wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

51-100

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở đâu?

a)

Phương Đông

b)

Phương Tây

c)

Hy Lạp

d)

Cả phương Đông và phương Tây

2.

Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?

a)

Hy lạp

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Cổ điển Đức

3.

Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?

a)

Mac

b)

Ăngghen

c)

Mác và Ăngghen

d)

V.I.Lênin

4.

Phép biện chứng duy vật do ai hoàn thiện?

a)

V.I.Lênin

b)

Ăngghen

c)

Mác và Ăngghen

d)

Mac

5.

Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Sàmkhya

b)

Trường phái triết học Phật giáo

c)

Trường phái Yoga

d)

Trường phái Lokàyata

6.

Phạm trù “vô thường” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Lokàyata

b)

Trường phái triết học Phật giáo

c)

Trường phái Yoga

d)

Trường phái Sàmkhya

7.

Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại bao gồm ba trường phái nào?

a)

Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật

b)

Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật

c)

Kitô,Vêdànta, Đạo Jaina

d)

Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật

8.

Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

b)

Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

c)

Ýthức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Ýthức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng

9.

Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn của các hình thức vận động?

a)

Thuyết tiến hóa

b)

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết nguyên tử

10.

Triết học Mác- Lênin có chức năng gì?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Thế giới quan

c)

Tư duy

d)

Phương pháp luận

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế nào?

a)

Vận động của vật chất tồn tại khách quan

b)

Vật chất luôn gắn liền với vận động

c)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hoá tự sự vận động của ý niệm tuyệt đối

12.

Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?

a)

Coi vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

13.

Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?

a)

Tính trực quan máy móc

b)

Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người

c)

Không thấy vai trò của tư duy lý luận

d)

Không thấy được vai trò của thực tiễn

14.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

c)

Không có vật chất không vận động

d)

Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh tâm lý

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh sinh học

17.

Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa những vấn đề nào?

a)

Giữa tư duy và tồn tại

b)

Giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa tư duy và tồn tại;Giữa vật chất và ý thức; Giữa tự nhiên và tinh thần

d)

Giữa tự nhiên và tinh thần

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động cơ học (cơ giới )

b)

Vận động sinh học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động vật lý

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian

b)

Vật thể

c)

Thời gian

d)

Vật chất

20.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

b)

Tính khách quan

c)

Tính hiện thực

d)

Tính vật chất

21.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Một dạng vật chất

b)

Thuộc tính của vật chất

c)

Khái niệm của tư duy lý tính

d)

Môthức của trực quan cảm tính

22.

Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?

a)

2.400 năm

b)

2.000 năm

c)

3.500 năm

d)

2.500 năm

23.

Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh tâm lý

c)

Phản ánh năng động, sáng tạo

d)

Phản ánh sinh học

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Phản ánh tâm lý

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh vật lý, hóa học

26.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?

a)

Ýthức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ýthức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

c)

Ýthức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

d)

Ýthức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

28.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Bộ não người và thế giới khách quan

d)

Lao động trí óc và lao động chân tay

29.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Ýthức tồn tại ở mọi dạng vật chất

b)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

c)

Người máy cũng có ý thức như con người

d)

Ý thức chỉ có ở con người

30.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?

a)

Ýchí, tình cảm và tri thức

b)

Tri thức, tình cảm và ý chí

c)

Tình cảm, tri thức và ý chí

d)

Tri thức, ý chí và tình cảm

32.

Tri thức đóng vai trò gì?

a)

Nguồn gốc của ý thức

b)

Hình ảnh của ý thức

c)

Phương thức tồn tại của ý thức

d)

Bản chất của ý thức

33.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động, sáng tạo

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau

b)

Ýthức có trước vật chất và quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

d)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?

a)

Hoạt động sáng tạo của con người

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Hoạt động lao động của con người

d)

Hoạt động tinh thần của con người

36.

Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan

c)

Não người

d)

Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)

37.

Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc phương pháp luận chung nhất đối với hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người là gì?

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

Xuất phát từ thực tế khách quan; Tôn trọng khách quan; Phát huy tính năng động chủ quan

c)

Phát huy tính năng động chủ quan

d)

Tôn trọng khách quan

39.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?

a)

Kết quả của ý niệm tuyệt đối

b)

Sản phẩm của thế giới vật chất

c)

Sản phẩm của đấng sáng tạo

d)

Sản phẩm của tinh thần

40.

Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?

a)

Chống quan điểm siêu hình

b)

Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện

c)

Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc

d)

Chống quan điểm duy tâm

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

d)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

42.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

b)

Vận động, thời gian có tính vật chất

c)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất

d)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

43.

Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?

a)

Ý chí

b)

Tình cảm

c)

Vô thức

d)

Tiềm thức

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự bài trừ phủ định nhau

b)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

c)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

d)

Sự tác động ngang bằng nhau

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

c)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

46.

Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy tâm siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Độ

d)

Lượng

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?

a)

Bước nhảy

b)

Lượng

c)

Điểm nút

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?

a)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

b)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

c)

Vận động

d)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

50.

Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là mọi sự phủ định nói chung

c)

Là sự phủ định biện chứng

d)

Là sự phủ định siêu hình