wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

2.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

3.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thủy sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thủy sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mỹ phẩm.

b)

Chế biến thủy sản và xuất khẩu.

c)

Nuôi trồng thủy sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thủy sản xa bờ.

4.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triển vọng của ngành thủy sản nước ta trong thời gian tới là

a)

đưa nước ta trở thành một trong các nước xuất khẩu thủy sản dẫn đầu thế giới.

b)

tăng tỉ lệ nuôi trồng và tỉ lệ khai thác thủy sản.

c)

đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thủy sản dẫn đầu thế giới.

d)

phát triển đảm bảo lao động thủy sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

5.

Cho các nhận định về vai trò của thủy sản: (1) Cung cấp thực phẩm cho con người trong nước và xuất khẩu. (2) Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động. (3) Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người. (4) Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo. (5) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu. Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (5).

6.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thủy sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

7.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thủy sản như sau: (1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thủy sản. (2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường. (3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm. (4) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc. Các nhận định đúng là

a)

(1), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

8.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thủy sản?

a)

Góp phần phát triển thủy sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản.

9.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản ưa ấm và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

d)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.

10.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?

a)

Cá chép.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

11.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản nhập nội.

c)

Thủy sản nhập khẩu.

d)

Thủy sản xuất khẩu.

12.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá điếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

13.

Loài thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

thủy sản bản địa.

b)

thủy sản nhập nội.

c)

thủy sản nước ngọt.

d)

thủy sản nước lợ.

14.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau: (1) Theo tính ăn. (2) Theo đặc điểm cấu tạo. (3) Theo các yếu tố môi trường. (4) Theo sự phân bố. Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

15.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong sụn.

16.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, tảo.

17.

Loài thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ba ba.

c)

Cua đồng.

d)

Rong sụn.

18.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

19.

Hầu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

20.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

21.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thủy sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

22.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

23.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước lợ?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

24.

Động vật thủy sản nào sau đây không thuộc nhóm thủy sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

25.

Nhóm động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

26.

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

năng suất và sản lượng thấp.

d)

vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

27.

“Nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thủy sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp” là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

28.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

29.

Nuôi trồng thủy sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Tự chủ cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

30.

Trong các phương thức nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

31.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thủy sản thâm canh là

a)

vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

b)

vốn đầu tư nhỏ, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

c)

năng suất và hiệu quả kinh tế thấp.

d)

môi trường được quản lí nghiêm ngặt.

32.

Một số loài thủy sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.

d)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

33.

Trong nguồn lợi thủy sản của Việt Nam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

tôm biển, cua biển, tôm càng xanh.

b)

ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng.

c)

tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

tôm he, cua biển, tôm hùm.

34.

Trong các yêu cầu sau, đâu không phải là yêu cầu chính của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Yêu cầu về thủy lí.

b)

Yêu cầu về thủy hoá.

c)

Yêu cầu về thủy vật.

d)

Yêu cầu về thủy vực.

35.

Khoảng nhiệt độ trong nước thích hợp để cá rô phi sinh trưởng và phát triển là

a)

từ 2525 đến 30 C30\ ^\circ\mathrm{C} .

b)

từ 2323 đến 28 C28\ ^\circ\mathrm{C} .

c)

từ 1818 đến 25 C25\ ^\circ\mathrm{C} .

d)

từ 1010 đến 39 C39\ ^\circ\mathrm{C} .

36.

Cho các yêu cầu: (1) Độ pH; (2) Hàm lượng NH3\mathrm{NH_3} ; (3) Độ trong và màu nước; (4) Hàm lượng oxy hòa tan; (5) Độ mặn. Nhận định đúng về yêu cầu thủy hoá của môi trường nuôi thuỷ sản là nhóm nào sau đây?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (5).

37.

Yếu tố sau đây không phải là yêu cầu về thủy hoá của môi trường nước nuôi thuỷ sản?

a)

Độ pH.

b)

Hàm lượng NH3\mathrm{NH_3} .

c)

Nhiệt độ nước.

d)

Hàm lượng oxy hòa tan.

38.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu về thủy lí của môi trường nước nuôi thuỷ sản?

a)

Độ trong.

b)

Màu nước.

c)

Hàm lượng oxy hòa tan.

d)

Nhiệt độ nước.

39.

Độ trong và màu nước ao nuôi thuỷ sản chủ yếu do thành phần nào quyết định?

a)

Sự phân tán của sinh vật phù du, các chất hữu cơ, các chất bột, các hoá chất có màu.

b)

Sự phân tán của động vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.

c)

Sự phân tán của thực vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.

d)

Sự phân tán của động vật, các chất hữu cơ, các hoá chất khác.

40.

Màu nước nuôi thuỷ sản phù hợp nhất cho các loài thuỷ sản nước ngọt là

a)

màu vàng cam.

b)

màu đỏ gạch.

c)

màu xanh non chuối.

d)

màu xanh rêu.

41.

Màu vàng nâu là màu nước nuôi thích hợp cho nhóm loài thuỷ sản nào sau đây?

a)

Thuỷ sản nước ngọt.

b)

Thuỷ sản nước lợ và nước mặn.

c)

Thuỷ sản nước ngọt và nước lợ.

d)

Thuỷ sản nước ngọt và nước mặn.

42.

Màu xanh nhạt là màu nước nuôi phù hợp nhất cho các loài thuỷ sản nước ngọt do sự phát triển của nhóm sinh vật nào?

a)

Tảo lam.

b)

Tảo lục.

c)

Tảo silic.

d)

Tảo đỏ.

43.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi cá nằm trong khoảng

a)

từ 2020 đến 3030 cm.

b)

từ 1010 đến 3030 cm.

c)

từ 2525 đến 4040 cm.

d)

từ 3030 đến 4545 cm.

44.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi tôm là

a)

từ 2020 đến 3030 cm.

b)

từ 1010 đến 3030 cm.

c)

từ 2525 đến 4040 cm.

d)

từ 3030 đến 4545 cm.

45.

Độ trong của nước có giá trị từ 3030 đến 4545 cm là phù hợp cho ao nuôi thuỷ sản nào?

a)

Ao nuôi cá nước ngọt.

b)

Ao nuôi cá nước mặn.

c)

Ao nuôi tôm.

d)

Ao nuôi ngao.

46.

Khoảng pH phù hợp cho hầu hết các loài động vật thuỷ sản sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

từ 66 đến 77 .

b)

từ 6,56{,}5 đến 7,57{,}5 .

c)

từ 55 đến 88 .

d)

từ 6,56{,}5 đến 8,58{,}5 .

47.

Dựa vào tiêu chí nào người ta phân chia các loại môi trường: nước ngọt, nước lợ, nước mặn?

a)

Độ trong.

b)

Độ mặn.

c)

Hàm lượng oxy hòa tan.

d)

Nhiệt độ.

48.

Oxy hòa tan trong nước của các thuỷ vực nuôi chủ yếu được cung cấp từ nguồn nào?

a)

Nguồn oxy khí quyển.

b)

Quang hợp của sinh vật phù du.

c)

Quang hợp của vi khuẩn lam.

d)

Quang hợp của tảo lam.

49.

Hàm lượng oxy hòa tan trong nước thích hợp đối với các loài cá dao động trong khoảng

a)

từ 44 đến 55 mg/L.

b)

dưới 33 mg/L.

c)

từ 11 đến 55 mg/L.

d)

dưới 11 mg/L.

50.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thực vật thuỷ sinh trong ao nuôi thuỷ sản?

a)

Thực vật thuỷ sinh cung cấp oxy hòa tan cho nước nhờ quá trình quang hợp.

b)

Thực vật thuỷ sinh cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thuỷ sản.

c)

Thực vật thuỷ sinh cạnh tranh oxy hòa tan với động vật thuỷ sản.

d)

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ một số kim loại nặng, làm giảm ô nhiễm nguồn nước.

51.

Vai trò quan trọng nhất của sinh vật phù du trong ao nuôi thuỷ sản là

a)

cung cấp oxy hòa tan cho nước.

b)

cung cấp nguồn thức ăn chính cho các loài thuỷ sản tự nhiên trong giai đoạn cá bột, ấu trùng.

c)

ổn định hệ sinh thái môi trường nuôi thuỷ sản.

d)

làm giảm các chất độc hại trong nước.

52.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của nhóm vi sinh vật có lợi trong ao nuôi thuỷ sản như Bacillus, Lactobacillus, Nitrosomonas?

a)

Chúng có khả năng phân giải thức ăn dư thừa.

b)

Chúng phân huỷ chất thải của thuỷ sản nuôi.

c)

Chúng có khả năng chuyển hoá một số khí độc thành chất không độc.

d)

Chúng có thể sinh ra các khí độc như NH3\mathrm{NH_3} , H2S\mathrm{H_2S} .

53.

Nhóm vi sinh vật phổ biến có thể gây bệnh cho thuỷ sản nuôi là

a)

Bacillus.

b)

Nitrosomonas.

c)

Nitrobacter.

d)

Vibrio.

54.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thời tiết, khí hậu.

b)

Nguồn nước.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Quá trình nuôi thủy sản.

55.

Môi trường nước nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay được chia thành các nguồn nước chính bao gồm:

a)

Môi trường nước ngọt và nước biển ven bờ.

b)

Môi trường nước chảy và nước đứng.

c)

Môi trường nước ngọt và nước lợ.

d)

Môi trường nước biển và nước mặn.

56.

Môi trường nuôi thủy sản chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của yếu tố nào sau đây?

a)

Mật độ nuôi.

b)

Quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc.

c)

Quản lí chất thải.

d)

Các hoá chất xử lí môi trường.

57.

Yếu tố chính tạo ra chất thải và gây ảnh hưởng lớn đến chất lượng môi trường nước nuôi thủy sản là

a)

Cung cấp thức ăn cho động vật thuỷ sản.

b)

Bổ sung vào hệ thống nuôi các loại chế phẩm sinh học.

c)

Bổ sung vào môi trường các hoá chất xử lí môi trường.

d)

Bổ sung các loại thuốc phòng và điều trị bệnh.

58.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của việc quản lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

Duy trì điều kiện sống ổn định, phù hợp cho động vật thuỷ sản sinh trưởng phát triển.

b)

Tăng cường sự phát sinh ô nhiễm môi trường trên diện rộng.

c)

Giảm chi phí xử lí ô nhiễm môi trường trong nuôi thuỷ sản.

d)

Đảm bảo các thông số môi trường trong khoảng phù hợp cho từng đối tượng nuôi.

59.

Cho các vai trò sau: (1) Ngăn ngừa sự phát sinh ô nhiễm môi trường trên diện rộng. (2) Đảm bảo các thông số môi trường trong khoảng phù hợp cho từng đối tượng nuôi. (3) Tăng cường các tác động xấu đến sức khoẻ con người. (4) Duy trì điều kiện sống ổn định, phù hợp cho động vật thuỷ sản sinh trưởng phát triển. (5) Tăng chi phí xử lí ô nhiễm môi trường trong nuôi thuỷ sản. Có bao nhiêu vai trò đúng khi nói về vai trò của việc quản lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

60.

Phát biểu nào không đúng khi mô tả về các giai đoạn cần phải có biện pháp quản lí nguồn nước ao nuôi thủy sản?

a)

Quản lí nguồn nước trước khi thu hoạch.

b)

Quản lí nguồn nước trong quá trình nuôi.

c)

Quản lí nguồn nước sau khi nuôi.

d)

Quản lí nguồn nước trước khi nuôi.

61.

Khi quản lí nguồn nước cấp cho ao trước khi nuôi thủy sản cần lưu ý nội dung nào sau đây?

a)

Nguồn nước cấp bị động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng.

b)

Nguồn nước cấp bị động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng.

c)

Nguồn nước cấp chủ động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng.

d)

Nguồn nước cấp chủ động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng.

62.

Trong quá trình nuôi, người nuôi định kì đo độ mặn, độ pH, hàm lượng oxygen hoà tan và hàm lượng NH3 trong môi trường nuôi thủy sản, đây là biện pháp quản lí thuộc phạm vi nào?

a)

Quản lí các yếu tố thuỷ sinh.

b)

Quản lí các yếu tố thuỷ hoá.

c)

Quản lí các yếu tố thuỷ lí.

d)

Quản lí các yếu tố thuỷ vực.

63.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động để quản lí các điều kiện thuỷ lí của môi trường nuôi thuỷ sản?

a)

Định kì kiểm tra sự có mặt của tảo, rong rêu.

b)

Định kì kiểm tra lượng thức ăn dư thừa và chất thải của thuỷ sản.

c)

Thay một phần nước hoặc bổ sung nước ngọt để giảm độ mặn.

d)

Sử dụng lưới che nắng cho ao vào những ngày trời nắng để làm mát.

64.

Hệ thống sục khí, quạt nước trong quá trình nuôi thuỷ sản là biện pháp để điều chỉnh yếu tố nào của môi thuỷ sản?

a)

Độ pH.

b)

Hàm lượng oxygen hoà tan.

c)

Độ mặn.

d)

Hàm lượng NH3.

65.

Khi độ pH trong ao nuôi giảm thấp, biện pháp xử lí nào sau đây là không phù hợp?

a)

Sử dụng nước vôi trong hoặc nước soda để trung hoà H trong nước.

b)

Tăng cường độ sục khí để tạo điều kiện khuếch tán CO2 ra ngoài không.

c)

Quản lí tốt độ trong và mật độ tảo để giảm biến động pH trong nước.

d)

Bổ sung một số hoá chất có tính acid như citric acid, phèn nhôm.

66.

Trong ao nuôi thuỷ sản, biện pháp xử lí thích hợp để làm giảm ô nhiễm môi trường do dư thừa thức ăn và chất thải của thuỷ sản là

a)

Sử dụng hoá chất tăng oxygen.

b)

Định kì siphon kết hợp với thay nước để loại bỏ thức ăn thừa, phân thải ra khỏi hệ thống nuôi.

c)

Bổ sung một số hoá chất có tính acid như citric acid, phèn nhôm.

d)

Tăng mật độ nuôi.

67.

Khi nuôi thuỷ sản trong ao, vì sao sau mỗi vụ nuôi cần phải thay nước?

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm và có thể lây lan mầm bệnh.

b)

Nguồn nước dư thừa chất dinh dưỡng.

c)

Nguồn nước có quá ít vi sinh vật gây hại.

d)

Nguồn nước có độ pH và độ mặn phù hợp.

68.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp để giúp tăng cường oxygen cho hệ thống nuôi?

a)

Quản lí tốt mật độ tảo trong ao, tảo có quang hợp cung cấp oxygen cho ao nuôi.

b)

Lắp hệ thống sục khí, quạt nước để tăng khả năng khuếch tán oxygen vào nước.

c)

Sử dụng hoá chất tăng oxygen.

d)

Sử dụng nước vôi trong hoặc soda để trung hoà H+ trong nước.

69.

Khi độ mặn trong ao nuôi giảm thấp, cần xử lí như thế nào?

a)

Cần tiến hành thay

b)

Bổ sung nước ngọt.

c)

Cần tháo bớt nước trên tầng mặt.

d)

Sục khí hoặc quạt nước.

70.

Khi độ mặn trong ao nuôi quá cao, cần xử lí như thế nào?

a)

Cần tiến hành thay nước hoặc bổ sung nước ngọt.

b)

Sục khí hoặc quạt nước.

c)

Bổ sung một số hoá chất có tính acid.

d)

Cần tháo bớt nước trên tầng mặt.

71.

Thay nước sau mỗi vụ nuôi thuỷ sản nhằm mục đích nào sau đây: (1) Tăng cường độ trong của nước ao nuôi. (2) Cung cấp hàm lượng muối, dinh dưỡng. (3) Loại bỏ các vi sinh vật có . (4) Tăng hàm lượng oxygen hoà tan. (5) Điều chỉnh độ pH; giảm chất độc H2S\mathrm{H_2S} , NH3\mathrm{NH_3} phát sinh do thức ăn thừa. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (5).

72.

Biện pháp nào không phù hợp để xử lí nguồn nước bị ô nhiễm sau khi nuôi thuỷ sản?

a)

Đưa nước thải vào bể lắng, lọc.

b)

Xử lí nước thải bằng hoá chất phù hợp.

c)

Xử lí nước thải bằng các chế phẩm sinh học.

d)

Thay nước nhanh và nhiều lần trong ngày.

73.

Thứ tự các bước thực hành đo độ mặn của nước nuôi thuỷ sản là

a)

Bật thiết bị đo → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Đọc kết quả → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

b)

Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Đọc kết quả → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất → Bật thiết bị đo.

c)

Bật thiết bị đo → Đọc kết quả → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

d)

Đọc kết quả → Bật thiết bị đo → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

74.

Thứ tự các bước cơ bản xử lí nguồn nước trước khi nuôi thuỷ sản là

a)

Lắng lọc → Diệt tạp, khử khuẩn → Bón phân gây màu → Khử hoá chất.

b)

Diệt tạp, khử khuẩn → Lắng lọc → Bón phân gây màu → Khử hoá chất.

c)

Lắng lọc → Diệt tạp, khử khuẩn → Khử hoá chất → Bón phân gây màu.

d)

Lắng lọc → Khử hoá chất → Diệt tạp, khử khuẩn → Bón phân gây màu.

75.

Ý nghĩa của bước bón phân gây màu khi xử lí nguồn nước trước khi nuôi thuỷ sản là

a)

Bổ sung dinh dưỡng cho các loài sinh vật phù du phát triển.

b)

Loại trừ rác, cát, tạp, các tạp chất lơ lửng trong nước.

c)

Tiêu diệt các vi sinh vật có hại, mầm bệnh, ấu trùng.

d)

Diệt tạp và giảm độ chua.

76.

Các loại hoá chất thích hợp thường được sử dụng để diệt tạp, diệt khuẩn là

a)

Chlorine, phèn nhôm.

b)

Chlorine, thuốc tím, phèn nhôm.

c)

Chlorine, thuốc tím, Iodine.

d)

Chlorine, phèn nhôm, nước vôi trong.

77.

Nước sau quá trình nuôi thuỷ sản có chứa nhiều chất độc hại, chúng bao gồm các thành phần như sau: (1) Thức ăn thừa. (2) Chất thải của động vật thuỷ sản. (3) Thực vật phù du và tảo. (4) Xác động vật thuỷ sản. Chọn đáp án đúng:

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

78.

Biện pháp nào sau đây không nên sử dụng khi xử lí nước sau khi nuôi thuỷ sản?

a)

Bổ sung thực vật phù du, tảo, rong, rêu để hấp thụ chất độc hại có trong nước nuôi thuỷ sản.

b)

Bổ sung vi sinh vật có lợi để phân giải chất hữu cơ và chất độc.

c)

Bơm sang chỗ đất khác để diệt tạp, diệt khuẩn.

d)

Nạo vét bùn đáy ao nuôi để bón cho cây trồng.

79.

Một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong xử lí môi trường nuôi thuỷ sản phổ biến là

a)

Xử lí chất thải vô cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi.

b)

Xử lí chất thải vô cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.

c)

Xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi.

d)

Xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.

80.

Một trong các hướng ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải hữu cơ trong hệ thống nuôi thuỷ sản như sau: (1) Tách chiết và thu nhận các loại enzyme có khả năng phân giải chất hữu cơ sau đó bổ sung enzyme vào môi trường nuôi thuỷ sản để xử lí các chất thải hữu cơ. (2) Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải khí độc có trong môi trường nuôi thuỷ sản. (3) Phân lập, tuyển chọn vi sinh vật có lợi nhằm cạnh tranh với vi sinh vật gây bệnh và ức chế khả năng phát triển của chúng. (4) Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải các chất thải hữu cơ trong môi trường nuôi thuỷ sản. Số nhận định đúng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

81.

Hai nhóm vi khuẩn phổ biến tham gia vào quá trình chuyển hoá nitrogen trong nước là

a)

Lactobacillus và Nitrosomonas.

b)

Nitrosomonas và Nitrobacter.

c)

Vibrio và Nitrosomonas.

d)

Nitrosomonas và Bacillus.

82.

Phát biểu nào đúng khi nói về khái niệm giống thuỷ sản?

a)

Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sản, dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

b)

Giống thuỷ sản là loài thực vật thuỷ sinh như phù du, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sinh, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Giống thủy sản là loài động vật thủy sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống cho nuôi trồng thủy sản

83.

Cho các nhận định về yêu cầu đối với giống thủy sản: (1) Thuộc danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam. (2) Được công bố tiêu chuẩn áp dụng và công bố hợp quy theo quy định. (3) Các cá thể của cùng một giống thường luôn có ngoại hình, thể chất, sức sinh sản giống nhau. (4) Có chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng. (5) Được kiểm dịch theo quy định của pháp luật. Hãy chọn tập hợp nhận định đúng.

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (5)

84.

Phát biểu đúng về vai trò của giống trong nuôi thủy sản là gì?

a)

Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thủy sản.

b)

Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thủy sản.

c)

Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thủy sản.

d)

Quyết định năng suất nuôi trồng và hiệu quả khai thác thủy sản.

85.

Nhận định đúng về vai trò của giống trong nuôi thủy sản là gì?

a)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau.

b)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế giống nhau.

c)

Mỗi loài, giống thủy sản khác nhau có chất lượng sản phẩm như nhau.

d)

Dễ nâng cao hiệu quả sản xuất, cần làm tốt công việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống thủy sản có năng suất và chất lượng cao.

86.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sinh sản của cá?

a)

Phân tính rõ ràng, thụ tinh ngoài ở môi trường nước.

b)

Các loài cá khác nhau có thể có tuổi thành thục sinh dục giống nhau.

c)

Trong tự nhiên, đa số các loài cá rụa trứng tại nơi sinh sản theo mùa.

d)

Đa số động vật có xương sống khác thì cá có số trứng sinh sản cao nhất.

87.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi là khoảng bao nhiêu?

a)

6 tháng tuổi

b)

12 tháng tuổi

c)

24 tháng tuổi

d)

36 tháng tuổi

88.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tuổi thành thục sinh dục của cá?

a)

Tuổi thành thục sinh dục là tuổi nhỏ nhất trong đời cá mà cá có sản phẩm sinh dục thành thục và trứng, tinh trùng có khả năng thụ tinh.

b)

Các loài khác nhau có tuổi thành thục sinh dục khác nhau.

c)

Trong cùng một loài, tuổi thành thục sinh dục của con đực luôn khác tuổi thành thục sinh dục của con cái.

d)

Cá được nuôi dưỡng tốt, nuôi trong vùng nước ấm có thể thành thục sớm hơn.

89.

Đa số các loài cá ở miền Bắc nước ta sinh sản theo mùa, thường bắt đầu từ thời điểm nào?

a)

Cuối tháng 9 đầu tháng 10.

b)

Cuối tháng 3 đầu tháng 4.

c)

Cuối tháng 5 đầu tháng 6.

d)

Cuối tháng 7 đầu tháng 8.

90.

Ở miền Nam, các loài cá thường bắt đầu mùa sinh sản vào khoảng thời gian nào?

a)

Vào đầu mùa mưa (tháng 5).

b)

Vào đầu mùa hè (tháng 3, 4).

c)

Vào đầu mùa thu (tháng 9).

d)

Vào đầu mùa khô (tháng 11).

91.

Phương thức sinh sản chủ yếu của hầu hết các loài cá là gì?

a)

Cá đẻ con, thụ tinh ngoài.

b)

Cá đẻ trứng, thụ tinh trong.

c)

Cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

d)

Cá đẻ con, thụ tinh trong.

92.

Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng sẽ dính vào giá thể trong môi trường nước là đặc điểm của loài cá nào?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá trôi.

d)

Cá tầm.

93.

Cá trôi và cá trắm cỏ sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng thường tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống ở đáy ao.

c)

Trứng nổi lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

94.

Tập tính di cư để đẻ sinh sản thường bắt gặp ở các loài cá nào sau đây?

a)

Cá chép, cá tra.

b)

Cá trôi, cá tra.

c)

Cá trê, cá trã.

d)

Cá song, cá rô phi.

95.

Tuổi thành thục sinh dục của tôm được xác định dựa vào đặc điểm nào?

a)

Màu sắc cua tơ của tôm.

b)

Sức sinh sản của tôm.

c)

Kích thước của tôm.

d)

Khối lượng cơ thể của tôm.

96.

Ở tôm sú khi thành thục sinh dục lần đầu, con cái có khối lượng khoảng bao nhiêu?

a)

100 g/con.

b)

40 g/con.

c)

50 g/con.

d)

70 g/con.

97.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mùa sinh sản của tôm sú trong tự nhiên?

a)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 3 đến tháng 10 hằng năm.

b)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 1 đến tháng 10 hằng năm.

c)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 9 đến tháng 10 hằng năm.

d)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 12 năm trước đến tháng 4 năm sau.

98.

Đặc điểm nào đúng khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm phân tính.

b)

Khi mới nở là lưỡng tính, lớn lên là phân tính.

c)

Tôm lưỡng tính.

d)

Khi mới nở là con cái, lớn lên là con đực.

99.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tổng hợp liên tục ở lớp vỏ ngoài.

c)

Vì lớp vỏ cũ còn rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng ngụy trang.

100.

Dựa vào sự thay đổi hình dạng và kích thước của cá thể, phân chia các giai đoạn trong ương nuôi cá giống là gì?

a)

Cá bột → Cá giống → Cá hương.

b)

Cá hương → Cá giống → Cá bột.

c)

Cá bột → Cá hương → Cá giống.

d)

Cá hương → Cá bột → Cá giống.

101.

Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá bột lên cá hương là bao lâu?

a)

Khoảng 25 ngày.

b)

Khoảng 15 ngày.

c)

Khoảng 5 ngày.

d)

Khoảng 60 ngày.

102.

Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá hương lên cá giống là bao lâu?

a)

Khoảng 25 ngày.

b)

Khoảng 15 ngày.

c)

Khoảng 60 ngày.

d)

Khoảng 5 ngày.

103.

Thứ tự đúng các bước công việc khi thực hiện quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là gì?

a)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.

b)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.

c)

Lựa chọn, thả giống → Chuẩn bị ao ương → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.

d)

Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch.

104.

Khâu nào sau đây không bắt buộc trong các công việc chuẩn bị ao ương nuôi cá?

a)

Diệt mầm bệnh, cá tạp và địch hại.

b)

Bón phân gây màu tạo nguồn thức ăn tự nhiên.

c)

Tạo môi trường sống thuận lợi.

d)

Bón phân hoá học kết hợp với phơi ao.

105.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương?

a)

Thả cá trong vòng từ 5 đến 7 ngày sau khi lấy nở cho vào.

b)

Thả cá bột vào ao nuôi lúc giữa trưa hoặc đầu giờ chiều.

c)

Kích cỡ cá bột có thể khác nhau tuỳ từng loài, chiều dài dao động từ 1 mm đến 10 mm.

d)

Trước khi thu hoạch, ngừng cho cá ăn khoảng 1 – 2 ngày.

106.

Ở giai đoạn nuôi cá bột lên cá hương, vì sao trước khi thu hoạch cần ngừng cho cá ăn 1 đến 2 ngày?

a)

Giúp cá làm quen với điều kiện thiếu dưỡng khí trước khi vận chuyển, tránh hiện tượng chết hàng loạt.

b)

Nhằm tiết kiệm thức ăn.

c)

Giúp giữ vệ sinh ao nuôi.

d)

Giúp cá làm quen môi trường, tránh bị sốc nhiệt.

107.

Trong quy trình ương nuôi cá giống, ở giai đoạn lựa chọn và thả giống, người nuôi cần lưu ý các tiêu chí: (1) Kích cỡ cá thả. (2) Thời vụ thả cá. (3) Mật độ thả. (4) Vệ sinh ao và nguồn nước. (5) Thời gian thả. Số lượng tiêu chí đúng là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

108.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương là bao nhiêu?

a)

Từ 10 đến 20 con/m².

b)

Từ 100 đến 250 con/m².

c)

Từ 200 đến 500 con/m².

d)

Từ 1 đến 5 con/m².

109.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá hương lên cá giống là bao nhiêu?

a)

Từ 10 đến 20 con/m².

b)

Từ 100 đến 250 con/m².

c)

Từ 200 đến 500 con/m².

d)

Từ 1 đến 5 con/m².

110.

Khi nói về kĩ thuật ương nuôi cá giống, những phát biểu sau đây: (1) Mật độ thả tùy theo loài cá, tuổi cá và khả năng quản lí của người nuôi. (2) Khi thả nên vào ao có ổn định và có màu xanh nâu chuối mới thả cá vào ao. (3) Nên thả cá vào sáng sớm hoặc chiều mát. (4) Thường xuyên kiểm tra, ngăn ngừa, loại bỏ các sinh vật hại và phòng trị dịch bệnh. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

111.

Trong kĩ thuật ương cá giống nước ngọt, cần chú ý các biện pháp kĩ thuật như sau:

(1) Thiết bị nuôi ương phù hợp. (2) Giống thả đạt chất lượng tốt. (3) Mật độ thả giống phù hợp.

(4) Thời gian ương nuôi quanh năm. (5) Thức ăn, môi trường phù hợp với sinh trưởng của cá.

Các biện pháp đúng là:

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (3), (4), (5)

112.

Việc cải tạo đáy ao có vai trò gì trong công tác chuẩn bị ao nuôi cá?

a)

Làm cho đáy ao xốp, thoáng khí; diệt vi khuẩn, kí sinh trùng gây bệnh; tiêu diệt địch hại, cá tạp.

b)

Tư sửa quang bờ, chống rò rỉ.

c)

Để phân chuồng, phân xanh phân hủy nhanh.

d)

Làm thoáng khí, chống rò rỉ, phân hủy nhanh chất độc.

113.

Chọn đúng thứ tự các bước của quy trình kĩ thuật nuôi tôm giống trong bể.

a)

Chuẩn bị bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.

b)

Chuẩn bị bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.

c)

Lựa chọn, thả giống → Chuẩn bị bể nuôi → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.

d)

Chuẩn bị bể nuôi → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch.

114.

Thời vụ ương nuôi tôm giống ở Miền Bắc nước ta là khi nào?

a)

Từ tháng 3 đến tháng 11.

b)

Từ tháng 3 đến tháng 4.

c)

Từ tháng 9 đến tháng 11.

d)

Ương nuôi tôm quanh năm.

115.

Mật độ ương nuôi tôm giống phù hợp đối với tôm thẻ chân trắng là bao nhiêu?

a)

Từ 150 đến 250 ấu trùng/L.

b)

Từ 100 đến 300 ấu trùng/L.

c)

Từ 200 đến 250 ấu trùng/L.

d)

Từ 10 đến 20 ấu trùng/L.

116.

Khi chuẩn bị bể ương tôm giống cần chú ý điều kiện nào?

a)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch.

b)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, rửa kĩ bằng nước sạch.

c)

Dùng chất hoá học để khử trùng và không cần rửa lại bằng nước sạch.

d)

Bắt buộc phải dùng bể nuôi xi măng.

117.

Độ mặn phù hợp của nước nuôi tôm giống nước mặn trong bể nuôi là bao nhiêu?

a)

Dao động từ 2‰ đến 3‰.

b)

Dao động từ 28‰ đến 30‰.

c)

Dao động từ 1‰ đến 3‰.

d)

Dao động từ 70‰ đến 80‰.

118.

Phát biểu nào không đúng khi nói về kĩ thuật ương nuôi tôm giống trong bể?

a)

Chọn ấu trùng khỏe mạnh, có tính hướng quang.

b)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch.

c)

Thả giống từ từ để ấu trùng quen dần với môi trường nước bể ương.

d)

Loại thức ăn luôn giống nhau ở từng giai đoạn nên chỉ cần chú ý lượng thức ăn.

119.

Trong quá trình ương nuôi tôm giống, không thay nước trong giai đoạn nào?

a)

Nauplius và Zoea.

b)

Zoea và Mysis.

c)

Nauplius và Mysis.

d)

Mysis và Postlarvae.

120.

Giai đoạn nào trong quá trình phát triển của tôm có thể dùng thức ăn là tảo?

a)

Zoea.

b)

Mysis.

c)

Nauplius.

d)

Postlarvae.

121.

Trong chăm sóc tôm giống, có thể không cần cho tôm ăn vào giai đoạn phát triển nào?

a)

Zoea.

b)

Mysis.

c)

Nauplius.

d)

Postlarvae.

122.

Thời điểm thu hoạch phù hợp để bán giống hoặc nuôi thương phẩm đối với tôm sú là khi nào?

a)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 15 ngày (PL15).

b)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 12 ngày (PL12).

c)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 5 ngày (PL5).

d)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 2 ngày (PL2).

123.

Đối với tôm thẻ chân trắng, thời điểm thu hoạch phù hợp để bán giống là khi nào?

a)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 10 ngày (PL10).

b)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 12 ngày (PL12).

c)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 5 ngày (PL5).

d)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng 2 ngày (PL2).

124.

Trong các loại thức ăn sau đây, loại nào không phù hợp làm thức ăn cho tôm giống trong giai đoạn Nauplius và Zoea?

a)

Tảo tươi.

b)

Ấu trùng Artemia.

c)

Thức ăn công nghiệp.

d)

Tảo khô.