wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

52 câu điền từ thiếu trong TN, Tục ngữ

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu: Cha mẹ sinh ………… trời sinh tính.

a)

người

b)

con

c)

em

2.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu: Cũ người mới ……..

a)

ta

b)

bạn

c)

nhà

d)

mình

3.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu: Mất lòng trước, được lòng …..

a)

sau

b)

trên

c)

người

4.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu: Thương người như thế thương ………..

a)

thân

b)

mình

c)

bạn

d)

nhà

5.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu: Con sâu làm rầu nồi ………..

a)

canh

b)

cơm

c)

chè

d)

cháo

6.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu: Chung ………… đấu cật.

a)

lòng

b)

tay

c)

sức

d)

lưng

7.

Chọn nội dung để hoàn chỉnh câu trong bài câu: Con bướm trắng …

a)

đang hút mật hoa.

b)

là loài biết nói tiếng người.

c)

là biểu tượng của hoà bình.

d)

như một dải lụa.

8.

Chọn nội dung phù hợp để hoàn chỉnh câu: Con cua …

a)

bò ngang trên luống cỏ.

b)

là một chiếc đèn lồng tí hon.

c)

lấp lánh trên bầu trời đêm.

d)

huơ vòi uống nước bên suối.

9.

Chọn nội dung phù hợp để hoàn chỉnh câu: Chim vẹt …

a)

là loài biết nói tiếng người.

b)

là biểu tượng của hoà bình.

c)

đang hút mật hoa.

d)

như một dải lụa.

10.

Chọn nội dung phù hợp để hoàn chỉnh câu: Những bông hoa sen …

a)

thơm ngát trong đầm.

b)

là một chiếc đèn lồng tí hon.

c)

bò ngang trên luống cỏ.

d)

huơ vòi uống nước bên suối.

11.

Chọn nội dung phù hợp để hoàn chỉnh câu: Ngôi sao khuya …

a)

lấp lánh trên bầu trời đêm.

b)

như một dải lụa.

c)

đang hút mật hoa.

d)

là biểu tượng của hoà bình.

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ"?

a)

thao thức

b)

hoang mang

c)

hào phóng

d)

phân vân

13.

Tìm tiếng bắt đầu bằng "l" hoặc "n" là tên một loại cây lá nhỏ, hoa màu đỏ, quả chứa nhiều hạt mọng nước, khi chín thường có màu đỏ.

a)

b)

lạc

c)

lựu

d)

na

14.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

chót vót, leo chèo

b)

chứa chan, trung tâm

c)

trôi chảy, dao dào

d)

chênh lệch, chằng chịt

15.

Đoạn văn dưới đây có những từ chỉ hoạt động nào? "Ngày xưa, hươu rất nhút nhát. Hươu sợ bóng tối, sợ thú dữ, sợ cả tiếng động lạ. Tuy vậy, hươu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bụng. Một hôm nghe tin bác gấu ốm nặng, hươu xin phép mẹ đến thăm bác gấu."

a)

nhút nhát, tốt bụng

b)

nhanh nhẹn, chăm chỉ

c)

ốm nặng, tiếng động

d)

xin phép, thăm

16.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

năng suất

b)

suất sắc

c)

suất bán

d)

sản suất

17.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Cây non vừa trồi, lá đã, xoà sát mặt, đất.

b)

Tiếng chim không ngớt, vang xa vọng, mãi lên trời cao xanh thẳm.

c)

Ánh trăng trong, chảy khắp, trên cành cây kẽ lá, tràn ngập trên, con đường trắng xoá.

d)

Mặt trăng tròn, to và đỏ, từ từ lên ở chân trời, sau rặng tre đen của làng xa.

18.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

Ngoài đồng, hương lúa chín thơm ngào ngạt!

b)

Trên sân trường, các bạn nam đang đá cầu!

c)

Ngày mai các bạn đi học từ mấy giờ!

d)

Bầu trời hôm nay đẹp quá!

19.

Trong đoạn trích sau, hình ảnh người mẹ hiện lên như thế nào? "Bà đến một hồ lớn. Không có một bóng thuyền. Nước hồ quá sâu. Nhưng bà nhất định vượt qua hồ để tìm con. Hồ bảo: - Tôi sẽ giúp bà, nhưng bà phải cho tôi đôi mắt. Hãy khóc đi, cho đến khi đôi mắt rơi xuống! Bà mẹ khóc, nước mắt tuôn rơi lã chã, đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ, hoá thành hai hòn ngọc. Thế là bà được đưa đến nơi ở lạnh lẽo của Thần Chết." (Theo AN-ĐÉC-XEN)

a)

Người mẹ nghiêm khắc dạy dỗ con khi con phạm sai lầm.

b)

Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

Người mẹ kiên nhẫn dạy con học tập để trở thành người có ích.

d)

Người mẹ làm lụng vất vả để con được ăn no, mặc ấm.

20.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chu vi

b)

chu kì

c)

chu cấp

d)

chu đáo

21.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng chim?

a)

rí rào

b)

véo von

c)

rậm rạp

d)

vun vút

22.

Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

sáng - sớm

b)

hiền - lành

c)

tối - đen

d)

xấu - đẹp

23.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn văn dưới đây? "Đêm nay trăng sáng quá! Bầu trời điểm xuyết vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm." (Theo Đào Thu Phong)

a)

trăng - đom đóm

b)

bầu trời - đom đóm

c)

bầu trời - ngôi sao

d)

ngôi sao - đom đóm

24.

Thành ngữ/tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm?

a)

Tích tiểu thành đại

b)

Lên thác xuống ghềnh

c)

Cần cù bù thông minh

d)

Tự lực cánh sinh

25.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?

a)

lực sĩ

b)

lực lưỡng

c)

lực lượng

d)

lực kế

26.

Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ sau: "Cái ..., cái tóc là góc con người."

a)

răng

b)

da

c)

tay

d)

môi

27.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai thế nào"?

a)

Cô giáo giảng bài trong lớp học.

b)

Lũ trẻ ngồi quây quần bên bếp lửa nghe các cụ già kể chuyện.

c)

Đôi mắt bé tròn xoe, lúc nào cũng ánh lên vẻ vui tươi, tinh nghịch.

d)

Mẹ đang tưới hoa ngoài ban công.

28.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Tết năm nào Nga cũng nhận được những bao lì xì xinh xắn.

b)

Cơn gió nhẹ làm lung lay những ngọn cỏ ven đường.

c)

Hiền được mẹ mua cho một chiếc nơ màu đỏ.

d)

Những quả bóng bay rơi lững trên bầu trời.

29.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm?

a)

Cây bưởi có rụng lá vào mùa đông không.

b)

Cây bưởi đẹp nhất là vào độ tháng hai, tháng ba.

c)

Cây bưởi đẹp nhất vào thời gian nào.

d)

Hoa bưởi có màu gì.

30.

Từ nào sau đây có nghĩa là "ngay thẳng, thật thà, phản ánh lại đúng với sự thật"?

a)

trung tâm

b)

trung chuyển

c)

trung thực

d)

trung bình

31.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai làm gì"?

a)

Bầu trời mùa thu xanh trong và lộng gió.

b)

Những giọt sương long lanh như ngọc.

c)

Cạnh cây sồi già là một cây sung nhỏ.

d)

Cá lớn, cá bé bơi lướt qua những rạn san hô đỏ.

32.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi?

a)

Sao chị là công việc rất vất vả và tốn nhiều công sức của mẹ?

b)

Chú chuồn chuồn nước mới đẹp lắm sao?

c)

Những ngôi sao khuya lấp lánh trên bầu trời đêm?

d)

Sao biển xuất hiện nhiều ở đâu?

33.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

mềm mại

b)

ngó nghiêng

c)

long lanh

d)

dẻo dai

34.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai là gì"?

a)

Những giọt sương lấp lánh trong nắng mai.

b)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.

c)

Hoa đào là sứ giả của mùa xuân.

d)

Buổi sáng, chim hót véo von trong vòm lá.

35.

Giải câu đố sau: "Tỉnh nào có vịnh Hạ Long Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?"

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Ninh

36.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Cánh đồng lúa chín vàng xuộm, trải rộng mênh mông.

b)

Bức tranh thiên nhiên rất tươi sáng và sinh động.

c)

Bầu trời đêm lấp lánh muôn ngàn vì sao.

d)

Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương khổng lồ.

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tôn …… trật tự.

a)

ti

b)

trí

c)

tị

d)

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Mưa dầm thấm …….

a)

lâu

b)

nhanh

c)

nặng

d)

mạnh

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chung ……. đấu cật.

a)

lưng

b)

lòng

c)

sức

d)

vai

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chở láy sóng cả mà rá ……. chèo.

a)

tay

b)

chân

c)

người

d)

giỏi

41.

Chọn mô tả đúng cho sự vật: Con cua.

a)

bò ngang trên luống cỏ

b)

đang hút mật hoa

c)

là một chiếc đèn lồng tí hon

d)

thơm ngát trong đầm

e)

như một dải lụa

42.

Chọn mô tả đúng cho sự vật: Ngôi sao khuya.

a)

lấp lánh trên bầu trời đêm

b)

là biểu tượng của hoà bình

c)

thơm ngát trong đầm

d)

đang hút mật hoa

e)

như một dải lụa

43.

Chọn mô tả đúng cho sự vật: Chú voi.

a)

huơ vòi uống nước bên suối

b)

là loài biết nói tiếng người

c)

là một chiếc đèn lồng tí hon

d)

đọng trên ngọn cỏ xanh

e)

như một dải lụa

44.

Chọn mô tả đúng cho sự vật: Hạt sương long lanh.

a)

đọng trên ngọn cỏ xanh

b)

lấp lánh trên bầu trời đêm

c)

thơm ngát trong đầm

d)

là biểu tượng của hoà bình

e)

bò ngang trên luống cỏ

45.

Chọn mô tả đúng cho sự vật: Mỗi quả hồng chín.

a)

là một chiếc đèn lồng tí hon

b)

là loài biết nói tiếng người

c)

đang hút mật hoa

d)

như một dải lụa

e)

huơ vòi uống nước bên suối

46.

Chọn mô tả đúng cho sự vật: Dòng sông uốn lượn.

a)

như một dải lụa

b)

là biểu tượng của hoà bình

c)

đọng trên ngọn cỏ xanh

d)

thơm ngát trong đầm

e)

lấp lánh trên bầu trời đêm

47.

Chọn mô tả đúng cho sự vật: Chim bồ câu.

a)

là biểu tượng của hoà bình

b)

là loài biết nói tiếng người

c)

đang hút mật hoa

d)

lấp lánh trên bầu trời đêm

e)

như một dải lụa

48.

Từ 3 tiếng "giản, ca, đơn", em có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

5 từ

b)

4 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

49.

Giải câu đố sau: "Đề nguyên sông ở Hoà Bình / Bó huyền cây lớn sân đình làng quê. Từ bỏ huyền là từ gì?"

a)

da

b)

đa

c)

xa

d)

ca

50.

Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ: "Cái ..., cái tóc là góc con người."

a)

răng

b)

da

c)

tay

d)

môi

51.

Trong bài thơ "Mùa thu của em" của tác giả Quang Huy, loài hoa nào được ví "Như nghìn con mắt/ Mở nhìn trời êm"?

a)

hoa cau

b)

hoa sen

c)

hoa xoan

d)

hoa cúc

52.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Cánh đồng lúa chín vàng xuộm, trải rộng mênh mông.

b)

Bức tranh thiên nhiên rất tươi sáng và sinh động.

c)

Bầu trời đêm lấp lánh muôn ngàn vì sao.

d)

Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương khổng lồ.