wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 part 1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao những hàng hóa khác nhau lại trao đổi được với nhau?

a)

Có công dụng giống nhau

b)

Đều có chung đơn vị đo lường

c)

Đều là sản phẩm của lao động

d)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

2.

“Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa” thể hiện thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giá trị

3.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Cả A, B và C

4.

Yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa?

a)

Tính khan hiếm của hàng hóa

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

5.

Giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá trị trao đổi là nội dung, là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị của hàng hóa trên thị trường

c)

Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị, giá trị là nội dung, là cơ sở của trao đổi

d)

Giá trị trao đổi và giá trị không phụ thuộc vào nhau

6.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị của hàng hóa?

a)

A. Là phạm trù lịch sử

b)

B. Là phạm trù vĩnh viễn

c)

C. Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa

d)

D. Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

7.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Lưu thông

d)

Tiêu dùng

8.

C. Mác lý giải nguồn gốc thuộc tính của hàng hóa như thế nào?

a)

Do hàng hóa là sản phẩm của lao động

b)

Do người lao động có tính chuyên môn hóa trong sản xuất

c)

Do những người lao động có sự phụ thuộc lẫn nhau trong sản xuất

d)

Do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt (lao động cụ thể và lao động trừu tượng)

9.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động cá biệt và lao động chung

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

10.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động của từng người lao động cụ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Lao động của những người sản xuất cùng sản xuất ra một loại sản phẩm

c)

Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

11.

Lao động cụ thể có đặc điểm gì?

a)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

b)

Lao động cụ thể càng nhiều loại càng tạo ra nhiều giá trị cho xã hội

c)

Có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công cụ lao động riêng, phương pháp lao động riêng và kết quả riêng

d)

Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử

12.

Nhận định nào ĐÚNG về lao động cụ thể?

a)

Là một phạm trù lịch sử

b)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

c)

Biểu hiện tính chất xã hội của những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa

13.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

14.

Nhà kinh tế nào là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Ăngghen

b)

Các Mác

c)

V.I.Lênin

d)

David Ricardo

15.

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng có mối quan hệ như thế nào?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng độc lập với nhau

b)

Là hai quá trình sản xuất hàng hóa khác nhau

c)

Người sản xuất cần quan tâm đến lao động trừu tượng nhiều hơn

d)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

16.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi nào?

a)

Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội

b)

Mức hao phí lao động cá biệt phù hợp với mức hao phí xã hội chấp nhận

c)

Mức hao phí lao động chung ở mức trung bình

d)

Sản phẩm do ít người sản xuất tạo ra có giá trị quá lớn so với người tiêu dùng

17.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có tác động như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Giảm tính cạnh tranh giữa những người sản xuất hàng hóa

b)

Hàng hóa không bán được, nguy cơ khủng hoảng kinh tế

c)

Giá cả hàng hóa bằng với giá trị

d)

Giá cả hàng hóa cao hơn so với giá trị

18.

“Chất” giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

19.

Cơ sở để so sánh, trao đổi các giá trị sử dụng khác nhau là gì?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân

d)

Lao động cá biệt

20.

Chọn phương án ĐÚNG về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

b)

Là phạm trù riêng có của chủ nghĩa tư bản

c)

Là phạm trù riêng có của nền sản xuất hàng hóa

d)

Là phạm trù chung của sản xuất tư cấp, tư tức và sản xuất hàng hóa

21.

Lượng giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lượng vật tư hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Lượng nguyên, nhiên, vật liệu tạo ra hàng hóa

c)

Số lượng người sản xuất để tạo ra hàng hóa

d)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

22.

Để có lợi thế bền vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải làm gì?

a)

Đổi mới, sáng tạo, có thời gian hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức hao phí trung bình cần thiết

b)

Đổi mới, sáng tạo, giảm thời gian hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí trung bình cần thiết

c)

Chú trọng vào tăng thời gian lao động, giảm lượng vật tư kỹ thuật

d)

Chú trọng vào tăng cường độ lao động, sử dụng nhiều nhân công

23.

Lượng giá trị của một hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?

a)

Hao phí vật tư, nguyên nhiên vật liệu để sản xuất ra hàng hóa đó

b)

Hao phí lao động cụ thể và lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động tư nhân và lao động cá biệt

d)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh thêm

24.

Khi trao đổi hàng hóa trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động quá khứ kết tinh trong hàng hóa

b)

Thời gian lao động hiện tại của người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt của riêng từng người sản xuất hàng hóa

25.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình

b)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị nào đó của hàng hóa trong những điều kiện bình thường của xã hội

d)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra những giá trị sử dụng khác nhau trong điều kiện sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa

26.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Năng suất lao động cá biệt, tính chất phức tạp của lao động

b)

Năng suất lao động, tính chất phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động xã hội, tính chất phức tạp của lao động

d)

Năng suất lao động, cường độ lao động

27.

Chọn phương án SAI về lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa là một đại lượng bất biến

b)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa có thể thay đổi

c)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa gồm hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động sống kết tinh thêm

d)

Lượng giá trị hàng hóa là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

28.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào khi tăng năng suất lao động lên 2 lần?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm xuống 2 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm xuống 0,5 lần

29.

Chọn phương án SAI khi tăng cường độ lao động?

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên

b)

Tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa tăng lên

c)

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi

30.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động, các điều kiện tự nhiên

b)

Mức độ phát triển của khoa học, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất

c)

Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất

d)

Cả A, B, C

31.

“Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động” biểu thị cho khái niệm nào sau đây?

a)

Năng suất lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Xã hội hóa sản xuất

32.

Xét về bản chất, tăng cường độ lao động là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng mức độ phức tạp của hoạt động lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

33.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Tăng năng suất lao động và kéo dài thời gian lao động

34.

Chọn phương án ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả A, B, C

35.

Chọn phương án ĐÚNG về sự thay đổi lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

A và B

36.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên

b)

Tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa tăng lên

c)

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi

d)

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

37.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?

a)

Đều làm lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong cùng 1 đơn vị thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị hàng hóa

d)

Cả A, B, C

38.

Biện pháp nào để giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng lượng vật tư đầu vào

39.

Những nhân tố làm tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Cả A, B, C

40.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm được số lượng hàng hóa ít

b)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

c)

Là lao động làm công việc cần ít thao tác

d)

Là lao động làm những công việc ở nông thôn

41.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện

b)

Là lao động tạo ra sản phẩm ở thành thị

c)

Là lao động làm được số lượng hàng hóa nhiều

d)

Là lao động ở nhiều công đoạn khác nhau

42.

Trong cùng 1 đơn vị thời gian, lượng giá trị do lao động phức tạp tạo ra như thế nào so với lao động giản đơn?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

43.

Đại lượng nào là thước đo lượng giá trị xã hội của hàng hóa?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động giản đơn

d)

Thời gian lao động cụ thể

44.

Hình thái giá trị sơ khai của tiền là hình thái nào?

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

45.

Trong hình thái giá trị nào, việc trao đổi hàng hóa mang tính ngẫu nhiên?

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)

Hình thái tiền

d)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

46.

Tiền là gì?

a)

Hàng hóa thông thường, dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

Hàng hóa đặc biệt, là hình thái biểu hiện giá trị sử dụng của tất cả các hàng hóa

c)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa

d)

Hàng hóa khan hiếm, mầm mống sơ khai của tiền là hình thái giá trị đầy đủ

47.

Tại sao vàng, bạc được chọn làm tiền tệ?

a)

Có giá trị cao

b)

Dễ chia nhỏ

c)

Ít bị hao mòn

d)

Cả A, B và C

48.

Tiền có mấy chức năng cơ bản?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

49.

“Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác” thể hiện chức năng nào của tiền?

a)

A. Thước đo giá trị

b)

B. Phương tiện lưu thông

c)

C. Phương tiện thanh toán

d)

D. Tiền tệ thế giới

50.

Giá cả là gì?

a)

Mức giá do người bán đưa ra

b)

Mức giá được người mua chấp nhận

c)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

d)

Là giá trị trao đổi giữa các hàng hóa

51.

Giá cả của hàng hóa chịu sự tác động bởi các yếu tố nào?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Tình hình cung - cầu

c)

Giá trị của tiền

d)

Cả A, B và C

52.

Yếu tố nào quyết định giá cả của hàng hóa?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Tình hình cung – cầu

c)

Giá trị của tiền

d)

Cả A, B và C

53.

Khi các điều kiện khác không thay đổi, giá trị và giá cả của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Giá trị không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa

d)

Giá trị và giá cả tác động qua lại lẫn nhau

54.

Chọn phương án SAI về chức năng phương tiện cất trữ của tiền?

a)

Tiền rút ra khỏi lưu thông

b)

Phải có đủ giá trị

c)

Phải là tiền vàng

d)

Đo lường giá trị hàng hóa

55.

Khi làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

56.

Khi dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa, tiền thực hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Phương tiện thanh toán

57.

Chọn phương án ĐÚNG về chức năng tiền tệ thế giới của tiền?

a)

Tiền không nhất thiết phải có đủ giá trị

b)

Tiền dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

c)

Tiền không nhất thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần tiền một cách tương tượng

d)

Tiền dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước

58.

Nền sản xuất xã hội đã và đang trải qua các kiểu tổ chức sản xuất nào?

a)

Sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa

b)

Sản xuất tự nhiên và sản xuất tự cấp, tự túc

c)

Sản xuất hàng hóa và kinh tế thị trường

d)

Sản xuất khép kín và sản xuất hàng hóa

59.

Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để cá nhân người sản xuất tự tiêu dùng

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp cho địa chủ

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, biếu tặng

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

60.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất hàng hóa tồn tại và phát triển trong một số phương thức sản xuất xã hội.

b)

Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người.

c)

Sản xuất hàng hóa tồn tại gắn liền với những điều kiện lịch sử nhất định.

d)

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

61.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là?

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

62.

“Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau” là biểu hiện của khái niệm nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Xã hội hóa sản xuất

d)

Chuyên môn hóa sản xuất

63.

Phân công lao động xã hội có vai trò gì đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Những người sản xuất hàng hóa không cần trao đổi với nhau

b)

Tạo nên sự chuyên môn hóa sản xuất

c)

Những người sản xuất hàng hóa ngày càng tách biệt với nhau

d)

Sản xuất mang tính khép kín ngày càng sâu sắc

64.

Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời là?

a)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

65.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của phân công lao động xã hội?

a)

Mỗi người sản xuất được nhiều loại sản phẩm khác nhau

b)

Mỗi người chỉ sản xuất được một hoặc một số sản phẩm nhất định

c)

Tạo ra nhiều nghề nghiệp trong xã hội

d)

Những người sản xuất hàng hóa phải trao đổi sản phẩm với nhau

66.

Phân công lao động xã hội xuất hiện trong hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

67.

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất có vai trò như thế nào đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Những người sản xuất tự do tiêu dùng sản phẩm của nhau

b)

Nền sản xuất chậm phát triển

c)

Sản phẩm được chia đều theo hình thức bình quân chủ nghĩa

d)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau, khác nhau về lợi ích

68.

Điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển là?

a)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

69.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất?

a)

A. Là điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển

b)

B. Xã hội càng phát triển, sự tách biệt về sở hữu càng sâu sắc

c)

C. Người sở hữu tư liệu sản xuất là người sở hữu sản phẩm lao động

d)

D. Những người sản xuất hàng hóa chỉ tiêu dùng sản phẩm do chính mình sản xuất ra

70.

Sản xuất hàng hóa ra đời ở hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

71.

Sản xuất hàng hóa phổ biến ở các hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy và phong kiến

b)

Cộng sản nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ

c)

Chiếm hữu nô lệ và phong kiến

d)

Phong kiến và tư bản chủ nghĩa

72.

Sản xuất hàng hóa lớn xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

73.

Sản xuất hàng hóa có vai trò như thế nào đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất

c)

Xóa bỏ tính bảo thủ, trì trệ của nền kinh tế

d)

Cả A, B, C

74.

Một vật phẩm trở thành hàng hóa phải thỏa mãn những điều kiện nào?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Được trao đổi, mua bán

d)

Cả A, B, C

75.

Hình thức tồn tại phổ biến của hàng hóa trên thị trường?

a)

Vật chất hoặc phi vật chất

b)

Vật thể hoặc phi vật thể

c)

Cụ thể hoặc trừu tượng

d)

Không có hình thức tồn tại cụ thể

76.

Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Ba thuộc tính

d)

Bốn thuộc tính

77.

Các thuộc tính cơ bản của hàng hóa là?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị trao đổi và giá trị

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

d)

Giá trị và giá cả

78.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

A. Lượng giá trị xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

B. Thuộc tính xã hội của vật

c)

C. Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

D. Cả A, B, C

79.

Giá trị sử dụng của hàng hóa chỉ được thực hiện trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Phân phối

d)

Trao đổi

80.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

b)

Trình độ phát triển của khoa học, công nghệ

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Tình hình cung - cầu về hàng hóa

81.

Hàng hóa đáp ứng những nhu cầu nào của con người?

a)

Nhu cầu vật chất

b)

Nhu cầu tinh thần

c)

Nhu cầu cho sản xuất

d)

Cả A, B, C

82.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị sử dụng?

a)

Là giá trị sử dụng cho bản thân người sản xuất

b)

Là giá trị sử dụng cho người khác

c)

Một hàng hóa có một hay nhiều giá trị sử dụng khác nhau

d)

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc vào sự phát triển của khoa học, công nghệ

83.

Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?

a)

Tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau

b)

Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa giống nhau

c)

Tỉ lệ trao đổi theo sự thỏa thuận của những người sản xuất

d)

Tỉ lệ trao đổi ngẫu nhiên giữa các giá trị sử dụng khác nhau

84.

Dịch vụ là gì?

a)

Là hàng hóa vô hình

b)

Là hàng hóa hữu hình

c)

Là hàng hóa vật thể

d)

Là hàng hóa có thể cất trữ

85.

Hàng hóa dịch vụ có đặc điểm nào?

a)

Là hàng hóa có thể cất trữ

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

c)

Là hàng hóa không thể cất trữ

d)

Là hàng hóa hữu hình

86.

“Tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thị trường

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Nền kinh tế chỉ huy

87.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, thị trường được phân chia như thế nào?

a)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết

88.

Thị trường có vai trò như thế nào trong thúc đẩy sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Kim hãm sự phát triển của nền sản xuất xã hội

b)

Gia tăng cạnh tranh không lành mạnh giữa những người sản xuất

c)

Nguy cơ khủng hoảng kinh tế, ô nhiễm môi trường

d)

Thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

89.

Chọn phương án SAI về cơ chế thị trường?

a)

Mang tính khách quan

b)

Do đa phần nền sản xuất hàng hóa hình thành

c)

Mang tính chủ quan, do Nhà nước ban hành

d)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

90.

Yếu tố nào được Adam Smith ví như “bàn tay vô hình” có khả năng tự điều chỉnh các quan hệ kinh tế trong thị trường?

a)

Cơ chế thị trường

b)

Quan hệ cung - cầu

c)

Thị trường

d)

Thể chế kinh tế thị trường