wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập kiểm tra - Trắc nghiệm (5 điểm)

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền từ đúng hoặc cụm từ đúng còn thiếu vào chỗ trống: "Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 gồm 320 điều và ……………."

a)

7 phụ lục

b)

8 phụ lục

c)

9 phụ lục

d)

10 phụ lục

2.

Trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia.

b)

Vận chuyển qua biên giới quốc gia các văn hoá phẩm độc hại.

c)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

d)

Xâm canh, xâm cư; phá hoại công trình ở khu vực biên giới.

3.

Cho thông tin sau: "Luật Biển Việt Nam quy định đường cơ sở, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, (.....) thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam; hoạt động trong vùng biển Việt Nam; phát triển kinh tế biển; quản lí và bảo vệ biển, đảo". Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên là:

a)

các đảo, quần đảo

b)

các đảo, bán đảo và quần đảo

c)

các đảo, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và bán đảo

d)

các đảo, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và quần đảo khác

4.

Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm:

a)

đất liền và hải đảo.

b)

vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đất, vùng trời và hải đảo.

d)

đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

5.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân.

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội.

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân.

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội.

6.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới.

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới.

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới.

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới.

7.

Em hãy điền từ đúng hoặc cụm từ đúng còn thiếu vào chỗ trống: "Vùng biển Việt Nam bao gồm nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc ……………. của Việt Nam, được xác định theo pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế về biên giới lãnh thổ mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và phù hợp với Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982."

a)

chủ quyền và quyền chủ quyền quốc gia.

b)

quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia.

c)

chủ quyền và quyền tài phán quốc gia.

d)

chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia.

8.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

Vùng nội thuỷ, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

9.

Quy định độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân do ai thực hiện?

a)

Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an quy định cụ thể.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an quy định.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ thể.

d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định cụ thể.

10.

Chế độ, chính sách đối với công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong thời gian thực hiện khám sức khoẻ; hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ và khi xuất ngũ được quy định tại văn bản nào?

a)

Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 23-8-2020 của Chính phủ.

11.

Việc gọi sơ tuyển, khám sức khoẻ và quyết định gọi tuyển công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được quyết định bởi ai?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

b)

Giám đốc Công an cấp tỉnh.

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

d)

Trưởng Công an cấp xã.

12.

Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, không phân biệt dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú phải thực hiện việc gì?

a)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự.

b)

Kiểm tra sức khỏe.

c)

Nhập ngũ.

d)

Phục vụ tại ngũ.

13.

Công dân nữ trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Công an nhân dân, (....) là đối tượng tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về đối tượng tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là:

a)

nếu tự nguyện

b)

nếu Công an nhân dân có nhu cầu

c)

nếu tự nguyện và Công an nhân dân có nhu cầu

d)

nếu tự nguyện và Công an nhân dân yêu cầu

14.

Công dân trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại đâu?

a)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.

b)

Ban Chỉ huy quân sự quận.

c)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.

d)

Ban Chỉ huy quân sự cấp tỉnh.

15.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?

a)

Chủ tịch nước quy định.

b)

Thủ tướng Chính phủ quy định.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.

d)

Thủ trưởng đơn vị quy định.

16.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Việc làm thường xuyên của mọi công dân.

b)

Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân.

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân.

d)

Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân.

17.

Việc miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến do ai hoặc cấp nào quy định?

a)

Bộ Quốc phòng quy định

b)

Nhà nước quy định

c)

Chính phủ quy định

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

18.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm sau đây: "............. là hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội"?

a)

Tệ nạn xã hội.

b)

Bạo lực gia đình.

c)

Bạo lực học đường.

d)

Tội phạm hình sự.

19.

Tệ nạn mại dâm là các hành vi nào?

a)

sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.

b)

mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.

c)

tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.

d)

lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

20.

Tệ nạn cờ bạc là các hành vi nào?

a)

sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.

b)

mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.

c)

tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.

d)

lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

21.

Hành vi sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật sẽ bị xử phạt theo hình thức nào?

a)

Cảnh cáo hoặc phạt tiền.

b)

Cảnh cáo, phạt tiền và phạt tù hình.

c)

Cải tạo không giam giữ hoặc cảnh cáo.

d)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù.

22.

Nội dung giữ gìn trật tự an toàn xã hội là gì?

a)

Đấu tranh phòng chống tội phạm, giữ gìn trật tự nơi công cộng, bảo đảm trật tự an toàn giao thông.

b)

Phòng ngừa tai nạn lao động, phòng chống thiên tai, bài trừ tệ nạn xã hội, bảo vệ môi trường.

c)

Phòng chống các phong tục cổ hủ, lạc hậu, thói hư, tật xấu.

d)

Cả A và B đúng.

23.

Hành vi nào sau đây là tệ nạn mại dâm?

a)

Kinh doanh dịch vụ karaoke

b)

Bảo kê mại dâm

c)

Kinh doanh dịch vụ vũ trường

d)

Truy cập các trang web đồi trụy

24.

Tội phạm sử dụng công nghệ cao là những hành vi vi phạm pháp luật nào?

a)

pháp luật hình sự.

b)

pháp luật dân sự.

c)

pháp luật lao động.

d)

pháp luật tố tụng.

25.

Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Mua dâm; bán dâm và tổ chức hoạt động mại dâm.

b)

Tố giác hành vi: mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm.

c)

Lợi dụng kinh doanh dịch vụ để hoạt động mại dâm.

d)

Cưỡng bức, môi giới mại dâm và bảo kê mại dâm.

26.

Mục đích trong công tác phòng chống tệ nạn xã hội là gì?

a)

Ngăn ngừa, xóa bỏ những nguyên nhân dẫn đến tệ nạn xã hội.

b)

Ngăn ngừa, chặn đứng những hậu quả xấu tác động đến bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

Góp phần giữ vững ổn định chính trị, xã hội để kinh tế ngày càng phát triển.

d)

Phát hiện, đấu tranh, xử lý nghiêm minh những hành vi, hoạt động tệ nạn xã hội.

27.

Cho thông tin sau: "Tệ nạn xã hội là hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, (...), gây nguy hiểm cho xã hội". Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm tệ nạn xã hội là:

a)

lệch chuẩn mực xã hội

b)

lệch chuẩn mực đạo đức

c)

lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức

d)

lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực nhân cách

28.

"Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Khí thải môi trường.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

29.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: "………. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quan con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên".

a)

Môi trường.

b)

Không khí.

c)

Sinh vật.

d)

Hệ sinh thái.

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?

a)

Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.

d)

Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.

31.

Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.

b)

Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.

c)

Phát tán, tản chất độc hại, vi rút chưa kiểm định ra môi trường.

d)

Thu gom chất thải đúng quy định.

32.

Cho thông tin sau: “An ninh lương thực là mọi người (…..) lương thực một cách an toàn, đầy đủ ở mọi nơi để duy trì cuộc sống khoẻ mạnh và năng động.” Từ ngữ cần điền vào chỗ trống là gì?

a)

được sử dụng

b)

có quyền sử dụng

c)

được tiếp cận

d)

có quyền tiếp cận

33.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cũng các loài sinh vật trong hệ thống đó”.

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

34.

Cho thông tin sau: “Di cư tự do là hiện tượng người dân rời bỏ nơi cư trú truyền thống của mình đến nơi khác do (…..), điều kiện sống không bảo đảm và gây nguy hiểm cho cuộc sống của họ.” Từ ngữ cần điền vào chỗ trống là gì?

a)

môi trường bị huỷ hoại

b)

lương thực cạn kiệt

c)

thời tiết thất thường

d)

hạn hán kéo dài

35.

“Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?

a)

Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái.

b)

Môi trường không khí trong lành.

c)

Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt.

d)

Hệ sinh bị phá huỷ.

37.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay xảy ra sự cố môi trường là do đâu?

a)

Bão, lũ lụt,…

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Các nguyên nhân từ tự nhiên.

d)

Các hoạt động của con người.

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Mực nước biển dâng cao.

b)

Lượng mưa thay đổi thất thường.

c)

Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.

d)

Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan.

39.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Phòng không nhân dân.

40.

“Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng, bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

41.

Trong thời chiến, trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không sẽ thực hiện phương án nào?

a)

sơ tán, phân tán trong tình huống khẩn cấp.

b)

sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định.

c)

sơ tán, phân tán tại chỗ.

d)

sơ tán, phân tán khi có lệnh tổng động viên.

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

b)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

d)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

43.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

b)

Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

44.

Lực lượng nào sau đây được xác định là lực lượng nòng cốt trong hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ và Quân nhân dự bị.

b)

Bộ đội Phòng không - Không quân và Dân quân tự vệ.

c)

Bộ đội địa phương, Công an nhân dân và Bộ đội dự bị.

d)

Quân đội, Công an và các lực lượng khác.

45.

Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

Lực lượng trinh sát.

b)

Lực lượng nguỵ trang.

c)

Lực lượng đánh địch.

d)

Lực lượng công an.

46.

Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?

a)

Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

b)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

c)

Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.

d)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

47.

Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?

a)

Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

b)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

c)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

d)

Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.

49.

Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với đối tượng hoặc khu vực nào?

a)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

b)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung đánh phá.

c)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

d)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

50.

Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

9 bộ phận chính.

b)

10 bộ phận chính.

c)

11 bộ phận chính.

d)

12 bộ phận chính.

51.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không phải của súng tiểu liên AK?

a)

Bệ khoá nòng và thoi đẩy

b)

Bộ phận đẩy về

c)

Dây cháy chậm

d)

Bệ khoá nòng và thoi đẩy

52.

Súng tiểu liên AK có tầm bắn ghi trên thước ngắm là bao nhiêu mét?

a)

500 m.

b)

800 m.

c)

1000 m.

d)

1200 m.

53.

Súng bộ binh là súng trang bị cho đối tượng nào?

a)

cá nhân

b)

bộ binh

c)

phân đội bộ binh.

d)

cá nhân và phân đội bộ binh.

54.

Thuốc nổ C4 được gây nổ bằng loại kíp nào?

a)

kíp số 5 trở lên.

b)

kíp số 6 trở lên.

c)

kíp số 7 trở lên.

d)

kíp số 8 trở lên.

55.

Thuốc nổ TNT được gây nổ bằng loại kíp nào?

a)

kíp số 5 trở lên.

b)

kíp số 6 trở lên.

c)

kíp số 7 trở lên.

d)

kíp số 8 trở lên.

56.

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ đâu thì thường nổ?

a)

từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ.

b)

từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.

c)

từ bên trong trực tiếp thì thường nổ.

d)

từ bên ngoài trực tiếp thì thường nổ.

57.

Trong các vật cản sau, vật cản nào thuộc loại vật cản không nổ?

a)

Mìn chống tăng.

b)

Thuỷ lôi.

c)

Lượng nổ nhồi.

d)

Hào, hố, vách đứng.

58.

Cho thông tin sau: “Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lí hoạt động đơn giản, (…), dùng vật liệu tại chỗ, đạn được hỏng hoặc cải tiến các loại đạn được thu được của đối phương”. Từ ngữ cần điền vào chỗ trống là gì?

a)

dễ chế tạo bằng những phương pháp thủ công

b)

dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công

c)

dễ chế tạo bằng những phương pháp và kĩ thuật thủ công

d)

dễ chế tạo bằng những kĩ thuật và phương tiện thủ công

59.

Cho đoạn thông tin: “Mình cùng nhóm bạn đi tham quan một xã có khu vực biên giới trên đất liền. Mình định rủ cả nhóm đến mốc quốc giới, rồi dùng flycam chụp ảnh từ trên cao, cho flycam bay qua biên giới quốc gia trên không để chụp được cả hình ảnh bên nước bạn.” Chọn tất cả ý kiến tư vấn cho bạn Minh là đúng.

a)

Cho flycam bay qua biên giới quốc gia trên không để chụp được hình ảnh bên nước bạn là hành vi bị nghiêm cấm.

b)

Cho flycam bay qua biên giới quốc gia trên không là hành vi bị nghiêm cấm.

c)

Có thể cho flycam bay qua biên giới quốc gia trên không nhưng không được chụp ảnh.

d)

Có thể cho flycam bay qua biên giới quốc gia trên không để chụp ảnh phong cảnh nhưng không được chụp con người, công trình xây dựng.

60.

Quân là cầu thủ đội bóng rổ của lớp. Ngày diễn ra trận chung kết cũng là ngày Quân thông quyết định khám sức khoẻ nghĩa vụ quân sự. Quân nói: “Bỏ trận đấu thì tiếc quá, mình cứ thi đấu rồi hôm sau sẽ đi khám ngay. Chậm một ngày chắc không sao đâu. Và lại, mới có lệnh gọi khám sức khoẻ, chưa phải lệnh gọi nhập ngũ”. Chọn tất cả ý kiến sau là đúng.

a)

Việc tham gia thi đấu bóng rổ là lí do chính đáng vì lịch trận chung kết đã xếp từ trước.

b)

Hành vi đi khám sức khoẻ chậm một ngày mà không có lí do chính đáng là vi phạm quy định trong thực hiện nghĩa vụ quân sự.

c)

Quân cần đi khám sức khoẻ đúng thời gian quy định và có thể xin được khám trước để trở về tham gia trận đấu (nếu kịp).

d)

Quân viết đơn gửi Hội đồng khám sức khoẻ khu vực để đề nghị được tham gia trận chung kết rồi hôm sau sẽ đi khám ngay.

61.

Tình huống: Luật Biên Việt Nam (Luật số 18/2012/QH13) và các văn bản pháp luật liên quan quy định rõ về các vùng biển, đảo, và chủ quyền của Việt Nam, nhằm khẳng định và bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia. Dựa vào tình huống, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

b)

Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định bằng hệ thống mốc quốc giới trên hải đồ.

c)

Chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam bao gồm Nội thủy, Lãnh hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải, Vùng đặc quyền kinh tế và Thềm lục địa.

d)

Hành vi bay vào khu vực biên giới trên không (10 km tính từ biên giới quốc gia trở vào) mà không có giấy phép là hành vi bị nghiêm cấm theo pháp luật về biên giới quốc gia.

62.

Tình huống: Luật Nghĩa vụ quân sự 2015 quy định về quyền lợi, nghĩa vụ của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ quân sự. Việc chấp hành các quy định của Luật là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân Việt Nam. Dựa vào tình huống, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Công dân đã đăng kí nghĩa vụ quân sự thì không cần có mặt đúng thời gian và địa điểm kiểm tra, khám sức khoẻ mà không cần lí do chính đáng.

b)

Theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2015, tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là công dân nam từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.

c)

Công dân đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông, trong thời gian một khoá đào tạo của một cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng hệ chính quy thì được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

d)

Việc làm sai lệch kết quả khám sức khoẻ của bản thân để trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự là hành vi vi phạm pháp luật.

63.

Tình huống: Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022) đưa ra các quy định chặt chẽ nhằm bảo vệ môi trường sống, đồng thời xác định các hành vi vi phạm pháp luật bị xử lý nghiêm minh. Dựa vào tình huống, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

b)

Bảo vệ môi trường chỉ bao gồm các hoạt động giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường.

c)

Cá nhân có trách nhiệm thông báo kịp thời cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

Hành vi nhập khẩu, chôn lấp chất thải nguy hại trái phép vào lãnh thổ Việt Nam chỉ bị xử phạt hành chính mà không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

64.

Tình huống: Công tác Phòng không nhân dân (PKND) là bộ phận quan trọng của nền quốc phòng toàn dân. Hoạt động PKND được tổ chức và triển khai linh hoạt cả trong thời bình và thời chiến nhằm bảo vệ vững chắc vùng trời của Tổ quốc. Dựa vào tình huống, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Phòng không nhân dân là hoạt động của toàn dân do Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ và Quân nhân dự bị làm nòng cốt.

b)

Trọng điểm phòng không nhân dân là khu vực có khả năng địch tập trung tiến công đường không.

c)

Trong thời bình, Ban chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức ở trung ương, Bộ chỉ huy quân sự ở tỉnh và Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

d)

Khi có báo động phòng không, học sinh cần nhanh chóng đội mũ rơm hoặc tìm vật liệu che chắn đầu và nhanh chóng về hầm trú ẩn.

65.

Sau khi học xong bài Kiến thức phổ thông về phòng không nhân dân, các bạn lớp 11A thảo luận đưa ra nhiều ý kiến về các biện pháp phòng tránh kẻ địch tiến công đường không. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Lực lượng nòng cốt thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân là Quân chủng Phòng không – Không quân.

b)

Trong thời chiến, học sinh cần tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân như hầm, hào trú ẩn, lớp học,…

c)

Khi địch tiến công hoả lực đường không, học sinh cần nhanh chóng về hầm trú ẩn để phòng tránh bom, đạn, tên lửa hành trình.

d)

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối về người, học sinh chỉ thực hiện phân tán khi có quyết định của cấp có thẩm quyền, không cần phân tán khi có báo động khẩn cấp.

66.

“Đêm 18, rạng sáng ngày 19 tháng 12 năm 1972, quân đội Mỹ huy động toàn bộ không quân chiến lược, không quân chiến thuật ở khu vực Đông Nam Á, Thái Bình Dương gồm gần 200 máy bay B-52 và hàng nghìn máy bay chiến đấu, máy bay trinh sát khác triển khai đánh phá cấp độ huỷ diệt các tỉnh, thành phố trọng điểm miền Bắc, tập trung chủ yếu địa bàn thành phố Hà Nội.” Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ là một trong các mục tiêu chính của địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam.

b)

Một trong các thủ đoạn tiến công đường không của địch là bí mật, bất ngờ, tiến công từ nhiều hướng, từ xa và đánh phá ác liệt, liên tục cả ngày đêm.

c)

Các hầm trú ẩn cá nhân là một trong các phương tiện hiệu quả góp phần phòng tránh bom Mỹ.

d)

Đế quốc Mỹ tuyên bố với thế giới: Máy bay B-52 không thể bị bắn rơi.

67.

“Dân tộc Việt Nam có truyền thống đấu tranh dựng nước và giữ nước vô cùng vẻ vang. Quá trình dựng nước và giữ nước đó, dân tộc ta thường phải đương đầu với những kẻ thù mạnh hơn gấp nhiều lần. Để chiến thắng kẻ thù, ông cha ta đã sáng chế rất nhiều loại vũ khí thô sơ nhưng công hiệu rất lớn, với cách đánh độc đáo, sáng tạo đã làm cho kẻ thù phải khiếp sợ.” Vũ khí thô sơ, tự tạo của dân tộc Việt Nam trong chiến tranh giải phóng dân tộc. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Vũ khí tự tạo có khả năng sát thương, tiêu diệt sinh lực địch hiệu quả.

b)

Gậy tầm vông không phải là vũ khí tự tạo.

c)

Vũ khí tự tạo đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng của lực lượng vũ trang địa phương.

d)

Vũ khí tự tạo không thể chế tạo được bằng những phương pháp và phương tiện thủ công.