wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cơ sở hạ tầng và Sản xuất

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Tập hợp các quan hệ sản xuất

b)

Tổng hợp các lực lượng lao động xã hội

c)

Hệ thống các thiết chế chính trị – pháp luật

d)

Toàn bộ các quan điểm tư tưởng của xã hội

2.

Phương thức sản xuất là:

a)

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Sự kết hợp giữa kinh tế, chính trị và văn hóa

c)

Mối quan hệ giữa con người với xã hội

d)

Hình thức tổ chức lao động trong xã hội

3.

Lực lượng sản xuất là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, là mặt tự nhiên của phương thức sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với xã hội, là mặt xã hội của sản xuất

c)

Sự liên kết giữa các giai cấp trong xã hội

d)

Quan hệ giữa nhà nước với nền kinh tế

4.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Mối quan hệ giữa người với người

b)

Mối quan hệ giữa người với tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa cá nhân với cộng đồng

d)

Mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại

5.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Gồm ba kiểu, trong đó quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất là quan trọng nhất

b)

Gồm hai kiểu, trong đó quan hệ phân phối là cơ bản nhất

c)

Gồm nhiều kiểu, trong đó quan hệ trao đổi là chủ yếu

d)

Gồm các kiểu quan hệ lao động khác nhau

6.

Sản xuất vật chất là:

a)

Cơ sở quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội

b)

Điều kiện hình thành ý thức xã hội

c)

Nền tảng phát triển đời sống tinh thần

d)

Yếu tố thúc đẩy quan hệ chính trị

7.

Quần chúng nhân dân là:

a)

Người sáng tạo ra lịch sử

b)

Lực lượng lãnh đạo xã hội

c)

Chủ thể của quyền lực nhà nước

d)

Tầng lớp quyết định ý thức xã hội

8.

Nhà nước là:

a)

Bộ phận có quyền lực lớn nhất trong kiến trúc thượng tầng

b)

Tổ chức đại diện cho toàn xã hội

c)

Công cụ điều hòa lợi ích các giai cấp

d)

Thiết chế bảo vệ lợi ích chung

9.

Kiến trúc thượng tầng là:

a)

Toàn bộ các quan điểm tư tưởng

b)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế

c)

Hệ thống lực lượng sản xuất

d)

Cơ sở vật chất của xã hội

10.

Phương thức sản xuất là:

a)

Giữ vai trò quyết định sự tồn tại của xã hội

b)

Yếu tố chi phối đời sống tinh thần

c)

Nhân tố điều chỉnh quan hệ xã hội

d)

Cơ sở hình thành ý thức xã hội

11.

Phương thức sản xuất là:

a)

Tiêu chuẩn để phân biệt các chế độ xã hội

b)

Dấu hiệu nhận biết trình độ văn minh

c)

Thước đo sự phát triển của tư duy

d)

Biểu hiện của ý thức giai cấp

12.

Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng và ngược lại

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định hoàn toàn cơ sở hạ tầng

c)

Hai yếu tố tồn tại tách rời nhau

d)

Không có sự tác động qua lại

13.

Cơ sở hạ tầng tác động đến kiến trúc thượng tầng là:

a)

Theo hai hướng

b)

Theo một chiều cố định

c)

Theo hướng ngẫu nhiên

d)

Theo ý chí chủ quan

14.

Giai cấp là:

a)

Những tập đoàn to lớn có địa vị khác nhau trong xã hội sản xuất

b)

Những nhóm người có cùng nghề nghiệp

c)

Những cộng đồng người có chung văn hóa

d)

Những tầng lớp có cùng lợi ích tinh thần

15.

Đấu tranh giai cấp là:

a)

Tất yếu dẫn đến chuyên chính vô sản

b)

Nguyên nhân trực tiếp của cách mạng khoa học

c)

Động lực phát triển ý thức xã hội

d)

Hình thức cạnh tranh kinh tế

16.

Nhà nước là:

a)

Công cụ của giai cấp thống trị để đàn áp các giai cấp khác

b)

Tổ chức đại diện lợi ích toàn dân

c)

Thiết chế bảo vệ công bằng xã hội

d)

Cơ quan điều hành nền kinh tế

17.

Tồn tại xã hội là:

a)

Sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

Đời sống tinh thần của con người

c)

Toàn bộ quan hệ chính trị

d)

Hệ thống tư tưởng xã hội

18.

Ý thức xã hội là:

a)

Những tư tưởng

b)

Những quan hệ kinh tế

c)

Những hoạt động sản xuất

d)

Những điều kiện vật chất

19.

Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội là:

a)

Quan hệ biện chứng

b)

Quan hệ nhân quả đơn giản

c)

Quan hệ phụ thuộc một chiều

d)

Quan hệ ngẫu nhiên

20.

Sự tha hóa con người trong triết học Mác là:

a)

Con người bị gạt khỏi hoạt động sản xuất

b)

Con người mất đi ý thức xã hội

c)

Con người bị chi phối bởi tư tưởng

d)

Con người tách rời cộng đồng

21.

Triết học ra đời vào thời gian nào, địa điểm nào?

a)

TK VIII – VI TCN, thời kỳ cổ đại, phương Đông (Ấn Độ, Trung Quốc) và phương Tây (Hy Lạp)

b)

TK V – III TCN, thời kỳ trung đại, phương Đông và châu Âu

c)

TK X – XII, thời kỳ phong kiến, phương Đông và phương Bắc

d)

TK XV – XVII, thời kỳ cận đại, phương Tây là chủ yếu

22.

Người đầu tiên sử dụng khái niệm triết học là:

a)

Heraclitus

b)

Plato

c)

Aristotle

d)

Socrates

23.

Nguồn gốc ra đời của triết học là:

a)

Nhu cầu nhận thức và cải tạo thế giới

b)

Nhu cầu truyền bá tôn giáo

c)

Nhu cầu giải trí tinh thần

d)

Nhu cầu tổ chức quyền lực

24.

Nguồn gốc nhận thức của triết học là:

a)

Hệ thống và khái quát tri thức thành các quy luật

b)

Sự tích lũy kinh nghiệm cảm tính

c)

Hoạt động thực tiễn xã hội

d)

Niềm tin vào thần linh

25.

Nguồn gốc xã hội của triết học là:

a)

Sự phân công lao động, xuất hiện giai cấp

b)

Sự hình thành nhà nước

c)

Sự phát triển khoa học tự nhiên

d)

Sự ra đời của tôn giáo

26.

Triết học theo nghĩa cổ đại là:

a)

Sự hiểu biết và sự thông thái

b)

Sự nhận thức khoa học

c)

Hệ thống tri thức chuyên ngành

d)

Kinh nghiệm sống xã hội

27.

Vai trò của triết học trong thế giới quan là:

a)

Hạt nhân lý luận

b)

Cơ sở cảm tính

c)

Điều kiện vật chất

d)

Nền tảng kinh tế

28.

Hai vấn đề mà triết học cần giải quyết là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức; khả năng con người nhận thức thế giới

b)

Quan hệ giữa tự nhiên và xã hội; sự phát triển lịch sử

c)

Quan hệ giữa khoa học và tôn giáo; vai trò đạo đức

d)

Quan hệ giữa cá nhân và cộng đồng; quyền lực nhà nước

29.

Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin là:

a)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; CNXH không tưởng Pháp

b)

Triết học Hy Lạp cổ đại; Kinh tế học hiện đại; CNXH khoa học

c)

Triết học Trung Hoa; Kinh tế phong kiến; Tư tưởng cải cách

d)

Triết học Khai sáng; Kinh tế tư bản; Chủ nghĩa nhân văn

30.

Triết học được hình thành từ sự phát triển của tư duy là:

a)

Trừu tượng, khái quát, hệ thống

b)

Cảm tính, trực tiếp, cụ thể

c)

Kinh nghiệm, quan sát, mô tả

d)

Niềm tin, cảm xúc, trực giác

31.

Chức năng của triết học là:

a)

Xây dựng thế giới quan và phương pháp luận khoa học, định hướng nhận thức và hành động

b)

Truyền bá tri thức khoa học cụ thể

c)

Tổ chức hoạt động sản xuất

d)

Điều chỉnh các quan hệ pháp luật

32.

Thế giới quan triết học khác thế giới quan tôn giáo ở chỗ:

a)

Dựa vào lý trí và tư duy lý luận

b)

Dựa vào niềm tin tuyệt đối

c)

Dựa vào cảm xúc cá nhân

d)

Dựa vào kinh nghiệm truyền thống

33.

Triết học khác khoa học cụ thể ở chỗ:

a)

Tính khái quát và trừu tượng

b)

Tính thực nghiệm và chính xác

c)

Tính ứng dụng trực tiếp

d)

Tính mô tả chi tiết

34.

Ý thức xã hội bao gồm:

a)

Triết học, tôn giáo, pháp luật…

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng kinh tế

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

35.

Triết học ra đời gắn liền với:

a)

Nhà nước

b)

Gia đình

c)

Bộ lạc

d)

Cộng đồng nguyên thủy

36.

Vai trò của triết học đối với nhận thức là:

a)

Định hướng phương pháp nhận thức

b)

Cung cấp tri thức kinh nghiệm

c)

Thay thế khoa học cụ thể

d)

Quy định nội dung nhận thức

37.

Trong thế giới quan duy vật biện chứng, các sự vật hiện tượng:

a)

Có mối liên hệ tác động lẫn nhau, vận động và biến đổi không ngừng

b)

Tồn tại cô lập và bất biến

c)

Chỉ thay đổi khi có tác động bên ngoài

d)

Phát triển theo ý muốn chủ quan

38.

Vận dụng triết học trong lĩnh vực:

a)

Mọi lĩnh vực

b)

Chỉ trong khoa học xã hội

c)

Chỉ trong khoa học tự nhiên

d)

Chỉ trong hoạt động chính trị

39.

Tác dụng của việc phân biệt chủ nghĩa duy vật và duy tâm là:

a)

Xác định lập trường triết học đúng đắn, lựa chọn con đường đúng trong tư duy và nhận thức

b)

Phân loại các học thuyết triết học

c)

So sánh các trường phái tư tưởng

d)

Đánh giá mức độ phát triển xã hội

40.

Đánh giá hiện tượng xã hội cần:

a)

Phân tích mối liên hệ giữa bản chất và vận động

b)

Dựa vào cảm nhận cá nhân

c)

Chỉ xét hiện tượng bề ngoài

d)

So sánh theo thời gian

41.

Theo thế giới quan duy tâm, nhận thức:

a)

Có xu hướng dựa vào thần thánh

b)

Dựa hoàn toàn vào kinh nghiệm

c)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan

d)

Gắn chặt với thực tiễn xã hội

42.

Tư duy biện chứng khác tư duy siêu hình ở chỗ:

a)

Vận động, đa chiều, khách quan

b)

Bất biến, phiến diện, chủ quan

c)

Cố định, tách rời, cảm tính

d)

Đơn tuyến, cứng nhắc, siêu nghiệm

43.

Sinh viên vận dụng triết học vào đời sống là:

a)

Gắn tư duy với thực tiễn

b)

Học thuộc các khái niệm

c)

Nghiên cứu lịch sử triết học

d)

Phân tích các học thuyết

44.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, nhân tố quyết định là:

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Tư duy con người

d)

Niềm tin xã hội

45.

Phép biện chứng duy vật vận dụng trong:

a)

Tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

Chỉ trong khoa học tự nhiên

c)

Chỉ trong đời sống xã hội

d)

Chỉ trong hoạt động nhận thức

46.

Hai nguyên lý, ba quy luật, sáu cặp phạm trù gồm:

a)

Hai nguyên lý; ba quy luật; sáu cặp phạm trù

b)

Ba nguyên lý; hai quy luật; sáu phạm trù

c)

Hai nguyên lý; bốn quy luật; năm phạm trù

d)

Một nguyên lý; ba quy luật; bảy phạm trù

47.

Vật chất là:

a)

Thực tại khách quan, được cảm giác phản ánh, tồn tại độc lập với ý thức

b)

Sản phẩm của ý thức con người

c)

Tổng hợp các cảm giác chủ quan

d)

Hình ảnh tinh thần của thế giới

48.

Ý thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ não con người, mang bản chất xã hội

b)

Thuộc tính tự nhiên của vật chất

c)

Phản xạ sinh học thuần túy

d)

Sản phẩm của tự nhiên vô cơ

49.

Phản ánh là:

a)

Sự ghi lại hiện thực khách quan vào trong ý thức

b)

Hoạt động tư duy độc lập

c)

Sự sao chép máy móc

d)

Sự tưởng tượng chủ quan