Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp trong không gian mạng là gì?

a)

Giao tiếp chỉ diễn ra trực tiếp, không dùng công nghệ

b)

Giao tiếp thông qua các phương tiện kỹ thuật số

c)

Giao tiếp bằng văn bản in

d)

Giao tiếp trong phạm vi trường học

2.

Ưu điểm nào sau đây đúng với giao tiếp trên không gian mạng?

a)

Phụ thuộc vào thời gian và địa điểm

b)

Không thể lưu trữ thông tin

c)

Cho phép nhiều người tham gia cùng lúc

d)

Chỉ phù hợp với người lớn

3.

Vì sao giao tiếp qua mạng dễ xáy ra hiểu lầm?

a)

Do mạng chậm

b)

Do thiếu ngôn ngữ hình thể và cảm xúc

c)

Do dùng thiết bị số

d)

Do nội dung quá dài

4.

Hành vi nào sau đây không thể hiện ứng xử nhân văn trên không gian mạng?

a)

Đồng cảm với người gặp khó khăn

b)

Phát tán thông tin bắt nạt

c)

Ca ngợi người tốt, việc tốt

d)

Phê phán tiêu cực có văn hóa

5.

"Không mạo danh người khác trên mạng" thể hiện điều gì?

a)

Kỹ năng công nghệ

b)

Tính giải trí

c)

Ứng xử nhân văn

d)

Quyền tự do cá nhân

6.

Nhân văn là gì?

a)

Chỉ là cảm xúc cá nhân

b)

Văn hóa của xã hội loài người

c)

Một kỹ năng giao tiếp

d)

Một quy định pháp luật

7.

Việc lan tỏa các giá trị nhân văn trên mạng giúp điều gì?

a)

Tăng lượt tương tác

b)

Tạo hiệu ứng xã hội tích cực

c)

Kiem Igi nhuan

d)

Giải trí cá nhân

8.

Khi phát hiện nội dung lừa đảo trên mạng, cách ứng xử phù hợp nhất là:

a)

Chia sẻ cho nhiều người biết

b)

Bình luận chế giễu

c)

Cảnh giác, không tiếp tay phát tán

d)

Bỏ qua và không quan tâm

9.

Hành động nào sau đây thể hiện rõ tính nhân văn trên không gian mạng?

a)

Bình luận tiêu cực để gây chú ý

b)

Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng

c)

Ủng hộ đồng bào bị thiên tai

d)

Sử dụng từ ngữ thiếu lịch sự

10.

Việc sử dụng biểu tượng cảm xúc (emoji) trên mạng giúp:

a)

Làm văn bản dài hơn

b)

Thể hiện cảm xúc

c)

Tăng tốc độ mạng

d)

Giúp giao tiếp hiệu quả hơn

11.

HTML là ngôn ngữ dùng để làm gì?

a)

Thiết kế phần mềm

b)

Tạo trang web

c)

Viết hệ điều hành

d)

Phân tích dữ liệu

12.

Cặp thẻ nào bao bọc toàn bộ nội dung trang HTML?

a)

<head>…</head>

b)

<body>…</body>

c)

<html>…</html>

d)

<title>…</title>

13.

Thẻ < title> được đặt ở đâu?

a)

Trong body

b)

Trong head

c)

Cuối trang

d)

Trước thẻ html

14.

Thuộc tính trong thẻ HTML có dạng:

a)

Tên_thuộc_tính:: giá_trị

b)

Tên_thuộc_tính=" giá trị”

c)

Tên_thuộc_tính - giá_trị

d)

#Tên_thuộc_tính

15.

Tác dụng của phần tử là gì?

a)

Chứa siêu dữ liệu

b)

Hiển thị nội dung trang web

c)

Khai báo tiêu đề

d)

Khai báo phiên bản HTML

16.

Dòng khai báo phiên bản HTML được gọi là gì?

a)

Metadata

b)

Bodytype

c)

Doctype

d)

Document

17.

Trong tài liệu HTML, phần nào hiển thị trực tiếp với người dùng?

a)

<head>

b)

<body>

c)

<html>

d)

<meta>

18.

Thẻ nào sau đây thường không xuất hiện trong phần ?

a)

<title>

b)

<meta>

c)

<style>

d)

<p>

19.

Đoạn mã nào đúng cấu trúc tối thiểu của một tài liệu HTML?

a)

<html><head></head><html>

b)

<html><body></body></html>

c)

<!DOCTYPE html><html><head></head><body></body></html>

d)

<body><html></html></body>

20.

Mỗi thẻ HTML thường có cặp thẻ mở và đóng. Trường hợp nào dưới đây không nhất thiết phải có thẻ đóng?

a)

<p>

b)

<title>

c)

<html>

d)

<meta>

21.

Thẻ nào dùng để tạo đoạn văn bản?

a)

<div>

b)

<span>

c)

<p>

d)

<text>

22.

HTML có bao nhiêu cấp tiêu đề?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

Cú pháp tạo siêu liên kết là:

a)

<link URL>

b)

<a href= “URL”>Liên kết</a>

c)

<a src= “URL”>

d)

<url href= “…”>

24.

Thẻ nào dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul>

b)

<ol>

c)

<li>

d)

<it>

25.

Mục danh sách được khai báo bằng thẻ:

a)

<item>

b)

<list>

c)

<li>

d)

<it>

26.

<ul> tạo ra danh sách dạng:

a)

Có số thứ tự

b)

Không số thứ tự

c)

Dạng bảng

d)

Dạng đoạn văn

27.

Thuộc tính start trong <ol> có tác dụng:

a)

Thay đổi kiểu ký hiệu

b)

Quy định số bắt đầu

c)

Quy định số kết thúc

d)

Quy định độ dài danh sách

28.

Trong bảng HTML, một hàng được tạo bằng thẻ:

a)

<tr>

b)

<td>

c)

<table>

d)

<row>

29.

Thẻ <caption> đặt ở đâu?

a)

Trước thẻ </table>

b)

Sau thẻ <table>

c)

Trong <body>

d)

Bất cứ đâu

30.

Các ô dữ liệu trong bảng dùng thẻ:

a)

<column>

b)

<td>

c)

<th>

d)

<row>

31.

Dạng danh sách nào dùng dấu chấm đen?

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<li type=“disc”>

d)

Cả B và C

32.

Để tạo danh sách bắt đầu từ số 5 ta dùng:

a)

<ol start=“5”>

b)

<ol first=“5”>

c)

<ol value=“5”>

d)

<ol count=“5”>

33.

Phát biểu nào đúng khi nói về bảng trong HTML?

a)

<table> chỉ chứa văn bản

b)

<table> có thể chứa hình ảnh

c)

<table> không chứa liên kết

d)

<table> chỉ chứa số

34.

Thẻ chèn hình ảnh là:

a)

<picture>

b)

<img>

c)

<image>

d)

<src>

35.

Thuộc tính nào bắt buộc trong <img>?

a)

width

b)

height

c)

alt

d)

src

36.

Thẻ chèn âm thanh là:

a)

<video>

b)

<sound>

c)

<audio>

d)

<voice>

37.

Thuộc tính controls dùng để:

a)

Thay đối màu

b)

Hiển thị bảng điều khiển

c)

Chọn tệp

d)

Tăng kích thước

38.

Định dạng ảnh không phổ biến:

a)

PNG

b)

JPG

c)

GIF

d)

DOC

39.

Thẻ chèn video:

a)

<media>

b)

<video>

c)

<movie>

d)

<mp4>

40.

Mã nhúng trang web khác dùng thẻ:

a)

<iframe>

b)

<insert>

c)

<embed>

d)

<frame>

41.

Thuộc tính nào có cả ở <img> và <iframe> ?

a)

controls

b)

alt

c)

width

d)

autoplay

42.

Phát biểu đúng về <audio>:

a)

Không thể phát tệp OGG

b)

Có thể hiển thị bảng điều khiển

c)

Bắt buộc có height

d)

Không thể phát online

43.

Tại sao không thể điều chính vị trí các thành phần trong trang web được nhúng qua iframe?

a)

Do trình duyệt không hỗ trợ

b)

Do thuộc tính src bị khóa

c)

Nội dung iframe thuộc tài nguyên độc lập

d)

Vì iframe không hỗ trợ HTML

44.

Thuộc tính href dùng để làm gì?

a)

Hiển thị văn bản

b)

Khai báo kích thước liên kết

c)

Chỉ định địa chỉ tài nguyên liên kết

d)

Tạo tiêu đề trang

45.

Để in đậm văn bản dùng thẻ:

a)

<bold>

b)

<em>

c)

<b>

d)

<d>

46.

Liên kết đến phần tử có id=“top” trong cùng trang web được viết:

a)

<a href=“top>

b)

<a href=“#top”

c)

<a link=“#top”>

d)

<a id=“top”>

47.

Cặp thẻ <h1> dùng cho mục đích:

a)

Tiêu đề nhỏ nhất

b)

Tiêu đề lớn nhất

c)

Định dạng đoạn văn

d)

Tạo bảng

48.

Thẻ <i> có tác dụng:

a)

In nghiêng văn bản

b)

In đậm

c)

Tạo liên kết

d)

Tạo đoạn văn

49.

Để tạo liên kết đến trang https://moet.gov.vn, ta viết:

a)

<a src=“https://moet.gov.vn”>MOET</a>

b)

<a href=“https://moet.gov.vn”>MOET</a>

c)

<a link=“https://moet.gov.vn”>MOET</a>

d)

<link>https://moet.gov.vn</link>