Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập cuối kì 1 - Thủy quyển

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?

a)

Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

2.

Nước trên lục địa gồm nước ở đâu?

a)

Trên mặt, nước ngầm.

b)

Trên mặt, hơi nước.

c)

Nước ngầm, hơi nước.

d)

Băng tuyết, sông, hồ.

3.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

4.

Nguồn gốc hình thành băng là do nguyên nhân nào?

a)

Nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

Tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

Nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

5.

Băng hà có tác dụng chính trong việc gì?

a)

Dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

Điều hoà khí hậu.

c)

Hạ thấp mực nước biển.

d)

Nâng độ cao địa hình.

6.

Nước ngầm được gọi là gì?

a)

Kho nước mặn của Trái Đất.

b)

Nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

Nguồn gốc của sông suối.

d)

Kho nước ngọt của Trái Đất.

7.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nguồn cung cấp nước mặt.

b)

Khối lượng lớn nước biển.

c)

Đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

Sự thấm nước của đất đá.

8.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào?

a)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

9.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là gì?

a)

Nước ngầm.

b)

Chế độ mưa.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

10.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là gì?

a)

Địa hình.

b)

Chế độ mưa.

c)

Băng tuyết.

d)

Thực vật.

11.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

12.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là gì?

a)

Điều hoà chế độ nước sông.

b)

Giảm lưu lượng nước sông.

c)

Nhiều thung lũng.

d)

Địa hình dốc.

13.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có đặc điểm nào?

a)

Địa hình phức tạp.

b)

Nhiều thung lũng.

c)

Nhiều đỉnh núi cao.

d)

Địa hình dốc.

14.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

Lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

Tốc độ nước chảy nhanh.

d)

Tổng lưu lượng nước lớn.

15.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

16.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước vào thời điểm nào?

a)

Vào mùa hạ.

b)

Vào mùa xuân.

c)

Quanh năm.

d)

Theo mùa.

17.

Độ muối trung bình của nước biển là bao nhiêu?

a)

33‰.

b)

34‰.

c)

35‰.

d)

36‰.

18.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Lượng mưa.

b)

Lượng bốc hơi.

c)

Lượng nước ở các hồ đầm.

d)

Lượng nước sông chảy ra.

19.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng nào?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.

21.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là bao nhiêu?

a)

15,5∘C15{,}5^{\circ}\mathrm{C} .

b)

16,5∘C16{,}5^{\circ}\mathrm{C} .

c)

17,5∘C17{,}5^{\circ}\mathrm{C} .

d)

18,5∘C18{,}5^{\circ}\mathrm{C} .

22.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều nào?

a)

Thẳng đứng.

b)

Xoay tròn.

c)

Chiều ngang.

d)

Xô vào bờ.

23.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do yếu tố nào?

a)

Mưa.

b)

Núi lửa.

c)

Động đất.

d)

Gió.

24.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Gió.

b)

Bão.

c)

Động đất.

d)

Núi lửa.

25.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do yếu tố nào?

a)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

Sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

Hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

Hoạt động của núi lửa, động đất.

26.

Dao động thủy triều lớn nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí nào?

a)

Vuông góc với nhau.

b)

Thẳng hàng với nhau.

c)

Lệch nhau góc 45∘45^{\circ} .

d)

Lệch nhau góc 60∘60^{\circ} .

27.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày nào?

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng khuyết và trăng tròn.

d)

Không trăng và có trăng.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

Khác nhau ở các biển.

29.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

30.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

31.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

32.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

33.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

35.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

36.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

37.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

38.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

39.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất đỏ đá vôi.

b)

đất đỏ badan.

c)

đất phù sa cổ.

d)

đất ở núi đá.

40.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

41.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

42.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

43.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp các chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

44.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo các vành đai đất.

d)

làm phá huỷ đá gốc.

45.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

46.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

49.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.

b)

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.

c)

chất dinh dưỡng, không khí và nước.

d)

chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.

50.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.

c)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

d)

Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

52.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiêng.

b)

Hướng nghiêng và độ dốc.

c)

Độ dốc và hướng sườn.

d)

Hướng sườn và độ cao.

53.

Lớp vỏ địa lí là

a)

vỏ cảnh quan.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

vỏ sinh quyển.

d)

vỏ khí quyển.

54.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

56.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyền

b)

Thủy quyền

c)

Sinh quyền

d)

Thổ nhưỡng quyền

57.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

58.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Đai cao, tuần hoàn

d)

Thống nhất, địa đới

59.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

60.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

61.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

62.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Đông tây

d)

Các mùa

63.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

64.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

65.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

66.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa

67.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20∘C+20^{\circ}\mathrm{C} của hai bán cầu là vòng đai

a)

Nóng

b)

Ôn hòa

c)

Lạnh

d)

Băng giá vĩnh cửu

68.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20∘C+20^{\circ}\mathrm{C} và đẳng nhiệt năm +10∘C+10^{\circ}\mathrm{C} ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

Nóng

b)

Ôn hòa

c)

Lạnh

d)

Băng giá vĩnh cửu

69.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10∘C+10^{\circ}\mathrm{C} và đẳng nhiệt năm 0∘C0^{\circ}\mathrm{C} ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

Nóng

b)

Ôn hòa

c)

Lạnh

d)

Băng giá vĩnh cửu

70.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0∘C0^{\circ}\mathrm{C} là hai vòng đai

a)

Nóng

b)

Ôn hòa

c)

Lạnh

d)

Băng giá vĩnh cửu

71.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Cùng thời điểm

d)

Vào cuối năm

72.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Cùng thời điểm

b)

Vào cuối năm

c)

Vào đầu năm

d)

Lúc giữa năm

73.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Biến đổi tự nhiên

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

74.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

75.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

76.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh

b)

Đói kém

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

77.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

78.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

Hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

Tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

79.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Vào cuối năm

d)

Cùng thời điểm

80.

Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Vào cuối năm

d)

Cùng thời điểm

81.

Gia tăng cơ học học là sự chênh lệch giữa

a)

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

Số người xuất cư và nhập cư

c)

Tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

Tỉ suất sinh và người xuất cư

82.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

Quốc gia

b)

Các vùng

c)

Thế giới

d)

Khu vực

83.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hoá

84.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

Lao động và trình độ văn hoá

85.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

Số nam trên tổng dân

b)

Số nữ trên tổng dân

c)

Số nam trên số nữ

d)

Số nữ trên số nam

86.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

Nam hoặc nữ so với tổng số dân

b)

Nam và nữ so với tổng dân số nam

c)

Nữ và nam so với tổng dân số nữ

d)

Của cả quốc gia so với dân số nam

87.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

Nam so với tổng dân

b)

Nữ so với tổng dân

c)

Nam so với giới nữ

d)

Nữ so với giới nam

88.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế

b)

Thiên tai

c)

Tuổi thọ

d)

Chuyển cư

89.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

Phân bố sản xuất

b)

Đời sống xã hội

c)

Phát triển sản xuất

d)

Tuổi thọ dân cư

90.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Tâm lí, tập quán

c)

chính sách dân số

d)

hoạt động sản xuất