổi trên thị trường

69.

Trong giao dịch mua – bán thương hiệu, điều nào sau đây là đúng?

a)

Người mua có quyền sở hữu

b)

Chỉ người bán giữ quyền sở hữu

c)

Không có quyền sở hữu chuyển giao

d)

Quyền sở hữu thuộc về cơ quan quản lý nhà nước

70.

Nhận định sau đúng hay sai: “Thương hiệu là một loại hàng hoá đặc biệt có thể mua đi bán lại”.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Có thể giải thích nguyên nhân của giá trị tăng thêm ở đâu?

a)

Hàng hóa đặc biệt

b)

Tiền tệ lưu thông

c)

Hệ thống thuế

d)

Khấu hao tài sản cố định

72.

Giá trị thặng dư thuộc quyền chiếm hữu của ai?

a)

Người chủ

b)

Người lao động

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Ngân hàng trung ương

73.

Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư bằng nhau. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

50%50\%

b)

75%75\%

c)

100%100\%

d)

200%200\%

74.

Tư bản hàng hóa là tư bản gì?

a)

Biểu hiện dưới hình thái các hàng hóa có GTTD

b)

Biểu hiện dưới hình thái tiền tệ

c)

Tồn tại dưới dạng công cụ lao động cố định

d)

Chỉ xuất hiện trong lưu thông tiền tệ

75.

Khối lượng giá trị thặng dư phụ thuộc như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận với tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị sức lao động

b)

Tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông tiền và giá trị tư bản bất biến

c)

Chỉ phụ thuộc vào thời gian lao động cần thiết

d)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng giá trị sức lao động

76.

Giá trị mới được tạo ra bởi yếu tố nào trong sản xuất?

a)

Lao động sống

b)

Lao động quá khứ

c)

Tư bản bất biến

d)

Máy móc thiết bị

77.

Giá trị cũ được tái tạo bởi yếu tố nào?

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động sống

c)

Tư bản khả biến

d)

Tiền tệ

78.

Sức lao động là gì?

a)

Tổng hợp năng lực thể chất và năng lực tinh thần của người lao động

b)

Khả năng sử dụng máy móc trong sản xuất

c)

Thời gian lao động cần thiết hằng ngày

d)

Giá trị tư bản mà người lao động sở hữu

79.

Chức năng thước đo giá trị của tiền có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng tiền để biểu thị giá trị của hàng hóa

b)

Dùng tiền để tích trữ của cải

c)

Trao đổi tiền lấy tiền trong lưu thông

d)

Xác định tỷ suất lợi nhuận của tư bản

80.

Nhận định “Sức lao động luôn luôn là hàng hóa có thể mua, bán được” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Một ngày lao động 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu kéo dài ngày lao động thêm 4 giờ mà không thay đổi thời gian lao động cần thiết, tỷ suất giá trị thặng dư sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm 25%

b)

Tăng thêm 50%

c)

Không đổi

d)

Giảm 25%

82.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Mức độ bóc lột lao động làm thuê

b)

Tốc độ lưu thông tiền tệ

c)

Trình độ kỹ thuật của tư bản bất biến

d)

Tỷ lệ khấu hao máy móc

83.

Bộ phận nào có thể xếp vào tư bản khả biến?

a)

Sức lao động

b)

Máy móc thiết bị

c)

Nguyên vật liệu cố định

d)

Nhà xưởng

84.

Giá trị thặng dư tuyệt đối được sản xuất bằng cách nào?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Giữ nguyên thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng năng suất lao động nhờ kỹ thuật mới

d)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

85.

Có thể giảm chi phí tư bản bất biến nếu thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng sử dụng vật liệu tái sinh, tái chế

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Tăng tiền lương danh nghĩa

d)

Tăng tỷ lệ khấu hao máy móc

86.

Giá trị thặng dư là giá trị tương ứng với điều gì?

a)

Phần lao động không được trả công của công nhân

b)

Tiền lương danh nghĩa tăng thêm

c)

Giá trị tư bản bất biến tiêu hao

d)

Khấu hao tư bản cố định

87.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ, số lượng tiền cần thiết cho lưu thông có quan hệ thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận với tổng giá cả

b)

Tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền

c)

Chỉ phụ thuộc vào giá trị thặng dư

d)

Không liên quan đến số lượng hàng hóa lưu thông

88.

Tư bản tiền tệ là gì?

a)

Tư bản biểu hiện dưới hình thái tiền tệ

b)

Tư bản biểu hiện dưới hình thái hàng hóa

c)

Giá trị tư bản bất biến

d)

Tiền lương của công nhân

89.

Giá trị của hàng hóa sức lao động được xác định và biểu hiện như thế nào?

a)

Do lao động xã hội cần thiết tạo ra

b)

Biểu hiện qua giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết của người lao động

c)

Do chủ tư bản định ra tuỳ ý

d)

Không phụ thuộc vào điều kiện sống của người lao động

90.

Trong các công thức sau, công thức nào là công thức chung của tư bản?

a)

T – H – T’

b)

H – T – H

c)

T – T – H

d)

H – H – T

91.

Giá trị thặng dư tương đối được sản xuất bằng cách nào?

a)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết và tăng thời gian lao động thặng dư tương ứng

b)

Kéo dài toàn bộ ngày lao động

c)

Tăng tiền lương thực tế của công nhân

d)

Giảm giá trị tư bản bất biến

92.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô bóc lột lao động làm thuê

b)

Mức độ hao mòn của máy móc

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ

d)

Quy mô tư bản cố định

93.

Giá trị sử dụng đặc biệt của hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Tạo ra vật phẩm tiêu dùng trực tiếp cho chủ tư bản

c)

Giảm chi phí tư liệu sản xuất

d)

Tăng tốc độ lưu thông tiền tệ

94.

Hàng hóa tiền có đặc điểm gì về giá trị sử dụng?

a)

Có giá trị sử dụng đặc biệt

b)

Chỉ dùng để tích trữ, không lưu thông

c)

Không có chức năng thước đo giá trị

d)

Chỉ tồn tại trong sản xuất

95.

Giá trị của hàng hóa sức lao động có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Bao gồm các tư liệu sinh hoạt nhằm bảo đảm nhu cầu tối thiểu của người lao động

b)

Bao gồm cả các chi phí đào tạo và nâng cao tay nghề lao động

c)

Không liên quan đến điều kiện xã hội lịch sử

d)

Chỉ tính theo mức lương danh nghĩa

96.

Mục đích vận động của tư bản là gì?

a)

Tăng thêm giá trị

b)

Giữ nguyên giá trị

c)

Giảm chi phí lao động sống đến 0

d)

Tăng khối lượng tư bản bất biến

97.

Giá trị của sức lao động được tạo ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Trong thời gian lao động cần thiết

b)

Trong thời gian lao động thặng dư

c)

Trong toàn bộ chu kỳ sản xuất mở rộng

d)

Trong lưu thông tiền tệ

98.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tiền lương của người lao động

c)

Hàng hóa tiêu dùng

d)

Một loại tư liệu sản xuất tự nhiên

99.

Giá trị thặng dư là phần giá trị vượt trội so với yếu tố nào?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá trị tư bản bất biến

c)

Giá trị tư bản khả biến

d)

Giá trị tiền tệ tích trữ

100.

Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt tỷ suất giá trị thặng dư bằng 100%. Cơ cấu sản xuất của tư bản này là gì?

a)

600 C + 400 V + 400 M

b)

500 C + 500 V + 500 M

c)

700 C + 300 V + 300 M

d)

650 C + 350 V + 350 M

101.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản được tính bằng cách nào?

a)

So sánh giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến

b)

Cộng tổng giá trị thặng dư với tiền lương

c)

So sánh thời gian lao động cần thiết và thặng dư

d)

Tính tỷ lệ khấu hao tư bản cố định

102.

Mua – bán hàng hóa sức lao động có thể dựa trên cơ sở nào?

a)

Hợp đồng lao động giữa người bán và người mua sức lao động

b)

Mức tiền lương trên thị trường lao động

c)

Thoả thuận tự nguyện giữa hai bên trong khuôn khổ pháp luật

d)

Tất cả các phương án trên

103.

Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng 50% và khối lượng giá trị sức lao động giảm 20% thì khối lượng giá trị thặng dư sẽ thế nào?

a)

Tăng 20%

b)

Không đổi

c)

Giảm 20%

d)

Tăng 50%

104.

Một ngày lao động 10 giờ không thay đổi, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu rút ngắn thời gian lao động cần thiết xuống còn 2 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ như thế nào?

a)

Tăng lên 400%

b)

Tăng lên 200%

c)

Không đổi

d)

Giảm xuống 100%

105.

Giá trị thặng dư có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông tiền tệ thuần túy

c)

Tích trữ tiền

d)

Khấu hao tư bản cố định

106.

Cấu tạo hữu cơ tăng khi điều gì xảy ra?

a)

Chi phí tư bản bất biến tăng nhanh hơn chi phí tư bản khả biến

b)

Chi phí tư bản khả biến tăng nhanh hơn chi phí tư bản bất biến

c)

Khối lượng giá trị sức lao động tăng đều

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư giảm

107.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động tăng 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư biến đổi như thế nào?

a)

Tăng 44%

b)

Tăng 20%

c)

Không đổi

d)

Giảm 10%

108.

Một tư bản có giá trị 1000, đầu tư cho tư liệu sản xuất hết 800; thuê sức lao động hết 200. Cấu tạo hữu cơ của tư bản này bằng bao nhiêu?

a)

4/1

b)

3/2

c)

2/3

d)

1/4

109.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh trình độ phát triển của kỹ thuật sản xuất

b)

Phản ánh tốc độ lưu thông tiền tệ

c)

Phản ánh quy mô dân số lao động

d)

Phản ánh tỷ lệ khấu hao máy móc

110.

Giá trị thặng dư được tạo bởi ai?

a)

Người lao động làm thuê

b)

Chủ tư bản

c)

Máy móc tự động

d)

Lưu thông tiền tệ

111.

Nhận định “Giá trị vừa tăng thêm vừa không tăng thêm” về mâu thuẫn của công thức chung là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhận định “Giá trị tăng thêm trong lưu thông, lại không thể tăng thêm trong lưu thông” về mâu thuẫn của công thức chung là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Tư bản sản xuất là tư bản gì?

a)

Tồn tại dưới hình thái các yếu tố sản xuất

b)

Biểu hiện dưới hình thái tiền tệ

c)

Chỉ tồn tại dưới dạng hàng hóa tiêu dùng

d)

Gắn với lưu thông tiền tệ thuần túy

114.

Tiền là gì theo quan niệm kinh tế chính trị học?

a)

Là một vật biểu thị mối quan hệ xã hội

b)

Chỉ là kim loại quý có giá trị tự thân

c)

Chỉ dùng để trao đổi giữa các cá nhân

d)

Một dạng lao động quá khứ kết tinh

115.

Hàng hóa sức lao động là một phẩm trù mang tính như thế nào?

a)

Chỉ gắn với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Lịch sử

c)

Phi thời gian, tồn tại mọi nơi mọi lúc

d)

Tự nhiên, không phụ thuộc xã hội

116.

Tư bản khả biến là tư bản gì?

a)

Có khả năng tăng thêm giá trị trong quá trình sản xuất

b)

Chỉ tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

c)

Không liên quan đến lao động sống

d)

Chỉ tạo ra giá trị cũ

117.

Loại tư bản trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản sản xuất

118.

Ngày lao động dài 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết. Người lao động được trả 88 một ngày, mua được 2 kg thịt gà. Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.23.2 / kgkg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước. Thời gian lao động cần thiết lúc này sẽ như thế nào?

a)

Giữ nguyên 5 giờ

b)

Tăng lên 6 giờ

c)

Giảm xuống còn 4 giờ

d)

Tăng lên 8 giờ

119.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động giảm 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4%

b)

Giảm 4%

c)

Không đổi

d)

Giảm 20%

120.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?

a)

Người lao động bị tách khỏi các tư liệu sản xuất

b)

Người lao động tự do về thân thể

c)

Người lao động sở hữu toàn bộ tư liệu sản xuất

d)

Người lao động bị ràng buộc bởi chế độ nô lệ

121.

Hàng hóa sức lao động có đặc điểm nào?

a)

Giá trị sử dụng đặc biệt

b)

Giá trị sử dụng thông thường như các hàng hóa khác

c)

Không có giá trị sử dụng

d)

Chỉ có giá trị trao đổi

122.

Giá trị thặng dư phản ánh mối quan hệ nào trong sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Quan hệ bóc lột lao động làm thuê của người chủ tư bản

b)

Quan hệ trao đổi ngang giá giữa các doanh nghiệp

c)

Quan hệ hợp tác tự nguyện giữa chủ và thợ

d)

Quan hệ cạnh tranh giữa các nhà tư bản

123.

Một ngày lao động 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ. Tỷ suất giá trị thặng dư bằng bao nhiêu?

a)

50%

b)

100%

c)

150%

d)

200%

124.

Có thể giải thích nguyên nhân của giá trị tăng thêm ở đâu?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa đặc biệt

b)

Giá trị trao đổi của mọi hàng hóa

c)

Khấu hao tài sản cố định

d)

Thuế gián thu đánh vào sản phẩm

125.

Tỷ suất giá trị thặng dư là tương quan so sánh giữa những đại lượng thời gian nào?

a)

Thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động cần thiết

b)

Thời gian nghỉ ngơi và thời gian lao động

c)

Thời gian đào tạo và thời gian làm việc

d)

Thời gian chuẩn bị sản xuất và thời gian sản xuất

126.

Các bộ phận sau đây được xếp vào tư bản bất biến là những bộ phận nào?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng, kho hàng

c)

Nguyên, vật liệu

d)

Sức lao động

127.

Nhận định sau đây đúng hay sai: “Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm cả các chi phí để nuôi con cái của người lao động”.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Tỷ suất giá trị thặng dư là tương quan so sánh giữa những đại lượng giá trị nào?

a)

Giá trị thặng dư và giá trị sức lao động

b)

Giá trị thặng dư và giá trị máy móc

c)

Giá trị sức lao động và giá trị tư liệu sản xuất

d)

Giá trị hàng hóa và giá trị trao đổi

129.

Giá trị thặng dư được tạo ra trong khoảng thời gian nào của ngày lao động?

a)

Trong thời gian lao động cần thiết

b)

Trong thời gian lao động thặng dư

c)

Trong thời gian nghỉ giữa ca

d)

Trong toàn bộ thời gian lao động như nhau

130.

Giá trị thặng dư phát sinh từ đâu?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị trao đổi của hàng hóa thông thường

c)

Sự khan hiếm tự nhiên của hàng hóa

d)

Sự tăng giá nguyên liệu trên thị trường

131.

Tư bản có thể tồn tại dưới các hình thái nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản bất biến

132.

Tư bản bất biến là bộ phận của tư bản sản xuất:

a)

Có giá trị được chuyển nguyên vẹn, không tăng thêm trong quá trình sản xuất

b)

Tăng giá trị nhờ tạo ra giá trị thặng dư

c)

Thay đổi theo thời gian do năng suất lao động tăng

d)

Được xác định bằng số lao động bổ sung

133.

Khi tính giá trị tư bản bất biến, có thể cộng các khoản nào sau đây?

a)

Hao mòn công cụ lao động

b)

Khấu hao nhà xưởng, công trình phục vụ

c)

Tiêu hao nguyên, vật liệu, nhiên liệu

d)

Tiền lương danh nghĩa của người lao động

134.

Hình thức của pháp luật bao gồm:

a)

Hình thức bên trong và hình thức bên ngoài

b)

Hình thức kinh tế và hình thức xã hội

c)

Hình thức tập trung và hình thức phân tán

135.

Cấu tạo hữu cơ tư bản là 3/2, tỷ suất tích lũy 60%, tổng giá trị thặng dư bằng 400. Tư bản bất biến phụ thêm và tư bản khả biến phụ thêm lần lượt là bao nhiêu?

a)

144 và 96

b)

180 và 120

c)

120 và 80

d)

240 và 160

136.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Khấu hao tư liệu sản xuất

d)

Thuế gián thu

137.

Tỷ suất tích lũy của tư bản là:

a)

Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư để tích lũy và tổng số giá trị thặng dư

b)

Tỷ lệ giữa tổng tư bản ứng trước và khối lượng lao động

c)

Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ giữa tiền công thực tế và tiền công danh nghĩa

138.

Cơ cấu sản xuất của tư bản là 4000C+1000V+2000M4000\,C + 1000\,V + 2000\,M . Giả sử tư bản dành 16001600 giá trị thặng dư để tích lũy, trong đó phân chia cho tư bản bất biến phụ thêm 15001500 và tư bản khả biến phụ thêm 100100 . Sau tích lũy, cấu tạo hữu cơ chung của tư bản là:

a)

5/1

b)

4/1

c)

3/1

d)

6/1

139.

Tiền trả công được tạo ra bởi:

a)

Người lao động

b)

Nhà nước

c)

Chủ tư bản

d)

Ngân hàng thương mại

140.

Tư bản ứng trước là 20002000 , cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/14/1 , tỷ suất giá trị thặng dư 100%100\% , tỷ suất tích lũy 60%60\% . Xác định tư bản tích lũy, tư bản bất biến phụ thêm và tư bản khả biến phụ thêm lần lượt là:

a)

240, 192 và 48

b)

200, 160 và 40

c)

300, 240 và 60

d)

180, 144 và 36

141.

Tư bản tích lũy được sử dụng để:

a)

Mua tư liệu sản xuất bổ sung

b)

Mua sức lao động bổ sung

c)

Trả lãi vay ngân hàng

d)

Nộp thuế giá trị gia tăng

142.

Nếu giá cả tư liệu sinh hoạt tăng 25%25\% mà tiền công danh nghĩa tăng 30%30\% , có thể dự đoán mức thay đổi của tiền công thực tế:

a)

Tăng khoảng 4%

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm khoảng 5%

d)

Tăng khoảng 10%

143.

Cơ sở của tiền công là:

a)

Các tư liệu sinh hoạt cần thiết của người lao động

b)

Giá trị hàng hóa do doanh nghiệp sản xuất

c)

Mức lợi nhuận bình quân

d)

Mức khấu hao tài sản cố định

144.

Tổng giá trị thặng dư là 600, trong đó phần tích lũy là 400 và phần tiêu dùng là 200. Nếu tổng giá trị thặng dư tăng lên 900, với các điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ:

a)

Tăng lên 600

b)

Tăng lên 500

c)

Giảm xuống 300

d)

Giữ nguyên 400

145.

Khi cầu lao động vượt cung lao động, có thể dự đoán:

a)

Tiền công tăng lên

b)

Tiền công giảm xuống

c)

Tiền công giữ nguyên

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng

146.

Tư bản khả biến phụ thêm thể hiện bằng:

a)

Số sức lao động bổ sung

b)

Số tư liệu sản xuất bổ sung

c)

Mức khấu hao tăng thêm

d)

Lợi nhuận siêu ngạch

147.

Tiền công theo thời gian có đặc điểm:

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc số giờ làm việc

d)

Chỉ áp dụng trong sản xuất nông nghiệp

148.

Tư bản ứng trước 500500 , sản xuất khối lượng giá trị thặng dư 200200 . Nếu tích lũy với tỷ suất tích lũy 60%60\% , tư bản sẽ lớn lên thành:

a)

620

b)

600

c)

700

d)

580

149.

Biểu hiện của tiền công trên thị trường là:

a)

Giá cả hàng hóa sức lao động

b)

Giá cả lao động

c)

Giá trị tư liệu sản xuất

d)

Giá bán sản phẩm doanh nghiệp

150.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư tăng gấp đôi, với mọi điều kiện khác không đổi, có thể dự đoán:

a)

Quy mô tích lũy của tư bản tăng gấp đôi

b)

Quy mô tích lũy của tư bản giảm một nửa

c)

Tiền công danh nghĩa tăng gấp đôi

d)

Cấu tạo hữu cơ giảm xuống