WorksheetsĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 9
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 10mins
Phương trình 2x + y = 1 có nghiệm là:
(0;3)
(1;-1)
(4;-3)
(1;1)
Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. {x2+y=1 x−y=2
B. {2x+y=3 x−y=1
C. {yx=2 x+y=1
D. {x+y2=3 x=1
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
x2−1>0
3x + 2 ≥ 0
y−2 \leq 0
x + y > 1
Căn bậc hai của 0,25 là:
–0,5
0,5
0,5 và –0,5
0,125
Tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm. Khi đó cos C bằng:
3/5
4/5
5/3
3/4
Giá trị sin 30° bằng:
1
23
21
0
Giải tam giác vuông là:
Tìm tất cả cạnh và góc còn lại
Tìm một cạnh bất kỳ
Tìm một góc bất kỳ
Tìm chu vi tam giác
Trong hình vẽ bên, cạnh góc vuông c bằng:
c = a sin C
c = a sin A
c = a tan A
c = a tan C
Đường tròn có mấy trục đối xứng?
0
1
2
Vô số
Hai đường tròn cắt nhau có bao nhiêu điểm chung:
0
1
2
3
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn có số điểm chung là:
0
1
2
3
Góc nội tiếp là góc có đỉnh:
Trên đường tròn
Trong đường tròn
Ngoài đường tròn
Tại tâm
Câu 1 Các khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Câu 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?
Góc ở tâm có đỉnh là tâm đường tròn
Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Góc ở tâm nhỏ hơn góc nội tiếp cùng chắn một cung
Nửa đường tròn có số đo 180°
Cho phương trình (x – 2)(x + 1) = 0
Phương trình có nghiệm x = 2
Phương trình có nghiệm x = –1
Phương trình có một nghiệm
Tổng các nghiệm bằng 1
Cho hai số x, y, biết. Tổng hai số bằng 10, hiệu bằng 2. Hỏi hai số là x, y (x > y)
Gọi hai số là x, y (x > y)
Ta có x + y = 10
Ta có x – y = 2
Hai số là 6 và 4
Giải phương trình: (x – 3)(x + 2) = 0
x = 3 hoặc x = -2
x = 3 hoặc x = 2
x = -3 hoặc x = 2
x = -3 hoặc x = -2
Tính: 16−9
1
2
3
0
Câu 3. Tam giác ABC vuông tại C, AC = 0,9 cm, BC = 1,2 cm. Tính tan B.
tan B = AC / BC = 0,9 / 1,2 = 0,75
tan B = BC / AC = 1,2 / 0,9 = 1,33
tan B = AC / BC = 1,2 / 0,9 = 1,33
tan B = BC / AC = 0,9 / 1,2 = 0,75
Tam giác vuông có cạnh huyền 8 cm, góc nhọn 60°. Tính cạnh kề.
4 cm
6 cm
8 cm
2 cm
Bóng của một cây dài 5 m, tia nắng tạo với mặt đất góc 45°. Tính chiều cao cây.
Chiều cao cây = 5 m (vì tan 45° = 1, chiều cao = bóng)
Chiều cao cây = 2,5 m
Chiều cao cây = 10 m
Chiều cao cây = 7,5 m
Cho biết tiếp tuyến tại B của (O), biết OB = 6 cm, OA = 10 cm. Tính AB.
AB = 8 cm
AB = 12 cm
AB = 6 cm
AB = 4 cm
Nếu a < b thì a + 2 < b + 2. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Nếu a < b thì a – 1 > b – 1.
Đúng
Sai
Nếu a < b và c > 0 thì ac < bc.
Đúng
Sai
Nếu a < b và c < 0 thì ac < bc.
Đúng
Sai
Góc ở tâm có định là tâm đường tròn.
Đúng
Sai
Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.
Đúng
Sai
Câu 2: c) Góc ở tâm nhỏ hơn góc nội tiếp cùng chắn một cung.
Đúng
Sai
Nửa đường tròn có số đo 180°. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 3: (x – 2)(x + 1) = 0 có hai nghiệm x = 2 và x = –1. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 3: Tổng hai nghiệm 2 + (–1) = 1. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2 và x = –1. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 4: a) Gọi hai số cần tìm là x, y (x > y).
Đúng
Sai
Khi đó tổng hai số là x + y = 10 (1). Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 4: c) Hiệu hai số x – y = 2 (2).
Đúng
Sai
Câu 4: d) Từ (1) và (2) có hệ phương trình. Giải hệ phương trình được x = 6 và y = 4. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 2: 16−9=4−3= ___
1
2
0
3
Câu 3: Cho tam giác vuông tại A, có BCAC=1,20,9=0,75 . Tính tanB .
0,75
1,2
0,9
1,5
Tam giác ABC vuông tại A, có B=600 , BC = 8 cm. Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tính AB.
4 cm
6 cm
8 cm
2 cm
Câu 5: Ta có tan A = BCAC ⇒ BC = tan45°. AC ⇒ tan45°. Suy ra chiều cao của tháp là 5 m. Vậy chiều cao của tháp là bao nhiêu mét?
5 m
10 m
3 m
8 m
Câu 6: Vì AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên AB ⊥ BO hay B=900 . Vì ΔAOB vuông tại B và OB = 6cm; OA = 10cm. Áp dụng định lí Pythagore, tính AB.
8 cm
6 cm
10 cm
12 cm
Phương trình x + y = 5 có nghiệm là cặp số nào sau:
(1;4)
(2;2)
(0;6)
(–1;8)
Hệ phương trình nào sau là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A. {x2+y=3 x−y=3
B. {x+y=3 2x−y=1
C. {yx=1 y=2
D. {x+y2=3 x=1
Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
x2>1
4x – 1 ≤ 0
x + y ≥ 2
y^3 – 3 < 0
Căn bậc hai của 0,49 là:
–0,7
0,7
0,7 và –0,7
0,14
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 10cm, BC = 6cm, AB = 8cm. Khi đó cosB:
3/5
4/5
5/3
3/4
Giá trị tan 45° bằng:
0
1
3
1/2
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề là:
sin
cos
tan
cot
Trong hình vẽ bên, cạnh góc vuông b bằng:
b = a sin B
b = a sin C
b = a tan A
b = a tan C
Trục đối xứng của đường tròn là:
Bán kính bất kỳ
Bất kỳ dây cung nào
Bất kỳ đường kính nào
Một điểm duy nhất là tâm
Hai đường tròn không tiếp xúc có số điểm chung là:
0
1
2
3
Đường thẳng cắt đường tròn có số điểm chung là:
0
1
2
3
Góc ở tâm có số đo bằng:
Số độ cung bị chắn
Nửa số độ cung bị chắn
Hiệu số độ cung lớn và cung nhỏ
Tổng số độ cung lớn và cung nhỏ
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Nếu a > b thì a + 3 > b + 3
Nếu a > b thì a – 2 < b – 2
Nếu a > b và c > 0 thì ac > bc
Nếu a > b và c < 0 thì ac > bc
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Góc ở tâm chắn nửa đường tròn có số đo 180°
Số độ góc nội tiếp bằng nửa số độ góc ở tâm cùng chắn cung đó
Góc nội tiếp lớn hơn góc ở tâm cùng chắn một cung
Nửa đường tròn có số đo 180°
Cho phương trình (x – 1)(x – 3) = 0
Phương trình có nghiệm x = 1
Phương trình có nghiệm x = 3
Phương trình vô nghiệm
Tổng hai nghiệm bằng 4
Cho hai số biết, tổng 12, hiệu 4.
Gọi hai số là x, y (x > y)
x + y = 12
x – y = 4
Hai số là 8 và 4
Giải phương trình: (x – 5)(x + 1) = 0
x = 5 hoặc x = -1
x = 5 hoặc x = 1
x = -5 hoặc x = 1
x = -5 hoặc x = -1
Tính: 25−4
3
1
5
7
Câu 3. Cho tam giác PQR vuông tại Q, có PQ = 5 cm, QR = 12 cm. Tính sinR.
sinR = 5/13
sinR = 12/13
sinR = 5/12
sinR = 12/5
Câu 4. Cho tam giác MNP vuông tại M, có NP = 10 cm, N=30∘ . Tính độ dài cạnh MN.
MN = 5 cm
MN = 10 cm
MN = 7 cm
MN = 3 cm
Một cái thang dài 5m dựa vào tường. Chân thang cách tường 3m. Hỏi thang tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bao nhiêu độ? (Làm tròn đến độ).
53°
37°
60°
45°
Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại M. Biết OA = 5 cm; OM = 13 cm. Tính độ dài cạnh MA.
MA = 12 cm
MA = 8 cm
MA = 10 cm
MA = 15 cm
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
(a)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 6:
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
(a)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 11:
(a)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
(a)
Câu 1a: Nếu a > b thì a + 3 > b + 3. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Nếu a > b thì a - 2 < b - 2. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Nếu a > b và c > 0 thì ac > bc. Chọn Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Nếu a > b và c < 0 thì ac > bc.
Đúng
Sai
Để giải phương trình (x – 4)(x + 1) = 0, ta giải hai phương trình sau: x – 4 = 0 hoặc x + 1 = 0. Tổng các nghiệm của phương trình trên là:
3
-3
5
4
Câu 2: 327+8−125= _______
-4
0
2
5
Câu 3: tanB=BCAC=43=0,75 . Giá trị của tanB là: _______
0,75
0,25
1,25
0,5
Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, có B=600 , BC = 8 cm. Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, độ dài AB là bao nhiêu cm?
4
6
8
2
Câu 5: Ta có tan A = ACBC ⇒ BC = tan34°. AC ≈ tan34°. 86 ≈ 58 (m). Vậy chiều cao của tháp là: _______ (m)
58
43
72
65
Câu 6: Vì AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên AB ⊥ BO. Vì ΔAOB vuông tại B và OB = 6cm, OA = 10cm. Áp dụng định lí Pythagore, độ dài AB là: _______ (cm)
8
6
4
12
Phương trình x + y = 7 có nghiệm là cặp số nào sau?
(3;4)
(2;6)
(1;5)
(3;7)
Hệ phương trình nào sau là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A. {x2+y=4 x−y=1
B. {x+y=5 x−y=1
C. {yx=2 x=3
D. {x+y2=5 y=1
Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
x2−3>0
2x + 1 ≥ 0
x + y ≤ 4
y2−1>0
Căn bậc hai của 0,81 là:
-0,9
0,9
0,9 và -0,9
0,18
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 10cm, BC = 6cm, AB = 8cm. Khi đó cosC:
3/5
2/5
5/3
3/4
Giá trị cos 60° bằng:
1
1/2
3/2
0
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền là:
sin
cos
tan
cot
Trong hình vẽ bên, cạnh góc vuông b bằng:
b = a sin B
b = a sin C
b = a tan A
b = a tan C
Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
1
2
3
Vô số
Hai đường tròn tiếp xúc trong có số điểm chung là:
0
1
2
3
Đường thẳng không cắt đường tròn có số điểm chung là:
0
1
2
3
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo là:
45°
60°
90°
180°
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Câu 2
Góc ở tâm có số đo bằng số đo cung bị chắn
Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Góc ở tâm nhỏ hơn góc nội tiếp cùng chắn một cung
Nửa đường tròn có số đo 180°
