wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm triết học (trích từ worksheet)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng “Vận động” là gì?

a)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

b)

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

Vận động là tương đối

d)

Vận động chỉ là sự dịch chuyển của các vật thể trong không gian

2.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái tất nhiên không tồn tại thuần túy mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên

b)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

3.

Đứng im là gì?

a)

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

Chỉ đối với một hình thức vận động

c)

Là tương đối

d)

Các phương án trên đều đúng

4.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy vật siêu hình”?

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế

c)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

d)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

5.

Quan hệ giữa vận động và đứng im là gì?

a)

Quan hệ giữa cái tuyệt đối và cái tương đối

b)

Quan hệ giữa vật chất và sự vật

c)

Quan hệ giữa hai thuộc tính của sự vật

d)

Các phương án đều đúng

6.

Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

b)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

c)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

d)

Cái quyết định mỗi liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

7.

Chọn đáp án đúng khi nói về quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái chung nào cũng là bản chất; bản chất là những cái chung tất yếu bên trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật

b)

Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan

c)

Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng

d)

Các phương án trên đều đúng

8.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng”

a)

Là lí tính

b)

Là cảm tính

c)

Ở bên ngoài sự vật

d)

Được gọi là vật chất

9.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, thời gian là gì?

a)

Một hình thức tồn tại của vật chất

b)

Có quãng tính

c)

Có nhiều chiều

d)

Tách rời vật chất

10.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về “Mâu thuẫn của sự vật” theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Do cảm giác quy định

b)

Do nguyên nhân bên ngoài

c)

Là tất yếu khách quan

d)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

11.

Nguồn gốc “Vật chất của ý thức” là gì?

a)

Não người – nơi sinh ra ý thức

b)

Thế giới khách quan – nội dung của ý thức

c)

Lao động và ngôn ngữ – hai sức kích thích làm cho ý thức ra đời và phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

12.

Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật?

a)

Là biện chứng của giới tự nhiên

b)

Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

c)

Là biện chứng của ý niệm

d)

Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

13.

Đáp án nào là đúng khi nói về “Chuyển hóa của các mặt đối lập”?

a)

Xuất hiện khi mâu thuẫn đã chín muồi

b)

Khi bước nhảy thực hiện

c)

Là cái cũ mất đi, cái mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

14.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Không gian và thời gian”?

a)

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn

c)

Khách quan, vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

15.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

d)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

16.

Đặc điểm của Phát triển là gì?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

c)

Tính khách quan, tính phổ biến

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

17.

Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Giản đơn, máy móc

d)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

18.

Quan điểm duy tâm cho rằng:

a)

Mâu thuẫn là có tính khách quan

b)

Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên

c)

Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

19.

Theo quan điểm duy tâm, ý thức của con người là:

a)

Có tính xã hội và tính sáng tạo

b)

Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

d)

Sản phẩm của vật chất

20.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Câu hỏi con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Câu hỏi giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào

c)

Sự khẳng định vật chất có trước và quyết định ý thức

d)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

21.

Quan điểm biện chứng duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

b)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

c)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau

d)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

22.

Hiện tượng là gì?

a)

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

b)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

c)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

d)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

23.

Quy luật là gì?

a)

Mối liên hệ bên trong của sự vật

b)

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

c)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lặp đi lặp lại của sự vật

d)

Mối liên hệ bên ngoài sự vật

24.

Triết học là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội, phản ánh tồn tại xã hội

b)

Là hạt nhân của thế giới quan

c)

Là hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

d)

Tất cả các quan điểm trên

25.

Quan niệm cho rằng “Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau” là lập trường nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm

26.

Hiện thực là gì?

a)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có tới khi có các điều kiện tương ứng

b)

Là tiền đề

c)

Là cái đang tồn tại thực

d)

Là điều kiện

27.

Chọn đáp án đúng khi nói về quan điểm siêu hình:

a)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ và trong sự vận động và phát triển của nó

b)

Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, không vận động

c)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ

d)

Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật

28.

Chọn đáp án đúng cho sự sắp xếp của các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao:

a)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí/ 3. Vận động hóa học/ 4. Vận động sinh học/ 5. Vận động xã hội

b)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

c)

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

d)

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

29.

Quan điểm “duy tâm” cho rằng:

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

30.

Cho rằng “Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau” là quan điểm nào?

a)

Là quan điểm duy tâm

b)

Là quan điểm biện chứng

c)

Là quan điểm duy vật siêu hình

d)

Là quan điểm duy vật biện chứng

31.

Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức

b)

Là sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bản chất của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

32.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Phức hợp của cảm giác

d)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

33.

Loại hình nào sau đây của thực tiễn là cơ bản nhất?

a)

Thực nghiệm khoa học tự nhiên

b)

Lao động sản xuất

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Cách mạng xã hội

34.

Theo quan điểm duy tâm khách quan, nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Phức hợp của cảm giác

35.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Nhận thức” theo quan điểm Duy vật biện chứng:

a)

Là quá trình phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy

b)

Được thực hiện trong quan hệ Chủ - Khách thể

c)

Được thực hiện trên cơ sở thực tiễn, do thực tiễn quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

36.

Theo quan điểm Duy tâm chủ quan, Nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Phức hợp của cảm giác

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

37.

Hoàn thành câu: “Từ ……. đến tư duy trừu tượng và từ ….. đến thực tiễn. Đó là con đường biện chứng của sự ………., nhận thức hiện thực khách quan”

a)

nhận thức lý tính/ nhận thức cảm tính/ hiện thực

b)

hiện thực khách quan/ trực quan sinh động/ tư duy

c)

trực quan sinh động/ tư duy trừu tượng/ nhận thức chân lý

d)

thực tiễn/ nhận thức cảm tính/ nhận thức

38.

Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn thấp của quá trình nhận thức/ có 3 hình thức là cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

39.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?

a)

Khái niệm/ cảm giác

b)

Cảm giác/ biểu tượng

c)

Cảm giác/ tri giác/ biểu tượng

d)

Khái niệm/ phán đoán/ suy luận

40.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Là cơ sở của nhận thức

b)

Là mục đích/ là cơ sở/ là động lực/ là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

c)

Là mục đích của nhận thức/ là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

d)

Là động lực của nhận thức/ là cơ sở của nhận thức

41.

Biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất biểu hiện?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất và Quan hệ sản xuất có tác động trở lại Lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất có vai trò ngang nhau

d)

Quan hệ sản xuất quyết định Lực lượng sản xuất

42.

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Người lao động và Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động và đối tượng lao động

c)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

d)

Người lao động và Công cụ sản xuất

43.

Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Biểu thị quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

b)

Biểu thị quan hệ giữa người với người trong sản xuất

c)

Tiêu biểu cho bản chất kinh tế của 1 xã hội nhất định

d)

Có tính chủ quan vì đó là hoạt động của con người

44.

Trong một Phương thức sản xuất, mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất do nguyên nhân nào?

a)

Quan hệ sản xuất không ngừng phát triển/ Lực lượng sản xuất tương đối ổn định

b)

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển/ Quan hệ sản xuất tương đối ổn định

c)

Quan hệ sản xuất quy định

d)

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển

45.

Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Biểu thị quan hệ giữa con người với tự nhiên trong sản xuất

b)

Là biểu thị năng lực và trình độ chinh phục tự nhiên của con người

c)

Cấu trúc Lực lượng sản xuất bao gồm Người lao động và Tư liệu sản xuất

d)

Các phương án trên đều đúng

46.

Tính vật chất của Quan hệ sản xuất biểu hiện như thế nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tồn tại chủ quan

c)

Không phụ thuộc vào cảm giác

d)

Quan hệ sản xuất do Lực lượng sản xuất quy định một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

47.

Sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Sự thích hợp của các hình thức quản lí sản xuất

b)

Là một trạng thái trong đó các mặt của Quan hệ sản xuất tạo địa bàn cho sự kết hợp tối ưu các yếu tố của Lực lượng sản xuất

c)

Sự thích hợp của các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Làm cho Lực lượng sản xuất phát triển

48.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Hoạt động của con người sử dụng công cụ sản xuất tác động vào tự nhiên để tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu của mình

c)

Có tính khách quan, tính lịch sử, tính xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

49.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Duy trì sự tồn tại của xã hội

b)

Đảm bảo sự phát triển xã hội

c)

Là cơ sở của mọi quan hệ xã hội và của tiến bộ xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

50.

Hãy chọn cụm từ thích hợp nhất để hoàn chỉnh câu sau: “_____ làm cho sự vận động của lịch sử là sự kế tiếp nhau của các PTSX từ thấp đến cao”

a)

Biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất

b)

Biện chứng giữa Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng

c)

Biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

51.

Công cụ sản xuất là nhân tố động nhất và cách mạng nhất trong Lực lượng sản xuất là vì sao?

a)

Do đối tượng lao động quy định

b)

Do người lao động không ngừng cải tiến công cụ sản xuất và sự thay đổi của công cụ sản xuất sẽ làm thay đổi tất cả các yếu tố khác của lực lượng sản xuất

52.

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất như thế nào?

a)

Một Lực lượng sản xuất thế nào sẽ quy định một Quan hệ sản xuất tương ứng

b)

Lực lượng sản xuất thay đổi sẽ đòi hỏi Quan hệ sản xuất thay đổi theo

c)

Sự thay đổi của một Quan hệ sản xuất phụ thuộc khách quan vào Lực lượng sản xuất, con người không thể tùy tiện thay đổi Quan hệ sản xuất

d)

Các phương án trên đều đúng

53.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Là động lực của nhận thức

b)

Là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

c)

Duy trì sự tồn tại xã hội, đảm bảo sự phát triển xã hội; là cơ sở của mọi quan hệ xã hội và của tiến bộ xã hội

d)

Là cơ sở, là mục đích của nhận thức

54.

Câu nói “Trong tương lai khoa học sẽ trở thành Lực lượng sản xuất trực tiếp” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Ph. Ăng ghen

c)

C. Mác

d)

V. Lênin

55.

Trình độ của Lực lượng sản xuất tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ tổ chức quản lí sản xuất

c)

Trình độ của người lao động

d)

Các phương án trên đều đúng

56.

Giai cấp là một hiện tượng xã hội có nguyên nhân kinh tế vì:

a)

Nguyên nhân trực tiếp sinh ra giai cấp là chế độ tư hữu

b)

Giai cấp xuất hiện là do Lực lượng sản xuất quy định

c)

Giai cấp chỉ tồn tại trong những giai đoạn nhất định của lịch sử

d)

Các phương án đều đúng

57.

Cơ sở hạ tầng của một xã hội nhất định bao gồm?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị và Quan hệ sản xuất tàn dư của các xã hội trước đó

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ và Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai

c)

Quan hệ sản xuất thống trị; Quan hệ sản xuất tàn dư của các xã hội trước đó; Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai

d)

Các phương án trên đều đúng

58.

Bản chất của xã hội do những quan hệ nào quy định?

a)

Lực lượng sản xuất và Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng

c)

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

59.

Chủ trương Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức của Đảng Cộng sản Việt Nam là nhằm:

a)

Do ý muốn chủ quan của Đảng

b)

Tạo lập quan hệ sản xuất mới

c)

Phát triển lực lượng sản xuất tạo tiền đề vật chất cho chủ nghĩa xã hội

d)

Hoàn thiện nhà nước xã hội chủ nghĩa

60.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về “Sự phát triển của xã hội là quá trình lịch sử tự nhiên”?

a)

Là do sự tác động của các quy luật khách quan

b)

Là do ý muốn của thượng đế

c)

Do sự tác động của quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ Lực lượng sản xuất; quy luật Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng

d)

Các phương án trên đều đúng

61.

Tại sao trong một cơ sở hạ tầng nhất định lại có nhiều kiểu Quan hệ sản xuất cùng tồn tại?

a)

Do Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai quy định

b)

Do Quan hệ sản xuất thống trị quy định

c)

Do có nhiều trình độ khác nhau của Lực lượng sản xuất đang tồn tại quy định

d)

Do Quan hệ sản xuất tàn dư của các xã hội cũ quy định

62.

Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Toàn bộ những tư tưởng xã hội

b)

Các thiết chế tương ứng với các tư tưởng, các quan hệ nội tại thượng tầng

c)

Là sự phản ánh và được dựng trên một cơ sở hạ tầng nhất định

d)

Các phương án trên đều đúng

63.

Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Toàn bộ những Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Là cơ cấu chính trị của một xã hội nhất định

c)

Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong sản xuất ở một xã hội nhất định

d)

Các phương án trên đều đúng

64.

Hình thái kinh tế - xã hội là gì?

a)

Một phạm trù của Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chỉ một xã hội cụ thể trong một giai đoạn nhất định của lịch sử

c)

Với các mặt cơ bản là Lực lượng sản xuất, Quan hệ sản xuất, Kiến trúc thượng tầng dựng trên những Quan hệ sản xuất

d)

Tất cả các phương án trên

65.

Chức năng của Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Duy trì, bảo vệ, phát triển cơ sở hạ tầng sinh ra nó

b)

Phản ánh cơ sở hạ tầng

c)

Bảo vệ kết cấu chính trị

d)

Các phương án trên đều đúng

66.

Cách mạng xã hội là:

a)

Phương thức thay thế các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử

b)

Đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp

c)

Bước nhảy từ hình thái kinh tế - xã hội thấp sang hình thái kinh tế - xã hội cao hơn

d)

Các phương án đều đúng

67.

Cách mạng xã hội là bước nhảy của lịch sử vì nó:

a)

Thay đổi giai cấp cầm quyền

b)

Giành được chính quyền

c)

Giải quyết được mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội

d)

Đỉnh cao của đấu tranh giai cấp

68.

Mối quan hệ biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội là

a)

Quan hệ gữa Vật chất và Ý thức trong đời sống xã hội

b)

Được hình thành trong hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức

c)


Sự tác động hai chiều giữa TTXH và YTXH

d)

Các phương án trên đều đúng

69.

Câu dưới đây của ai:

“Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa của các quan hệ xã hội”

a)


Engels

b)


Karl Marx

c)

Hồ Chí Minh

d)

Lenin

70.

Con người là gì?

a)


Là Sự thống nhất của mặt sinh học và mặt xã hội

b)

Chỉ là chủ thể hoạt động thực tiễn

c)

Thuần túy ở bản chất xã hội

d)

Chỉ là chủ thể nhận thức

71.

Cấu trúc của Ý thức xã hội bao gồm:

a)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

b)


Lí luận khoa học

c)

Phong tục, thói quen

d)

Tâm lý xã hội và Hệ tư tưởng xã hội

72.

Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội thể hiện qua:

a)


Tính kế thừa/ tính lạc hậu

b)


Tính lạc hậu/ tính vượt trước/ tính kế thừa

c)

Tính vượt trước/ tính kế thừa

d)

Tính lạc hâu/ tính vượt trước

73.

Ý thức xã hội là gì?

a)


Toàn bộ những tư tưởng xã hội

b)

Phản ánh của tồn tại xã hội trong một giai đoạn nhất định của lịch sử

c)


Có tính kế thừa

d)

Các phương án trên đều đúng

74.

Cách mạng xã hội có nguyên nhân khách quan là:

a)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

b)

Mâu thuẫn giữa 2 giai cấp cơ bản đã đến đỉnh điểm

c)

Sự phát triển của LLSX

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

75.

Theo Marx: Tự do là gì?

a)


Tự do cá nhân

b)


Tự do tuyệt đối

c)


Cái tất yếu được nhận thức

d)


Các phương án trên đều đúng