Font size
WorksheetsNỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - HÓA HỌC LỚP 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO₂
N₂O
N₂O₄
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
> 5,6.
< 7.
> 7.
< 5,6.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl₂, HCl.
N₂, NH₃.
SO₂, NOₓ.
S₂, H₂S.
Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là
-3.
0.
+1.
+4.
Trong phân tử HNO₃, nguyên tử N có số oxi hóa là
+5.
+3.
+4.
-3.
Nitric acid dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo thành các sản phẩm là
NO₂, H₂O.
NO₂, O₂, H₂O.
N₂, O₂, H₂O.
N₂, H₂O.
Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl.
HNO₃.
HBr.
H₃PO₄.
Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?
Cu(NO₃)₂
HNO₃
NaNO₃
KNO₃
Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO₃)₂ cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO₃ với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
CaO.
Ca(OH)₂.
CaCO₃.
CaSO₄.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO₃?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO₃ đặc, nguội là
Mg, Fe.
Al, Fe.
Zn, Al.
Cu, Al.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N₂
N₂O
NO
NO₂
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO.
N2O.
N2.
NH3.
Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)3, NO và H2O.
Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
Fe(NO3)3, N2 và H2O.
Fe(NO3)3 và H2O.
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium.
Calcium, magnesium.
Nitrate, phosphate.
Chloride, sulfate.
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
A. Fe, Mn.
B. N, P.
C. Ca, Mg.
D. Cl, F.
Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?
Núi lửa phun trào.
Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.
Mưa đóng, sấm sét.
Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
3.
5.
4.
6.
Phương trình hóa học viết đúng là
5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.
Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.
FeO + 2HNO3 loãng → Fe(NO3)2 + H2O.
Nhận xét dưới đây về HNO3 là đúng hay sai?
Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành dung dịch có màu hơi vàng do dung dịch HNO3 có hòa tan một lượng nhỏ NO2.
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphthalein hóa hồng.
Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT)...
Nitric acid chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với CuO, NaOH, Fe(NO3)2, Fe2O3.
Nitric acid là nguyên liệu hóa học quan trọng, được sử dụng trong sản xuất phân đạm, thuốc nổ, dùng trong quy trình xác định hàm lượng kim loại trong quặng…
Nitric acid thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với copper (II) oxide.
Nitric acid tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng khí NO2.
Nitric acid là chất có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt, …
Dung dịch HNO3 đặc người tác dụng được với Al, Fe.
Chúng ta thường thấy một số ao, hồ, kênh, rạch có tảo, rêu nổi lên phủ xanh mặt nước. Đó là hiện tượng phú dưỡng hay còn gọi là “tảo nở hoa”. Tảo là động vật phù du, đơn bào có thể miêu tả được bằng công thức (CH2O)106(NH3)16H3PO4.
Khi hàm lượng nitrogen trong nước đạt 300 µg/L và hàm lượng phosphorus đạt 20 µg/L thì ao, hồ xuất hiện hiện tượng phú dưỡng.
Hiện tượng phú dưỡng gây mất cân bằng sinh thái, làm ô nhiễm môi trường nước...
Nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt được đưa đến ao hồ là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng phú dưỡng của các ao hồ.
Hiện tượng phú dưỡng giúp nước ao hồ sạch hơn, thuận lợi cho tôm cá phát triển.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH < 5,6.
Nguyên nhân gây mưa acid là do SO2, NOx trong không khí bị khử rồi hòa tan vào nước thành H2SO4, HNO3.
Nguồn gốc của SO2, NOx từ hoạt động của núi lửa, sấm sét, hoạt động công nghiệp, nhiệt điện, giao thông, …
Mưa acid tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật.
Mưa acid ăn mòn, phá hủy các công trình xây dựng bằng đá và kim loại.
Xét tính chất vật lí của nitric acid ở điều kiện thường?
Nitric acid tinh khiết là chất lỏng không màu.
Nitric acid bốc khói mạnh trong không khí ẩm và tan ít trong nước.
Dung dịch HNO3 đặc thường có màu nâu do HNO3 kém bền phân hủy một phần thành NO2.
Dung dịch nitric acid đặc thường được bảo quản trong lọ tối màu.
Nitric acid là một chất có tính oxi hóa mạnh.
Cu không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng.
Cho Al tác dụng với HNO3 đặc nguội thấy có khí màu nâu đỏ thoát ra.
Vàng (Au) không tan được trong dung dịch HNO3 đặc nhưng có thể tan trong dung dịch nước cường toan (hỗn hợp HNO3 đặc và HCl tỉ lệ thể tích 1 : 3).
Do có tính oxi hóa mạnh nên HNO3 thường dùng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng kim loại trong quặng.
Câu 1. Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NOx, nhiệt:
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔH°298 = 180,6 kJ
Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là bao nhiêu kJ/mol?
90,3 kJ/mol
180,6 kJ/mol
45,2 kJ/mol
-90,3 kJ/mol
Câu 2. Dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Có bao nhiêu phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid theo Bronsted?
3
1
2
4
Câu 3. Cho các chất: Cu, Al, MgO, Fe3O4, Fe(OH)2, CaCO3, K2SO4 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
4
2
3
5
Câu 4. Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO2↑ + eH2O Hệ số tỉ lượng a, b, c, d, e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a + b) bằng bao nhiêu?
10
8
12
14
Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng sau: NH4+ → NO2- → NO3- → HNO3 → Cu(NO3)2 → Cu(NO2)2 Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là bao nhiêu?
3
1
2
4
Câu 6. Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Hãy sắp xếp các phát biểu đúng thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …)
13
12
34
14
Câu 7. Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (1) Liên kết O – H phân cực về oxygen. (2) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (3) Nguyên tử N có hóa trị bằng 4. (4) Phân tử HNO3 chứa liên kết cho – nhận N→O. Hãy sắp xếp các phát biểu đúng thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …)
124
12
14
24
Câu 1. [KNTT - SBT] Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Có bao nhiêu phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid theo Bronsted?
3
1
2
4
Câu 2. [CTST - SBT] Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO2↑ + eH2O Hệ số tỉ lượng a, b, c, d, e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a + b) bằng bao nhiêu?
10
8
12
14
Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,7437 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là bao nhiêu gam?
8,23 gam
6,45 gam
10,12 gam
7,89 gam
Câu 4. Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 9,916 L (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 (Không còn sản phẩm khử khác). Tính giá trị của m?
27,2 gam
32,0 gam
24,0 gam
18,5 gam
Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hóa sau: NH3 → NO → NO2 → HNO3. Để điều chế 100 000 tấn nitric acid có nồng độ 60% cần dùng bao nhiêu tấn ammonia? Biết rằng hiệu suất của phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2%.
15 217 tấn
12 500 tấn
18 000 tấn
20 000 tấn
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là
3s2 3p4.
2s2 2p4.
3s2 3p6.
2s2 2p6.
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 3, nhóm VIIA.
B. Chu kì 3, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA.
D. Chu kì 5, nhóm IVA.
Các số oxi hóa thường gặp của sulfur là:
-2; -1; 0; +4.
-2; 0; +4; +6.
0; +4; +6; +8.
0; +3; +5; +7.
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
diêm sinh.
đá vôi.
phèn chua.
giấm ăn.
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
Số oxi hóa của sulfur trong SO₂ và SO₃ lần lượt là:
+2; +3.
+4; +6.
+6; +4.
+4; +4.
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe.
O₂.
H₂.
Hg.
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
NO₂.
H₂S.
NaOH.
Ca(OH)₂.
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
H₂S.
Na₂SO₄.
SO₂.
H₂SO₄.
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
NH₃.
CO₂.
SO₂.
O₃.
Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
H₂S.
H₂SO₃.
H₂SO₄.
Na₂SO₄.
Để phân biệt CO₂ và SO₂ chỉ cần dùng thuốc thử là
nước bromine.
CaO.
dung dịch Ba(OH)₂.
dung dịch NaOH.
Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phân viết bảng, ... Công thức của thạch cao sống là
BaSO₄.
CaSO₄.2H₂O.
MgSO₄.
CuSO₄.5H₂O.
Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
A. lưu hóa cao su tự nhiên.
B. sản xuất sulfuric acid.
C. điều chế thuốc bảo vệ thực vật.
D. bảo chế thuốc đông y.
Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ S⁰ → S²⁻?
Al + S → Al₂S₃.
Hg + S → HgS.
H₂ + S → H₂S.
O₂ + S → SO₂.
Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rác chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá.
Đá vôi.
Muối ăn.
Sulfur.
Khi làm thí nghiệm với H₂SO₄ đặc, nóng thường sinh ra khí SO₂. Để hạn chế tốt nhất khí SO₂ thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bóng tẩm dung dịch nào sau đây?
Xút.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Cồn.
Chọn các ứng dụng sau: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy; (3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là
1.
2.
3.
4.
Cho phản ứng: SO₂ + KMnO₄ + H₂O → K₂SO₄ + MnSO₄ + H₂SO₄. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO₄ là 2 thì hệ số của SO₂ là
4.
5.
6.
7.
Cho các phản ứng sau: (a) S + O₂ → SO₂ (b) Hg + S → HgS (c) S + 6HNO₃ → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O (d) Fe + S → FeS Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?
1.
2.
3.
4.
Xét cấu tạo của nguyên tử và phân tử sulfur. a. Cấu hình electron của nguyên tử sulfur là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét cấu tạo của nguyên tử và phân tử sulfur. Trong bảng tuần hoàn, sulfur thuộc ô số 16, chu kì 4, nhóm VIA. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét cấu tạo của nguyên tử và phân tử sulfur. Phân tử sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết với nhau cực tạo thành vòng khép kín. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét cấu tạo của nguyên tử và phân tử sulfur. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử sulfur thuộc loại liên kết cộng hóa trị không phân cực. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Đơn chất sulfur có số oxi hóa 0 là số oxi hóa trung gian nên trong các phản ứng hóa học sulfur thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. a. Khi tác dụng với H2 thì S thể hiện tính khử. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Đơn chất sulfur có số oxi hóa 0 là số oxi hóa trung gian nên trong các phản ứng hóa học sulfur thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. Khi tác dụng với Fe thì S thể hiện tính oxi hóa. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Đơn chất sulfur có số oxi hóa 0 là số oxi hóa trung gian nên trong các phản ứng hóa học sulfur thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. Có thể sử dụng S để khử độc Hg trong phòng thí nghiệm. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Đơn chất sulfur có số oxi hóa 0 là số oxi hóa trung gian nên trong các phản ứng hóa học sulfur thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. Khi tác dụng với O2 thì S thể hiện tính khử. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét tính chất vật lí của SO2 ở điều kiện thường. a. SO2 là chất khí không màu, không mùi. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét tính chất vật lí của SO2 ở điều kiện thường. b. SO2 tan tốt trong nước. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét tính chất vật lí của SO2 ở điều kiện thường. c. SO2 là một khí độc. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét tính chất vật lí của SO2 ở điều kiện thường. d. Khí SO2 nhẹ hơn không khí.
Đúng
Sai
Sulfur dioxide là một trong các khí gây ô nhiễm môi trường và gây ra nhiều tác hại. Nguồn phát sinh SO2 do núi lửa phun trào, đốt cháy nhiên liệu hóa thạch và khí thải do các phương tiện giao thông. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Sulfur dioxide là một trong các khí gây ô nhiễm môi trường và gây ra nhiều tác hại. Khí SO2 là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Sulfur dioxide là một trong các khí gây ô nhiễm môi trường và gây ra nhiều tác hại. Khí SO2 là một trong những tác nhân gây ô nhiễm môi trường và viêm đường hô hấp ở người. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Sulfur dioxide là một trong các khí gây ô nhiễm môi trường và gây ra nhiều tác hại. Để giảm thải SO2 vào khí quyển cần xử lí khí thải công nghiệp và sử dụng các nhiên liệu sinh học và năng lượng tái tạo thay cho nhiên liệu hóa thạch. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Cho S tác dụng với các chất (1) H2, (2) O2, (3) F2, (4) Fe, (5) Mg, (6) Hg. Hãy sắp xếp các phản ứng trong đó S đóng vai trò là chất oxi hóa thành bộ số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)
2, 3, 4, 5, 6
1, 2, 3, 4, 5
1, 4, 5, 6
1, 2, 4, 5, 6
Cho SO2 tác dụng với các chất (1) H2O, (2) CaO, (3) H2S, (4) Mg, (5) NaOH, (6) O2, (7) NO2. Hãy sắp xếp các phản ứng chứng tỏ SO2 là một acidic oxide thành bộ số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)
1, 2, 5, 7
1, 3, 5, 6
2, 4, 6, 7
1, 2, 4, 5
Cho các loại khoáng vật sau: (1) blend, (2) chalcopyrite, (3) thạch cao, (4) pyrite. Hãy sắp xếp các khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide thành bộ số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)
1, 2, 4
1, 3, 4
2, 3, 4
1, 2, 3
Cho các phản ứng: (1) S + O2 → SO2; (2) S + 3F2 → SF6; (3) Hg + S → HgS; (4) H2 + 1/8 S8 → H2S. Hãy sắp xếp các phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử thành bộ số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)
1, 2, 3, 4
1, 2, 4
1, 3, 4
2, 3, 4
Câu nào sau đây là phản ứng sinh ra khí SO2?
2H2SO4 + 2NaBr → Br2 + SO2 + 2NaHSO4 + 2H2O
2NaCl + H2SO4 → 2HCl + Na2SO4
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
2KNO3 + H2SO4 → 2HNO3 + K2SO4
(1) 4FeS₂ + 11O₂ → 2Fe₂O₃ + 8SO₂ (2) S + O₂ → SO₂ (3) Cu + 2H₂SO₄ → CuSO₄ + SO₂ + 2H₂O (4) Na₂SO₃ + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + SO₂ + H₂O Hãy sắp xếp các phản ứng đúng để điều chế khí SO₂ trong công nghiệp thành bộ số theo thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …)
124
12
134
234
Cho các phát biểu sau: (1) Trong tự nhiên, sulfur tồn tại chủ yếu ở dạng muối sulfide và muối sulfate của một số kim loại. (2) Là một phi kim khá hoạt động nên trong tự nhiên không tìm thấy sulfur đơn chất. (3) Trứng gà ưng có mùi thối đặc trưng một phần là do các hợp chất của sulfur có trong trứng phân hủy gây ra. (4) Nguyên tố sulfur có mặt trong một số loại thực vật, đặc biệt là các loại rau quả có mùi mạnh như hành tây, sầu riêng, ... (5) Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất của sulfur và chì (lead, Pb). Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trong các phát biểu trên thành bộ số theo thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...) A. 1234 B. 1235 C. 1245 D. 1345
1234
1235
1245
1345
Có bao nhiêu khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide?
2
3
4
5
Câu 2. Cho các phát biểu sau: (a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước. (b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. (c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa. (d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO₂. (e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
3
1
2
4
Câu 3. [KNTT - SBT] Hỗn hợp X gồm SO₂ và O₂ có tỉ khối so với H₂ bằng 24. Nung nóng X trong bình kín chứa xúc tác V₂O₅, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H₂ bằng 30. Tính hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO₂ thành SO₃.
80%
60%
90%
50%
Câu 4: Nung 12,8 gam bột sulfur với 3,6 gam bột Mg, sau khi phản ứng với hiệu suất 80% được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch H₂SO₄ loãng dư thu được V lít khí (đkc). Tính giá trị của V?
2,24 lít
1,12 lít
3,36 lít
4,48 lít
Số oxi hóa của S trong phân tử H₂SO₄ là
+2.
+4.
+6.
-2.
Sulfuric acid đựng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là
98%
36%
63%
8%
Cách pha loãng dung dịch H₂SO₄ đặc nào sau đây đúng?
Rót từ từ nước vào axit đặc, khuấy đều.
Rót từ từ axit đặc vào nước, khuấy đều.
Rót nhanh axit đặc vào nước, không khuấy.
Rót nhanh nước vào axit đặc, không khuấy.
Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là:
Rửa với nước lạnh nhiều lần
Trung hòa acid bằng NaHCO3
Băng bó tạm thời vết bỏng
Đưa đến cơ sở y tế gần nhất
Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức đúng là:
H2S2O7
H2SO4
H2SO4.nSO3
(SO3)n
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na
Ag, Zn
Mg, Al
Au, Pt
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
CuS
FeS
S
Cu
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
Zn, Al
Na, Mg
Cu, Hg
Mg, Fe
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
H2S và CO2
H2S và SO2
SO3 và CO2
SO2 và CO2
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
NaCl rắn
Ag
Au
Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?
Tính acid
Tính base
Tính hóa nước
Tính dễ tan
Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:
Hg, Ag, Cu
Al, Fe, Cr
Ag, Fe, Pt
Al, Cu, Au
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:
CO2
H2 và CO2
SO2 và CO2
SO2
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.
Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.
H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.
Khi pha loãng sulfuric acid chỉ được cho từ từ nước vào acid.
