Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TMĐT 2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:

a)

C2C

b)

P2P

c)

S2S

d)

B2C

2.

Để xác định nhu cầu dịch vụ Internet trên thị trường, các công ty nên khảo sát

a)

Tỷ lệ mua hàng trực tuyến

b)

Tỷ lệ người truy cập Internet

c)

Tỷ lệ sử dụng Internet để thông báo quyết định mua hàng của họ

d)

Tất cả những điều trên

3.

Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?

a)

G2B

b)

G2G

c)

G2E

d)

Tất cả những điều trên

4.

Sản phẩm nào dưới đây thường được mua trực tuyến

a)

Sách

b)

Máy tính

c)

Phần mềm máy tính

d)

Tất cả đều đúng

5.

Thuật ngữ nào đại diện cho số lượng người truy cập một trang web, nhấp vào quảng cáo và được đưa đến trang web của nhà quảng cáo?

a)

Chương trình liên kết

b)

Click-through

c)

Spam

d)

Tất cả đều đúng

6.

Một thị trường hoàn hảo là một thị trường trong đó ___.

a)

Một công ty phát triển lợi thế dựa trên yếu tố sản xuất mà các công ty khác không thể mua

b)

Một người tham gia vào thị trường có nhiều tài nguyên hơn những người khác

c)

Có lợi thế cạnh tranh bởi vì tất cả các công ty có quyền truy cập như nhau vào tất cả các yếu tố để sản xuất

d)

Cạnh tranh ở mức tối thiểu, vì mỗi thị trường thích hợp trong một ngành được công ty phục vụ với lợi thế cạnh tranh lớn nhất

7.

Tỷ lệ khách hàng truy cập một trang web và thực sự mua hàng trên trang web được gọi là

a)

Chương trình liên kết

b)

Click-through

c)

Spam

d)

Tỷ lệ chuyển đổi

8.

Một doanh nghiệp không thể là tất cả mọi thứ cho tất cả mọi người. Thay vào đó, một doanh nghiệp phải:

a)

Xác định khách hàng mục tiêu

b)

Xác định giá trị của sản phẩm/dịch vụ theo cảm nhận của khách hàng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

9.

Loại quảng cáo nào xuất hiện trên đầu trang web?

a)

Pop-under ad

b)

Pop-up ad

c)

Banner ad

d)

Discount ad

10.

Loại quảng cáo nào xuất hiện phía dưới một trang web?

a)

Pop-under ad

b)

Pop-up ad

c)

Banner ad

d)

Discount ad

11.

Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường sử dụng hình thức giao dịch nào?

a)

Sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự, kế toán, khách hàng

b)

Xây dựng website để giới thiệu sản phẩm

c)

Tham gia các sàn giao dịch điện tử

d)

Email giao dịch với khách hàng

12.

Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Viral marketing

b)

Push marketing

c)

Email marketing

d)

Pull marketing

13.

Loại mạng xã hội được mô tả là một cộng đồng được xây dựng xung quanh một sở thích chung như trò chơi, thể thao, âm nhạc, v.v. được gọi là:

a)

Cộng đồng chung

b)

Mạng thực hành

c)

Cộng đồng thân thiết

d)

Mạng xã hội dựa trên sở thích

14.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Thanh toán

b)

Settlement

c)

Xác thực – authorization

d)

Phê duyệt – approval

15.

Bảo mật truyền thông nghĩa là:

a)

Bảo vệ phương tiện truyền dẫn

b)

Đảm bảo quyền riêng tư của khách hàng

c)

Truy cập trái phép các chi tiết thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

16.

“Marketing trên công cụ tìm kiếm” được viết tắt là:

a)

SEO

b)

SEM

c)

SOE

d)

SME

17.

Một ví dụ về lợi ích truyền thông từ việc tạo một trang web thương mại điện tử là:

a)

Trả lời chậm hơn cho các yêu cầu của khách hàng

b)

Khả năng tiếp cận thị trường nước ngoài mà không cần sự hiện diện bán hàng

c)

Theo dõi số lượng khách hàng sử dụng các phần khác nhau của trang web

d)

Không có điều nào ở trên là đúng

18.

Trong khi các công cụ tìm kiếm lập chỉ mục các trang web mà người dùng tìm kiếm bằng cách nhập các từ khóa, loại trung gian nào cập nhật nội dung của nó thông qua văn bản nhưng cũng có thể bao gồm video hoặc âm thanh được phân phối qua nguồn cấp RSS?

a)

Danh mục

b)

Blog

c)

Trang web của nhà xuất bản

19.

Tất cả những điều sau đây là các công nghệ được sử dụng để thu thập thông tin về bạn trực tuyến ngoại trừ ___

a)

Spy ware

b)

Cookies

c)

Gmail

d)

Ẩn danh

20.

Tất cả những điều sau đây là các kỹ thuật mà các công ty thương mại điện tử B2C sử dụng để thu hút khách hàng, ngoại trừ

a)

Đăng ký với công cụ tìm kiếm

b)

Tiếp thị lan truyền

c)

Quảng cáo trực tuyến

d)

Tiếp thị ảo

21.

So với người dùng Internet, số lượng thuê bao điện thoại di động là ___

a)

Tương đương

b)

Ít hơn 1 chút

c)

Ít hơn nhiều

d)

Nhiều hơn

22.

Một doanh nghiệp cạnh tranh trong thương mại điện tử phải tập trung vào yếu tố nào sau đây?

a)

Giá

b)

Tốc độ giao hàng

c)

Tốc độ đặt hàng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Sử dụng Internet để nhắm mục tiêu khách hàng mới và phân khúc địa lý mới là loại chiến lược tăng trưởng nào?

a)

Chiến lược phát triển thị trường

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược thâm nhập thị trường

d)

Chiến lược đa dạng hóa

24.

Điều hướng dự phòng đề cập đến

a)

Các trang hoạt động, tải nhanh và hướng khách hàng tới các sản phẩm của bạn

b)

Điều hướng đơn giản, không bị lừa

c)

Một trang web làm việc với các trình duyệt phổ biến nhất

d)

Điều hướng thay thế cho cùng một nội dung

25.

Loại ad nào xuất hiện trên một trang web?

a)

Pop-under ad

b)

Pop-up ad

c)

Banner ad

d)

Discount ad

26.

Tất cả những điều sau đây là các công cụ để tối ưu hóa vị trí Trang web trong danh sách công cụ tìm kiếm NGOẠI TRỪ

a)

Từ khóa và tiêu đề trang

b)

Xác định các ngách tiếp thị

c)

Mua quảng cáo

d)

Benchmarking

27.

Trong số các loại quảng cáo sau đây người sử dụng sẵn sàng chịu đựng nhất?

a)

Pop-under ad

b)

Pop-up ad

c)

Banner ad

d)

Tất cả đều sai

28.

Thị trường lý tưởng được hình dung ở bộ phát triển thương mại điện tử được gọi là ___

a)

Thị trường Bailey

b)

Thị trường Baxter

c)

Thị trường Bergman

d)

Thị trường Bertrand

29.

The source of revenue in a subscription revenue model is ___. Nguồn doanh thu trong mô hình ‘đăng ký sử dụng theo thời gian’ hay ‘thuê bao’ (subscription revenue model)

a)

Phí từ các nhà quảng cáo để đổi lấy quảng cáo

b)

Lệ phí giới thiệu từ doanh nghiệp

c)

Phí từ người đăng ký để đổi lấy quyền truy cập vào nội dung hoặc dịch vụ

d)

Phí cho phép hoặc thực hiện giao dịch

30.

Sau khi gửi e-mail, hoạt động nào sau đây phổ biến nhất đối với người dùng Internet?

a)

Gửi tin nhắn tức thời

b)

Đọc blog của người khác

c)

Sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm thông tin

d)

Nhận tin tức

31.

Tiếp thị truyền thông xã hội (social media marketing) đã nổi lên như một thể loại quan trọng của tiếp thị kỹ thuật số. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất điều này?

a)

Sử dụng quảng cáo trực tuyến như biểu ngữ để đạt được nhận thức về thương hiệu và khuyến khích nhấp

b)

Theo dõi và tạo điều kiện cho sự tương tác và tham gia của khách hàng với khách hàng trên web để khuyến khích sự tham gia với một công ty và thương hiệu của công ty

c)

Tạo và quản lý các thỏa thuận dài hạn để quảng bá dịch vụ trực tuyến trên các trang web của bên thứ ba

d)

Không có cái nào ở trên

32.

Amazon.com nổi tiếng với kỹ thuật tiếp thị thương mại điện tử nào?

a)

Banner ads

b)

Pop-up ads

c)

Chương trình liên kết

d)

Viral marketing

33.

Ngoài các bài viết giới thiệu sản phẩm hấp dẫn và chi tiết, website thegioididong.com còn cung cấp cho người dùng rất nhiều thông tin bổ ích khác, thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau mà khách hàng quan tâm như: mẹo vặt, công thức nấu ăn, so sánh sản phẩm, các thủ thuật cho điện thoại và máy tính… Đây là một trong những cách thức làm marketing trực tuyến theo hình thức

a)

PPC

b)

SEO

c)

SEM

d)

Không có đáp án chính xác

34.

Cơ chế thanh toán điện tử được sử dụng rộng rãi trong B2B là

a)

Credit card

b)

Debit card

c)

Master card

d)

E-Cheque

35.

Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào

a)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

36.

GS. Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào

a)

Thẻ tín dụng - credit card

b)

Thẻ mua hàng - charge card

c)

Thẻ ghi nợ - debit card

d)

Ví điện tử - e-wallet

37.

Mật khẩu có thể được sử dụng để bảo vệ?

a)

Network

b)

File

c)

Folder

d)

Tất cả đều đúng

38.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

c)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

d)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn

39.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)

Thẻ tín dụng - credit card

c)

Thẻ mua hàng - charge card

d)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

40.

Chữ ký số là một

a)

ID kỹ thuật số gửi dưới dạng tệp đính kèm vào trang web / email / tin nhắn

b)

Được sử dụng để xác minh các tệp đính kèm gửi bằng web

c)

Cả A và B

d)

Cả A và B đều sai

41.

Cái nào là chế độ thanh toán ngoại tuyến?

a)

Cash on delivery - Thanh toán khi giao hàng

b)

Cash before delivery - Tiền mặt trước khi giao hàng

c)

Credit card

d)

Cả A và B đều đúng

42.

Cái nào không phải là chế độ thanh toán trực tuyến?

a)

Cash on delivery

b)

Debit card

c)

Credit card

d)

E-cheque

43.

Trong giao dịch thương mại điện tử, chúng ta cần đảm bảo ___

a)

Tính toàn vẹn

b)

Bảo mật

c)

Riêng tư

d)

Tất cả đều đúng

44.

OTP nghĩa là

a)

One Time Password

b)

On Time Processing

c)

One Time Processor

d)

Tất cả đều sai

45.

Theo tính chất thanh toán có thể phân loại thẻ thành:

a)

2 loại: Thẻ tín dụng (credit card), Thẻ ghi nợ (debit card)

b)

3 loại: Thẻ tín dụng (credit card), Thẻ ghi nợ (debit card), Thẻ rút tiền (cash card)

c)

2 loại: Thẻ sử dụng bằng từ, Thẻ thông minh

d)

3 loại: Thẻ sử dụng bằng từ, Thẻ thông minh, thẻ tín dụng

46.

Chủ thẻ debit card khi sử dụng thẻ này để thanh toán sẽ:

a)

Được ngân hàng hỗ trợ trả góp 45 ngày

b)

Bị ngân hàng ghi nợ vào tài khoản, tới ngày sao kê sẽ phải thanh toán lại cho ngân hàng

c)

Bị khấu trừ ngay vào tài khoản của chủ thẻ khi mua sắm hàng hóa, dịch vụ

d)

Được sử dụng vượt mức số tiền trong thẻ

47.

Chủ thẻ credit card khi sử dụng thẻ này để thanh toán sẽ:

a)

Được ngân hàng hỗ trợ trả chậm

b)

Bị ngân hàng ghi nợ vào tài khoản, tới ngày sao kê sẽ phải thanh toán lại cho ngân hàng

c)

Bị khấu trừ ngay vào tài khoản của chủ thẻ khi mua sắm hàng hóa, dịch vụ

d)

Không được sử dụng vượt mức số tiền trong thẻ

48.

Đâu không phải là ưu điểm của tiền điện tử:

a)

Chi phí giao dịch thấp

b)

Giúp tội phạm rửa tiền hoạt động

c)

Tạo tiềm năng phát triển cho ngành thương mại điện tử

d)

Bảo vệ môi trường

49.

Nếu bạn cần chuyển tiền cho người khác qua internet, bạn có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Financial cybermediary

b)

Chi phiếu điện tử

c)

Xuất trình và thanh toán hóa đơn điện tử

d)

Tất cả đều được

50.

Một sự kết hợp giữa phần mềm và thông tin được thiết kế để cung cấp bảo mật và thông tin cho thanh toán được gọi là gì?

a)

Ví điện tử

b)

Quảng cáo pop-up

c)

Giỏ mua hàng

d)

Mã hóa

51.

Mã hóa khóa công cộng sử dụng nhiều key được sử dụng để mã hóa dữ liệu, trong khi khóa khác được sử dụng để giải mã dữ liệu. Khóa được sử dụng để mã hóa dữ liệu được gọi là khóa ___, trong khi khóa được sử dụng để giải mã dữ liệu được gọi là khóa ___.

a)

Mã hóa, giải mã

b)

Riêng tư, công cộng

c)

Mã hóa, công cộng

d)

Công cộng, riêng tư

52.

Hệ thống thanh toán duy nhất có thể chuyển đổi ngay lập tức mà không qua trung gian là

a)

Thẻ tín dụng

b)

Số dư lũy kế

c)

Stored value

d)

Tiền mặt

53.

Phương thức thanh toán trực tuyến phổ biến là

a)

PayPal

b)

Checks

c)

Credit cards

d)

Debit

54.

Sự hiện diện của ___ làm cho thẻ thanh toán thông minh hơn

a)

Memory

b)

Microchip

c)

E-cash

d)

Tất cả đều sai

55.

Cái nào không được sử dụng như một cơ chế bảo mật?

a)

Mã hóa - encryption

b)

Mật mã - Cryptography

c)

Ví tiền - Wallets

d)

Chữ ký số - Digital signature

56.

Điều nào sau đây là phương thức chuyển tiền từ tài khoản của người này sang người khác?

a)

Chi phiếu điện tử

b)

Credit card

c)

E-transfer

d)

Tất cả đều sai

57.

Cái nào là thành phần của hệ thống thanh toán cybercash?

a)

CC user software

b)

CC merchant software

c)

CC Server Software

d)

Tất cả các thành phần trên

58.

Khóa bí mật được sử dụng cho

a)

Public key cryptography

b)

Private key cryptography

c)

Asymmetric key cryptography

d)

Tất cả đều sai

59.

Điều nào sau đây là một công ty dựa trên Internet giúp một người dễ dàng trả tiền cho người khác qua Internet?

a)

Chi phiếu điện tử

b)

Xuất trình và thanh toán hóa đơn điện tử

c)

Tỷ lệ chuyển đổi

d)

Trung gian tài chính điện tử - Financial cybermediary