wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm QPAN

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

3 bộ phận.

b)

4 bộ phận.

c)

5 bộ phận.

d)

6 bộ phận.

2.

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Thềm lục địa.

3.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là

a)

Nội thủy.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Thềm lục địa.

4.

“Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đảo.

b)

Quần đảo.

c)

Nội thủy.

d)

Lãnh hải.

5.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm:

a)

Đất liền và hải đảo.

b)

Vùng biển và vùng trời.

c)

Vùng đất, vùng trời và hải đảo.

d)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

6.

Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng

a)

Hệ tọa độ trên đất liền.

b)

Các tọa độ trên hải đồ.

c)

Hệ thống mốc quốc giới.

d)

Một mốc quốc giới duy nhất.

7.

“Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời” đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên biển.

b)

Biên giới quốc gia trên không.

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền.

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất.

8.

Vùng nước lãnh hải là vùng biển nằm bên ngoài và

a)

Tiếp liền bên trong thềm lục địa của quốc gia.

b)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia.

c)

Tiếp liền với vùng tiếp giáp lãnh hải của quốc gia.

d)

Tiếp liền với vùng nước nội thủy của quốc gia.

9.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lí và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải của quốc gia

b)

12 hải lí tính từ vùng nội thủy dùng để tính chiều rộng lãnh hải của quốc gia

c)

12 hải lí tính từ vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển đi ra

10.

Vùng nội thủy là vùng nước biển được xác định bởi một?

a)

Bên là đường cơ sở một bên là vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Bên là bờ biển một bên là đường cơ sở

c)

Bên là lãnh hải và một bên vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Bên là đường cơ sở và bên là vùng lãnh hải

11.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng nước lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế, vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

c)

Vùng nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

12.

Vùng tiếp giáp lãnh hải rộng bao nhiêu hải lí và tính từ đường cơ sở đi ra?

a)

12 hải lí

b)

24 hải lí

c)

36 hải lí

d)

48 hải lí

13.

Vùng đặc quyền kinh tế rộng bao nhiêu hải lí và tính từ đường cơ sở đi ra?

a)

180 hải lí

b)

200 hải lí

c)

188 hải lí

d)

220 hải lí

14.

Các hành vi bị nghiêm cấm ở đường biên giới

a)

Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới

b)

Phá hoại an ninh trật tự

c)

Qua lại trái phép biên giới quốc gia

d)

Tất cả đều đúng

15.

Nước CHXHCN Việt Nam là một nước

a)

Phụ thuộc vào quốc gia Trung Đông

b)

Độc lập, có chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Phụ thuộc vào khối Liên hợp quốc

d)

Tất cả đều sai

16.

Công ước Liên hợp quốc về Luật biển được công bố vào năm nào

a)

Năm 1980

b)

Năm 1981

c)

Năm 1982

d)

Năm 1983

17.

Những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là

a)

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng

b)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Xây dựng sức mạnh tổng hợp của đất nước về tư tưởng, chính trị, kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

18.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy Chương, Điều?

a)

10 chương 72 điều

b)

09 chương 62 điều

c)

10 chương 75 điều

d)

11 chương 71 điều

19.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải

b)

Tự do sử dụng

c)

Không được phép đi qua

d)

Đi qua không gây hại

20.

Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

Nằm ngoài đường cơ sở

b)

Bên trong đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

21.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

22.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

23.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

24.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 16 – hết 22 tuổi

b)

Từ đủ 18 – hết 27 tuổi

c)

Từ đủ 20 – hết 27 tuổi

d)

Từ đủ 22 – hết 30 tuổi

25.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là mấy tháng?

a)

16 tháng

b)

24 tháng

c)

21 tháng

d)

18 tháng

26.

Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Đủ 16 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 19 tuổi

27.

Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1

b)

Là lao động duy nhất trong gia đình

c)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước

d)

Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học

28.

Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là?

a)

Vô cùng thiêng liêng

b)

Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

c)

Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân

d)

Bổn phận của mọi công dân

29.

Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Là lao động phụ nuôi dưỡng những người trong gia đình

b)

Là con một trong gia đình

c)

Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

d)

Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học

30.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

c)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

31.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

b)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

c)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

32.

Thời gian phục vụ tại ngũ hiện nay là bao lâu?

a)

18 tháng

b)

20 tháng

c)

24 tháng

d)

26 tháng

33.

Chế độ đối với hạ sĩ quan binh sĩ

a)

Cấp quân trang

b)

Cấp lương thực, thực phẩm

c)

Phụ cấp hàng tháng

d)

Tất cả đều đúng

34.

Đối tượng nam công dân nào mới được đi nghĩa vụ quân sự

a)

Không phân biệt thành phần tín ngưỡng tôn giáo, trình độ văn hóa, nghề nghiệp

b)

Đúng thành phần tín ngưỡng tôn giáo

c)

Bắt buộc có trình độ

d)

Tất cả đều đúng

35.

Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

Là công nhân đang thi công công trình

c)

Đang tự ôn tập chuẩn bị thi đại học cho đợt sau

d)

Tất cả trường hợp trên